Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kIểm tra giữa HK II (2024 - 2025)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phúc Đinh
Ngày gửi: 08h:14' 06-03-2025
Dung lượng: 893.8 KB
Số lượt tải: 475
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TỰ LẬP
Họ và tên: …………………………
Lớp 8….
Điểm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

Lời phê của thầy cô giáo

Ý kiến của phụ huynh HS

ĐỀ BÀI
Câu I (2 điểm)
1. Một công ty mới thành lập có ba cửa hàng bán sản phẩm. Số sản phẩm bán được của mỗi
cửa hàng trong hai tháng đầu được biểu diễn bằng biểu đồ kép dưới đây. Trong 2 tháng, tổng
số sản phẩm mà cửa hàng Hưng Thịnh bán được nhiều hơn tổng số sản phẩm cửa hàng An
Bình bán được là bao nhiêu?

2. Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm kế hoạch chi
tiêu hàng tháng của gia đình bác An. Số tiền chi tiêu hàng tháng của gia đình bác An dành
cho ăn uống gấp bao nhiêu lần số tiền dành cho tiết kiệm?

Trang 1

Câu II: (2 điểm) Cho biểu thức: A=

2

x +4
2
+
(x≠ 2; x ≠−2 ¿
2
x −4 x+ 2

a. Rút gọn biểu thức A
b. Tính giá trị biểu thức A khi x = - 4
c. Tìm x ∈ Z để biểu thức A cũng là số nguyên?
Câu III: (2 điểm)
1.
Một túi đựng các quả cầu giống hệt nhau, chỉ khác màu, trong đó có 26 quả màu
đỏ, 62 quả màu tím, 8 quả màu vàng, 9 quả màu trắng. Lấy ngẫu nhiên 1 quả trong túi.
Tính xác suất để lấy được quả cầu màu tím và tính xác suất để lấy được quả cầu màu
trắng.
2. Cho hàm số

có đồ thị hàm số

.

a) Vẽ đồ thị hàm số với
b) Tìm

để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là

Câu IV: (2 điểm) Tìm điểm hợp lí hay không hợp lí trong dữ liệu cho dưới đây.
a. Xếp loại thi đua của một tổ sản suất như sau:
Xếp loại
Số nhân viên

Xuất sắc
7

Đạt

Không đạt

12

1

Tổ trưởng thông báo: Tỉ lệ nhân viên xếp loại ở mức Xuất sắc so với cả tổ là trên 30%.
Thông báo của tổ trưởng có đúng không?
b) Kết quả 5 bài kiểm tra môn Toán của bạn Tâm lần lượt là: 8; -6, 7, 5, 9.
K

Câu V: (2 điểm)
1. Cho hình vẽ bên cạnh

4

a. Hãy chứng minh NO // ML

x

b. Tính số đo cạnh MK?

N

5
O
3,5

M

2. Người ta đo bóng của một cái cây và được các số
đo ở hình bên. Giả sử rằng các tia nắng song
song với nhau, Hãy tính độ cao x.

Bài làm
…………………………………………………………………………………………….....
Trang 2

L

…………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………….....
…………………………………………………………………………………………….....

TRƯỜNG THCS TỰ LẬP

Câu

Ý

Đáp án

Điểm

1

Tổng số sản phẩm mà cửa hàng Hưng Thịnh bán được nhiều hơn
tổng số sản phẩm cửa hàng An Bình bán được là (594+ 628) – (400



+ 502) = 320 (sản phẩm)

I

II

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 8

2

Số tiền chi tiêu hàng tháng của gia đình bác An dành cho ăn uống
gấp 35: 20 = 1,75 lần số tiền dành cho tiết kiệm



a

x 2+ 4
2
Rút gọn A = 2 +
(x≠ 2; x ≠−2 ¿
x −4 x+ 2
x
A=…=
x−2



b

Thay x = - 4 vào biểu thức A ta được A=

2
3

0,5đ

c

Để biểu thức A nguyên thì
( x−2 ) +2
x
2
A=
=
=1+
là số nguyên
x−2
x −2
x−2
khi x−2 ∈Ư ( 2 ) ={ ±1 ; ± 2 }
Vậy x ∈ {3 ; 1 ; 0 ; 4 }

0,5đ

III
1
2

62
105
9
3
=
b. Xác suất để lấy được quả cầu màu trắng là
105 35

a. Xác suất để lấy được quả cầu màu tím là

a. Hàm số
Thay

0,5đ
0,5đ

(1)
vào (1) ta có:

x
0
1
y
-2
0
Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0; -2) và (1; 0)
Vẽ đúng đồ thị cho
b. Điểm nằm trên trục tung có tung độ là -2 là điểm (0; -2)
Trang 3

0,5đ

Để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là

thì

điểm (0; -2) thuộc đồ thị hàm số.
Thay

Vậy

vào (1) ta có:

0,25đ

0,25đ

đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là

Tỉ lệ nhân viên xếp loại ở mức Xuất sắc so với cả tổ là:
a
IV

0,5đ

7
.100 %=35 %> ¿30%
20

0,5đ

Vây thông báo của tổ trưởng là đúng
b

Kết quả bài kiểm tra môn Toán của bạn Tâm liệt kê là: - 6 là
K
không hợp lí
Ta có góc KNO = KML (đồng vị)
nên NO // ML

4
x

N

5
O

M

KN KO
=
KM KL
4
5
5 10
hay x = 5+3,5 = 8,5 = 17 Suy ra x=6,8
Do các tia nắng song song nên
theo hệ quả định lí Talet ta có:
9
1,5
=
9+ x 1,5+2

2

0,25đ

0,5đ

Vậy chiều cao của tán cây
là x = 12 m

0,5đ

TỔ PHÓ DUYỆT

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Nguyễn Thị Mộc

Phạm Phúc Đinh

Trang 4

L

0,25đ

Vì NO // ML nên
1b

0,5đ

3,5

1a

V



Trang 5

TRƯỜNG TH&THCS …….
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
STT

1

2

Nội dung
kiến thức

Mức độ đánh giá
Đơn vị kiến thức

Thu thập, phân loại, tổ chức
dữ liệu theo các tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ
Hình thành và giải quyết vấn
Một số yếu tố đề đơn giản xuất hiện từ các
thống kê và số liệu và biểu đồ thống kê đã
xác suất

Mô tả xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong một số ví dụ
đơn giản. Mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm của một
biến cố với xác suất của biến
cố đó
Tam giác đồng
Tam giác đồng dạng
dạng. Hình
đồng dạng Hình đồng dạng
Câu
Tổng
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Nhận biết
TN

Thông hiểu

TL

TN

TL

3
0,75đ

Vận dụng
TN

Vận dụng cao

TL

TN

TL

Tổng
%
điểm

1


1
0,25đ
4


1


2
0,5đ

1


1
0,25
13
4
40

70
Trang 6

2
3
30

20

30

10

100%
100%

II. BẢNG ĐẶC TẢ

STT

Nội dung
kiến thức

1 Một số yếu
tố thống kê
và xác suất

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kỹ năng cần
kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông hiểu:
- Thực hiện và lí giải được việc
thu thập, phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ nhiều
nguồn khác nhau: văn bản; bảng
biểu; kiến thức trong các lĩnh vực
giáo dục khác (Địa lí, Lịch sử,
Giáo dục môi trường, Giáo dục tài
3
Thu thập, phân loại, tổ chức dữ chính,...); phỏng vấn, truyền
TN 8, 9,
liệu theo các tiêu chí cho trước
thông, Internet; thực tiễn (môi
10
trường, tài chính, y tế, giá cả thị
trường,...).
Vận dụng:
- Chứng tỏ được tính hợp lí của
dữ liệu theo các tiêu chí toán học
đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong
các số liệu điều tra; tính hợp lí của
các quảng cáo,...).
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên Nhận biết:
2
các bảng, biểu đồ
- Lựa chọn và biểu diễn được dữ
TN 7
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
TL 1
dạng: bảng thống kê; biểu đồ
tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
Trang 7

Thông
hiểu

1
TL 3

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

(column chart), biểu đồ hình quạt
tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).
- Nhận biết được mối liên hệ toán
học đơn giản giữa các số liệu đã
được biểu diễn. Từ đó, nhận biết
được số liệu không chính xác
trong những ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
- So sánh được các dạng biểu diễn
khác nhau cho một tập dữ liệu.
- Mô tả được cách chuyển dữ liệu
từ dạng biểu diễn này sang dạng
biểu diễn khác.
Hình thành và giải quyết vấn đề Nhận biết:
4
đơn giản xuất hiện từ các số liệu - Nhận biết được mối liên hệ giữa TN 1, 2,
và biểu đồ thống kê đã có
thống kê với những kiến thức
3, 4
trong các môn học khác trong
Chương trình lớp 8 (ví dụ: Lịch sử
và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên
lớp 8,...) và trong thực tiễn.
Thông hiểu:
- Phát hiện được vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa trên phân tích
các số liệu thu được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart),
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Vận dụng:
- Giải quyết được những vấn đề
đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
Trang 8

1
TL
4

Mô tả xác suất của biến cố ngẫu
nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
Mối liên hệ giữa xác suất thực
nghiệm của một biến cố với xác
suất của biến cố đó

2

Tam giác
đồng dạng.
Hình đồng
dạng

Tam giác đồng dạng

Hình đồng dạng

cột/cột kép (column chart), biểu
đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết:
- Nhận biết được mối liên hệ giữa
xác suất thực nghiệm của một
biến cố với xác suất của biến cố
đó thông qua một số ví dụ đơn
giản.
Vận dụng:
- Sử dụng được tỉ số để mô tả xác
suất của một biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản.
Nhận biết:
- Mô tả được định nghĩa của hai
tam giác đồng dạng.
Vận dụng:
- Giải thích được các trường hợp
đồng dạng của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc vận dụng
kiến thức về hai tam giác đồng
dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao
hạ xuống cạnh huyền trong tam
giác vuông bằng cách sử dụng
mối quan hệ giữa đường cao đó
với tích của hai hình chiếu của hai
cạnh góc vuông lên cạnh huyền;
đo gián tiếp chiều cao của vật;
tính khoảng cách giữa hai vị trí
trong đó có một vị trí không thể
tới được,...).
Nhận biết:
Trang 9

2
TN 11,
12

1
TN 6

1
TL 2

1
TL 5, 6

Tổng

- Nhận biết được hình đồng dạng
phối cảnh (hình vị tự), hình đồng
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
- Nhận biết được vẻ đẹp trong tự
nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công
nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình
đồng dạng.

Trang 10

16

6

2

2
 
Gửi ý kiến