Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TRẮC NGHIỆM KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nhữ Mạnh
Ngày gửi: 08h:41' 02-05-2026
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
PHẦN ĐẠI SỐ
Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.
3.

( Với

và B > 0)

2.

( Với



4.

( Với

)

( Với A< 0 và

5.

( Với



)

6.

7.

(Với AB



)

8.

9.

( Với

10.
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Nhận biết:


( Với

);

)

( Với B > 0)
)

,



)

Câu 1:

Căn bậc hai của 16 là:
A. 4

B. -4

C. 4 và - 4

D. 32 và - 32

Câu 2:

Căn bậc hai số học của 4 là:
A. 2
B. - 2

C. 2 và - 2

D. 16 và - 16

Câu 3:

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

Câu 4:
Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

A.

B.

C.

D.

Biểu thức
A.

xác định khi:
B.

C.

D.

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

với

B.

với

C.

với

D.

với



Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

với

C.

với



B.

với

D.

với



Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.
C.

Câu 8:

= A và –A

với

B.

với

D.

với
với

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

với



B.

với


1

C.

2

với



D.

với



Câu 9:

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

với

B.

với

C.

với

D.

với



Câu 10: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Câu 11: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

B. -

C.

D.

C. 8

D. 16

Câu 12: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

,

B.

,

,

C.

với

D.

với mọi A, B

Câu 13: Số x thỏa mãn
A. 2

= 4 là:
B. 4

Câu 14: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

.

C.

B.
.

D.

Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

với mọi A; B

C.

với A

Câu 16: Số x thỏa mãn
A. 8

0; B

0

là:
B. 12

B.

với A > 0; B > 0

D.

với A

C. 16

0; B

0

D. 64

Câu 17: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A.

với B

0

B.

với mọi A; B
3

C.

4

với A

0 và B

0

D.

với A

0 và B

0

Câu 18: Nếu x2 = 81 thì x bằng:
A. 9
B. 9 hoặc - 9

C. - 9

D. 162

Câu 19: Nếu x3 = - 27 thì x bằng:
A. 3
B. - 3

C. - 3 hoặc 3

D. 81

C. -

D. 8

Câu 20: Nếu x3 = 2 thì x bằng:
A.

B. -

hoặc

Câu 21: Cho m là một số tùy ý. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.

B.

C.

D.

Câu 22: Cho m, n là hai số thực tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nếu m

0 thì

B. Nếu m

C. Với m tùy ý, ta có
Câu 24: Cho biểu thức
A.

D. Với m tùy ý, ta có
, với x < 0. Biểu thức S bằng
B.

C.

Câu 25: Cho biểu thức x < 0; y < 0. Biểu thức
A.
Câu 26: Biểu thức
A.
Câu 27: Biểu thức
A.

Câu 28: Giá trị biểu thức
A. 2

D.

xác định khi:
B.

C.

D.

C.

D.

C. - 2

D. 4

xác định khi:
B.

bằng
B. – 4
là:
B.

C.



D.

. Biểu thức S có nghĩa khi:
B.

Câu 31: Sắp xếp các số
A.

bằng
C.

Câu 30: Cho biểu thức
A.

D.

B.

Câu 29: Căn bậc hai số học của
A.

0 thì

C.

D.

theo thứ tự tăng dần ta được:
B.

C.

D.
5

Câu 32: Giá trị của x của thỏa mãn
A. 9
B. 6

là:

C. 5

D. - 9

Câu 33: Căn bậc hai của của 9 là:
A. 3 và -3.
B. 3.

C. -3.

D. 81.

Câu 34: Căn bậc hai số học của 16 là:
A. - 4.
B. 4

C. 4 và - 4.

D. 32

Câu 35: 9 là căn bậc hai số học của:
A. -3.
B. 18.

C. 3

D. 81

Câu 36: Căn thức
A.

C.

.

D.

C.

.

D.

xác định khi:
B.

Câu 37: Kết quả của phép khai căn
A.

.

.

là:

B.

Câu 38: Khẳng định nào sau đây là đúng?.
A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 39: Với giá trị nào của x thì
A.

.

.

có nghĩa?
B.

C.

.

D.

.

Câu 40: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 41: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.

với

B.

với

C.

với

D.

.

Câu 42: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.

với

B.

với

C.

.

D.

với

Câu 43: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
C.

B.
với

.

D.

Câu 44: Khẳng định nào sau đây là đúng?.
A.
6

với

.

B.

với

.

C.

với

.

D.

với

.

7

Câu 45: Khẳng định nào sau đây là đúng?.
A.

.

B.

C.

D.

Câu 46: Căn bậc ba của 64 là:
A. 4.

B. - 4.

C. 4 và - 4.

D. 8

B. 27

C.

D.

Câu 47: - 3 là căn bậc ba của:
A. - 27.

.

Câu 48: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Căn bậc ba của một số âm là một số âm.
B. Căn bậc ba của một số dương là một số dương
C. Căn bậc ba của số 0 là 0.
D. Mỗi số dương có hai căn bậc ba.
Câu 49: Cho
A. 25

.Giá trị của x là:
B. 5.

C. - 5.

D. - 25

B. 12.

C. 36

D.

B. - 125.

C.

D. 125.

Câu 50: Số x không âm thỏa mãn
A. 6.
Câu 51: Nếu
A.

là:

thì x bằng:
.

Câu 52: Khẳng định nào sau đây là sai?
A.

B.

C.

D.

Câu 53: Cho a < 0. Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Câu 54: Cho

.

B.

.

C.

D.

C.

D.

C.

D. 16.

. Giá trị của x là:

A. 2.

B. 4.

Câu 55: Căn bậc hai số học của 8 là:
A. 4.

B.

Câu 56: Cho hai số thực a, b tùy ý. Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A.
C.

.

B.
D.

Câu 57: Cho b là số thực tùy ý. Phát biểu nào sau đây là sai?
8

A.

.

B.

.

C.

D.

9

Câu 58: Cho
. Giá trị của x là:
A. 0 ≤ x < 1.
B. x < 1.

C. x > 1.

Câu 59: Căn thức
A.

C.

xác định khi:
B.

D. x ≥ 0.

.

D.

.

Câu 60: Căn bậc hai của 6 là:
A.

B.

Câu 61: Số có căn bậc hai số học bằng 4 là:
A. 16.
B. 2.

C.

D. 12.

C. ±2.

D. ±16.

Câu 62: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.

.

B.

C.

Câu 63: Với giá trị nào của x thì biểu thức
A. x ≥ 1.
B. x ≤ 1.
Câu 64: Biểu thức
A.

xác định:
C. x ≠ 1.

D.

D. x =1.

có nghĩa khi:

.

B.

C.

Câu 65: Kết quả của phép khai căn
A.

.

.

là:

B.

Câu 66: Cho

D.

C.

.

D.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

.

Câu 67: Cho biểu thức P =
A.

B.

C.

,với

. Biểu thức P bằng:

B.

Câu 68: Cho biểu thức P =
A.

D.

.

,với

C.

D.

. Biểu thức P bằng:

B.

.

C.

D.

Câu 69: Cho a > 0. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai?.
A. Nếu

thì

.

C. Với a tùy ý, ta có
Phần thông hiểu

B. Nếu
.

A. - 4

B. 4

.

D. Với a tùy ý, ta có

Câu 71: Kết quả rút gọn biểu thức
10

thì

.

là:
C. 2

D. -2

11

Câu 72: Kết quả rút gọn biểu thức
A. 3x2
B. 3x

với x
C. 4x

Câu 73: Kết quả rút gọn biểu thức
A. 2x
B. -2x
Câu 74: Biểu thức
A.

với x

B.

B.

Câu 77: Rút gọn biểu thức

D. x

C.

D.

C.

D.

(với
C. -8
(với

) là:
D.

) ta được kết quả đúng là:

B.

C.

Câu 78: Điều kiện của x,y thỏa mãn
A.

0 là:
C. -6x

. Điều kiện xác định của biểu thức S là:

Câu 76: Kết quả rút gọn biểu thức
A.
B. 8

A.

D.

là:

B.

C.

D.

Câu 79: Kết quả đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức
A.

B.

B.

B.

Câu 82: Rút gọn biểu thức
A.

12

với x < 0; y > 0 ta được kết quả đúng là:
D.

với x < 0; y < 0 ta được kết quả đúng là:
C.

D.

ta được kết quả đúng là:
B.

Câu 83: Kết quả rút gọn biểu thức
A.

D.

C.

Câu 81: Khử mẫu của biểu thức lấy căn của
A.

với a<0;b<0 là:

C.

Câu 80: Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức
A.

D. 4x2

xác định khi:

Câu 75: Cho biểu thức
A.

0 là:

B.

C.

, với
C.

D. 1.

là:
D.

Câu 84: Kết quả rút gọn biểu thức
A.

B.

là:
C. 3.

D.

13

Câu 85: Tìm điều kiện của x để biểu thức
A.
Câu 86:

hoặc

có nghĩa.

B.

C.

Tập nghiệm của phương trình
A.

là:

B.

C.

Câu 87: Với giá trị nào của x thì
A.

.

B.

.

C.
để

A.

( với

D.

) ta được kết quả là:

B.

.

D. m ≠ 1.

C.

C.

Câu 91: Kết quả rút gọn
A.

.

có nghĩa là:
B.

.

D.

C. m < 1.

Câu 89: Điều kiện để biểu thức

Câu 90: Rút gọn biểu thức

.

có nghĩa.

B. m >1

A.

D.

có nghĩa?

Câu 88: Tìm tất cả các giá trị của
A.

D.

với

.

D.

.

là:

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 92: Khẳng định nào sau đây là đúng?.
A.

B.

C.

D.

Câu 93: Kết quả rút gọn
A.

.

với
B.

là:

Câu 94: Kết quả đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức
A.

.

B.

với

C.

Câu 95: Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức
14

là:
D.

với

là:

A.

.

B.

C.

Câu 96: Tập nghiệm của phương trình
A.

là:

B.

C.

Câu 97: Tập nghiệm của phương trình
A.

D.

.

D.

là:

B.

C.

.

Câu 98: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:

.

A.

B.

C.

D.

Câu 99: Giá trị của biểu thức P =
A. 2.
B. 4.
Câu 100: Tìm x biết:

D.

là:
C. 10,2

D. 1,6

C. x = -8.

D.

.

A. x = -26.

B. x = 28

.

Câu 101: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số nghịch đảo của



B.

là hai số nghịch đảo của nhau.



.

C. Số nghịch đảo của 5 là
D.



.
là hai số nghịch đảo của nhau.

Câu 102: Giá trị của biểu thức
A.

là:
B.

C.

D.
.

Câu 103: Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A. Nếu

thì

.

B. Nếu a >1 thì

C. Nếu

thì

.

D. Nếu

Câu 104: Cho
A. 5x.

, biểu thức

Câu 105: Số x thỏa mãn 9 A. 16
Câu 106: Cho S =

B. 3x.
= 5 là:
B. 8

có giá trị là:
C. 5x2.
C. 4

. Giá trị biểu thức S bằng:

thì

.

D. -5x
D. -4

15

A. Câu 107: Số x thỏa mãn
A. 15

B. -

C. 2

D. 3

là:
B. 27

C. 125

D. -125

C.

D.

C. 2

D. 4

Câu 108: Biểu thức
A.

Câu 109: Giá trị biểu thức
A. -4

xác định khi:
B.

B. -2

bằng:

Câu 110: Cho biểu thức x < 0; y < 0. Biểu thức
A. 0

B.

Câu 111: Biểu thức
A.

+ 3xy bằng
D.

C.

D.

xác định khi:
B.

Câu 112: Giá trị của x để biểu thức
A.
B.

có nghĩa là:
C.

Câu 113: Kết quả rút gọn biểu thức
A.

C. - 3xy

với

D.

là:

B.

C.

D.

B. 20

bằng:
C. 0

D. 1760

Câu 115: Giá trị của biểu thức
A. 3

B. -3

bằng:
C. 4,5

Câu 116: Giá trị của biểu thức
A. - 45

B. – 9

Câu 114: Giá trị của biểu thức
A. - 20

bằng:

Câu 117: Kết quả rút gọn biểu thức
A.

bằng:

Câu 119: Kết quả khử mẫu của biểu thức lấy căn của
16

C. 9

D. 45

C.

D.

C. -5a.

D. -a

là:

B.

Câu 118: Cho a < 0. Biểu thức P =
A. 5a.
B. a.

D. 27

với

là:

A.
Vận dụng:

.

B.

C.

Câu 120: Giá trị của biểu thức
A. 2

D.

bằng:
B. -2

C. 0

D.

17

Câu 121: Giá trị của biểu thức
A.

bằng:
B.

C.

Câu 122: Giá trị của biểu thức
A.

Câu 123: Giá trị của biểu thức
A. 2

bằng:
B.

C.

B. 1

C. -1

Câu 124: Giá trị của biểu thức
A.

D.

D.

bằng:
bằng:

B.

C.

Câu 125: Giá trị của biểu thức
A. 0

D.

bằng:
B.

C.

Câu 126: Cho biểu thức
A. - 3

D.

. Giá trị biểu thức A bằng:
B.

C.

Câu 127: Cho biểu thức
A. -19

B. 19

C. – 39

Câu 128: Giá trị x thỏa mãn
A. 26

B. – 26

là:

D. - 1
. Giá trị biểu thức B bằng:
D. 39

C. 11

D. - 11

Câu 129: Cho x, y thỏa mãn x < 0 < y và xy = -3. Giá trị biểu thức
A. 0.
B. -3.
C. -6.
Câu 130: Cho hai số a, b dương thỏa mãn
A. 1.
B. 2.

Câu 132: Rút gọn
18

bằng:

D. -1.

. Giá trị của P = a + b là:
D. 4.

C. 3.

Câu 131: Cho hai số dương x, y thỏa mãn xy =2. Giá trị của biểu thức
A. 1.
B. 3.
C. 5

A. 4.

D. 0

là:

D. 7

là:
B. – 4.

C.

.

D.

.

Câu 133: Cho biểu thức

. Giá trị biểu thức A bằng:

A.

B.

C.

Câu 134: Cho biểu thức

D. 2
. Giá trị biểu thức B bằng:

A. - 2

B. 2

C.

Câu 135: Giá trị x thỏa mãn
A. 2

B. 1

C. -2

Câu 136: Cho
A. x ≥ 8 hoặc x ≤ 6.

. Giá trị của x để biểu thức A xác định là:
B. x ≥ 6.
C. 6 ≤ x ≤ 8.

Câu 137: Cho biểu thức
A. 9 < x ≤ 36.

là:

D. -1

. Giá trị của x để M
C. x < 9.

B. x ≥ 36

Câu 138: Cho

D.

D. x ≤ 8.

2 là:

D. 9 ≤ x ≤ 36.

. Tập hợp các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên là :

A.

B.

C.

Câu 139: Cho
.Rút gọn biểu thức
A. 3 - 2x.
B. 7.

D.
ta được kết quả là:
D. -7.

C. 2x - 3.

Câu 140: Cho a, b thỏa mãn a2 + b2 = 6; ab = -2. Giá trị biểu thức M =
A. 10.

B.

C. 2.

Câu 141: Giá trị lớn nhất của biểu thức
A. 30.
B. -20.

Câu 142: Cho

bằng:

với
C. 20.

D.
là:

D. 10.

. Giá trị của x để biểu thức S xác định là:

A.

.

Câu 143: Cho

B.

.

C.

. D.

.

. Giá trị của x để biểu thức C xác định là:

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 144: Rút gọn
A. -

.

Câu 145: Phương trình
A.

S 1;  4

B.

.

C. a.

x  4  x  1 2 có tập nghiệm S là:
S 1
B.
C. S 

Câu 146: Kết quả của phép tính

là:

D. – a.

D.

19

A.

B. -2.

C. 4.

D. -4.

Câu 147: Kết quả rút gọn của biểu thức
A. 1.
B. -5x.

C. x.

Câu 148: Cho x ≤ 2. Biểu thức
A. 5 - 2x.

C. 2x -5.

B. 1.

Câu 149: Rút gọn biểu thức C =
A. 0

Câu 152: Cho
A. 4.

B. 3.

Câu 153: Rút gọn biểu thức
A. x.

B. 3x - 2.

D. -3 ≤ x ≤ -7.

. Số giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên là:
C. 2.
D. 1.
với
C. x + 2.
với
C. 3.

Câu 155: Giá trị lớn nhất của biểu thức
A. 29.
B. -29.

với
C. 20.

Câu 156: Rút gọn biểu thức

với

được kết quả là:
D. 3x.
là:

D. -3.
là:

D. -20.

bằng:

B. 0.

C.

.

D.

.

. Giá trị của x để biểu thức S xác định là:

A.

.

Câu 158: Cho
A.

D.

. Giá trị của x để M > 2 là:
C. x < 1.

Câu 154: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A. 19.
B. -19.

Câu 157: Cho

D. -1.

. Giá trị của x để biểu thức A xác định là:
B. x ≥20.
C. 19 ≤ x ≤ 20.
D. x ≤ 19.

B. x = 1.

.

bằng :

C. -

Câu 151: Cho biểu thức
A. x > 1.

A.

D. 5x.

với x > 0; y > 0 được:
B.

Câu 150: Cho
A. x ≥ 20 hoặc x ≤ 19.

là:

B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

. Giá trị của x để biểu thức C xác định là:
.

Câu 159: Rút gọn biểu thức
20

B.

(với

.

C.

).

.

A.

.

Câu 160: Rút gọn
A. 0.

B.

.

với
B.

C.

;
.

.

D.

.

.
C. -

.

D. 2

.

21

Câu 161: Tập hợp các số thực x để
A.

là:
B.

Câu 162: Biểu thức
A.

C.

có nghĩa khi và chỉ khi
.

B.

.

C.

Câu 163: Giá trị biểu thức E =
A.

D.

.

.

B.

.

C.

.

Câu 165: Giá trị của biểu thức

Câu 166: Kết quả rút gọn của biểu thức

Câu 167: Kết quả của phép tính
B.

1.

B.

D.

C.

D.

C.

D.

C.


B. 2

Câu 170: Cho
Giá trị của S = a2 + b là:
A. 24.

C.

là:

Câu 169: Cho x, y thỏa mãn

A.

D.

là:

Câu 168: Giá trị của biểu thức
A.
Vận dụng cao:

C.

là:

B.

A. 2

.


B.

A.

D.


B.

A.

.

bằng

Câu 164: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.

D.

Câu 171: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
22

. Giá trị
C.

(
B.

D.

là:

.

D.

) có giá trị nhỏ nhất là a, giá trị lớn nhất là b.
C. 6.

D. 12
là:

A. 19.

B. - 19.

C. 20.

D. - 20.

23

Câu 172: Cho
. S là tập hợp các giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá
trị nguyên. Tổng các phần tử của tập hợp S là:
A. 35.
B. 3.
C. 25.
D. 36.
Câu 173:

Cho hai số x, y thỏa mãn đẳng thức
Giá trị của biểu thức
A. -20.

là:
B. 2020.

C. -19.

D. 20.

Câu 174: Cho x, y, z dương thỏa mãn:

. Giá trị của

là:
A.

.

B. 3.

C.

D. 2.

Câu 175: Cho a, b dương khác nhau thỏa mãn:

. Giá trị biểu thức:

bằng:
A. 1.

B. 0.

C.

Câu 176: Cho x, y dương thỏa mãn:
A. 2019.
B. 1.

D.

. Giá trị biểu thức
C. 4.

D. 5.

là:

Câu 177: Cho a, b, c dương thỏa mãn abc = 1 và (1 + a)(1 + b)(1 + c) = 8. Giá trị của
M = a + b2 + c3 là:
A. 1.

B. 2.

C. 3.

Câu 178: Cho x thỏa mãn
A. 2.

D. 4
. Giá trị của

B. 10.

là:

C. 5.

D. 4

Câu 179: Một nền nhà hình vuông được lát bằng những viên gạch men hình vuông cùng kích cỡ vừa hết
441 viên( không có viên nào bị cắt xén). Gạch gồm hai loại men trắng và men xanh, người ta
lát những viên gạch men trắng nằm tên hai đường chéo của nền nhà, còn lại là gạch men xanh.
Số gạch men xanh là:
A. 400.
B. 399.
C. 401.
D. 21
Câu 180: Cho
A. 0.

B. 1.

. Giá trị của biểu thức
C. -1.

là:
D. 3.

Câu 181: Bác Đàm muốn làm một cái thùng tôn hình lập phương có thể tích là 27 dm3, sao cho mỗi mặt
của thùng tôn đều là những miếng tôn liền không bị ghép. Có 4 tấm tôn cùng loại có kích
thước(dm) là: 9 x 9; 12 x 6; 10 x 7; 13 x 5. Bác Đàm nên chọn mua tấm tôn nào để đáp ứng
được yêu cầu và có lợi nhất (biết giá tiền các tấm tôn được tính theo dm2).
A. 9 x 9.
B. 12 x 6.
C. 10 x 7.
D. 13 x 5.
Câu 182: Cho
A. 1.
24

( với
B. 19.

). Giá trị lớn nhất của biểu thức S là:
C. 20.
D. 39.

25

Câu 183: Biểu thức
A.

.

xác định khi nào?
B. 2 < x < 3.

C.

.

D.

Câu 184: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S =
A. 10
B. 11

C. 12

là:
D. 122

Câu 185: Giá trị của biểu thức
A. 44

C. 2024

D. 2025

B. 45

Câu 186: Cho x, y, z > 0 thoả mãn

A.

26

. GTLN:

B.

C.

D.

.

là:

Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
 KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Hàm số
+ TXĐ: R
+ Tính chất: Hàm số đồng biến trên R khi a >0 và nghịch biến trên R khi a < 0
2. Với hai đường thẳng

(d) và

+

(d') ta có:

(d) và (d') cắt nhau

+



(d) và (d') song song với nhau

+



(d) và (d') trùng nhau

+
;
(d) cắt (d') tại một điểm trêm trục tung (Oy)
+ a.a'= -1 thì (d) vuông góc với (d')
3. Một số kiến thức khác
a) Cho A(xA;yA); B(xB; yB) thì:
Độ dài AB =

;

Phương trình đường thẳng AB là:
b) Cho đường thẳng

(d)

+ Nếu a > 0 thì (d) tạo với Ox góc nhọn, có
+ Nếu a < 0 thì (d) tạo với Ox góc tù, có
 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Nhận biết:
Câu 1:

Cho đường thẳng (d): y = mx – n. Giá trị của m và n để đường thẳng (d) trùng
(d1): y = -3x + 2 là:
A. m = -3 và n - 2

B. m = -3 và n = - 2

C. m = -3 và n

2

D. m = -3 và n = 2

Câu 2:

Tung độ gốc của đường thẳng y = - 10x - 1 là:
A. 1
B. 10

Câu 3:

Tung độ gốc của đường thẳng y = - 2(x - 2) là:
A. 2
B. -2
C. 4

Câu 4:

Xác định đường thẳng song song với trục Ox trong các đường thẳng sau:
A. y = - x
B. y = - 1
C. y = x
D. y = x – 1

Câu 5:

Đường thẳng nào tạo với trục Ox góc nhọn trong các đường thẳng sau:
A. y = x + 1
B. y = - x – 1
C. y = - x
D. y = 2

Câu 6:

Đường thẳng nào tạo với trục Ox góc tù trong các đường thẳng sau:
A. y = x + 1
B. y = - x – 1
C. y = x

D. y = 2

Câu 7:

Giá trị của m để hàm số y = mx – 9 đồng biến trên R là:
A. m = 0
B. m < 0
C. m 0

D. m > 0

Câu 8:

Giá trị của m để hàm số y = 10 - mx đồng biến trên R là:
A. m 0
B. m > 0
C. m = 0

D. m < 0

Câu 9:

Giá trị của m để hàm số y = - mx nghịch biến trên R là:
A. m > 0
B. m < 0
C. m = 0

D. m

C. -10

Câu 10: Giá trị của m để hàm số y = m(x + 1) nghịch biến trên R là:

D. - 1
D. 0

0
27

A. m = 0

B. m > 0

C. m < 0

D. m

0

Câu 11: Với giá trị nào của m thì hàm số y = (m – 1)x + 2 là hàm số bậc nhất?
A. m 2
B. m = 1
C. m = -1

D. m

1

Câu 12: Với giá trị nào của m thì hàm số y = m(x + 2) là hàm số bậc nhất?
A. m -2
B. m 2
C. m = 0

D. m

0

Câu 13: Cho hình vẽ sau. Hãy xác định khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. a < 0
B. a > 0
C. a = 0
D. a = 1

Câu 14: Cho hình vẽ sau. Hãy xác định khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. a < 0
B. a > 0
C. a = 0
D. a = - 1

Câu 15: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = mx - 2 tạo với trục Ox một góc nhọn?
A. m < 0
B. m > 0
C. m = 0
D. m 0
Câu 16: Cho hàm số y = (3 -

)x và hàm số y = (2 -

)x. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số y = (3 )x đồng biến trên R và hàm số y = (2 B. Cả hai hàm số đồng biến trên R.
C. Cả hai hàm số nghịch biến trên R.
D. Hàm số y = (3 -

)x nghịch biến trên R và hàm số y = (2 -

)x nghịch biến trên R.

)x đồng biến trên R.

Câu 17: Cho hàm số y = f(x) = - 20. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số y = f(x) đồng biến trên
B. Hàm số y = f(x) là hàm hằng
C. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên R
D. Hàm số y = f(x) là hàm số bậc nhất
Câu 18: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = m(x – 3) tạo với trục Ox một góc tù?
A. m < 0
B. m > 0
C. m = 0
D. m 0
Câu 19: Đồ thị hàm số y = -2x + 7 cắt trục hoành tại điểm:
A. (0; - 7)
B. (0; 7)
C. (3,5; 0)

D. (-3,5; 0)

Câu 20: Đồ thị hàm số y = 2x + 6 cắt trục tung tại điểm:
A. (-3; 0)
B. (3; 0)
C. (0; 6)

D. (0; -6)

Câu 21: Điểm A(-3; -15) thuộc đồ thị hàm số:
A. y = -3x + 4.
B. y = 4x -3.

D. y = x +2.

C. y = x +12.

Câu 22: Hệ số góc của đường thẳng (d): 3y = 2(x – 1) + 10x là:
28

A. 5.

B. 2.

C. 12.

D. 4

Câu 23: Cho đường thẳng (d):y = 1+
x. Góc tạo bởi đường thẳng (d) với Ox là:
0
0
A. 45 .
B. 60 .
C. 1200.
D. 1350.
Câu 24: Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ là 3, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 3.
Phương trình của đường thẳng (d) là:
A. y = 3x – 3.
B. y = x + 3.
C. y = 3 - x.
D. y = 3x + 3.
Câu 25: Trong các hàm số dưới đây, hàm số bậc nhất nào có đồ thị đi qua gốc tọa độ và B(2; 4)?
A. y = x2.
B. y = 2x.
C. y = +2.
D. y = x +4.
Câu 26: Tìm m để đường thẳng (d): y = 3x + 6 và (d'): y = x + m - 3 cắt nhau tại một điểm trên trục
hoành.
A. m = 9.

B. m = 5.

C. m =

D. m = 6.

Câu 27: Tìm m để đồ thị hàm số y = (2m - 4)x + 7 ( m ≠ 2) đi qua điểm A( -1; 5) :
A. 5.

B. -7.

C.

.

D. 7.

Câu 28: Cho A ( 9; a +3). Với giá trị nào của a thì điểm A thuộc đồ thị hàm số y = x - 4?.
A. - 2.
B. 2.
C. 10.
D. -10.
Câu 29: Với những giá trị nào của m thì hàm số
A. m ≠ 4; m ≠ 8.
B. m ≠ -4; m ≠ 9.

là hàm bậc nhất?.
C. m ≠ -4.
D. m ≠ 9.

Câu 30: Cho hàm số
A.

để hàm số đồng biến với mọi x.
C.
D.

. Tìm
B.

Câu 31: Giá trị của tham số m để hàm số
mọi giá trị của x là:
A.
.

(với

C.
Câu 32: Cho hàm số bậc nhất
A. 19.

với

song với

.

D.

;

. Giá trị hệ số a để đồ thị hàm số cắt đường thẳng

tại điểm có hoành độ bằng -1 là:
B. 15.

Câu 33: Cho đường thẳng

B.

C. -15.

và đường thẳng

D.
. Xác định

để

song

và đi qua điểm

A.
Câu 34: Cho đường thẳng
A. 9.

B.

B. 8.

C.

D.

. Diện tích tam giác tạo bởi (d) với hai trục tọa độ là:
C. 16.
D. 18.

Câu 35: Cho ba đường thẳng

. Gọi

tạo bởi ba đường thẳng
A.

) nghịch biến với

là góc

với Ox. Khi đó ta có:
B.

C.

D.
29

Câu 36: Chu vi tam giác tạo bởi đường thẳng
A. 31.
B. 40.

với hai trục tọa độ là:
C. 60.
D. 23.

Câu 37: Điểm cố định mà đường thẳng
A.

.

, luôn đi qua với mọi giá trị của

B.

Câu 38: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho
điểm
A. 2.
Câu 39: Cho hàm số
A.

C.

D.

.

là một điểm thuộc trục tung sao cho ba

;

thẳng hàng. Tung độ của điểm
B. 1.

là:

là:
C. 6.

D. -1.

. Các giá trị của m để hàm số đã cho nghịch biến là:
.

B.

.

C.

D.

hoặc

D.

.

Câu 40: Cho điểm A(1; 2) và điểm B(-2; 3). Phương trình đường thẳng AB là:
A.

B.

.

C.

.

Câu 41: Cho điểm A(2; 3) và đường thẳng (d) y = -2x + 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A và
song song với đường thẳng (d) là:
A.

B.

.

Câu 42: Cho các hàm số
đã cho cùng đồng biến trên R là:
A.
B.
Câu 43: Cho

D.

C.

B. 5


.

.

(với m là tham số). Các giá trị của m để 2 hàm số

. Khoảng cách lớn nhất từ O đến

A.
Câu 44: Cho

C.

D.
là:

C.
. Xác định m để

điểm nằm trên đường thẳng
A. - 7.
B. 7.

C. 3.

D.


cắt nhau tại một
D. 20

Câu 45: Cho đường thẳng
. A, B là hai điểm thuộc đường thẳng
có hoành độ lần lượt
là 1; 3. Tìm tọa độ điểm C trên trục hoành sao cho chu vi tam giác ABC là nhỏ nhất.
A.

B.

C.

D.

C. y =

D. y =

Câu 46: Xác định hàm số bậc nhất trong các hàm số sau.
A. y = x2 + 1

B. y = -2x + 3

Câu 47: Xác định hàm số đồng biến trong các hàm số sau.
A. y = 2x – 3

B. y = - x + 1

C. y =

D. y = 10 - 2x

Câu 48: Xác định hàm số nghịch biến trong các hàm số sau.
A. y =
30

B. y = x + 10

C. y = 19 - 9x

D. y = 2x + 9

Câu 49: Xác định đường thẳng song song với đường thẳng y = 3x + 1
A. y = 3x – 8
B. y = - x + 10
C. y = 2x – 5

D. y = 7x + 0,3

Câu 50: Cho đường thẳng (d): y = x – 5. Đường thẳng cắt đường thẳng (d) trong các đường thẳng sau
là:
A. y =

B. y = x + 10

C. y = - 5 + x

D. y = 3x – 8

Câu 51: Hệ số góc của đường thẳng y = -5x + 4 là:
A. -9
B. 4

C. – 5

D. 9

Câu 52: Hệ số góc của đường thẳng y = - 19 + 9x là:
A. 19
B. 9

C. -19

D. -10

Câu 53: Hệ số góc của đường thẳng y = - 10(x + 1) là:
A. -10
B. 10

C. – 1

D. 1

Câu 54: Xác định đường thẳng song song với đường thẳng y = 11 - 3x.
A. y = 2x + 15
B. y = - 3x + 11
C. y = -3x – 8

D. y = -7x + 1

Câu 55: Cho đường thẳng (d1): y = 4 – 6x và (d2) y = -2(3x + 1). Khẳng định đúng là:
A. Đường thẳng (d1) song song với đường thẳng (d2)
B. Đường thẳng (d1) cắt đường thẳng (d2)
C. Đường thẳng (d1) trùng đường thẳng (d2)
D. Đường thẳng (d1) vuông góc với đường thẳng (d2)
Câu 56: Cho đường thẳng (d1): y = 8x – 6 và (d2) y = -2(1 - 3x). Khẳng định đúng là:
A. Đường thẳng (d1) song song với đường thẳng (d2)
B. Đường thẳng (d1) cắt đường thẳng (d2)
C. Đường thẳng (d1) trùng đường thẳng (d2)
D. Đường thẳng (d1) vuông góc với đường thẳng (d2)
Câu 57: Cho đường thẳng (d1): y = ax + b (a
khi:
A. a = c
B.

0) và (d2) y = cx + d (c

Câu 58: Cho đường thẳng (d1): y = ax + b (a
A. a = c
B. a = c và

0) và (d2) y = cx + d (c
C.


0) thì (d1) song song (d2) khi:
D. a = c và b = d

Câu 59: Cho đường thẳng (d1): y = ax + b (a
A. a = c
B. a = c và

0) và (d2) y = cx + d (c
C.


0), (d1) trùng (d2) khi:
D. a = c và b = d

C.

0). Đường thẳng (d1) cắt (d2)



D. a = c và

Câu 60: Cho đường thẳng (d): y = mx – 10. Tìm m để đường thẳng (d) song song với
(d1): y = -2,5x + 1 là:
A. m = 1
B. m = 2,5

C. m = -2,5

D. m = -1

Câu 61: Cho đường thẳng (d): y = mx – 10. Tìm m để (d) song song với (d1): y = -2.(-3x + 2) là:
A. m = 6
B. m = -3
C. m = -2
D. m = 2
Câu 62: Cho đường thẳng (d): y = mx – n. Tìm m và n để đường thẳng (d) song song
(d1): y = -3x + 2 là:
A. m = -3 và n = - 2

B. m = -3 và n

-2

C. m = -3 và n

2

D. m = -3 và n = 2

Câu 63: Giá trị của m để hàm số y = (4 - 2m)x + 19 đồng biến trên R là:
A. m 2
B. m < 2
C. m = 2

D. m > 2

Câu 64: Giá trị của m để hàm số y = 10 - (m - 1)x đồng biến trên R là:
A. m = 1
B. m > 1
C. m < 1

D. m

Câu 65: Giá trị của m để hàm số y = (- m + 3)x -2 nghịch biến trên R là:

1
31

A. m = 3

B. m < 3

C. m > 3

D. m

3

Câu 66: Đồ thị hàm số y = 10x – 16 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. (1; 6)

B. (0;

)

C. (5; 8)

D. (0; -16)

Câu 67: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 1 - 3x?
A. (1; 2)
B. (0; -1)
C. (-1; 4)

D. (3; 0)

Câu 68: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = (3m + 6)x - 2 tạo với trục Ox một góc nhọn?
A. m < -2
B. m > -2
C. m = -2
D. m -2
Câu 69: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = 3 + (m - 3)x tạo với trục Ox một góc tù?
A. m > 3
B. m < 3
C. m = 3
D. m 3
Câu 70: Giá trị của m để đường thẳng y = 3 + (m - 3)x song song với đường thẳng y = - x + 1 là:
A. m = 4
B. m = -2
C. m = 2
D. m = -4
Câu 71: Đồ thị hàm số y = 2x – 4 đi qua 2 điểm:
A. M(0; -4) và N(1; -2) B. E(0; -4) và F(-1;2) C. G(2; 0) và H(-2;0) D. I(-3; 2) và K(3;-1)
Câu 72: Giá trị của m và n để hai đường thẳng y = (m – 1)x + 2 và y = x + n + 1 trùng nhau là:
A. m = - 2; n = -1
B. m = -2; n = 1
C. m = 2; n = -1
D. m = 2; n = 1
Câu 73: Cho hàm số y = f(x) = -1 + 3x. Giá trị của f(-2) là:
A. 5.
B. -7.
C. -2.

D. - 6.

Câu 74: Cho hàm số y = f(x) = 5x -3. Giá trị của x để f(x) = -18 là:
A. -3.

B. -5.

C.

.

D.

.

Câu 75: Ha
 
Gửi ý kiến