Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 07h:58' 08-02-2023
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 517
Nguồn: ST
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 07h:58' 08-02-2023
Dung lượng: 88.0 KB
Số lượt tải: 517
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Én)
1
MÃ KÍ HIỆU
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Năm học: 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Đề thi gồm 06 câu trong 01 trang
Câu 1: (4đ)
a, Phân tích đa thức sau thành nhân tử
A = ( x2 -2x)(x2-2x-1) - 6
b, Cho x Z chứng minh rằng x200 + x100 +1 x4 + x2 + 1
Câu 2: (2đ)
1 1 1
Cho x,y,z 0 thoả mãn x+ y +z = xyz và x + y + z =
1
1
1
2
y2 z2
Tính giá trị của biểu thức P = x
3
Câu 3: (3đ) Tìm x biết
a, 3x 2 < 5x -4
x 43 x 46
x 49 x 52
57 + 54 = 51
48
b,
Câu 4: (3đ)
a, Chứng minh rằng A = n3 + (n+1)3 +( n+2)3 9 với mọi n N*
b, Cho x,y,z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x
y
z
P= yz zx xy
Câu 5: (6đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (H BC).
Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC tại
D cắt AC tại E.
1. Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng. Tính độ
dài đoạn BE theo m AB .
2. Gọi M là trung điểm của đoạn BE. Chứng minh rằng hai tam giác
BHM và BEC đồng dạng. Tính số đo của góc AHM
GB
HD
BC AH HC
3. Tia AM cắt BC tại G. Chứng minh:
Câu 6: (2 đ)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
.
x6 + 3x2 + 1 = y3
2
---------------Hết---------------MÃ KÍ HIỆU
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN
HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm 2023
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Câu 1
(4
điểm).
a)
Đặt a = x2 -2x thì x2 -2x -1 = a-1
1.0 đ
A = (x+1)(x-3)(x2-2x+2)
1.0 đ
Câu1
b)
b, A = x200 +x100 + 1= (x200-x2) + (x100-x4 )+ (x4+x2+1)
=x2(x198-1)+x4(x96-1) + (x4 +x2+1) = x2((x6)331)+x4((x6)16-1)
+(x4+x2=1)= x2(x6-1).B(x) +x4(x6-1).C(x) +(x4 +x2+1)
1.0 đ
dễ thấy x6-1 =( x3-1)(x3+1)= (x+1)(x-1)(x4 +x2+1) x4
+ x2 + 1
A chia hết cho x4 + x2 + 1
1.0 đ
Câu 2
(2
điểm)
Có
1 1 1 2
)
x
( y z =
2
1
1
1
1
1
1
2 2
)
2
x
y
z + 2( xy xz yz
zyx
2 xyz
( 3) = p +
vậy
P+2=3
suy ra P = 1
Câu 3
(3
điểm)
Theo bài ra ta có :
4-5x < 3x +2< 5x - 4
0.75đ
0,75đ
0.5đ
1.0 đ
3
a)
Câu 3
b)
Giải các bất pt (1) và (2) sau
4-5x < 3x +2 (1)
3x +2< 5x – 4 (2)
Ta được nghiệm chung x > 3
0.5đ
b, Cộng 1 vào mỗi phân thức rồi đặt nhân tử chung ta
được pt:
0,5 đ
1
1 1
1
(x+100)( 57 54 51 48 )
=0
1
1
1
1
( 57 54 51 48 )
x + 100 = 0 vì
khác 0
x = -100
Vậy S = 100
Câu 4: a, A = n3+(n3+3n2+3n+1)+(n3+6n2+12n+8)
(3 điểm)
=3n3+9n2+15n+9 = 3(n3+3n2+5n+3)
a)
Đặt B= n3+3n2+5n+1 = n3+n2+ 2n2+2n + 3n+3
=n2(n+1) +2n(n+1) +3(n+1) = n(n+1)(n+2) + 3(n+1)
b)
0.5 đ
0.5đ
0,5 đ
Ta thấy n(n+1)(n+2) chia hết cho 3 ( vì tích của 3 số tự 0,5 đ
nhiên liên tiếp )
3(n+1) chia hết cho3 B chia hết cho 3 A =3B
chia hết cho 9
a+b+c
0.5đ
2
Đặt y+z =a ; z+x =b ; x+y = c
x+y+z =
a b c
a bc
a b c
x=
2
2
; y = 2 ; z=
a b c a b c a b c
2a
2b
2c
P=
=
1
b c
a c
a b
( 1 1 1 )
2
a a
b b
c c =
1
b a
c a
b c
3
( 3 ( ) ( ) ( ))
2
a b
a c
c b 2
Min P
Câu 5:
0.5 đ
3
=2
Hình vẽ
( Khi và chỉ khi a=b=c x=y=z
0.5đ
0.5đ
0.5đ
4
(6 điểm)
+ Hai tam giác ADC và BEC có:
Góc C chung.
CD CA
CE CB
a)
dạng)
(Hai tam giác vuông CDE và CAB đồng
0,25 đ
0,25 đ
Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c).
0
Suy ra: BEC= ADC 135 (vì tam giác AHD vuông 0,25 đ
cân tại H theo giả thiết).
0,5 đ
0
Nên AEB 45 do đó tam giác ABE vuông cân tại A.
0,25 đ
Suy ra: BE AB 2 m 2
0,5 đ
b)
BM 1 BE 1 AD
BC 2 BC 2 AC
Ta có:
mà AD AH
2
(do Δ BEC
~ Δ ADC
)
(tam giác AHD vuông vân tại H)
BM 1 AD 1 AH 2
BH
BH
BC 2 AC 2 AC
AB 2 BE
nên
dạng
CBA)
Do đó
BHM đồng dạng
c)
0,5đ
(do ABH Đồng 1,0đ
BEC (c.g.c)
0
0
0,5đ
suy ra: BHM BEC 135 AHM 45
Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là
phân giác góc BAC.
Suyra:
GB AB
GC AC
,
vì Δ ABC ~ Δ DEC nên
AB ED AH HD
=
=
=
AC DC HC HC
(DE//AH)
1,0đ
0,5đ
5
GB HD
GB
HD
GB
HD
GC HC
GB GC HD HC
BC AH HC
Do đó:
Câu 6
Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
6
2
(2 điểm) x +3x +1=y3
Ta có : x6 + 3x 2+ 1 = y3
x6 +3 x4 + 3x 2+ 1 = y3 +3x4
(x2+1)3 - 3x4 = y3 ¿ (x2+1)3
Mà
y3 = x6+3x2+1 > x6 = (x2)3
Nên
Với x ≠ 0 ta có :
(x2)3 < y3 < (x2+1)3
x2 < y3 < x2+1
phương trình vô nghiệm
0,5 đ
Với x=0 ta có y3=1 suy ra y=1
Phương trình có nghiệm nguyên duy nhất(x;y)=(0;1)
0,5 đ
0,5 đ
---------------Hết----------------
0,5 đ
MÃ KÍ HIỆU
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
Năm học: 2022-2023
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 150 phút
Đề thi gồm 06 câu trong 01 trang
Câu 1: (4đ)
a, Phân tích đa thức sau thành nhân tử
A = ( x2 -2x)(x2-2x-1) - 6
b, Cho x Z chứng minh rằng x200 + x100 +1 x4 + x2 + 1
Câu 2: (2đ)
1 1 1
Cho x,y,z 0 thoả mãn x+ y +z = xyz và x + y + z =
1
1
1
2
y2 z2
Tính giá trị của biểu thức P = x
3
Câu 3: (3đ) Tìm x biết
a, 3x 2 < 5x -4
x 43 x 46
x 49 x 52
57 + 54 = 51
48
b,
Câu 4: (3đ)
a, Chứng minh rằng A = n3 + (n+1)3 +( n+2)3 9 với mọi n N*
b, Cho x,y,z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x
y
z
P= yz zx xy
Câu 5: (6đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A (AC > AB), đường cao AH (H BC).
Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Đường vuông góc với BC tại
D cắt AC tại E.
1. Chứng minh rằng hai tam giác BEC và ADC đồng dạng. Tính độ
dài đoạn BE theo m AB .
2. Gọi M là trung điểm của đoạn BE. Chứng minh rằng hai tam giác
BHM và BEC đồng dạng. Tính số đo của góc AHM
GB
HD
BC AH HC
3. Tia AM cắt BC tại G. Chứng minh:
Câu 6: (2 đ)
Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
.
x6 + 3x2 + 1 = y3
2
---------------Hết---------------MÃ KÍ HIỆU
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN
HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm 2023
MÔN: TOÁN
(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)
Câu 1
(4
điểm).
a)
Đặt a = x2 -2x thì x2 -2x -1 = a-1
1.0 đ
A = (x+1)(x-3)(x2-2x+2)
1.0 đ
Câu1
b)
b, A = x200 +x100 + 1= (x200-x2) + (x100-x4 )+ (x4+x2+1)
=x2(x198-1)+x4(x96-1) + (x4 +x2+1) = x2((x6)331)+x4((x6)16-1)
+(x4+x2=1)= x2(x6-1).B(x) +x4(x6-1).C(x) +(x4 +x2+1)
1.0 đ
dễ thấy x6-1 =( x3-1)(x3+1)= (x+1)(x-1)(x4 +x2+1) x4
+ x2 + 1
A chia hết cho x4 + x2 + 1
1.0 đ
Câu 2
(2
điểm)
Có
1 1 1 2
)
x
( y z =
2
1
1
1
1
1
1
2 2
)
2
x
y
z + 2( xy xz yz
zyx
2 xyz
( 3) = p +
vậy
P+2=3
suy ra P = 1
Câu 3
(3
điểm)
Theo bài ra ta có :
4-5x < 3x +2< 5x - 4
0.75đ
0,75đ
0.5đ
1.0 đ
3
a)
Câu 3
b)
Giải các bất pt (1) và (2) sau
4-5x < 3x +2 (1)
3x +2< 5x – 4 (2)
Ta được nghiệm chung x > 3
0.5đ
b, Cộng 1 vào mỗi phân thức rồi đặt nhân tử chung ta
được pt:
0,5 đ
1
1 1
1
(x+100)( 57 54 51 48 )
=0
1
1
1
1
( 57 54 51 48 )
x + 100 = 0 vì
khác 0
x = -100
Vậy S = 100
Câu 4: a, A = n3+(n3+3n2+3n+1)+(n3+6n2+12n+8)
(3 điểm)
=3n3+9n2+15n+9 = 3(n3+3n2+5n+3)
a)
Đặt B= n3+3n2+5n+1 = n3+n2+ 2n2+2n + 3n+3
=n2(n+1) +2n(n+1) +3(n+1) = n(n+1)(n+2) + 3(n+1)
b)
0.5 đ
0.5đ
0,5 đ
Ta thấy n(n+1)(n+2) chia hết cho 3 ( vì tích của 3 số tự 0,5 đ
nhiên liên tiếp )
3(n+1) chia hết cho3 B chia hết cho 3 A =3B
chia hết cho 9
a+b+c
0.5đ
2
Đặt y+z =a ; z+x =b ; x+y = c
x+y+z =
a b c
a bc
a b c
x=
2
2
; y = 2 ; z=
a b c a b c a b c
2a
2b
2c
P=
=
1
b c
a c
a b
( 1 1 1 )
2
a a
b b
c c =
1
b a
c a
b c
3
( 3 ( ) ( ) ( ))
2
a b
a c
c b 2
Min P
Câu 5:
0.5 đ
3
=2
Hình vẽ
( Khi và chỉ khi a=b=c x=y=z
0.5đ
0.5đ
0.5đ
4
(6 điểm)
+ Hai tam giác ADC và BEC có:
Góc C chung.
CD CA
CE CB
a)
dạng)
(Hai tam giác vuông CDE và CAB đồng
0,25 đ
0,25 đ
Do đó, chúng dồng dạng (c.g.c).
0
Suy ra: BEC= ADC 135 (vì tam giác AHD vuông 0,25 đ
cân tại H theo giả thiết).
0,5 đ
0
Nên AEB 45 do đó tam giác ABE vuông cân tại A.
0,25 đ
Suy ra: BE AB 2 m 2
0,5 đ
b)
BM 1 BE 1 AD
BC 2 BC 2 AC
Ta có:
mà AD AH
2
(do Δ BEC
~ Δ ADC
)
(tam giác AHD vuông vân tại H)
BM 1 AD 1 AH 2
BH
BH
BC 2 AC 2 AC
AB 2 BE
nên
dạng
CBA)
Do đó
BHM đồng dạng
c)
0,5đ
(do ABH Đồng 1,0đ
BEC (c.g.c)
0
0
0,5đ
suy ra: BHM BEC 135 AHM 45
Tam giác ABE vuông cân tại A, nên tia AM còn là
phân giác góc BAC.
Suyra:
GB AB
GC AC
,
vì Δ ABC ~ Δ DEC nên
AB ED AH HD
=
=
=
AC DC HC HC
(DE//AH)
1,0đ
0,5đ
5
GB HD
GB
HD
GB
HD
GC HC
GB GC HD HC
BC AH HC
Do đó:
Câu 6
Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
6
2
(2 điểm) x +3x +1=y3
Ta có : x6 + 3x 2+ 1 = y3
x6 +3 x4 + 3x 2+ 1 = y3 +3x4
(x2+1)3 - 3x4 = y3 ¿ (x2+1)3
Mà
y3 = x6+3x2+1 > x6 = (x2)3
Nên
Với x ≠ 0 ta có :
(x2)3 < y3 < (x2+1)3
x2 < y3 < x2+1
phương trình vô nghiệm
0,5 đ
Với x=0 ta có y3=1 suy ra y=1
Phương trình có nghiệm nguyên duy nhất(x;y)=(0;1)
0,5 đ
0,5 đ
---------------Hết----------------
0,5 đ
 









Các ý kiến mới nhất