Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thúy
Ngày gửi: 07h:51' 07-04-2026
Dung lượng: 69.9 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – MÔN CÔNG NGHỆ 7
NĂM HỌC: 2025-2026
T
T

1

Chương
Nội dung/đơn vị
Trắc nghiệm 0,25đ
/
kiến thức
chủ đề
Biết Hiểu VD
1.1. Giới thiệu
về chăn nuôi
1
3/9t
1.2. Nuôi
dưỡng và
4
3
chăm sóc vật
Chăn
nuôi 2/9t
nuôi
1.3. Phòng và
trị bệnh cho
1
vật nuôi. 2/9t
1.4. Chăn nuôi
gà thịt trong
2
1
nông hộ 2/9t
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
Tỉ lệ %
30%

Mức độ đánh giá
Đúng - sai 0,25đ
Trả lời ngắn 0,5đ
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
2

Tự luận
Biết Hiểu VD

2

1

1

2

2

1

1
1

8
2,0
20%

4
2,0
20%

1
2
3,0
30%

Biết

Hiểu

VD

Tỉ lệ
%
điểm

3

2

1

32,5%

5

3

22,5%

4

3

22,5%

2

2

1

22,5%

14
4,0

10
3,0
100%

2
3,0

26
10,0
100%

Tổng

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 7
Chương
T
/
T
chủ đề
1

Chăn
nuôi

Đơn vị
kiến
thức
1.1.
Giới
thiệu về
chăn
nuôi
3/9t

Yêu cầu cần đạt
Nhận biết
- Trình bày được vai trò của
chăn nuôi đối với đời sống con
người và nền kinh tế.
- Nêu được triển vọng của chăn
nuôi ở Việt nam.
- Nhận biết được một số vật
nuôi được nuôi nhiều ở nước ta
(gia súc, gia cầm…).
- Nhận biết được một số vật
nuôi đặc trưng vùng miền ở
nước ta (gia súc, gia cầm…).
- Nêu được các phương thức
chăn nuôi phổ biến ở nước ta.
- Trình bày được đặc điểm cơ
bản của một số ngành nghề phổ
biến trong chăn nuôi.
Thông hiểu
- So sánh được các đặc điểm
cơ bản của các loại vật nuôi
đặc trưng vùng miền ở nước ta.
- Nêu được ưu và nhược điểm
của các phương thức chăn nuôi
phổ biến ở Việt Nam.
- Phạm vi phát triển của chăn

Trắc nghiệm
Hiể
Biết
VD
u

Câu
1

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD
u
u

Câu
13a,
b

Câu
13c,
d

Tự luận
Hiể
Biết
VD
u

Chương
T
/
T
chủ đề

Đơn vị
kiến
thức

1.2.
Nuôi
dưỡng

chăm
sóc vật
nuôi
2/9t

Yêu cầu cần đạt

Trắc nghiệm
Hiể
Biết
VD
u

nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trường
và biện pháp phổ biến trong xử
lí chất thải chăn nuôi
- Nhận thức được sở thích và sự
phù hợp của bản thân với các
ngành nghề trong chăn nuôi.
Vận dụng:
- Đề xuất được phương thức
chăn nuôi phù hợp cho một số
đối tượng vật nuôi phổ biến ở
địa phương.
Nhận biết
- Trình bày được vai trò của
việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật Câu
nuôi.
2,4,
- Nêu được các công việc cơ
6,8
bản trong nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi non, vật nuôi đực
giống, vật nuôi cái sinh sản.
Thông hiểu
Câu
9,
- Trình bày được kĩ thuật nuôi,
10,
chăm sóc cho một loại vật nuôi
12
phổ biến.
- Hiểu được việc nuôi dưỡng và
chăm sóc vật nuôi non có ý

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD
u
u

Tự luận
Hiể
Biết
VD
u

Câu
19

Câu
15

Chương
T
/
T
chủ đề

Đơn vị
kiến
thức

1.3.
Phòng
và trị

Yêu cầu cần đạt

Trắc nghiệm
Hiể
Biết
VD
u

nghĩa quan trọng trong chăn
nuôi.
- Hiểu được thế nào là giống
vật nuôi.
- So sánh được kĩ thuật nuôi
dưỡng, chăm sóc vật nuôi non,
vật nuôi đực giống và vật nuôi
cái sinh sản
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức để lựa
chọn thức ăn phù hợp cho từng
loại vật nuôi trong những tình
huống cụ thể.
- Đề xuất được các biện pháp
chăm sóc vật nuôi trong điều
kiện thực tế.
- Vận dụng kiến thức để xây
dựng khẩu phần ăn đơn giản
cho một vật nuôi quen thuộc.
- Nhận xét và điều chỉnh cách
nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
trong gia đình hoặc địa phương.
Nhận biết
Câu
- Trình bày được vai trò của
7
việc phòng, trị bệnh cho vật

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD
u
u

Câu
14a
,b

Câu
16

Tự luận
Hiể
Biết
VD
u

Chương
T
/
T
chủ đề

Đơn vị
kiến
thức
bệnh
cho vật
nuôi.
2/9t

1.4.
Chăn

Yêu cầu cần đạt
nuôi.
- Nêu được các nguyên nhân
chính gây bệnh cho vật nuôi.
- Nhận diện được một số loại
bệnh thường gặp ở vật nuôi.
Thông hiểu
- Nêu được các vai trò việc vệ
sinh chuồng trại trong chăn
nuôi.
- Giải thích được ý nghĩa của
các biện pháp phòng bệnh cho
vật nuôi.
- Trình bày được kĩ thuật
phòng, trị bệnh cho một số loại
vật nuôi phổ biến.
- Nêu được những việc nên
làm, không nên làm để phòng
bệnh cho vật nuôi.
- Nêu được những việc nên làm
và không nên làm đề bảo vệ
môi trường trong chăn nuôi.
Vận dụng cao
- Mô tả và nhận dạng được các
loại bệnh thường gặp ở vật
nuôi.
Nhận biết
- Nhận biết được vai trò của

Trắc nghiệm
Hiể
Biết
VD
u

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD
u
u

Câu
14c
,d

Câu
3,5

Câu
18

Tự luận
Hiể
Biết
VD
u

Chương
T
/
T
chủ đề

Đơn vị
kiến
thức
nuôi gà
thịt
trong
nông hộ
2/9t

Yêu cầu cần đạt
chăn nuôi gà thịt trong nông hộ.
- Nhận biết được một số giống
gà thịt thường nuôi ở nông hộ.
- Nhận biết được các yêu cầu
cơ bản về chuồng trại, thức ăn,
nước uống cho gà thịt.
- Nhận biết được một số bệnh
thường gặp ở gà thịt.
Thông hiểu
- Chỉ ra những biện pháp
phòng, trị bệnh cho gà thịt.
- Trình bày được đặc điểm chăn
nuôi gà thịt trong nông hộ.
- Giải thích được vì sao cần giữ
vệ sinh chuồng trại và phòng
bệnh cho gà.
- Phân biệt được cách chăm sóc
gà theo từng giai đoạn phát
triển.
- Nêu được nguyên nhân gây
bệnh và tác hại của dịch bệnh
đối với đàn gà.
Vận dụng
- Vận dụng kiến thức đã học để
đề xuất các biện pháp chăm
sóc, nuôi dưỡng và phòng bệnh
cho gà thịt trong gia đình.

Trắc nghiệm
Hiể
Biết
VD
u

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD
u
u

Tự luận
Hiể
Biết
VD
u

Câu
20

Chương
T
/
T
chủ đề

Đơn vị
kiến
thức

Yêu cầu cần đạt

- Áp dụng được một số biện
pháp vệ sinh, tiêm phòng phù
hợp với điều kiện nông hộ.
- Xử lí được tình huống đơn
giản khi gà có dấu hiệu mắc
bệnh
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Trắc nghiệm
Hiể
Biết
VD
u

8

4
3,0
30%

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Đúng - sai
Trả lời ngắn
Hiể
Hiể
Biết
VD Biết
VD
u
u

4

4
2,0
20%

2

2
2,0
20%

Tự luận
Hiể
Biết
VD
u

3,0
30%

2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1: Nhiều lựa chọn (3.0 điểm)
Từ Câu 1 đến Câu 12, khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. (NB) Chăn nuôi góp phần phát triển kinh tế vì
A. Tạo ra nhiều công trình xây dựng
B. Cung cấp sản phẩm xuất khẩu và tạo việc làm
C. Giảm diện tích đất nông nghiệp
D. Làm tăng dân số
Câu 2. (NB) Việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi giúp
A. Vật nuôi dễ mắc bệnh hơn
B. Không ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi
C. Giảm chi phí lao động
D. Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Câu 3. (NB) Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ có ưu điểm là
A. Đầu tư lớn, thời gian nuôi dài

B. Ít mang lại hiệu quả kinh tế

C. Dễ nuôi, vốn đầu tư ít

D. Chỉ nuôi được ở trang trại lớn

Câu 4. (NB) Công việc cơ bản trong chăm sóc vật nuôi non là
A. Giảm thức ăn

B. Thả tự do ngoài môi trường

C. Cho làm việc nặng

D. Cho ăn đầy đủ, giữ ấm và phòng bệnh

Câu 5. (NB) Giống gà thịt nào sau đây được nuôi phổ biến ở nông hộ Việt Nam?
A. Gà Ri, gà Tam Hoàng

B. Gà Leghorn, gà Ai Cập

C. Gà Đông Tảo, gà cảnh

D. Gà tre, gà chọi

Câu 6. (NB) Khi chăm sóc vật nuôi đực giống, cần chú ý
A. Cho ăn thiếu chất

B. Không cho vận động

C. Nuôi dưỡng tốt đảm bảo khả năng sinh sản D. Chỉ nuôi trong thời gian ngắn
Câu 7. (NB) Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi không bao gồm:
A. Điều kiện môi trường không đảm bảo

B. Chăm sóc không đúng kỹ thuật

C. Thức ăn sạch, đủ chất

D. Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm

Câu 8. (NB) Việc chăm sóc tốt vật nuôi cái sinh sản nhằm mục đích
A. Làm giảm số con sinh ra

B. Đảm bảo sức khỏe mẹ và con

C. Không cho vật nuôi sinh sản

D. Rút ngắn thời gian nuôi

Câu 9. (TH) Việc cho vật nuôi ăn uống đầy đủ, hợp lí là cần thiết vì:
A. Giúp vật nuôi ăn nhiều hơn
B. Đảm bảo vật nuôi sinh trưởng, phát triển khỏe mạnh và phòng bệnh
C. Làm vật nuôi béo nhanh nhưng dễ mắc bệnh
D. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuô
Câu 10. (TH) Trong chăn nuôi, vật nuôi cái sinh sản cần được chăm sóc đặc biệt vì:
A. Chỉ cần để lấy thịt
B. Không ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi
C. Ít bị bệnh hơn vật nuôi khác
D. Phải nuôi thai, sinh con và tiết sữa
Câu 11. (TH) Khi gà thịt bị bệnh, biện pháp xử lí đúng là:
A. Cách li gà bệnh, vệ sinh chuồng trại và điều trị kịp thời
B. Không cần cách li vì bệnh sẽ tự khỏi
C. Bán ngay gà bệnh ra thị trường
D. Cho ăn nhiều hơn để nhanh khỏi
Câu 12. (TH) Điểm khác nhau giữa kĩ thuật chăm sóc vật nuôi non và chăm sóc vật nuôi cái
sinh sản là:
A. Vật nuôi non cần dinh dưỡng dễ tiêu, vật nuôi cái sinh sản cần dinh dưỡng cao để nuôi
thai và tiết sữa
B. Cả hai đều không cần chăm sóc đặc biệt
C. Vật nuôi non không cần giữ ấm
D. Vật nuôi cái sinh sản không cần theo dõi sức khỏe
Phần 2: Đúng - Sai (2,0 điểm)
Từ Câu 13 đến Câu 14, hãy viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho các nhận định sau về vật nuôi và triển vọng chăn nuôi ở Việt Nam. Hãy cho
biết mỗi nhận định là Đúng hay Sai.
a) Gia súc và gia cầm là hai nhóm vật nuôi chính, được nuôi phổ biến ở nước ta.

b) Trâu và bò chỉ được nuôi ở vùng trung du và miền núi, không nuôi ở các vùng
khác.
c) Chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển do nhu cầu tiêu dùng tăng và sự
tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
d) Triển vọng phát triển chăn nuôi không phụ thuộc vào thị trường tiêu thụ và vấn đề
bảo vệ môi trường.
Câu 14. Cho các nhận định sau về vệ sinh chuồng trại và biện pháp phòng bệnh. Hãy cho
biết mỗi nhận định là Đúng hay Sai.
a) Vệ sinh chuồng trại là một trong những biện pháp quan trọng để phòng bệnh cho
vật nuôi.
b) Một số bệnh thường gặp ở vật nuôi là bệnh tụ huyết trùng, lở mồm long móng,
cúm gia cầm.
c) Giữ chuồng trại khô ráo, sạch sẽ không có tác dụng hạn chế mầm bệnh phát triển
và lây lan.
d) Chuồng trại càng ẩm ướt thì vật nuôi càng dễ thích nghi và ít mắc bệnh hơn.
Phần 3: Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Từ Câu 15 đến Câu 18, hãy viết đáp án vào ô trống (không cần trình bày lời giải chi tiết).
Câu 15. Công việc quan trọng nhất khi chăm sóc vật nuôi non là gì?
Trả lời: ......………………………………………………………………………………………………..
Câu 16. Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi là gì?
Trả lời:…………………………………………………………………………………………………….
Câu 17. Biện pháp quan trọng nhất để phòng bệnh cho gà thịt là gì?
Trả lời: …..………………………………………………………………………………………………..
Câu 18. Vệ sinh chuồng trại giúp điều gì?
Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (2,0 điểm) Em hãy cho biết vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi trong
chăn nuôi.
Câu 20. (1,0 điểm) Gia đình em nuôi gà thịt trong nông hộ. Em hãy đề xuất 2 - 4 biện pháp
phòng bệnh cho gà.
-----HẾT-----

GỢI Ý ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Phần 1. Nhiều lựa chọn: Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
D
C
D
A
C
C
B
Phần 2. Đúng - Sai: Mỗi ý đúng đạt 0.25 điểm
a
b
c
Câu 13.
Đúng
Sai
Đúng
Câu 14.
Đúng
Đúng
Sai

9
B

10
D

11
A

12
A

d
Sai
Sai

Phần 3. Trả lời ngắn: Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm
Câu 15.
Giữ ấm.
Câu 16.

Vi khuẩn, vi rút

Câu 17.

Tiêm phòng vắc-xin

Câu 18.

Hạn chế mầm bệnh

B. TỰ LUẬN
Câu
Gợi ý đáp án
Câu 19
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi có vai trò quan trọng ảnh hưởng
(2,0 điểm) đến hiệu quả chăn nuôi.
Gồm các công việc:
+ Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết...
+ Cần quan tâm đến các yếu tố: thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm, ánh
sáng,...
+ Giúp vật nuôi khỏe mạnh lớn nhanh, ít bị bệnh, đạt hiệu quả về
năng suất, chất lượng trong chăn nuôi
Câu 20
- Giữ vệ sinh chuồng trại: Thường xuyên quét dọn, khử trùng,
(1,0 điểm) giữ chuồng khô ráo, thoáng mát.
- Tiêm phòng đầy đủ: Thực hiện tiêm vắc-xin phòng các bệnh
thường gặp cho gà theo hướng dẫn thú y.
- Đảm bảo thức ăn, nước uống sạch: Thức ăn không bị ẩm mốc,
nước uống sạch và thay hằng ngày.
- Cách ly gà bệnh hoặc gà mới nhập đàn: Không nuôi chung với
gà khỏe để tránh lây lan bệnh.

Điểm
0,5

0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS RÔ MEN
Năm học: 2025-2026
HỌ VÀ TÊN:..................................................
Môn: CÔNG NGHỆ 7
LỚP: 7A ..............
Thời gian: 45 phút
Ngày kiểm tra: ......../03/2026
Điểm
Nhận xét của giáo viên

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1: Nhiều lựa chọn (3.0 điểm)
Từ Câu 1 đến Câu 12, khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Chăn nuôi góp phần phát triển kinh tế vì
A. Tạo ra nhiều công trình xây dựng
B. Cung cấp sản phẩm xuất khẩu và tạo việc làm
C. Giảm diện tích đất nông nghiệp
D. Làm tăng dân số
Câu 2. Việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi giúp
A. Vật nuôi dễ mắc bệnh hơn
B. Không ảnh hưởng đến hiệu quả chăn nuôi
C. Giảm chi phí lao động
D. Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Câu 3. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ có ưu điểm là
A. Đầu tư lớn, thời gian nuôi dài

B. Ít mang lại hiệu quả kinh tế

C. Dễ nuôi, vốn đầu tư ít

D. Chỉ nuôi được ở trang trại lớn

Câu 4. Công việc cơ bản trong chăm sóc vật nuôi non là
A. Giảm thức ăn

B. Thả tự do ngoài môi trường

C. Cho làm việc nặng

D. Cho ăn đầy đủ, giữ ấm và phòng bệnh

Câu 5. Giống gà thịt nào sau đây được nuôi phổ biến ở nông hộ Việt Nam?
A. Gà Ri, gà Tam Hoàng

B. Gà Leghorn, gà Ai Cập

C. Gà Đông Tảo, gà cảnh

D. Gà tre, gà chọi

Câu 6. Khi chăm sóc vật nuôi đực giống, cần chú ý
A. Cho ăn thiếu chất

B. Không cho vận động

C. Nuôi dưỡng tốt đảm bảo khả năng sinh sản D. Chỉ nuôi trong thời gian ngắn
Câu 7. Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi không bao gồm:
A. Điều kiện môi trường không đảm bảo

B. Chăm sóc không đúng kỹ thuật

C. Thức ăn sạch, đủ chất

D. Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm

Câu 8. Việc chăm sóc tốt vật nuôi cái sinh sản nhằm mục đích
A. Làm giảm số con sinh ra

B. Đảm bảo sức khỏe mẹ và con

C. Không cho vật nuôi sinh sản

D. Rút ngắn thời gian nuôi

Câu 9. Việc cho vật nuôi ăn uống đầy đủ, hợp lí là cần thiết vì:
A. Giúp vật nuôi ăn nhiều hơn
B. Đảm bảo vật nuôi sinh trưởng, phát triển khỏe mạnh và phòng bệnh
C. Làm vật nuôi béo nhanh nhưng dễ mắc bệnh
D. Không ảnh hưởng đến sự phát triển của vật nuô
Câu 10. Trong chăn nuôi, vật nuôi cái sinh sản cần được chăm sóc đặc biệt vì:
A. Chỉ cần để lấy thịt
B. Không ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi
C. Ít bị bệnh hơn vật nuôi khác
D. Phải nuôi thai, sinh con và tiết sữa
Câu 11. Khi gà thịt bị bệnh, biện pháp xử lí đúng là:
A. Cách li gà bệnh, vệ sinh chuồng trại và điều trị kịp thời
B. Không cần cách li vì bệnh sẽ tự khỏi
C. Bán ngay gà bệnh ra thị trường
D. Cho ăn nhiều hơn để nhanh khỏi
Câu 12. Điểm khác nhau giữa kĩ thuật chăm sóc vật nuôi non và chăm sóc vật nuôi cái sinh
sản là:
A. Vật nuôi non cần dinh dưỡng dễ tiêu, vật nuôi cái sinh sản cần dinh dưỡng cao để nuôi
thai và tiết sữa
B. Cả hai đều không cần chăm sóc đặc biệt
C. Vật nuôi non không cần giữ ấm
D. Vật nuôi cái sinh sản không cần theo dõi sức khỏe
Phần 2: Đúng - Sai (2,0 điểm)
Từ Câu 13 đến Câu 14, hãy viết Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho các nhận định sau về vật nuôi và triển vọng chăn nuôi ở Việt Nam. Hãy cho
biết mỗi nhận định là Đúng hay Sai.
a) Gia súc và gia cầm là hai nhóm vật nuôi chính, được nuôi phổ biến ở nước ta.
b) Trâu và bò chỉ được nuôi ở vùng trung du và miền núi, không nuôi ở các vùng
khác.
c) Chăn nuôi ở Việt Nam có triển vọng phát triển do nhu cầu tiêu dùng tăng và sự
tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
d) Triển vọng phát triển chăn nuôi không phụ thuộc vào thị trường tiêu thụ và vấn đề
bảo vệ môi trường.
Câu 14. Cho các nhận định sau về vệ sinh chuồng trại và biện pháp phòng bệnh. Hãy cho
biết mỗi nhận định là Đúng hay Sai.
a) Vệ sinh chuồng trại là một trong những biện pháp quan trọng để phòng bệnh cho
vật nuôi.
b) Một số bệnh thường gặp ở vật nuôi là bệnh tụ huyết trùng, lở mồm long móng,
cúm gia cầm.
c) Giữ chuồng trại khô ráo, sạch sẽ không có tác dụng hạn chế mầm bệnh phát triển
và lây lan.
d) Chuồng trại càng ẩm ướt thì vật nuôi càng dễ thích nghi và ít mắc bệnh hơn.
Phần 3: Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Từ Câu 15 đến Câu 18, hãy viết đáp án vào ô trống (không cần trình bày lời giải chi tiết).
Câu 15. Công việc quan trọng nhất khi chăm sóc vật nuôi non là gì?
Trả lời: ......………………………………………………………………………………………………..
Câu 16. Nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi là gì?
Trả lời:…………………………………………………………………………………………………….
Câu 17. Biện pháp quan trọng nhất để phòng bệnh cho gà thịt là gì?
Trả lời: …..………………………………………………………………………………………………..
Câu 18. Vệ sinh chuồng trại giúp điều gì?
Trả lời: ……………………………………………………………………………………………………
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 19. (2,0 điểm) Em hãy cho biết vai trò của việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi trong

chăn nuôi.
Câu 20. (1,0 điểm) Gia đình em nuôi gà thịt trong nông hộ. Em hãy đề xuất 2 - 4 biện pháp
phòng bệnh cho gà.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….…
 
Gửi ý kiến