Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề cường HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Ngày gửi: 11h:01' 27-12-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 226
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 9 HỌC KÌ I
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
PHẦN ĐẠI SỐ

I-Định nghĩa tính chất căn bậc hai:
a) Với số dương a, sốđược gọi là căn bậc hai số học (CBHSH) của a.
b) Với a ( 0; x = ( 
c) + Mỗi số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau: >0 và -< 0
+ Số 0 có căn bậc hai duy nhất là 0. Số âm không có căn bậc hai.
d) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b ( 
e) Với mọi số a, ta có 
II-Các công thức biến đổi căn thức
1. 
2.  (Với A ( 0; B ( 0)
3.  (Với A ( 0; B ( 0)
4.  (Với B ( 0)
5.  (Với A ( 0; B ( 0);
 (Với A < 0; B ( 0)
7.  (Với AB ( 0; B ( 0)
8.  (Với B > 0)
9.(Với A ( 0; A(B2)
10. (Với A, B(0; và A(B)
III-Hàm số bậc nhất

1) Định nghĩa hàm số bậc nhất: Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức: y= ax + b.
( a, b là các số thực cho trước và a ( 0 ).

2) Các tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b là :
+ Hàm số bậc nhất xác định với mọi giá trị x( R.
+ Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 và nghịch biến trên R khi a < 0.

3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a(0): Là một đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
- Song song với đường thẳng y = ax nếu b(0; trùng với đường thẳng y = ax nếu b=0

4) Vị trí tương đối của hai đường thẳng:
- Cho hai đường thẳng: (d) y= ax + b và (d`) y= a`x + b`(a và a’ là hệ số góc)
(d) cắt (d`) ( a ( a`; (d) ( (d`)  (d)(( (d`) ; (d) ( (d`) 

5) Cách tìm giao điểm của đồ thị y = ax+ b với các trục toạ độ:
+ Giao với trục tung: cho x = 0 ( y = b ( A(0; b) 
+ Giao với trục hoành: cho y = 0 ( x = -b/a ( B(-b/a; 0) 

6) Cách tính góc tạo bởi đường thẳng với trục Ox (α)
Khi a > 0 ta có 
Khi a < 0 ta có , với  là góc kề bù với góc 

PHẦN HÌNH HỌC

I- Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH
Khi đó ta có:
1) b2 = a. b’; c2 = a. c’ 2) h2 = b’. c’ 3) ah = bc
4)  5) a2= b2 + c2 (Pytago)
II- Tỉ số lượng giác của góc nhọn
a) Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn (00<(<900)
Sin( =; Cos( =; Tan( = ; Cot( = 
b) Một số tính chất của các tỉ số lượng giác:
+ Cho hai góc ( và ( phụ nhau. Khi đó:
Sin ( = Cos (; Cos ( = Sin (; tan ( = cot ( ; cot ( = tan (
+ Cho góc nhọn (. Ta có:
0< Sin(<1; 0< Cos(<1; Sin2( + Cos2(=1; tan( = ; cot( = ; tan(.cot( = 1
c) Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
Cho (ABC vuông tại A. Khi đó cạnh góc vuông được tính như sau:
b = asinB; c = asinC (Cạnh huyền nhân với sin góc đối)
b = acosC; c = acosB (Cạnh huyền nhân với cos góc kề)
 
Gửi ý kiến