Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CUỐI HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thái Bình
Ngày gửi: 08h:52' 18-12-2025
Dung lượng: 428.1 KB
Số lượt tải: 762
Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Thị Mỹ Thương)
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN

TỔ CM KHỐI 4+5
MA TRẬN ĐỀ KTĐK CUỐI HỌC KÌ I _ KHỐI 4
MÔN : TOÁN
NĂM HỌC : 2025-2026

ST
T

Mạch kiến
thức, kĩ năng

01

02

Số học

Đại lượng và
đo đại lượng

Yếu tố hình
học

03

Số câu


Mức 1

Mức 2

TN

TL

TL

TN

Số câu

2

1

1

1

Câu số

4;5

1

9

11

Số điểm

1

1

Số câu

2

1

Câu số

2;3

6

Số điểm

1

1

số
điểm

TN

Mức 3

1

TL

2

Số câu

2

Câu số

7;8

Số điểm

2

2
1

Tỷ lệ điểm

10
2

Số câu

4

1

1

3

1

1

Số điểm

2

1

1

3

1

2

Số câu
Số điểm

TL

4

Giải toán có lời
Câu số
văn
Số điểm

Tổng số

TN

1

Số câu
04

Tổng hợp

30%

40%

30%

3

4

3

2

4
40%

6
60
%

GV
Ra
đề:
Lưu
Thái
Bình

UBND XÃ PHƯỚC DINH

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN

LỚP 4C - NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM .( 4 điểm)
Câu 1. ( Mức 1- 1 điểm ) Viết vào chỗ chấm
Đọc
a) M; Năm mươi hai nghìn bốn trăm linh chín

Viết
52 409

b) Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.

.................................................................

5 371 265

c)

Câu 2: ( Mức 1- 0,5 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Bố của Nam sinh năm 1980. Năm đó thuộc thề kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XVI
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau:
Tên
Thời gian

Việt

Mai

Quỳnh

Hùng

45 phút

50 phút

40 phút

60 phút

Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít
nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút

C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút

B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút

D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút

Câu 4 : ( Mức 1- 0,5 điểm ) Đúng ghi Đ sai ghi S. Đọc giá tiền đúng cho mỗi đồ vật sau:
 a.Máy tính có giá sáu triệu đồng
 b.Xe máy có giá mười bảy tỉ đồng

Câu 5: ( Mức 1- 0,5 điểm ) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
2 565  2 000 + 500 + 60 + 5
Câu 6: ( Mức 2- 1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống.
a) 480 giây

= …………..phút

b) 2 yến 7kg

=……………..kg

Câu 7: ( Mức 2- 1 điểm ) Nối lời giải với phép tính đúng:

Câu 8: ( Mức 2- 1 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90 o và góc đỉnh O, cạnh ON, OP cũng có số
đo 90 o. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
N

M
Hình 1

A. Hình 1

Hình 2

B. Hình 2

Hình 3

C. Hình 3

O

P

Hình 4

D. Hình 4

PHẦN II: TỰ LUẬN .( 6 điểm)
Câu 9: ( Mức 2- 1 điểm )  Đặt tính rồi tính:
a/ 52 149 + 24 778

b/ 72 508 – 20 429

c/ 31 089 x 5

d/ 14046 : 6

Câu 10: ( Mức 3- 2 điểm )  Giải bài toán sau:
Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi. Hỏi năm nay Mai
mấy tuổi, em Mi mấy tuổi?
Câu 11: ( Mức 3- 1 điểm )  Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 237 + 357 + 763

= ……………………

b)2345 + 4257 – 345 = ……………………

Trường Tiểu học Từ Thiện

KIỂM TRA CUỐI HKI

Lớp : ………………………………..

Môn

:

Toán

Họ và tên : …………………………..………..

Thời gian : ………..phút
Ngày kiểm tra:………………………..

Điểm

Nhận xét

GT1

GT2

GK1

GK2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM 
Câu 1. Viết vào chỗ chấm
Đọc
a) M; Năm mươi hai nghìn bốn trăm linh chín

Viết
52 409

b) Sáu mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.

.................................................................

5 371 265

c)

Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Bố của Nam sinh năm 1980. Năm đó thuộc thề kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ XX
C. Thế kỉ XXI
D. Thế kỉ XVII
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Cho bảng số liệu về thời gian đọc sách mỗi ngày của một số bạn như sau:
Tên
Thời gian

Việt

Mai

Quỳnh

Hùng

45 phút

50 phút

40 phút

60 phút

Dãy số liệu thống kê về số thời gian đọc sách của các bạn theo thứ tự từ nhiều nhất đến ít
nhất là:
A. 60 phút, 45 phút, 50 phút, 40 phút

C. 40 phút, 45 phút, 50 phút, 60 phút

B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút

D. 50 phút, 60 phút, 45 phút, 40 phút

Câu 4 : Đúng ghi Đ sai ghi S. Đọc giá tiền đúng cho mỗi đồ vật sau:
 a.Máy tính có giá sáu triệu đồng
 b.Xe máy có giá mười bảy triệu đồng
Câu 5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống :
2 563  2 000 + 500 + 60 + 5
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
b) 480 giây

= …………..phút

b) 2 yến 7kg

=……………..kg

Câu 7: Nối lời giải với phép tính đúng:

Câu 8: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Quan sát hình vẽ rồi chọn câu trả lời đúng.

A. Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật.
B. Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.
C. Diện tích hình vuông bé hơn diện tích hình chữ nhật.
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 9: Đặt tính rồi tính:
a/ 52 149 + 24 778
b/ 72 508 – 20 429
c/ 31 089 x 5
…………………….. …………………….. ……………………..
…………………….. …………………….. ……………………..
…………………….. …………………….. ……………………..

d/ 14046 : 6
……………………..
……………………..

Câu 10: Giải bài toán sau:
Mai hơn em Mi 3 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai chị em là 15 tuổi. Hỏi năm nay Mai
mấy tuổi, em Mi mấy tuổi?
Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 237 + 357 + 763

= ……………………
= ……………………

b)2345 + 4257 – 345 = ……………………
= ……………………

= ……………………

= ……………………

UBND XÃ PHƯỚC DINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỪ THIỆN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4, KIỂM TRA CHKI
NĂM HỌC 2025 - 2026

Câu
1
2
3
4

ĐÁP ÁN

b/ 62 570 300
c/ Năm triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn hai
trăm sáu mươi lăm
B Thế kỉ XIX
B. 60 phút, 50 phút, 45 phút, 40 phút

Đ

a.Máy tính có giá sáu triệu đồng

Đ

b.Xe máy có giá mười bảy triệu đồng

5
6

2 563

=

2 000 + 500 + 60 + 5

a) 480 giây
= 8 phút
b) b) 2 yến 7kg = 27 kg

Điểm
1 điểm
(Mỗi câu đúng
0,5đ)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

Biểu điểm chấm
Chấm theo đáp án
Chấm theo đáp án
Chấm theo đáp án

(Mỗi câu đúng
0,25đ)

Chấm theo đáp án

0,5 điểm
1 điểm
(Mỗi câu đúng
0,5đ)

Chấm theo đáp án
Chấm theo đáp án

1 điểm
(Nối đúng 1đ)
7

8
9

Chấm theo đáp án

A. Hình 1

+ 52149
24778
a/ 76927

1 điểm

−72708
20429
b/ 52279

1 điểm
(Mỗi câu đúng
0,25đ)

Chấm theo đáp án
Hs đặt tính sai kết
quả đúng thì không
ghi điểm

¿

c/

14046 6
20 2341 ¿ 0¿¿
d/ ¿24¿ 06¿

31089
5
155445

Tómtắt

2 điểm
0,25 điểm

10

11

Bài giải
Hai lần số tuổi của em Mi là:
15 – 3 = 12 (tuổi)
Tuổi của em Mi là:
12 : 2 = 6 (tuổi)
Tuổi của Mai là:
15 – 6 = 9 (tuổi)
Đáp số: Mai: 9 tuổi
Mi: 6 tuổi
a) 237 + 357 + 763 = (237 + 763) + 357
= 1000 + 357 = 1357
b) 2345 + 4257 – 345 = (2345 – 345) + 4257
= 2000 + 4257

0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

-Học sinh có cách
giải khác nhưng có
kết quả đúng phù
hợp với cách giải
toán tiểu học vẫn
được điểm tối đa .

-Phép tính sai kết
quả đúng không ghi
điểm.
-Thiếu/sai đơn vị
trừ: 0,25 điểm/ cả
bài.

1 điểm
(Mỗi câu đúng
0,5đ)

HS ghi đúng kết quả
mà sai các bước ghi
0,25 đ

Từ Thiện, ngày 15 tháng 12 năm 2025
Tổ trưởng chuyên môn duyệt
(Kí, ghi rõ họ tên)

Người ra đề thi
(Kí, ghi rõ họ tên)

Lưu Thái Bình
 
Gửi ý kiến