BAI 4 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu Vỹ
Ngày gửi: 20h:04' 23-09-2024
Dung lượng: 54.9 KB
Số lượt tải: 521
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thu Vỹ
Ngày gửi: 20h:04' 23-09-2024
Dung lượng: 54.9 KB
Số lượt tải: 521
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………..
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
Câu 1: a, Có mấy hình thức truyền năng lượng phổ biến? Đó là?
1
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
b, Công cơ học là gì?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
c, Công thức tính công? Nêu ý nghĩa từng kí hiệu trong công thức
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Trong đó: ………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Đổi : 1KJ = ………………………..J
1MJ = ……………………………J
1BTU = ………………………J
1 cal = ……………………………J
1 kcal = ……………………… cal = …………………………..4186 J
Câu 2: a,Hãy mô tả quá trình thực hiện công trong
các ví dụ ở Hình 4.2 thông qua việc xác định lực tác
dụng lên vật và quãng đường vật dịch chuyển theo
hướng của lực để cho biết trường hợp nào có công
cơ học, trường hợp nào không có công cơ học.
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
b, Trong trường hợp vật dịch chuyển không theo phương của lực (Hình 4.3), công của lực F làm vật dịch
chuyển một quãng đường s được tính theo công thức : ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
Lưu ý: Nếu vật dịch chuyển theo phương vuông góc với phương của lực thì công của lực đó bằng……………………
Câu 3: Một xe nâng tác dụng một lực hướng lên theo phương thẳng đứng, có độ lớn 700 N để nâng thùng hàng từ mặt
đất lên độ cao 2 m. Tính công của lực nâng.
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Câu 4: Công cơ học được tính bằng công thức nào sau đây?
F
s
A. A = F.s
s
F
B. A =
C. A =
D. A = F + s
Câu 5: Một chiếc xe có khối lượng 1000kg chuyển động với tốc độ 20 m/s. Tính công cần thiết để đưa xe từ trạng thái
đứng yên lên tốc độ này?
A. 200000J
B. 400000J
C. 100000J
D. 500000J
Câu 6: Một người thợ xây cần đưa 200 viên gạch, mỗi viên nặng 3kg lên cap 10m. Tổng công mà người thợ cần thực
hiện?
A. 60000J
B. 30000J
C. 6000J
D. 3000J
Câu 7: a, Công suất là gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………..
b, Công thức tính công suất và đơn vị?
…………………………………………………………………………………………………………………………..
Trong đó: ……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………..
c, Đổi một số đơn vị của công suất:
1KW = …………………………………..W
1MW = ………………………………….W
1GW = …………………………………..W
1 HP = …………………………………..W
Đơn vị công suất của các thiết bị sưởi ấm và làm lạnh là BTU/h: 1BTU/h = ……………………..W
Câu 8: Hoàn thành bảng một số giá trị công suất:
Đối tượng
Công suất
Đối tượng
Công suất
Ngựa
Tên lửa
Ô tô
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Đầu máy xe lửa
Mặt trời
Câu 9: Cứ mỗi lần đập, tim người thực hiện một công khoảng 1J. Em hãy đề xuất cách đo công suất của tim bằng cách
sử dụng một đồng hồ bấm giây.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Một công nhân dùng sức kéo một vật nặng 500N lên cao 10m trong thời gian 0,5 phút. Tính công suất cần
thiết mà công nhân thực hiện?
A. 100W
B. 50 W
C. 166,7 W
D. 10W
………………………………………………………………………………………………………………………….
Họ và tên: …………………………………….
ÔN TẬP CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.
C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.
Câu 2: Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của
Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.
A. Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
B. Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.
C. Công suất của Nam và Hùng là như nhau.
D. Không đủ căn cứ để so sánh.
Câu 3: Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày
có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.
B. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
C. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần
D. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công suất của máy được đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công đó
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
C. Hiệu suất của một máy được đo bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
Câu 6: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. N.m/s
B. W
C. J.s
D. HP.
Câu 7: Công suất là:
A. Công thực hiện được trong một giây
B. Công thực hiện được trong một ngày.
C. Công thực hiện được trong một giờ
D. Tốc độ thực hiện công
Câu 8: Biểu thức tính công suất là:
ρ
A
B. = t
ρ
t
C. = A
ρ
ρ
A. = At
D. = At2
Câu 9: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
C. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
Câu 10: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh
B. Viên đạn đang bay
C. Búa máy đang rơi
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 11: Vật nào sau đây có khả năng sinh công
A. Viên phấn đặt trên mặt bàn
B. Chiếc bút đang rơi
C. Nước trong cốc đặt trên bàn
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 12: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất?
A. N
B. W
C. J.s
D. J
Câu 13: Trên một máy bơm có ghi (mã lực: ). Giá trị này cho biết
A. công suất của máy bơm.
B. công của máy bơm
C. nhãn hiệu của nhà sản xuất
D. hiệu suất của máy bơm.
Câu 14: Ki – lô – oát giờ là đơn vị của
A. Hiệu suất.
B. Công suất
C. Động lượng
D. Công.
Câu 15: Trường hợp nào sau đây không sinh công?
A. Cầu thủ bóng đá sút vào trái bóng
B. Vận động viên cầu lông đang đánh cầu
C. Vận động viên cờ vưa đang ngồi yên suy nghĩ
D. Vận động viên đẩy tạ đang đẩy quả tạ bay đi
Câu 16: Một máy động cơ có công suất ρ = 75 W hoạt động trong t = 2h thì tổng công của máy cơ sinh ra là:
A. 550 kJ
B. 530 kJ
C. 540 kJ
D. 560 kJ
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………….......................................................................................................................................................................
Câu 17: Một máy cơ có công suất ρ = 160W, máy đã sinh ra công A= 720kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là:
A. 1 giờ
B. 1 giờ 5 phút
C. 1 giờ 10 phút
D. 1 giờ 15 phút
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………...
Câu 18: Người ta cần một động cơ sinh ra một công 360kJ trong 1 giờ 20 phút. Động cơ người ta cần lựa chọn có
suất:
A. ρ = 75 W
B. ρ = 80W
C. ρ = 360W
D. ρ = 400W
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 19: Một máy bơm lớn dùng để bơm nước trong một ao, một giờ nó bơm được 1000m 3 nước lên cao 2m. Biết
trọng lượng riêng của nước là 10N/dm3. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Công suất của máy bơm là:
A. 5kW
B. 5200,2W
C. 5555,6W
D. 5650W
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 20: Một thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa 800 kg. Khi chuyển động thanh máy còn chịu một lực
cản không đổi bằng 4.103 N. Để đưa thang máy lên cao với vận tốc không đổi 3 m/s thì công suất của động cơ phải
bằng :
A. 17 400 W
B. 64 920 W
C. 66 000 W
D. 32 460 W
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 21: Một máy bơm có công suất 1500 W hoạt động liên tục trong 2h. Tính tổng công mà máy đã thực hiện.
A. 3 MJ
B. 10,8 MJ
C. 1,5 MJ
D. 0,75MJ
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
............................................................................................................................................................................................
CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
Câu 1: a, Có mấy hình thức truyền năng lượng phổ biến? Đó là?
1
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
b, Công cơ học là gì?
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
c, Công thức tính công? Nêu ý nghĩa từng kí hiệu trong công thức
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Trong đó: ………………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Đổi : 1KJ = ………………………..J
1MJ = ……………………………J
1BTU = ………………………J
1 cal = ……………………………J
1 kcal = ……………………… cal = …………………………..4186 J
Câu 2: a,Hãy mô tả quá trình thực hiện công trong
các ví dụ ở Hình 4.2 thông qua việc xác định lực tác
dụng lên vật và quãng đường vật dịch chuyển theo
hướng của lực để cho biết trường hợp nào có công
cơ học, trường hợp nào không có công cơ học.
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………….
b, Trong trường hợp vật dịch chuyển không theo phương của lực (Hình 4.3), công của lực F làm vật dịch
chuyển một quãng đường s được tính theo công thức : ………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………
Lưu ý: Nếu vật dịch chuyển theo phương vuông góc với phương của lực thì công của lực đó bằng……………………
Câu 3: Một xe nâng tác dụng một lực hướng lên theo phương thẳng đứng, có độ lớn 700 N để nâng thùng hàng từ mặt
đất lên độ cao 2 m. Tính công của lực nâng.
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Câu 4: Công cơ học được tính bằng công thức nào sau đây?
F
s
A. A = F.s
s
F
B. A =
C. A =
D. A = F + s
Câu 5: Một chiếc xe có khối lượng 1000kg chuyển động với tốc độ 20 m/s. Tính công cần thiết để đưa xe từ trạng thái
đứng yên lên tốc độ này?
A. 200000J
B. 400000J
C. 100000J
D. 500000J
Câu 6: Một người thợ xây cần đưa 200 viên gạch, mỗi viên nặng 3kg lên cap 10m. Tổng công mà người thợ cần thực
hiện?
A. 60000J
B. 30000J
C. 6000J
D. 3000J
Câu 7: a, Công suất là gì?
…………………………………………………………………………………………………………………………..
b, Công thức tính công suất và đơn vị?
…………………………………………………………………………………………………………………………..
Trong đó: ……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………..
c, Đổi một số đơn vị của công suất:
1KW = …………………………………..W
1MW = ………………………………….W
1GW = …………………………………..W
1 HP = …………………………………..W
Đơn vị công suất của các thiết bị sưởi ấm và làm lạnh là BTU/h: 1BTU/h = ……………………..W
Câu 8: Hoàn thành bảng một số giá trị công suất:
Đối tượng
Công suất
Đối tượng
Công suất
Ngựa
Tên lửa
Ô tô
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Đầu máy xe lửa
Mặt trời
Câu 9: Cứ mỗi lần đập, tim người thực hiện một công khoảng 1J. Em hãy đề xuất cách đo công suất của tim bằng cách
sử dụng một đồng hồ bấm giây.
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10: Một công nhân dùng sức kéo một vật nặng 500N lên cao 10m trong thời gian 0,5 phút. Tính công suất cần
thiết mà công nhân thực hiện?
A. 100W
B. 50 W
C. 166,7 W
D. 10W
………………………………………………………………………………………………………………………….
Họ và tên: …………………………………….
ÔN TẬP CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.
C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.
Câu 2: Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của
Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.
A. Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
B. Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.
C. Công suất của Nam và Hùng là như nhau.
D. Không đủ căn cứ để so sánh.
Câu 3: Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày
có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
A. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.
B. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
C. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần
D. Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công suất của máy được đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công đó
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1
C. Hiệu suất của một máy được đo bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh
Câu 6: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. N.m/s
B. W
C. J.s
D. HP.
Câu 7: Công suất là:
A. Công thực hiện được trong một giây
B. Công thực hiện được trong một ngày.
C. Công thực hiện được trong một giờ
D. Tốc độ thực hiện công
Câu 8: Biểu thức tính công suất là:
ρ
A
B. = t
ρ
t
C. = A
ρ
ρ
A. = At
D. = At2
Câu 9: Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
A. Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
B. Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
C. Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
D. Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
Câu 10: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh
B. Viên đạn đang bay
C. Búa máy đang rơi
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 11: Vật nào sau đây có khả năng sinh công
A. Viên phấn đặt trên mặt bàn
B. Chiếc bút đang rơi
C. Nước trong cốc đặt trên bàn
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 12: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất?
A. N
B. W
C. J.s
D. J
Câu 13: Trên một máy bơm có ghi (mã lực: ). Giá trị này cho biết
A. công suất của máy bơm.
B. công của máy bơm
C. nhãn hiệu của nhà sản xuất
D. hiệu suất của máy bơm.
Câu 14: Ki – lô – oát giờ là đơn vị của
A. Hiệu suất.
B. Công suất
C. Động lượng
D. Công.
Câu 15: Trường hợp nào sau đây không sinh công?
A. Cầu thủ bóng đá sút vào trái bóng
B. Vận động viên cầu lông đang đánh cầu
C. Vận động viên cờ vưa đang ngồi yên suy nghĩ
D. Vận động viên đẩy tạ đang đẩy quả tạ bay đi
Câu 16: Một máy động cơ có công suất ρ = 75 W hoạt động trong t = 2h thì tổng công của máy cơ sinh ra là:
A. 550 kJ
B. 530 kJ
C. 540 kJ
D. 560 kJ
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………….......................................................................................................................................................................
Câu 17: Một máy cơ có công suất ρ = 160W, máy đã sinh ra công A= 720kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là:
A. 1 giờ
B. 1 giờ 5 phút
C. 1 giờ 10 phút
D. 1 giờ 15 phút
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………...
Câu 18: Người ta cần một động cơ sinh ra một công 360kJ trong 1 giờ 20 phút. Động cơ người ta cần lựa chọn có
suất:
A. ρ = 75 W
B. ρ = 80W
C. ρ = 360W
D. ρ = 400W
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 19: Một máy bơm lớn dùng để bơm nước trong một ao, một giờ nó bơm được 1000m 3 nước lên cao 2m. Biết
trọng lượng riêng của nước là 10N/dm3. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Công suất của máy bơm là:
A. 5kW
B. 5200,2W
C. 5555,6W
D. 5650W
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 20: Một thang máy khối lượng 1 tấn có thể chịu tải tối đa 800 kg. Khi chuyển động thanh máy còn chịu một lực
cản không đổi bằng 4.103 N. Để đưa thang máy lên cao với vận tốc không đổi 3 m/s thì công suất của động cơ phải
bằng :
A. 17 400 W
B. 64 920 W
C. 66 000 W
D. 32 460 W
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 21: Một máy bơm có công suất 1500 W hoạt động liên tục trong 2h. Tính tổng công mà máy đã thực hiện.
A. 3 MJ
B. 10,8 MJ
C. 1,5 MJ
D. 0,75MJ
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………
............................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất