Đề kiểm tra học kì 1 Toán 6 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:36' 01-04-2026
Dung lượng: 273.6 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:36' 01-04-2026
Dung lượng: 273.6 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
Toán lớp 6 – Năm học 2025-2026
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào
bài làm.
Câu 1. Cho dãy số sau 12 ; 45 ; 3 ; 17 ; 7 ; 46 ; 11 ; 23 ; 309 ; 19 ; 33 ; 29. Dãy các hợp số được
sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A. 12 ; 45 ; 46 ; 309.
B. 12 ; 29 ; 33 ; 46 ; 309.
C. 3 ; 7 ; 11 ; 17 ; 19 ; 23 ; 29.
D. 309 ; 46 ; 45 ; 33 ; 12.
Câu 2. Kết quả của phép tính
A.
.
B. 24.
C.
Câu 3. Nước bắt đầu đóng băng ở nhiệt độ
thể đóng băng?
A.
.
D.
.
C. Khi đó, để ở nhiệt độ nào sau đây thì nước có
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 4. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A.
B.
Câu 5. Có bao nhiêu số nguyên âm trong các số sau:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 6. Viết tập hợp
?
D. 5.
dưới dạng nêu đặc trưng của phần tử ta được
A.
chia hết cho
.
B.
.
C.
chia hết cho
.
D.
chia hết cho
.
Câu 7. Số
chia hết cho các số nào sau đây? (Chọn đáp án đầy đủ nhất)
A. 2 ; 3 và 5.
B. 3 và 5.
C. 2 và 5
D. 2 và 3.
Câu 8. Cho hình vẽ bên dưới. Số tam giác đều và số hình thang cân lần lượt là
A. 5 ; 3.
B. 4 ; 1.
C. 5 ; 1.
D. 4 ; 3.
Câu 9. Tổng nào sau đây chia hết cho 5 ?
A.
.
B.
.
Câu 10. Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng?
C.
.
D.
.
A. N.
B. A.
C. K.
D. B.
Câu 11. Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Mảnh vườn nhà Nam có dạng như hình vẽ, khuyết một mảnh ABCD với các kích thước:
m;
m;
m và
m.
Diện tích mảnh vườn nhà Nam bằng
A. 46 m2.
B. 4 m2.
C. 60 m2.
D. 56 m2.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng – sai (2 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Trường Lan học 6 ngày mỗi tuần (nghỉ chủ nhật). Lớp của Lan có 36 bạn và phân công 2
bạn trực nhật một ngày. Hôm nay thứ Hai là ngày đầu tiên mà Lan và Mai trực nhật.
a) Lần trực nhật tiếp theo của Lan và Mai sẽ là ngày Chủ nhật.
b) Lần trực nhật thứ ba của Lan và Mai cách lần trực nhật đầu tiên 48 ngày (không tính ngày
được nghỉ học).
c) Nếu lớp có 30 bạn, thì sau 15 ngày, Lan và Mai sẽ trực nhật cùng nhau.
d) Sau 72 ngày, Lan và Mai sẽ lại trực nhật cùng nhau.
Câu 14. Một nền nhà có dạng hình vuông với cạnh là 6 m.
a) Chu vi nền nhà là 20 m.
b) Diện tích nền nhà là 36 m2.
c) Để lát nền nhà, cần mua 100 viên gạch hình vuông cạnh
m.
d) Nếu dùng gạch hình chữ nhật có chiều rộng
m và chiều dài
gạch.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)
m, cần mua 200 viên
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tìm số nguyên x thỏa mãn
.
Trả lời: [.....]
Câu 16. Cho số tự nhiên x sao cho
cho 6,
và
chia hết cho 5,
chia hết
chia hết cho 7. Khi đó x bằng bao nhiêu?
Trả lời: [........]
Câu 17. Cho hình bình hành có chu vi là 480 cm, có độ dài cạnh đáy gấp 5 lần cạnh kia và gấp 8
lần chiều cao. Tính diện tích hình bình hành.
Trả lời: [..........]
Câu 18. Đội văn nghệ khối 6 có từ 21 đến 29 người. Khi hát song ca thì số người của đội văn
nghệ xếp vừa đủ. Khi hát tốp ca theo nhóm 9 người thì đội văn nghệ thừa ra 1 người. Đội văn
nghệ trên có bao nhiêu người?
Trả lời: [........]
Phần IV. Tự luận (3 điểm)
Câu 19. (2 điểm)
Tính nhanh:
a)
c)
Câu 20. (1 điểm)
.
b)
.
d)
.
.
Mặt trên của một kệ bếp có hình dạng và kích thước như hình vẽ.
a) Tính diện tích mặt trên của kệ bếp.
b) Người ta muốn lát gạch phía trên mặt kệ. Biết chi phí lát một mét vuông gạch là
đồng (bao gồm tiền nhân công và vật liệu). Tính chi phí để lát hết mặt trên của kệ bếp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào
bài làm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm
7
A
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
A
B
A
C
D
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng – sai
Câu
Đáp án
8
A
9
C
10
A
11
C
Điểm
Câu 13
a) Sai.
b) Sai
c) Đúng.
d) Đúng.
Câu 14
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
Đáp án
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Điểm
Câu 15
Trả lời: [4]
0,5
Câu 16
Trả lời: [630]
0,5
Câu 17
Trả lời: [5000]
0,5
Câu 18 Trả lời: [28]
Phần IV. Tự luận
Câu
Câu 19
a)
0,5
Đáp án
Điểm
0,25
0,25
.
b)
0,25
.
0,25
c)
0,25
0,25
.
d)
0,25
0,25
12
D
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 20
a) Diện tích hình chữ nhật AHEF là:
(m2)
Diện tích hình chữ nhật CBHD là:
0,25
(m2)
Diện tích mặt trên kệ bếp là:
(m2)
0,25
b) Chi phí lát gạch là:
0,25
(đồng).
0,25
MA TRẬN ĐỀ THI
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung kiến thức
Số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
1
Số tự
nhiên
Thứ tự thực hiện phép tính
Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5;
9
Số nguyên tố, hợp số
Bài toán thực tế áp dụng ước
chung, ước chung lớn nhất
2
3
Số
nguyên
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
Tỉ lệ
điểm
(%)
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Ý nghĩa của số nguyên âm
trong thực tiễn
Số nguyên âm. Tập hợp các số
nguyên
Các phép tính với số nguyên
Vận dụng các tính chất của
các phép tính với số nguyên
trong tính toán
Ước và bội của số nguyên
Ứng dụng số nguyên vào giải
quyết vấn đề thực tiễn
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân
Bài toán ứng dụng thực tế áp
dụng tính chu vi và diện tích
của một số tứ giác đã học
Hình có trục đối xứng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
NLC
ĐS
TLN
TL
NLC
ĐS
TLN
TL
NLC
ĐS
TLN
TL
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
30
35
30
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
11
0
1
0
1
2
1
2
0
0
2
1
21
Tổng điểm
2.75
0
0.5
0
0.25
2
0.5
2
0
0
1
1
10
Tỉ lệ (%)
27.5
0
5
0
2.5
20
5
20
0
0
10
10
100%
4
Tính đối
xứng của
hình
phẳng
Hình có tâm đối xứng
Tổng số câu hỏi
32.5
Tỉ lệ chung (%)
47.5
20
5
100%
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ
TT
Chương/chủ
đề
Nội dung kiến thức
Số tự nhiên và tập hợp các
số tự nhiên. Thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên
1
Số tự nhiên
(6)
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Thông hiểu:
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên;
so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)
một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
Thông hiểu:
- Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2
0
0
1
0
0
thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí.
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Tính chất chia hết trong tập
hợp số tự nhiên
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một
số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
Nhận biết
- Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc
cho trước,...)
2
1
1
Số nguyên âm và tập hợp
các số nguyên. Thứ tự trong
tập hợp các số nguyên
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán
thực tiễn
2
0
0
Các phép tính với số
nguyên. Tính chia hết trong
tập hợp các số nguyên
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
trong tập hợp các số nguyên.
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong
tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp
các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các
phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...)
2
2
1
Các hình phẳng trong thực
tiễn
Nhận biết:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu
vi và diện tích của các hình đặc biệt (ví dụ: tính chu vi hoặc diện
tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt,...).
1
3
1
Tính đối xứng của hình
phẳng trong thế giới tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ
thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính
đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động
vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng).
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có
tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
2
0
0
Tổng
12
6
3
Tỉ lệ (%)
57
29
14
2
3
4
Số nguyên (6)
Các hình
phẳng trong
thực tiễn (6)
Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế giới
tự nhiên (6)
Toán lớp 6 – Năm học 2025-2026
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào
bài làm.
Câu 1. Cho dãy số sau 12 ; 45 ; 3 ; 17 ; 7 ; 46 ; 11 ; 23 ; 309 ; 19 ; 33 ; 29. Dãy các hợp số được
sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A. 12 ; 45 ; 46 ; 309.
B. 12 ; 29 ; 33 ; 46 ; 309.
C. 3 ; 7 ; 11 ; 17 ; 19 ; 23 ; 29.
D. 309 ; 46 ; 45 ; 33 ; 12.
Câu 2. Kết quả của phép tính
A.
.
B. 24.
C.
Câu 3. Nước bắt đầu đóng băng ở nhiệt độ
thể đóng băng?
A.
.
D.
.
C. Khi đó, để ở nhiệt độ nào sau đây thì nước có
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 4. Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A.
B.
Câu 5. Có bao nhiêu số nguyên âm trong các số sau:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 6. Viết tập hợp
?
D. 5.
dưới dạng nêu đặc trưng của phần tử ta được
A.
chia hết cho
.
B.
.
C.
chia hết cho
.
D.
chia hết cho
.
Câu 7. Số
chia hết cho các số nào sau đây? (Chọn đáp án đầy đủ nhất)
A. 2 ; 3 và 5.
B. 3 và 5.
C. 2 và 5
D. 2 và 3.
Câu 8. Cho hình vẽ bên dưới. Số tam giác đều và số hình thang cân lần lượt là
A. 5 ; 3.
B. 4 ; 1.
C. 5 ; 1.
D. 4 ; 3.
Câu 9. Tổng nào sau đây chia hết cho 5 ?
A.
.
B.
.
Câu 10. Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng?
C.
.
D.
.
A. N.
B. A.
C. K.
D. B.
Câu 11. Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Mảnh vườn nhà Nam có dạng như hình vẽ, khuyết một mảnh ABCD với các kích thước:
m;
m;
m và
m.
Diện tích mảnh vườn nhà Nam bằng
A. 46 m2.
B. 4 m2.
C. 60 m2.
D. 56 m2.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng – sai (2 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Trường Lan học 6 ngày mỗi tuần (nghỉ chủ nhật). Lớp của Lan có 36 bạn và phân công 2
bạn trực nhật một ngày. Hôm nay thứ Hai là ngày đầu tiên mà Lan và Mai trực nhật.
a) Lần trực nhật tiếp theo của Lan và Mai sẽ là ngày Chủ nhật.
b) Lần trực nhật thứ ba của Lan và Mai cách lần trực nhật đầu tiên 48 ngày (không tính ngày
được nghỉ học).
c) Nếu lớp có 30 bạn, thì sau 15 ngày, Lan và Mai sẽ trực nhật cùng nhau.
d) Sau 72 ngày, Lan và Mai sẽ lại trực nhật cùng nhau.
Câu 14. Một nền nhà có dạng hình vuông với cạnh là 6 m.
a) Chu vi nền nhà là 20 m.
b) Diện tích nền nhà là 36 m2.
c) Để lát nền nhà, cần mua 100 viên gạch hình vuông cạnh
m.
d) Nếu dùng gạch hình chữ nhật có chiều rộng
m và chiều dài
gạch.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)
m, cần mua 200 viên
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời
giải chi tiết.
Câu 15. Tìm số nguyên x thỏa mãn
.
Trả lời: [.....]
Câu 16. Cho số tự nhiên x sao cho
cho 6,
và
chia hết cho 5,
chia hết
chia hết cho 7. Khi đó x bằng bao nhiêu?
Trả lời: [........]
Câu 17. Cho hình bình hành có chu vi là 480 cm, có độ dài cạnh đáy gấp 5 lần cạnh kia và gấp 8
lần chiều cao. Tính diện tích hình bình hành.
Trả lời: [..........]
Câu 18. Đội văn nghệ khối 6 có từ 21 đến 29 người. Khi hát song ca thì số người của đội văn
nghệ xếp vừa đủ. Khi hát tốp ca theo nhóm 9 người thì đội văn nghệ thừa ra 1 người. Đội văn
nghệ trên có bao nhiêu người?
Trả lời: [........]
Phần IV. Tự luận (3 điểm)
Câu 19. (2 điểm)
Tính nhanh:
a)
c)
Câu 20. (1 điểm)
.
b)
.
d)
.
.
Mặt trên của một kệ bếp có hình dạng và kích thước như hình vẽ.
a) Tính diện tích mặt trên của kệ bếp.
b) Người ta muốn lát gạch phía trên mặt kệ. Biết chi phí lát một mét vuông gạch là
đồng (bao gồm tiền nhân công và vật liệu). Tính chi phí để lát hết mặt trên của kệ bếp.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào
bài làm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm
7
A
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
A
B
A
C
D
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng – sai
Câu
Đáp án
8
A
9
C
10
A
11
C
Điểm
Câu 13
a) Sai.
b) Sai
c) Đúng.
d) Đúng.
Câu 14
a) Sai.
b) Đúng.
c) Đúng.
d) Sai.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
Đáp án
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Điểm
Câu 15
Trả lời: [4]
0,5
Câu 16
Trả lời: [630]
0,5
Câu 17
Trả lời: [5000]
0,5
Câu 18 Trả lời: [28]
Phần IV. Tự luận
Câu
Câu 19
a)
0,5
Đáp án
Điểm
0,25
0,25
.
b)
0,25
.
0,25
c)
0,25
0,25
.
d)
0,25
0,25
12
D
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 20
a) Diện tích hình chữ nhật AHEF là:
(m2)
Diện tích hình chữ nhật CBHD là:
0,25
(m2)
Diện tích mặt trên kệ bếp là:
(m2)
0,25
b) Chi phí lát gạch là:
0,25
(đồng).
0,25
MA TRẬN ĐỀ THI
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung kiến thức
Số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp
các số tự nhiên
Lũy thừa với số mũ tự nhiên
1
Số tự
nhiên
Thứ tự thực hiện phép tính
Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5;
9
Số nguyên tố, hợp số
Bài toán thực tế áp dụng ước
chung, ước chung lớn nhất
2
3
Số
nguyên
Các hình
phẳng
trong
thực tiễn
Tỉ lệ
điểm
(%)
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Ý nghĩa của số nguyên âm
trong thực tiễn
Số nguyên âm. Tập hợp các số
nguyên
Các phép tính với số nguyên
Vận dụng các tính chất của
các phép tính với số nguyên
trong tính toán
Ước và bội của số nguyên
Ứng dụng số nguyên vào giải
quyết vấn đề thực tiễn
Hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân
Bài toán ứng dụng thực tế áp
dụng tính chu vi và diện tích
của một số tứ giác đã học
Hình có trục đối xứng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
NLC
ĐS
TLN
TL
NLC
ĐS
TLN
TL
NLC
ĐS
TLN
TL
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
30
35
30
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
1
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
11
0
1
0
1
2
1
2
0
0
2
1
21
Tổng điểm
2.75
0
0.5
0
0.25
2
0.5
2
0
0
1
1
10
Tỉ lệ (%)
27.5
0
5
0
2.5
20
5
20
0
0
10
10
100%
4
Tính đối
xứng của
hình
phẳng
Hình có tâm đối xứng
Tổng số câu hỏi
32.5
Tỉ lệ chung (%)
47.5
20
5
100%
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ
TT
Chương/chủ
đề
Nội dung kiến thức
Số tự nhiên và tập hợp các
số tự nhiên. Thứ tự trong
tập hợp các số tự nhiên
1
Số tự nhiên
(6)
Các phép tính với số tự
nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng
các chữ số La Mã.
Thông hiểu:
– Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên;
so sánh được hai số tự nhiên cho trước.
– Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc)
một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
Thông hiểu:
- Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số
với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ
Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
2
0
0
1
0
0
thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp
lí.
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Tính chất chia hết trong tập
hợp số tự nhiên
Vận dụng:
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một
số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
Nhận biết
- Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề
thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc
cho trước,...)
2
1
1
Số nguyên âm và tập hợp
các số nguyên. Thứ tự trong
tập hợp các số nguyên
Nhận biết:
– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán
thực tiễn
2
0
0
Các phép tính với số
nguyên. Tính chia hết trong
tập hợp các số nguyên
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
trong tập hợp các số nguyên.
Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong
tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp
các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các
phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn bán,...)
2
2
1
Các hình phẳng trong thực
tiễn
Nhận biết:
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các
dụng cụ học tập.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu
vi và diện tích của các hình đặc biệt (ví dụ: tính chu vi hoặc diện
tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt,...).
1
3
1
Tính đối xứng của hình
phẳng trong thế giới tự
nhiên
Nhận biết:
– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối
xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)
– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ
thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính
đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động
vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng).
– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.
– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có
tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
2
0
0
Tổng
12
6
3
Tỉ lệ (%)
57
29
14
2
3
4
Số nguyên (6)
Các hình
phẳng trong
thực tiễn (6)
Tính đối
xứng của
hình phẳng
trong thế giới
tự nhiên (6)
 








Các ý kiến mới nhất