Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Hà
Ngày gửi: 05h:34' 20-03-2024
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ
Câu 1: Cần phân loại quần áo trước khi là nhằm mục đích:
A. Để quần áo không bị bay màu.
C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.

B. Để là quần áo nhanh hơn.
D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.

Câu 2: Người mảnh mai nên mặc trang phục như thế nào để tạo cảm giác tròn đ ầy, thấp xu ống?
A. Chọn áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng
C. Tạo đường may dọc theo thân áo, tay chéo

B. May sát cơ thể, tay chéo
D. May sát cơ thể, tay bồng

Câu 3. Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo:
A. Nhu cầu thẩm mĩ

B. Sở thích

C. Nhu cầu thẩm mĩ và sở thích D. Đại trà

Câu 4: Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào?
A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa.
B. Kiểu dáng thoải mái
C. Vừa vặn, màu sắc nhã nhặn, chất liệu vải thấm mồ hôi.
D. Kiểu dáng cầu kì, màu sắc sinh động, dễ thấm mồ hôi.

Câu 5: Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như thế nào?
A. Vải màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự

B. Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng, kiểu

may tùy ý
C. Vải in hình vẽ, mặc sặc sỡ, kiểu may tùy ý

D. Vải màu tối, kiểu may model, tân thời

Câu 6: Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua:  
A. kiểu dáng, màu sắc, chất liệu.
C. chất liệu, màu sắc, họa tiết.

B. màu sắc, chất liệu, họa tiết.
D. kiểu dáng, màu sắc, họa tiết.

Câu 7:  Những người khi đi làm việc nơi công sở nên chọn loại trang phục :  
A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã, lịch sự.
B. Kiểu dáng thoải mái, chất liệu vải dày dặn để bảo vệ cơ thể.
C. Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi.
D. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc nổi bật, lịch sự.
Mục khác:

Câu 8. Nguyên liệu nào sau đây không dùng để sản xuất vải s ợi t ổng hợp?
A. Than đá

B. Dầu mỏ

C. Tre

D. Than đá và dầu mỏ

Câu 9: Phong cách thời trang phù hợp với môi trường học tập là:    
A. phong cách cổ điển.
C. phong cách học đường.

B. phong cách thể thao.
D. phong cách đường phố.

Câu 10: Khi đi lao động em chọn trang phục như thế nào?  

A. Vải sợi bông, may bó sát, màu sẫm, dép lê.
B. Vải sợi tổng hợp, may rộng, màu sáng, giày da đắt tiền.
C. Vải sợi bông, may rộng, màu sẫm, giày ba ta.
D. Vải sợi bông, màu sáng, giày cao gót.

Câu 11: Phong cách thời trang là cách ăn mặc theo:  
A. nhu cầu thẩm mĩ.

B. sở thích. C. nhu cầu thẩm mĩ và sở thích. D. đại trà.

Câu 12: Khi giặt quần áo bằng tay thường ngâm quần áo trong xà phòng kho ảng:
A. 15 đến 30 phút. B. 10 đến 40 phút. C. 40 – 50 phút.
Tùy chọn 5

D. 60 – 90 phút.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây thuộc phong cách thời trang đơn giản?

A. Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc
B. Trang phục được thiết kế đơn giản, có những đường nét khỏe khoắn, thoải mái cho mọi hoạt
động
C. Trang phục được thiết kế đơn giản, thường chỉ có một màu, không có nhiều đường nét trang
trí
D. Là cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp riêng, độc đáo của mỗi
người.

Câu 14: Vải sợi hóa học bao gồm:

A. vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp.
C. vải sợi tổng hợp, vải sợi pha.

Câu 15. Vải sợi pha dệt từ :

B. vải sợi nhân tạo, vải sợi pha.
D. vải sợi tổng hợp, vải sợi

A. Các dạng sợi có sẵn trong thiên nhiên
chất hóa học
C. Sự kết hợp nhiều loại sợi với nhau

B. Các dạng sợi do con người tạo ra từ một số
D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16:  Phong cách thời trang có thể ứng dụng cho nhiều đối tượng, l ứa tu ổi khác nhau là:
A. Thể thao

B. Cổ điển

C. Dân gian

Câu 32: Kiểu áo may vừa sát cơ thể sẽ tạo cảm giác
A. Béo ra, cao lên
cao lên

B. Thấp xuống, gầy đi

D. Lãng mạn

C. Béo ra, thấp xuống

D. Gầy đi,

Câu 17: Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên là: 

A. ít nhàu, thấm hút tốt, thoáng mát
B. độ hút ẩm cao, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi
lâu khô.
C. độ hút ẩm thấp, thoáng mát, dễ bị nhàu, phơi lâu khô.
D. không nhàu, ít thấm mồ hôi

Câu 18: Vẻ đẹp của mỗi người được tạo nên từ:   

A. phong cách thời trang
B. cách ứng xử
C. phong cách thời trang và cách ứng xử
D. địa vị xã hội

Câu 19: Dáng người cao, gầy nên chọn trang phục có đặc điểm:
A. Vải hoa văn to, kiểu may rộng, rút dún, xếp li.
C. Vải hoa văn nhỏ, kiểu may rộng, có bèo dún.

B. Vải hoa văn to, kiểu may ôm sát cơ thể.
D. Vải hoa văn nhỏ, kiểu may thẳng suông.

Câu 20: Loại thời trang có xu hướng thời trang theo mùa là:   
A. Thời trang xuân hè.
Thời trang học đường.

B. Thời trang trẻ em.

C. Thời trang công sở.

D.

Câu 21: Sau khi giặt những loại quần áo cần phơi ở ngoài nắng là:   
A. quần áo màu sáng, quần áo bằng vải bông, vải sợi pha.
B. quần áo màu tối, quần áo bằng vải bông, vải sợi pha.
C. quần áo màu sáng, quần áo bằng lụa nylon.
D. quần áo màu tối, quần áo bằng lụa nylon.

Câu 22: Thời trang của người lớn tuổi thể hiện qua kiểu may:   
A. cầu kì.

B. giản dị.

C. da dạng.

D. dài, rộng.

Câu 23. Nguyên liệu nào sau đây không dùng để s ản xuất vải s ợi nhân tạo là:
A. Gỗ

B. Tre

C. Nứa

D. Than đá

Câu 24: Người béo và lùn nên mặc loại vải nào có những đặc điểm nào?
A. Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang
C. Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

B. Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc
D. Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc

Câu 25. Em hiểu thế nào là thời trang?
A. Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng

B. Là kiểu trang phục được sử dụng

phổ biến
C. Là kiểu trang phục thịnh hành

D. Cả A và B đều đúng

Câu 26. Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:
A. Thực vật

B. Động vật

C. Thực vật và động vật

D. Than đá

Câu 27: Trang phục nào sau đây được phân loại theo thời tiết?    
A. Trang phục đi học.
phục nam.

B. Trang phục mùa đông. C. Trang phục lễ hội.

D. Trang

Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của vải s ợi nhân tạo?
A. Mặt vải mềm

B. Hút ẩm tốt

C. Không co rút

D. Ít nhàu

Câu 29: Quy trình giặt, phơi quần áo được tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A. Thực hiện →Hoàn tất → Chuẩn bị.
C. Thực hiện → Chuẩn bị → Hoàn tất.

B. Chuẩn bị →Hoàn tất → Thực hiện.
D. Chuẩn bị → Thực hiện →Hoàn tất.

Câu 30: Đặc điểm nào sau đây mô tả phong cách lãng mạn?

A. Trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự
B. Trang phục có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng
C. Trang phục thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại qua các đường cong, đường uốn lượn.
D. Trang phục có thiết kế đơn giản, ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau

Câu 31. Đặc điểm của vải sợi thiên nhiên:

A. Mặc thoáng mát

B. Không bị nhàu

Câu 32: Mục đích của là quần áo là: 
A. làm sạch quần áo
C. làm phẳng quần áo khi sử dụng.

C. Phơi nhanh khô D. Cả 3 đáp án trên
B. làm khô quần áo.
D. làm sạch và phơi khô quần áo.

Câu 33:  “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc” thu ộc phong cách th ời
trang  
A. đơn giản

B. thể thao

C. dân gian

D. công sở

Câu 34: Quy trình các bước là áo quần:

A. Là, điều chỉnh nhiệt độ bàn là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn.
B. Phân loại quần áo, điều chỉnh nhiệt độ bàn là, là, để bàn là nguội hẳn.
C. Điều chỉnh nhiệt độ bàn là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn, là.
D. Điều chỉnh nhiệt độ bàn là, là, phân loại quần áo, để bàn là nguội hẳn.

Câu 35:  Sử dụng dải phát quang trên trang phục bảo hộ lao động có tác dụng :
A. Làm đẹp cho trang phục.
C. Bảo vệ người lao động.

B. Trang trí cho trang phục.
D. Dễ phát hiện trong điều kiện ánh sáng yếu.

Câu 36: Vai trò của trang phục là: 

A. bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của môi trường và làm đẹp cho con người.
B. bảo vệ cơ thể và giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc.
C. bảo vệ cơ thể chống lại những tác hại của xã hội và làm đẹp cho con người.
D. làm đẹp cho con người và giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc.
 
Gửi ý kiến