Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi chọn HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 14h:17' 14-03-2022
Dung lượng: 408.5 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích: 0 người
 MÃ KÍ HIỆU



ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Môn: Toán
Năm 2021
Thời gian làm bài: 150 phút
(Đề thi gồm 5 câu, 01 trang)


Câu 1: (4 điểm).
Cho biểu thức P = 
a) Rút gọn P.
b) Tìm a để P > 0.
c) Tìm giá trị của a để biểu thức đạt giá trị lớn nhất.Tìm giá trị lớn nhất đó.
Câu 2: ( 4 điểm).
a). Chứng minh  thì  là hợp số.
b) Tìm các số nguyên x, y, z thỏa mãn: x2 + y2+ z2 ≤ xy + 3y +2z - 4
.Câu 3: ( 4 điểm).
a) Tìm đa thức P(x) biết rằng P(x) chia cho x - 3 dư 7; chia cho x – 2 dư 5;
chia cho (x – 2)(x – 3) được thương là 3x và còn dư.
b) Giải phương trình: (6x + 7)2 (3x + 4) (x + 1) = 6
Câu 4: (6 điể m)
Cho hình vuông ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Trên cạnh AB lấy M (MB 1. Chứng minh  vuông cân
2. Chứng minh MN song song với BE
3. Qua K vẽ đường song song với OM cắt BC tại H. Chứng minh 
Câu 5: (2 điểm)
Cho a, b, c > 0 và a + b + c ≤ 1. Chứng minh rằng:

b) Cho hình vuông ABCD và 2021 đường thẳng cùng có tính chất chia hình vuông này thành hai tứ giác có tỉ số diện tích bằng . Chứng minh rằng có ít nhất 506 đường thẳng trong 2021 đường thẳng trên đồng quy.


…………..Hết…………..










MÃ KÍ HIỆU



HƯỚNG DÂN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
Năm 2021
MÔN: TOÁN LỚP: 8
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)



Câu
Đáp án
Điểm

















1
(4 điểm)





a (2 điểm)



Điều kiện: 
Ta có: P = 
= 

0,5






= 

0,5


= 
0,5


=  = 
Vậy P =  với 
0,5


b) (1 điểm)




P > 0 khi 4a > 0 suy ra a > 0

0,5


kết hợp với ĐKXĐ 
Vậy P > 0 khi a > 0 và

0,5


c) (1 điểm)


Ta có P = =
Vì  với mọi a nên với mọi a

0,5


Dấu “=” xảy ra khi 
Vậy MaxM = 1 khi a = 2.
0,5











2
(4 điểm)

(2 điểm)


Ta có: n3 + n + 2 = n3 + 1+ n+1= (n + 1)( n2 - n + 1) + (n + 1)
1



=(n+1)( n2 - n + 2)
0,5


Do  nên n + 1 > 1 và n2 - n + 2 >1 Vậy n3 + n + 2 là hợp số
0,5


(2điểm)


Vì x, y, z là các số nguyên thỏa mãn x2 + y2+ z2 ≤ xy + 3y +2z - 4  (*)
0,5



Mà  
0,5



 (*) 
0,5




Kết luận: Vậy (x;y; 2; 1)z) =(1; 2; 1)
0,5










3
(4 điểm)

a) (2,0 điểm)


Vì đa thức (x - 2)(x – 3) có bậc là 2 nên phần dư khi chia P(x) cho (x - 2)(x -3) có dạng R(x) = ax + b
 P(x) = (x - 2)(x – 3). 3x + ax + b
 
Gửi ý kiến