Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 23h:22' 11-04-2024
Dung lượng: 141.2 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 23h:22' 11-04-2024
Dung lượng: 141.2 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐỀ ĐỀ XUẤT 1
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2022-2023
Môn kiểm tra: Công nghệ 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút
BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ
TT Nội dung Đơn vị Mức độ nhận thức yccđ cần kiểm
nhận thức
kiến thức
tra, đánh giá
Nhận Thông Vận Vận
kiến thức
biết hiểu dụng dụng
cao
(1)
1
(2)
(3)
(4)
Trang 1.1. Các Nhận biết:
phục và
loại vải - Kể tên được các loại vải thông
thời
trang
dụng dùng để may trang phục.
thông
- Nêu được đặc điểm của các loại
dụng
vải thông dụng dùng để may trang
dùng để
phục.
may
trang
phục
(5)
1
(6)
1
2
1
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và nhược
điểm của một số loại vải thông
dụng dùng để may trang phục.
Vận dụng:
Lựa chọn được các loại vải thông
dụng dùng để may trang phục phù
hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi,
1.2.
Trang
phục
tính chất công việc.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang phục
trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại trang phục
(7)
(8)
trong cuộc sống.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa chọn
trang phục phù hợp với đặc điểm
và sở thích của bản thân.
- Trình bày được cách lựa chọn
trang phục phù hợp với tính chất
công việc và điều kiện tài chính
của gia đình.
- Phân loại được một số trang phục
trong cuộc sống.
- Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục phù
hợp với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc, điều
kiện tài chính.
Vận dụng cao:
- Tư vấn được cho người thân việc
lựa chọn và phối hợp trang phục
phù hợp với đặc điểm, sở thích
của bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của gia
đình.
1.3.
Nhận biết:
Thời
- Nêu được những kiến thức cơ bản
trang
về thời trang.
- Kể tên được một số phong cách
thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách thời
1
1
trang của một số bộ trang phục
thông dụng.
Vận dụng:
- Bước đầu hình thành xu hướng
thời trang của bản thân.
1.4. Sử
Nhận biết:
dụng và - Nêu được cách sử dụng một số
bảo
loại trang phục thông dụng.
quản
- Nêu được cách bảo quản một số
trang
loại trang phục thông dụng.
phục
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử dụng
một số loại trang phục thông
dụng.
- Giải thích được cách bảo quản
trang phục thông dụng.
Vận dụng:
- Sử dụng và bảo quản được một
2
Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình
Chức
số loại trang phục thông dụng.
Nhận biết:
năng, sơ - Nêu được công dụng của một số
đồ khối, đồ dùng điện trong gia đình (Ví
nguyên
dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn
lí và
điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
công
- Nhận biết được các bộ phận
dụng
của một
số đồ
dùng
chính của một số đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
8
10
1
điện
- Nêu được chức năng các bộ phận
trong
chính của một số đồ dùng điện
gia đình trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện, quạt
điện, máy điều hoà,…).
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí làm việc
của một số đồ dùng điện trong gia
đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện, máy
điều hoà,…).
Vận dụng:
Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
Lựa
quạt điện, máy điều hoà,…).
Nhận biết:
chọn và - Nêu được một số lưu ý khi lựa
sử dụng chọn đồ dùng điện trong gia đình
đồ dùng tiết kiệm năng lượng.
điện
- Nêu được cách sử dụng đồ dùng
trong
điện trong gia đình đúng cách, tiết
gia đình kiệm và an toàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ
thuật của đồ dùng điện trong gia
đình.
Thông hiểu:
- Đọc được một số thông số kĩ
thuật trên đồ dùng điện trong gia
3
1
1
đình.
- Giải thích được cách lựa chọn đồ
dùng điện trong gia đình tiết kiệm
năng lượng.
- Giải thích được cách sử dụng đồ
dùng điện trong gia đình đúng
cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số đồ dùng
điện trong gia đình đúng cách, tiết
kiệm và an toàn.
Vận dụng cao:
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết
kiệm năng lượng, phù hợp với điều
kiện gia đình.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận thức yccđ cần kiểm tra, đánh giá
Nội dung Đơn vị kiến
TT
kiến thức
thức
1
2
Nhận biết
Thông
hiểu
Thời
Số
Số
gian
CH
CH
(phút)
0,75
1
1. Trang 1.1. Các loại 1
phục và vải thông dụng
thời
dùng để may
trang
trang phục
2. Đồ
dùng
điện
trong
gia đình
Vận dụng
Tổng
Thời
%
Số CH gian
(phút) tổng
điểm
Vận
dụng
cao
Thời
Thời
Thời
Số
Số
gian
gian
gian TN TL
CH
CH
(phút)
(phút)
(phút)
1,5
2
2,25
5
1.2. Trang
phục
2
1,5
1
1,5
3
3,0
7,5
1.3. Thời
trang
1
0,75
1
1,5
2
2,25
5
1.4. Sử dụng
và bảo quản
trang phục
1
0,75
1
1,5
2
2,25
5
2.1. Chức
8
6
7
10.5
3
2,25
1
1,5
1
10
15
1
26,5
57,5
4
1
8,75
20
năng, sơ đồ
khối, nguyên
lí và công
dụng của một
số đồ dùng
điện trong gia
đình
1.2. Lựa
chọn và sử
dụng đồ
dùng điện
trong gia
đình
1
5
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
16
12
12
40
18
30
70
10
5
20
28
2
45
10
30
Tân Mai, ngày 10 tháng 4 năm 2023
Giáo viên trong tổ, nhóm chuyên môn
Phạm Thị Hồng Nhung
10
0
100
100
UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học: 2022-2023
Môn kiểm tra: Công nghệ 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:
(Đề này gồm có: 2 phần, 30 câu)
ĐỀ ĐỀ XUẤT 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Những ưu điểm sau đây: “Hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy” là của loại
vải nào?
A.Vải sợi bông.
B.Vải sợi nhân tạo.
C.Vải sợi tổng hợp.
D. Vải sợi pha.
Câu 2 : Vải len được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây? (Biết)
A. Lông cừu.
.
C. Cây bông.
B. Cây lanh.
D. Tơ tằm.
Câu 3 : Loại trang phục nào sau đây không thuộc phân loại theo thời tiết?
A.Trang phục mùa hè.
B.Trang phục mùa đông
C.Trang phục mùa thu.
D. Đồng phục học sinh
Câu 4 : Trang phục mà các bác sĩ mặc khi làm việc tại bệnh viện có tên gọi là gì?
A. Áo bà ba.
B. Áo choàng
C. Áo khoác .
D. Áo blouse.
Câu 5 : Em hãy chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục.
A . Bảo vệ cơ thể và làm đep cho con người.
B. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc.
C. Giúp cho chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào.
D. Giúp chúng ta biết chính xác về tuổi tác của người mặc.
Câu 6 : Thời trang là gì? Chọn phương án đúng nhất.
A. Thời trang là những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và sử dụng
phổ biến trong một thời gian nhất định.
B. Thời trang là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.
C. Thời trang là hiểu và cảm thụ được cái đẹp.
D. Thời trang là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được một số đông ưa
chuộng trong một thời gian.
Câu 7 : Khi lựa chọn trang phục để tạo cảm giác gầy đi cao lên, nên chọn vải may
trang phục có đặc điểm nào?
A. Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn.
B. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng.
C. Màu xanh, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng.
D. Màu vàng nhạc, hoa nhỏ.
Câu 8 : Các công việc để bảo quản trang phục được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây là
đúng?
A. Làm sạch, cất giữ, làm phẳng.
B. Làm sạch, làm phẳng, phơi.
C. Làm sạch, làm phẳng, cất giữ.
D. Làm phẳng, cất giữ, phơi.
Câu 9 : Lưu ý nào sau đây không đúng khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết
kiệm năng lượng điện?
A. Lựa chọn đồ dùng điện có công suất định mức phù hợp với nhu cầu sử dụng.
B. Lựa chọn đồ dùng điện có tính năng tiết kiệm điện.
C. Lựa chọn đồ dùng điện có công suất lớn.
D. Lựa chọn đồ dùng điện có số ngôi sao trong nhãn năng lượng nhiều hơn.
Câu 10 : Khi sử dụng lò nướng ta hiểu đang sử dụng năng lượng đầu ra là :
A. Quang năng.
B. Cơ năng.
C. Nhiệt năng.
D. Thế năng.
Câu 11 : Khi sử dụng tủ lạnh ta hiểu đang sử dụng năng lượng đầu ra là :
A. Quang năng.
B. Cơ năng.
C. Nhiệt năng.
D. Thế năng.
Câu 12 : Khi nói đến đầu ra là quang năng ta hiểu nói đến :
A. Máy phát điện.
B. Đèn LED
C. Máy điều hòa.
D. Nồi cơm điện.
Câu 13 : Dây đốt nóng của nồi cơm điện có chức năng gì?(Biết)
A. Cung cấp điện năng cho nồi hoạt động
B. Tỏa nhiệt để làm nóng soong
C. Cách điện với bên ngoài
D. Làm cho cơm dẻo hơn
Câu 14 : Chức năng chính của động cơ điện trong quạt điện là gì? (Biết)
A. Tạo ra gió làm mát
B. Truyền chuyển động cho cánh quạt quay.
C. Tạo ra điện năng cho quạt hoạt động
D. Điều khiển tốc độ quay của quạt
Câu 15 : Trong quá trình là, nếu tạm dừng chúng ta cần làm gì?
A. Đặt bàn là vào đế cách nhiệt, mũi hướng xuống.
B. Đặt bàn là xa quần áo, đế hướng xuống.
C. Đặt bàn là dựng đứng.
D. Đặt bàn là đứng, mũi hướng lên hoặc đặt vào đế cách nhiệt.
Câu 16 : Bộ phận nào của bàn là có tác dụng bảo vệ các bộ phận bên trong của nó?
A. Đế bàn là.
B. Dây đốt nóng.
C. Bộ điều chỉnh nhiệt độ.
D. Vỏ bàn là.
Câu 17 : Trên vỏ bàn là có ghi 220V-800W đó là những thông số kĩ thuật nào?
A.Công suất định mức, dòng điện định mức
B.Công suất định mức, điện áp định mức.
C.Điện áp định mức, dòng điện định mức.
D.Điện áp định mức và dung tích.
Câu 18 : Giải thích kí hiệu MAX trên bàn là điện?
A.Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí thấp.
B. Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí cao nhất. nhất.
C. Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí thấp
D. Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí cao.
Câu 19 : Bộ phận nào của đèn Led có chức năng bảo vệ các bộ phận bên trong?
A. Vỏ đèn.
B. Bộ nguồn
C. Bảng mạch Led.
D. Đuôi đèn.
Câu 20 : Bộ phận nào của đèn Led phát ra ánh sáng khi được cấp điện?
A. Vỏ đèn.
B. Bảng mạch Led.
C. Bộ nguồn.
D. Đuôi đèn
Câu 21 : Bộ phận nào của máy xay chứa động cơ điện?
A. Thân máy.
B. Cối xay.
C. Bộ phận điều khiển.
D. Lưỡi dao
Câu 22 : Quan sát hình cấu tạo của bàn là và cho biết bộ phận số 3 có tên là gì?
A. vỏ bàn là
B. dây đốt nóng
C. đế bàn là
D. bộ điều chỉnh nhiệt độ
Câu 23 : Quan sát hình cấu tạo của đèn
led và cho biết bộ
phận số 2 có tên là gì?
A. Vỏ đèn
B. Bộ nguồn
C. Bảng mạch led
D. Bộ điều chỉnh nhiệt độ
Câu 24 : Máy xay có số liệu 1,5L - 400W – 220V. Hãy cho biết 1,5 L nghĩa là gì?
A.Dòng điện định mức
B. Công suất định mức.
C. Điện áp định mức.
D. Dung tích xay .
Câu 25 : Nguyên lí làm việc của đèn LED là :
A. Bộ nguồn -> cấp điện cho đèn -> bảng mạch LED -> phát ra ánh sáng.
B. Bộ nguồn -> bảng mạch LED -> cấp điện cho đèn -> phát ra ánh sáng.
C. Cấp điện cho đèn ->bảng mạch LED -> bộ nguồn -> phát ra ánh sáng.
D. Cấp điện cho đèn-> bộ nguồn ->bảng mạch LED -> phát ra ánh sáng
Câu 26 : Hãy cho biết nguyên nhân gây tai nạn điện trong hình sau?
A. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện qua lớp vỏ kim loại bên ngoài
B. Thả diều ở nơi có đường dây điện đi qua
C. Dùng vật liệu kim loại chạm vào nguồn điện
D. Vi phạm hành lang an toàn trạm điện
Câu 27 : Để phòng tránh tai nạn điện, cần kiểm tra đồ dùng điện khi nào:
A. Sau khi sử dụng
B. Trước khi sử dụng
C. Trước và sau khi sử dụng
D. Không cần thiết phải kiểm tra
Câu 28 : Hai câu thơ trên nói về nghề nào dưới đây?
" Người ta thiết kế công trình.
Tôi đây thiết kế áo mình áo ta".
A. Thiết kế thời trang.
B. Kĩ sư xây dựng.
C. Kinh doanh quần áo
D. Kiến trúc sư
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Em hãy vẽ sơ đồ khối mô tả nguyên lý làm việc của đồ dùng điện sau:
Câu 2 (2điểm): Biết ti vi AH có công suất là 79W, hoạt động trong 8 tiếng hãy tính :
a. Điện năng tiêu thụ trong một ngày của tivi AH?
b. Tính tiền điện năng tiêu thụ của tivi AH, biết đơn giá 1KW là 2.000 đồng
Ngày … tháng 4 năm 2023
KÝ DUYỆT
Tân Mai, ngày 10 tháng 4 năm 2023
NGƯỜI SOẠN ĐỀ
…………………
Phạm Thị Hồng Nhung
UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học: 2022-2023
Môn kiểm tra: Công nghệ 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:
(Đề này gồm có: 2 phần, 30 câu)
ĐỀ ĐỀ XUẤT 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm) (mỗi câu Đúng 0.25đ)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
A A D D D A A C C C
C
B
B
B
D
D
B
B
A
B
B
A
B
C
D
C
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1.
Cấp điện cho đèn ->lựa chọn tốc độ-> điện truyền vào động cơ -> động cơ làm
viêc, cánh quạt xoay.
Câu 4 : (2điểm)
79W = 0,079 kW (0.25 điểm)
Điện năng tiêu thụ của tivi AH trong trong 8 giời là: (0.25 điểm)
0,079 x 8 = 0,632 (kWh) (0.5 điểm)
Tiền điện phải trả cho tvi AH trong 8 giời là : (0.25 điểm)
0,632 x 2000 = 1.264 (đ) (0.5 điểm)
(0.25 điểm) Đáp số : 0,632 kWh
1.264 đồng
Ngày … tháng 4 năm 2023
KÝ DUYỆT
Tân Mai, ngày 10 tháng 4 năm 2023
NGƯỜI SOẠN ĐỀ
B
D
…………………
Phạm Thị Hồng Nhung
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐỀ ĐỀ XUẤT 1
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học: 2022-2023
Môn kiểm tra: Công nghệ 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút
BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi theo mức độ
TT Nội dung Đơn vị Mức độ nhận thức yccđ cần kiểm
nhận thức
kiến thức
tra, đánh giá
Nhận Thông Vận Vận
kiến thức
biết hiểu dụng dụng
cao
(1)
1
(2)
(3)
(4)
Trang 1.1. Các Nhận biết:
phục và
loại vải - Kể tên được các loại vải thông
thời
trang
dụng dùng để may trang phục.
thông
- Nêu được đặc điểm của các loại
dụng
vải thông dụng dùng để may trang
dùng để
phục.
may
trang
phục
(5)
1
(6)
1
2
1
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và nhược
điểm của một số loại vải thông
dụng dùng để may trang phục.
Vận dụng:
Lựa chọn được các loại vải thông
dụng dùng để may trang phục phù
hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi,
1.2.
Trang
phục
tính chất công việc.
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang phục
trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại trang phục
(7)
(8)
trong cuộc sống.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa chọn
trang phục phù hợp với đặc điểm
và sở thích của bản thân.
- Trình bày được cách lựa chọn
trang phục phù hợp với tính chất
công việc và điều kiện tài chính
của gia đình.
- Phân loại được một số trang phục
trong cuộc sống.
- Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục phù
hợp với đặc điểm và sở thích của
bản thân, tính chất công việc, điều
kiện tài chính.
Vận dụng cao:
- Tư vấn được cho người thân việc
lựa chọn và phối hợp trang phục
phù hợp với đặc điểm, sở thích
của bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của gia
đình.
1.3.
Nhận biết:
Thời
- Nêu được những kiến thức cơ bản
trang
về thời trang.
- Kể tên được một số phong cách
thời trang phổ biến.
Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách thời
1
1
trang của một số bộ trang phục
thông dụng.
Vận dụng:
- Bước đầu hình thành xu hướng
thời trang của bản thân.
1.4. Sử
Nhận biết:
dụng và - Nêu được cách sử dụng một số
bảo
loại trang phục thông dụng.
quản
- Nêu được cách bảo quản một số
trang
loại trang phục thông dụng.
phục
Thông hiểu:
- Giải thích được cách sử dụng
một số loại trang phục thông
dụng.
- Giải thích được cách bảo quản
trang phục thông dụng.
Vận dụng:
- Sử dụng và bảo quản được một
2
Đồ
dùng
điện
trong
gia
đình
Chức
số loại trang phục thông dụng.
Nhận biết:
năng, sơ - Nêu được công dụng của một số
đồ khối, đồ dùng điện trong gia đình (Ví
nguyên
dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn
lí và
điện, quạt điện, máy điều hoà,…).
công
- Nhận biết được các bộ phận
dụng
của một
số đồ
dùng
chính của một số đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
quạt điện, máy điều hoà,…).
8
10
1
điện
- Nêu được chức năng các bộ phận
trong
chính của một số đồ dùng điện
gia đình trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện, quạt
điện, máy điều hoà,…).
Thông hiểu:
- Mô tả được nguyên lí làm việc
của một số đồ dùng điện trong gia
đình (Ví dụ: Nồi cơm điện, bếp
điện, đèn điện, quạt điện, máy
điều hoà,…).
Vận dụng:
Vẽ được sơ đồ khối của một số đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện,
Lựa
quạt điện, máy điều hoà,…).
Nhận biết:
chọn và - Nêu được một số lưu ý khi lựa
sử dụng chọn đồ dùng điện trong gia đình
đồ dùng tiết kiệm năng lượng.
điện
- Nêu được cách sử dụng đồ dùng
trong
điện trong gia đình đúng cách, tiết
gia đình kiệm và an toàn.
- Kể tên được một số thông số kĩ
thuật của đồ dùng điện trong gia
đình.
Thông hiểu:
- Đọc được một số thông số kĩ
thuật trên đồ dùng điện trong gia
3
1
1
đình.
- Giải thích được cách lựa chọn đồ
dùng điện trong gia đình tiết kiệm
năng lượng.
- Giải thích được cách sử dụng đồ
dùng điện trong gia đình đúng
cách, tiết kiệm và an toàn.
Vận dụng:
- Sử dụng được một số đồ dùng
điện trong gia đình đúng cách, tiết
kiệm và an toàn.
Vận dụng cao:
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết
kiệm năng lượng, phù hợp với điều
kiện gia đình.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 6, THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Mức độ nhận thức yccđ cần kiểm tra, đánh giá
Nội dung Đơn vị kiến
TT
kiến thức
thức
1
2
Nhận biết
Thông
hiểu
Thời
Số
Số
gian
CH
CH
(phút)
0,75
1
1. Trang 1.1. Các loại 1
phục và vải thông dụng
thời
dùng để may
trang
trang phục
2. Đồ
dùng
điện
trong
gia đình
Vận dụng
Tổng
Thời
%
Số CH gian
(phút) tổng
điểm
Vận
dụng
cao
Thời
Thời
Thời
Số
Số
gian
gian
gian TN TL
CH
CH
(phút)
(phút)
(phút)
1,5
2
2,25
5
1.2. Trang
phục
2
1,5
1
1,5
3
3,0
7,5
1.3. Thời
trang
1
0,75
1
1,5
2
2,25
5
1.4. Sử dụng
và bảo quản
trang phục
1
0,75
1
1,5
2
2,25
5
2.1. Chức
8
6
7
10.5
3
2,25
1
1,5
1
10
15
1
26,5
57,5
4
1
8,75
20
năng, sơ đồ
khối, nguyên
lí và công
dụng của một
số đồ dùng
điện trong gia
đình
1.2. Lựa
chọn và sử
dụng đồ
dùng điện
trong gia
đình
1
5
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
16
12
12
40
18
30
70
10
5
20
28
2
45
10
30
Tân Mai, ngày 10 tháng 4 năm 2023
Giáo viên trong tổ, nhóm chuyên môn
Phạm Thị Hồng Nhung
10
0
100
100
UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học: 2022-2023
Môn kiểm tra: Công nghệ 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:
(Đề này gồm có: 2 phần, 30 câu)
ĐỀ ĐỀ XUẤT 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Những ưu điểm sau đây: “Hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ giặt tẩy” là của loại
vải nào?
A.Vải sợi bông.
B.Vải sợi nhân tạo.
C.Vải sợi tổng hợp.
D. Vải sợi pha.
Câu 2 : Vải len được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây? (Biết)
A. Lông cừu.
.
C. Cây bông.
B. Cây lanh.
D. Tơ tằm.
Câu 3 : Loại trang phục nào sau đây không thuộc phân loại theo thời tiết?
A.Trang phục mùa hè.
B.Trang phục mùa đông
C.Trang phục mùa thu.
D. Đồng phục học sinh
Câu 4 : Trang phục mà các bác sĩ mặc khi làm việc tại bệnh viện có tên gọi là gì?
A. Áo bà ba.
B. Áo choàng
C. Áo khoác .
D. Áo blouse.
Câu 5 : Em hãy chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục.
A . Bảo vệ cơ thể và làm đep cho con người.
B. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc.
C. Giúp cho chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào.
D. Giúp chúng ta biết chính xác về tuổi tác của người mặc.
Câu 6 : Thời trang là gì? Chọn phương án đúng nhất.
A. Thời trang là những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và sử dụng
phổ biến trong một thời gian nhất định.
B. Thời trang là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.
C. Thời trang là hiểu và cảm thụ được cái đẹp.
D. Thời trang là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được một số đông ưa
chuộng trong một thời gian.
Câu 7 : Khi lựa chọn trang phục để tạo cảm giác gầy đi cao lên, nên chọn vải may
trang phục có đặc điểm nào?
A. Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn.
B. Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng.
C. Màu xanh, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng.
D. Màu vàng nhạc, hoa nhỏ.
Câu 8 : Các công việc để bảo quản trang phục được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây là
đúng?
A. Làm sạch, cất giữ, làm phẳng.
B. Làm sạch, làm phẳng, phơi.
C. Làm sạch, làm phẳng, cất giữ.
D. Làm phẳng, cất giữ, phơi.
Câu 9 : Lưu ý nào sau đây không đúng khi lựa chọn đồ dùng điện trong gia đình tiết
kiệm năng lượng điện?
A. Lựa chọn đồ dùng điện có công suất định mức phù hợp với nhu cầu sử dụng.
B. Lựa chọn đồ dùng điện có tính năng tiết kiệm điện.
C. Lựa chọn đồ dùng điện có công suất lớn.
D. Lựa chọn đồ dùng điện có số ngôi sao trong nhãn năng lượng nhiều hơn.
Câu 10 : Khi sử dụng lò nướng ta hiểu đang sử dụng năng lượng đầu ra là :
A. Quang năng.
B. Cơ năng.
C. Nhiệt năng.
D. Thế năng.
Câu 11 : Khi sử dụng tủ lạnh ta hiểu đang sử dụng năng lượng đầu ra là :
A. Quang năng.
B. Cơ năng.
C. Nhiệt năng.
D. Thế năng.
Câu 12 : Khi nói đến đầu ra là quang năng ta hiểu nói đến :
A. Máy phát điện.
B. Đèn LED
C. Máy điều hòa.
D. Nồi cơm điện.
Câu 13 : Dây đốt nóng của nồi cơm điện có chức năng gì?(Biết)
A. Cung cấp điện năng cho nồi hoạt động
B. Tỏa nhiệt để làm nóng soong
C. Cách điện với bên ngoài
D. Làm cho cơm dẻo hơn
Câu 14 : Chức năng chính của động cơ điện trong quạt điện là gì? (Biết)
A. Tạo ra gió làm mát
B. Truyền chuyển động cho cánh quạt quay.
C. Tạo ra điện năng cho quạt hoạt động
D. Điều khiển tốc độ quay của quạt
Câu 15 : Trong quá trình là, nếu tạm dừng chúng ta cần làm gì?
A. Đặt bàn là vào đế cách nhiệt, mũi hướng xuống.
B. Đặt bàn là xa quần áo, đế hướng xuống.
C. Đặt bàn là dựng đứng.
D. Đặt bàn là đứng, mũi hướng lên hoặc đặt vào đế cách nhiệt.
Câu 16 : Bộ phận nào của bàn là có tác dụng bảo vệ các bộ phận bên trong của nó?
A. Đế bàn là.
B. Dây đốt nóng.
C. Bộ điều chỉnh nhiệt độ.
D. Vỏ bàn là.
Câu 17 : Trên vỏ bàn là có ghi 220V-800W đó là những thông số kĩ thuật nào?
A.Công suất định mức, dòng điện định mức
B.Công suất định mức, điện áp định mức.
C.Điện áp định mức, dòng điện định mức.
D.Điện áp định mức và dung tích.
Câu 18 : Giải thích kí hiệu MAX trên bàn là điện?
A.Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí thấp.
B. Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí cao nhất. nhất.
C. Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí thấp
D. Vị trí đặt nhiệt độ bàn là ở vị trí cao.
Câu 19 : Bộ phận nào của đèn Led có chức năng bảo vệ các bộ phận bên trong?
A. Vỏ đèn.
B. Bộ nguồn
C. Bảng mạch Led.
D. Đuôi đèn.
Câu 20 : Bộ phận nào của đèn Led phát ra ánh sáng khi được cấp điện?
A. Vỏ đèn.
B. Bảng mạch Led.
C. Bộ nguồn.
D. Đuôi đèn
Câu 21 : Bộ phận nào của máy xay chứa động cơ điện?
A. Thân máy.
B. Cối xay.
C. Bộ phận điều khiển.
D. Lưỡi dao
Câu 22 : Quan sát hình cấu tạo của bàn là và cho biết bộ phận số 3 có tên là gì?
A. vỏ bàn là
B. dây đốt nóng
C. đế bàn là
D. bộ điều chỉnh nhiệt độ
Câu 23 : Quan sát hình cấu tạo của đèn
led và cho biết bộ
phận số 2 có tên là gì?
A. Vỏ đèn
B. Bộ nguồn
C. Bảng mạch led
D. Bộ điều chỉnh nhiệt độ
Câu 24 : Máy xay có số liệu 1,5L - 400W – 220V. Hãy cho biết 1,5 L nghĩa là gì?
A.Dòng điện định mức
B. Công suất định mức.
C. Điện áp định mức.
D. Dung tích xay .
Câu 25 : Nguyên lí làm việc của đèn LED là :
A. Bộ nguồn -> cấp điện cho đèn -> bảng mạch LED -> phát ra ánh sáng.
B. Bộ nguồn -> bảng mạch LED -> cấp điện cho đèn -> phát ra ánh sáng.
C. Cấp điện cho đèn ->bảng mạch LED -> bộ nguồn -> phát ra ánh sáng.
D. Cấp điện cho đèn-> bộ nguồn ->bảng mạch LED -> phát ra ánh sáng
Câu 26 : Hãy cho biết nguyên nhân gây tai nạn điện trong hình sau?
A. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện qua lớp vỏ kim loại bên ngoài
B. Thả diều ở nơi có đường dây điện đi qua
C. Dùng vật liệu kim loại chạm vào nguồn điện
D. Vi phạm hành lang an toàn trạm điện
Câu 27 : Để phòng tránh tai nạn điện, cần kiểm tra đồ dùng điện khi nào:
A. Sau khi sử dụng
B. Trước khi sử dụng
C. Trước và sau khi sử dụng
D. Không cần thiết phải kiểm tra
Câu 28 : Hai câu thơ trên nói về nghề nào dưới đây?
" Người ta thiết kế công trình.
Tôi đây thiết kế áo mình áo ta".
A. Thiết kế thời trang.
B. Kĩ sư xây dựng.
C. Kinh doanh quần áo
D. Kiến trúc sư
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 : Em hãy vẽ sơ đồ khối mô tả nguyên lý làm việc của đồ dùng điện sau:
Câu 2 (2điểm): Biết ti vi AH có công suất là 79W, hoạt động trong 8 tiếng hãy tính :
a. Điện năng tiêu thụ trong một ngày của tivi AH?
b. Tính tiền điện năng tiêu thụ của tivi AH, biết đơn giá 1KW là 2.000 đồng
Ngày … tháng 4 năm 2023
KÝ DUYỆT
Tân Mai, ngày 10 tháng 4 năm 2023
NGƯỜI SOẠN ĐỀ
…………………
Phạm Thị Hồng Nhung
UBND THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II - Năm học: 2022-2023
Môn kiểm tra: Công nghệ 6
Thời gian kiểm tra: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra:
(Đề này gồm có: 2 phần, 30 câu)
ĐỀ ĐỀ XUẤT 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7 điểm) (mỗi câu Đúng 0.25đ)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
A A D D D A A C C C
C
B
B
B
D
D
B
B
A
B
B
A
B
C
D
C
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1.
Cấp điện cho đèn ->lựa chọn tốc độ-> điện truyền vào động cơ -> động cơ làm
viêc, cánh quạt xoay.
Câu 4 : (2điểm)
79W = 0,079 kW (0.25 điểm)
Điện năng tiêu thụ của tivi AH trong trong 8 giời là: (0.25 điểm)
0,079 x 8 = 0,632 (kWh) (0.5 điểm)
Tiền điện phải trả cho tvi AH trong 8 giời là : (0.25 điểm)
0,632 x 2000 = 1.264 (đ) (0.5 điểm)
(0.25 điểm) Đáp số : 0,632 kWh
1.264 đồng
Ngày … tháng 4 năm 2023
KÝ DUYỆT
Tân Mai, ngày 10 tháng 4 năm 2023
NGƯỜI SOẠN ĐỀ
B
D
…………………
Phạm Thị Hồng Nhung
 









Các ý kiến mới nhất