ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 17h:45' 09-04-2024
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 286
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Xuấn
Ngày gửi: 17h:45' 09-04-2024
Dung lượng: 137.0 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Ngọc Thạch)
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II (từ tuần 19 đến tuần 32).
- Nội dung:
+ Chủ đề 4: Kĩ thuật điện ( 7 tiết) Bắt đầu từ Bài 13 đến hết Bài 18.
Bài 13. Mạch điện điều khiển và mô dun cảm biến (2 tiết)
Bài 14. Lắp ráp mạch điện điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến(3 tiết)
Bài 15. Một số ngành nghề kỹ thuật điện phổ biến (2 tiết)
+Chủ đề 5: Thiết kế kỹ thuật
Bài 16: Khái quát chung về thiết kế kỹ thuật (2 tiết)
Bài 17: Các bước thiết kế kỹ thuật (2 tiết)
Bài 18: Dự án thiết kế (2 tiết)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
Từ tuần 19 đến tuần 26 kiểm tra 30% trắc nghiệm
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Nhận biết
Bài học
Số
CH
- Bài 13. Mạch điện
2
Thông hiểu
Thời
Thời
Số
gian
gian
CH
(Phút)
(Phút)
1
1
1
1
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(Phút)
%
tổng
Tổng
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(Phút)
Số CH
TN
3
TL
Thời
gian
(Phút)
2
điểm
7,5
Chủ đề 4:
1
2
Kĩ thuật
điện
Chủ đề 5.
điều khiển và mô
dun cảm biến
(2 tiết)
- Bài 14. Lắp ráp
mạch điện điều
2
khiển đơn giản sử
dụng mô đun cảm
biến(3 tiết)
- Bài 15. Một số
ngành nghề kỹ
thuật điện phổ biến 3
(2 tiết)
Bài 16. Khái quát
4
chung về thiết kế kỹ
thuật
(2 tiết)
Thiết kế kỹ Bài 17. Các bước thiết 5
thuật điện kế kỹ thuật (2 tiết)
1
1
1
3
2
7,5
3
2
3
5
6
12,5
3
3
4
7
7
17,5
4
5
9
10
13
25
15
30
Bài 18. Dự án thiết kế
(2 tiết)
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
1
16
12
12
40
18
30
70
9
1
1
9
1
20
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
2
6
10
30
2
6
28
2
45
100
100
T
T
Chủ đề
1
Chủ đề 4:
Bài học
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Kĩ thuật
điện
-
Bài 13.
Mạch
điện
điều
khiển
và mô
dun
cảm
biến
(2 tiết)
Bài 14.
Lắp ráp
mạch điện
điều khiển
đơn giản sử
dụng mô
đun cảm
biến
(3 tiết)
Thông
hiểu
Nhận biết:
Trình bày được khái niệm mạch điện điều khiển
Nêu được vai trò của một số mô đun cảm biến trong mạch điện
điều khiển đơn giản.
Thông hiểu:
Phân loại được một số mô đun cảm biến trong mạch điện điều
khiển đơn giản.
Mô tả được sơ đồ khối của mạch điện điều khiển đơn giản.
Mô tả được quy trình lắp ráp các mạch điều khiển sử dụng một mô
đun cảm biến.
2
1
Nhận biết:
Nêu được vai trò của một số mô đun cảm biến trong mạch điện
điều khiển đơn giản.
Thông hiểu:
Phân loại được một số mô đun cảm biến trong mạch điện điều
khiển đơn giản.
Mô tả được sơ đồ khối của mạch điện điều khiển đơn giản.
2
1
3
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
- Bài 15.
Một số
ngành nghề
kỹ thuật
điện phổ
biến
(2 tiết)
Nhận biết:
Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong
lĩnh vực kĩ thuật điện.
Thông hiểu:
Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ
biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện.
3
Nhận biết:
Trình bày được mục đích của thiết kế kĩ thuật.
Trình bày được vai trò của thiết kế kĩ thuật.
Kể tên được một số ngành nghề chính liên quan tới thiết kế
4
3
5
5
ti
ết
)
Chủ đề 5.
2
Bài 16.
Khái quát
chung về
thiết kế kỹ
thuật
(2 tiết)
Thiết kế kỹ
Nhận biết:
thuật điện Bài 17. Các Kể tên được các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật.
bước thiết
kế kỹ thuật
(2 tiết)
Bài 18. Dự
án thiết kế
(2 tiết)
Thông hiểu:
Mô tả được các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật.
Phân tích được các bước thiết kế một sản phẩm đơn giản.
1
Vận dụng:
Thiết kế được một sản phẩm đơn giản
Vận dụng cao:
Thiết kế được một sản phẩm theo gợi ý, hướng dẫn.
16
Tổng
4
12
1
1
1
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023- 2024
Môn: Công nghệ- Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Đâu là phần tử của mô đun cảm biến?
A. Cảm biến
B. Mạch điện tử
C. Tiếp điểm đóng, cắt
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 2. Quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sự dung mô đun cảm biến gồm mấy
bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Sắp xếp các bước sau theo quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sử dụng mô
đun cảm biến
1. lựa chọn thiết bị và dụng cụ
2. kiểm tra và thử mạch
3. tìm hiểu sơ đồ lắp ráp
4. lắp ráp mạch điều khiển
A. 1 - 2 - 3 – 4
B. 3 - 2 - 1 – 4
C. 3 - 1 - 4 – 2
D. 4 - 2 - 1 - 3
Câu 4. Nguồn điện nào không cấp trực tiếp vào các mô đun cảm biến?
A. Nguồn xoay chiều 220V.
B. Nguồn một chiều 12V.
C. Nguồn một chiều 24V.
D. Nguồn một chiều 5V.
Câu 5. Ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Thợ vận hành máy công cụ
C. Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện
D. Nhà thiết kế đồ họa
Câu 6. Môi trường làm việc của thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện là?
A. Các công ty truyền tải điện, công ty phân phối điện, công ty xây lắp điện
B. Viện nghiên cứu, công ty tư vấn thiết kế, công ty sản xuất thiết bị điện
C. Các nhà máy sản xuất, các công ty lắp đặt và sửa chữa điện
D. Các trung tâm bảo hành, sữa chữa
Câu 7. Nơi đào tạo các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Các trường đại học kĩ thuật
B. Các trường cao đẳng nghề
C. Các trường dạy nghề
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Đâu là năng lực cụ thể của kĩ sư điện?
A. Hiểu biết, sử dụng thành thạo máy móc, thiết bị thi công, sửa chữa
B. Sử dụng thành thạo các thiết bị đo điện
C. Khả năng tự tìm hiểu và giải quyết các bài toán kĩ thuật
D. Khả năng phân tích dữ liệu đo lường nhằm xác định sự cố, hư hỏng
Câu 9. Môi trường làm việc của thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện là?
A. Các công ty truyền tải điện, công ty phân phối điện, công ty xây lắp điện
B. Viện nghiên cứu, công ty tư vấn thiết kế, công ty sản xuất thiết bị điện
C. Các nhà máy sản xuất, các công ty lắp đặt và sửa chữa điện
D. Các trung tâm bảo hành, sữa chữa
5
Câu 10. Để nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ biến trong
lĩnh vực kĩ thuật điện cần đánh giá bản thân qua các yêu cầu nào?
A. Phẩm chất của người làm trong lĩnh vực kĩ thuật điện
B. Năng lực cụ thể của ngành nghề
C. Phẩm chất và năng lực cụ thể của ngành nghề
D. Đáp án khác
Câu 11. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Thiết kế kĩ thuật nhằm mục đích:
A. lập hồ sơ thiết kế gồm các bản vẽ kĩ thuật và thuyết minh có liên quan
B. giúp nhà sản xuất trong chế tạo, thi công tạo ra sản phẩm đáp ứng được các yêu cầu
C. giúp cho người chuyên môn và người sử dụng trong lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng và sửa
chữa sản phẩm
D. cả 3 đáp án trên
Câu 13. Thiết kế kĩ thuật vận dụng:
A. toán học
B. khoa học tự nhiên
C. công nghệ
D. cả 3 đáp án trên
Câu 14. Giá trị của sản phẩm phát triển qua thiết kế được thể hiện thông qua yếu tố nào?
A. Tăng tính năng sử dụng
B. Giảm trọng lượng
C. Tăng tuổi thọ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Công việc thiết kế kĩ thuật là?
A. Xác định hình dạng, kích thước
B. Xác định vật liệu
C. Tính toán các thông số kĩ thuật của máy móc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16 Các nhà thiết kế được đào tạo ở đâu?
A. Các trường đại học kĩ thuật
B. Các trường cao đẳng nghề
C. Các trung tâm dạy nghề
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17. Công việc của nhà thiết kế và trang trí nội thất là gì?
A. Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên
kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học,
tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân
cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để
tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống,
làm việc và xúc tiến bán hàng.
D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn.
Câu 18. Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19. Làm thế nào để đánh giá sản phẩm sau khi thiết kế?
A. Tiến hành chế tạo sản phẩm mẫu
B. Dùng phần mềm mô phỏng hoạt động dựa theo bản thiết kế
C. Chỉ cần đánh giá bản thiết kế
D. Cả A và B đều đúng
Câu 20. Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là?
A. Xác định yêu cầu
B. Tìm hiểu tổng quan
C. Xác định vấn đề
D. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
6
Câu 21. Sơ đồ khối mạch điện điều khiển không gồm bộ phận nào?
A. Nguồn điện
B. Thiết bị đóng cắt và điều khiển
C. Phụ tải điện
D. Bộ phận truyền dẫn
Câu 22. Khi sản phẩm không đạt yêu cầu ở bước nào thì xảy ra điều chỉnh thiết kế?
A. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
B. Thiết kế sản phẩm
C. Đánh giá và hiệu chỉnh
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 23. Quy trình thiết kế kĩ thuật nào là đúng?
A. Thiết kế sản phẩm → Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Đánh giá và hiệu chỉnh → Lập
hồ sơ kĩ thuật
B. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Lập hồ sơ kĩ thuật → Thiết kế sản phẩm → Đánh giá
và hiệu chỉnh → Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Thiết kế sản phẩm → Đánh giá và hiệu chỉnh → Lập
hồ sơ kĩ thuật
D. Thiết kế sản phẩm → Lập hồ sơ kĩ thuật → Đánh giá và hiệu chỉnh → Xác định yêu cầu và lựa
chọn giải pháp
Câu 24 Bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật mang tính sáng tạo?
A. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
B. Thiết kế sản phẩm
C. Đánh giá và hiệu chỉnh
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 25. Hồ sơ kĩ thuật gồm
A. Bản vẽ phác, bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Các thuyết minh liên quan
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Hoạt động thiết kế kĩ thuật không bao gồm bước nào sau đây?
A. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
B. Tìm kiếm nguồn tài trợ
C. Đánh giá và hiệu chỉnh
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 27. Căn cứ vào đâu để đưa ra giải pháp khác nhau?
A. Tính chất của sản phẩm
B. Nguyên liệu tạo ra sản phẩm
C. Yêu cầu sản phẩm
D. Công dụng của sản phẩm
Câu 28. Máy gia công là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. (2,0 điểm)
Để thiết kế một mái che sân nhà em cần thực hiện những công việc gì?
Câu 30. (1,0 điểm)
Bạn Anh định thiết kế giá đỡ điện thoại. Tuy nhiên sau khi chế tạo xong, Bạn Anh nhận thấy vị trí
của thanh chống khó cố định. Em hãy giúp bạn tìm ra giải pháp, sau đó xác định các yếu tố cần có
khi lập hồ sơ kĩ thuật.
-------------------------------------------Hết---------------------------------------
D. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
D
C
C
A
D
A
D
C
C
C
7
11
B
12
13
14
D
D
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
ĐA
D
A
C
C
D
D
D
C
C
B
D
B
C
D
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Câu 1
(2,0 điểm)
Nội dung đáp án
Để thiết kế một mái che sân nhà em cần thực hiện những
công việc:
-
Xác định yêu cầu sản phẩm:
0,5 điểm
0, 5 điểm
+ Đo kích thước làm mái che.
0, 5 điểm
+ Lựa chọn chất liệu làm mái che.
-
Câu 2
(1,0 điểm)
Hiệu Trưởng
Biểu điểm
Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.
0,5 điểm
- Có thể thay đổi chi tiết chốt trong bản thiết kế
0, 5 điểm
- Hồ sơ kĩ thuật bao gồm các bản vẽ thiết kế như bản vẽ
phác, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp,… và các thuyết minh liên
quan.
0, 5 điểm
Tổ Trưởng
Ninh Hưng, ngày 4 tháng 4 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn xuấn
8
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II (từ tuần 19 đến tuần 32).
- Nội dung:
+ Chủ đề 4: Kĩ thuật điện ( 7 tiết) Bắt đầu từ Bài 13 đến hết Bài 18.
Bài 13. Mạch điện điều khiển và mô dun cảm biến (2 tiết)
Bài 14. Lắp ráp mạch điện điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến(3 tiết)
Bài 15. Một số ngành nghề kỹ thuật điện phổ biến (2 tiết)
+Chủ đề 5: Thiết kế kỹ thuật
Bài 16: Khái quát chung về thiết kế kỹ thuật (2 tiết)
Bài 17: Các bước thiết kế kỹ thuật (2 tiết)
Bài 18: Dự án thiết kế (2 tiết)
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
Từ tuần 19 đến tuần 26 kiểm tra 30% trắc nghiệm
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm).
+ Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 0,0 điểm; Thông hiểu: 0,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Mức độ nhận thức
TT
Chủ đề
Nhận biết
Bài học
Số
CH
- Bài 13. Mạch điện
2
Thông hiểu
Thời
Thời
Số
gian
gian
CH
(Phút)
(Phút)
1
1
1
1
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(Phút)
%
tổng
Tổng
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(Phút)
Số CH
TN
3
TL
Thời
gian
(Phút)
2
điểm
7,5
Chủ đề 4:
1
2
Kĩ thuật
điện
Chủ đề 5.
điều khiển và mô
dun cảm biến
(2 tiết)
- Bài 14. Lắp ráp
mạch điện điều
2
khiển đơn giản sử
dụng mô đun cảm
biến(3 tiết)
- Bài 15. Một số
ngành nghề kỹ
thuật điện phổ biến 3
(2 tiết)
Bài 16. Khái quát
4
chung về thiết kế kỹ
thuật
(2 tiết)
Thiết kế kỹ Bài 17. Các bước thiết 5
thuật điện kế kỹ thuật (2 tiết)
1
1
1
3
2
7,5
3
2
3
5
6
12,5
3
3
4
7
7
17,5
4
5
9
10
13
25
15
30
Bài 18. Dự án thiết kế
(2 tiết)
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
1
16
12
12
40
18
30
70
9
1
1
9
1
20
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
2
6
10
30
2
6
28
2
45
100
100
T
T
Chủ đề
1
Chủ đề 4:
Bài học
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Nhận
biết
Kĩ thuật
điện
-
Bài 13.
Mạch
điện
điều
khiển
và mô
dun
cảm
biến
(2 tiết)
Bài 14.
Lắp ráp
mạch điện
điều khiển
đơn giản sử
dụng mô
đun cảm
biến
(3 tiết)
Thông
hiểu
Nhận biết:
Trình bày được khái niệm mạch điện điều khiển
Nêu được vai trò của một số mô đun cảm biến trong mạch điện
điều khiển đơn giản.
Thông hiểu:
Phân loại được một số mô đun cảm biến trong mạch điện điều
khiển đơn giản.
Mô tả được sơ đồ khối của mạch điện điều khiển đơn giản.
Mô tả được quy trình lắp ráp các mạch điều khiển sử dụng một mô
đun cảm biến.
2
1
Nhận biết:
Nêu được vai trò của một số mô đun cảm biến trong mạch điện
điều khiển đơn giản.
Thông hiểu:
Phân loại được một số mô đun cảm biến trong mạch điện điều
khiển đơn giản.
Mô tả được sơ đồ khối của mạch điện điều khiển đơn giản.
2
1
3
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
- Bài 15.
Một số
ngành nghề
kỹ thuật
điện phổ
biến
(2 tiết)
Nhận biết:
Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong
lĩnh vực kĩ thuật điện.
Thông hiểu:
Nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ
biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện.
3
Nhận biết:
Trình bày được mục đích của thiết kế kĩ thuật.
Trình bày được vai trò của thiết kế kĩ thuật.
Kể tên được một số ngành nghề chính liên quan tới thiết kế
4
3
5
5
ti
ết
)
Chủ đề 5.
2
Bài 16.
Khái quát
chung về
thiết kế kỹ
thuật
(2 tiết)
Thiết kế kỹ
Nhận biết:
thuật điện Bài 17. Các Kể tên được các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật.
bước thiết
kế kỹ thuật
(2 tiết)
Bài 18. Dự
án thiết kế
(2 tiết)
Thông hiểu:
Mô tả được các bước cơ bản trong thiết kế kĩ thuật.
Phân tích được các bước thiết kế một sản phẩm đơn giản.
1
Vận dụng:
Thiết kế được một sản phẩm đơn giản
Vận dụng cao:
Thiết kế được một sản phẩm theo gợi ý, hướng dẫn.
16
Tổng
4
12
1
1
1
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023- 2024
Môn: Công nghệ- Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Đâu là phần tử của mô đun cảm biến?
A. Cảm biến
B. Mạch điện tử
C. Tiếp điểm đóng, cắt
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 2. Quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sự dung mô đun cảm biến gồm mấy
bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Sắp xếp các bước sau theo quy trình lắp ráp một mạch điều khiển đơn giản sử dụng mô
đun cảm biến
1. lựa chọn thiết bị và dụng cụ
2. kiểm tra và thử mạch
3. tìm hiểu sơ đồ lắp ráp
4. lắp ráp mạch điều khiển
A. 1 - 2 - 3 – 4
B. 3 - 2 - 1 – 4
C. 3 - 1 - 4 – 2
D. 4 - 2 - 1 - 3
Câu 4. Nguồn điện nào không cấp trực tiếp vào các mô đun cảm biến?
A. Nguồn xoay chiều 220V.
B. Nguồn một chiều 12V.
C. Nguồn một chiều 24V.
D. Nguồn một chiều 5V.
Câu 5. Ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Kĩ sư cơ khí
B. Thợ vận hành máy công cụ
C. Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện
D. Nhà thiết kế đồ họa
Câu 6. Môi trường làm việc của thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện là?
A. Các công ty truyền tải điện, công ty phân phối điện, công ty xây lắp điện
B. Viện nghiên cứu, công ty tư vấn thiết kế, công ty sản xuất thiết bị điện
C. Các nhà máy sản xuất, các công ty lắp đặt và sửa chữa điện
D. Các trung tâm bảo hành, sữa chữa
Câu 7. Nơi đào tạo các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kĩ thuật điện là?
A. Các trường đại học kĩ thuật
B. Các trường cao đẳng nghề
C. Các trường dạy nghề
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Đâu là năng lực cụ thể của kĩ sư điện?
A. Hiểu biết, sử dụng thành thạo máy móc, thiết bị thi công, sửa chữa
B. Sử dụng thành thạo các thiết bị đo điện
C. Khả năng tự tìm hiểu và giải quyết các bài toán kĩ thuật
D. Khả năng phân tích dữ liệu đo lường nhằm xác định sự cố, hư hỏng
Câu 9. Môi trường làm việc của thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện là?
A. Các công ty truyền tải điện, công ty phân phối điện, công ty xây lắp điện
B. Viện nghiên cứu, công ty tư vấn thiết kế, công ty sản xuất thiết bị điện
C. Các nhà máy sản xuất, các công ty lắp đặt và sửa chữa điện
D. Các trung tâm bảo hành, sữa chữa
5
Câu 10. Để nhận biết được sự phù hợp của bản thân đối với một số ngành nghề phổ biến trong
lĩnh vực kĩ thuật điện cần đánh giá bản thân qua các yêu cầu nào?
A. Phẩm chất của người làm trong lĩnh vực kĩ thuật điện
B. Năng lực cụ thể của ngành nghề
C. Phẩm chất và năng lực cụ thể của ngành nghề
D. Đáp án khác
Câu 11. Hoạt động thiết kế kĩ thuật có mấy vai trò chủ yếu?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Thiết kế kĩ thuật nhằm mục đích:
A. lập hồ sơ thiết kế gồm các bản vẽ kĩ thuật và thuyết minh có liên quan
B. giúp nhà sản xuất trong chế tạo, thi công tạo ra sản phẩm đáp ứng được các yêu cầu
C. giúp cho người chuyên môn và người sử dụng trong lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng và sửa
chữa sản phẩm
D. cả 3 đáp án trên
Câu 13. Thiết kế kĩ thuật vận dụng:
A. toán học
B. khoa học tự nhiên
C. công nghệ
D. cả 3 đáp án trên
Câu 14. Giá trị của sản phẩm phát triển qua thiết kế được thể hiện thông qua yếu tố nào?
A. Tăng tính năng sử dụng
B. Giảm trọng lượng
C. Tăng tuổi thọ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 15. Công việc thiết kế kĩ thuật là?
A. Xác định hình dạng, kích thước
B. Xác định vật liệu
C. Tính toán các thông số kĩ thuật của máy móc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16 Các nhà thiết kế được đào tạo ở đâu?
A. Các trường đại học kĩ thuật
B. Các trường cao đẳng nghề
C. Các trung tâm dạy nghề
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17. Công việc của nhà thiết kế và trang trí nội thất là gì?
A. Thiết kế các toàn nhà thương mại, công nghiệp, viện nghiên cứu, khu dân cư, giải trí và lên
kế hoạch giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
B. Lên kế hoạch và thiết kế cảnh quan, không gian mở cho các dự án như công viên, trường học,
tổ chức, đường giao thông, khu vực bên ngoài cho các khu thương mại, công nghiệp, khu dân
cư; lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng, bảo trì và khôi phục chúng.
C. Lên kế hoạch và thiết kế nội thất nhà thương mại, công nghiệp, công cộng, bán lẻ và nhà ở để
tạo ra một môi trường phù hợp với mục đích, có tính đến các yếu tố nâng cao môi trường sống,
làm việc và xúc tiến bán hàng.
D. Thiết kế hình thức của các sản phẩm chúng ta thường sử dụng hàng ngày sao cho hấp dẫn.
Câu 18. Quy trình thiết kế kĩ thuật gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19. Làm thế nào để đánh giá sản phẩm sau khi thiết kế?
A. Tiến hành chế tạo sản phẩm mẫu
B. Dùng phần mềm mô phỏng hoạt động dựa theo bản thiết kế
C. Chỉ cần đánh giá bản thiết kế
D. Cả A và B đều đúng
Câu 20. Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là?
A. Xác định yêu cầu
B. Tìm hiểu tổng quan
C. Xác định vấn đề
D. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
6
Câu 21. Sơ đồ khối mạch điện điều khiển không gồm bộ phận nào?
A. Nguồn điện
B. Thiết bị đóng cắt và điều khiển
C. Phụ tải điện
D. Bộ phận truyền dẫn
Câu 22. Khi sản phẩm không đạt yêu cầu ở bước nào thì xảy ra điều chỉnh thiết kế?
A. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
B. Thiết kế sản phẩm
C. Đánh giá và hiệu chỉnh
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 23. Quy trình thiết kế kĩ thuật nào là đúng?
A. Thiết kế sản phẩm → Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Đánh giá và hiệu chỉnh → Lập
hồ sơ kĩ thuật
B. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Lập hồ sơ kĩ thuật → Thiết kế sản phẩm → Đánh giá
và hiệu chỉnh → Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Thiết kế sản phẩm → Đánh giá và hiệu chỉnh → Lập
hồ sơ kĩ thuật
D. Thiết kế sản phẩm → Lập hồ sơ kĩ thuật → Đánh giá và hiệu chỉnh → Xác định yêu cầu và lựa
chọn giải pháp
Câu 24 Bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật mang tính sáng tạo?
A. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
B. Thiết kế sản phẩm
C. Đánh giá và hiệu chỉnh
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 25. Hồ sơ kĩ thuật gồm
A. Bản vẽ phác, bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Các thuyết minh liên quan
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26. Hoạt động thiết kế kĩ thuật không bao gồm bước nào sau đây?
A. Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp
B. Tìm kiếm nguồn tài trợ
C. Đánh giá và hiệu chỉnh
D. Lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 27. Căn cứ vào đâu để đưa ra giải pháp khác nhau?
A. Tính chất của sản phẩm
B. Nguyên liệu tạo ra sản phẩm
C. Yêu cầu sản phẩm
D. Công dụng của sản phẩm
Câu 28. Máy gia công là phương tiện hỗ trợ thiết kế kĩ thuật trong trường hợp nào?
A. Khi tính toán, thiết kế, kiểm tra, xây dựng bản vẽ, soạn thảo hồ sơ kĩ thuật
B. Khi tính toán, thiết kế, mô phỏng, soạn thảo văn bản
C. Khi in hồ sơ kĩ thuật gồm thuyết minh và bản vẽ
D. Sử dụng trong chế tạo mẫu, chế tạo mô hình
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 29. (2,0 điểm)
Để thiết kế một mái che sân nhà em cần thực hiện những công việc gì?
Câu 30. (1,0 điểm)
Bạn Anh định thiết kế giá đỡ điện thoại. Tuy nhiên sau khi chế tạo xong, Bạn Anh nhận thấy vị trí
của thanh chống khó cố định. Em hãy giúp bạn tìm ra giải pháp, sau đó xác định các yếu tố cần có
khi lập hồ sơ kĩ thuật.
-------------------------------------------Hết---------------------------------------
D. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
ĐA
D
C
C
A
D
A
D
C
C
C
7
11
B
12
13
14
D
D
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
ĐA
D
A
C
C
D
D
D
C
C
B
D
B
C
D
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Câu 1
(2,0 điểm)
Nội dung đáp án
Để thiết kế một mái che sân nhà em cần thực hiện những
công việc:
-
Xác định yêu cầu sản phẩm:
0,5 điểm
0, 5 điểm
+ Đo kích thước làm mái che.
0, 5 điểm
+ Lựa chọn chất liệu làm mái che.
-
Câu 2
(1,0 điểm)
Hiệu Trưởng
Biểu điểm
Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn.
0,5 điểm
- Có thể thay đổi chi tiết chốt trong bản thiết kế
0, 5 điểm
- Hồ sơ kĩ thuật bao gồm các bản vẽ thiết kế như bản vẽ
phác, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp,… và các thuyết minh liên
quan.
0, 5 điểm
Tổ Trưởng
Ninh Hưng, ngày 4 tháng 4 năm 2024
Giáo viên bộ môn
Nguyễn Đức Thái
Phan Văn xuấn
8
 








Các ý kiến mới nhất