Tiết 18 Kiểm tra cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Đình Mạnh
Người gửi: Nguyễn Đình Mạnh
Ngày gửi: 15h:24' 16-01-2026
Dung lượng: 74.4 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: Nguyễn Đình Mạnh
Người gửi: Nguyễn Đình Mạnh
Ngày gửi: 15h:24' 16-01-2026
Dung lượng: 74.4 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Trường: TH&THCS KHÁNH THIỆN
Tổ:Khoa Học Tự Nhiên
Họ Tên Giáo Viên:Nguyễn Đình Mạnh
Tiết 18
KIỂM TRA CUÔI KÌ I
Môn học: Tin lớp 6
Thơi gian thực hiện:45 Phút (1 tiết)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
* Yêu cầu tối thiểu đối với học sinh
- Đánh giá kiến thức từ bài 1 đến nay để rút kinh nghiệm dạy và học
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, bài tập
* Yêu cầu đối với học sinh khá, giỏi:
- Biết liên hệ các kiến thức đã học với thực tế
- Đánh giá kiến thức từ bài 1 đến bài Nay để rút kinh nghiệm dạy và học
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm về
các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động nhóm.
- Năng lực tự chủ và tự học thông qua việc chủ động, tích cực thực hiện các
nhiệm vụ học tập được giao.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm vể
hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam, các thời điểm phân luồng, các hướng đi thuộc
lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau tốt nghiệp trung học cơ sở.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm
về thị trường lao động đối với các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật,
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nội
Chủ
dung/
T
đề/Chư đơn vị
T
ơng
kiến
thức
1 Chủ đề
2. Mạng
máy tính
và
internet
2 Chủ đề
Bài 5.
Intern
et
Bài 6.
Nhiều lựa chọn
Bi
ết
Hiểu
1
(1)
1
(2)
2
Vậ
n
dụ
ng
“Đúng – Sai”
Biết
Tự luận
Tổng
Lý thuyết
Vậ
Hiể n Biế Hi
u dụ t ểu
ng
Vậ
n Bi
dụ ết
ng
Hi
ểu
Vậ
n
dụ
ng
7
2
1
2,5
25%
2
3
9
3,5
2
1
1
1(1
(13a,1 (13 (13
7)
3b)
c) d)
2
1
1
Tỉ
lệ
%
điể
m
1
3.
Tổ
chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
Mạng
thông
tin
(3,4)
toàn
cầu
Bài 7.
Tìm
kiếm
thông
1
2
tin
(5) (6,7)
trên
intern
et
Bài 8.
2
3
Thư
(8, (10,11,
điện
9)
12)
tử
Tổng số lệnh hỏi 4
8
Tổng số điểm
3
Tỉ lệ %
30%
B
Ả
Chủ
Nội
Yêu
N
đề/Chươn dung/đơ cầu
G
g
n vị kiến cần
Đ
Ặ
C
T
Ả
Đ
Ề
K
I
Ể
M
T
R
A
C
U
Ố
I
K
Ì
I
thức
đạt
(14a,1 (14 (14
4b)
c) d)
(18
)
35%
2
1
1
(15a,1 (15 (15
5b)
c) d)
3
3
1
1,75
17,5
%
2
1
1
(16a,1 (16 (16
6b)
c) d)
4
4
1
2,25
22,5
%
13
4
40
%
12
3
30
%
5
3
30
%
30
10
100
%
8
4
4
1
4
40%
1
3
30%
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biế
Hiểu
Vận
t
dụn
g
Tự luận
“Đúng – Sai”
Lý thuyết
Biết
Hiể Vận Biế Hiể Vận
u dụn t
u dụn
g
g
T
1
2
Chủ đề 2. Bài 5. Nhận 1
Mạng
Internet biết:
(1)
máy tính
Biết
và
được
internet
intern
et là
gì.
Thôn
g
hiểu:
Nêu
được
một
số đặc
điểm
chính
của
intern
et
Vận
dụng:
Nêu
được
một
số lợi
ích
chính
của
intern
et
Chủ đề 3.
Bài 6. Nhận
Tổ chức
Mạng biết:
lưu trữ, thông tin Biết
tìm kiếm toàn cầu mạng
và trao đổi
thông
thông tin
tin
toàn
cầu là
gì.
Thôn
g
hiểu:
Khai
thác
được
các
thông
tin
trên
1
(2)
2
(3,4)
2
1
1
1
(13a,13 (13c (13d (17
b)
)
)
)
2
1
1
(14a,14 (14c (14d
b)
)
)
1
(18)
một
số
trang
web
thông
dụng:
tra từ
điển,
xem
tin
thời
tiết,
thời
sự…
Vận
dụng
- Phát
triển
tư duy
logic,
năng
lực
phân
tích,
đánh
giá,
khái
quát
và
giải
quyết
vấn đề
Bài 7. Nhận 1
Tìm
biết:
(5)
kiếm - Máy
thông tìm
tin trên kiếm
internet và
công
dụng
của
máy
tìm
kiếm
Thôn
g
hiểu:
- Xác
định
từ
khóa
ứng
2
(6,7)
2
1
1
(15a,15 (15c (15d
b)
)
)
với
mục
đích
tìm
kiếm.
- Nêu
được
ví dụ
minh
hoạ cụ
thể
Bài 8. Nhận 2
3
Thư
biết: (8,9 (10,11,1
điện tử - Thư )
2)
điện
tử, ưu
điểm
và
nhược
điểm
cơ bản
của
dịch
vụ thư
điện
tử
Thôn
g
hiểu:
Đăng
ký tài
khoản
thư
điện
tử
- Nêu
được
ví dụ
minh
hoạ cụ
thể.
Tổng số lệnh hỏi
4
8
Tổng số điểm
3
Tỉ lệ %
30%
2
1
1
(16a,16 (16c (16d
b)
)
)
8
4
4
40%
4
1
1
3
30%
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 01
(Gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học 2025 - 2026
Môn :Tin 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên…………………………………………….Lớp………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Trả lời
Câu 1: Internet là mạng máy tính kết nối các máy tính trên phạm vi nào sau đây?
A. Chỉ trong phạm vi một phòng máy tính.
B. Chỉ trong phạm vi một trường học hoặc xã.
C. Mạng lưới toàn cầu, kết nối hàng triệu máy tính và mạng nhỏ hơn trên khắp thế giới.
D. Chỉ kết nối các máy tính có sử dụng hệ điều hành Windows.
Câu 2: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần chủ yếu của mạng máy tính?
A. Máy tính (thiết bị gửi/nhận thông tin). B. Môi trường truyền dẫn (dây cáp hoặc sóng Wi-Fi).
C. Các thiết bị kết nối (Switch, Router). D. Máy in (thiết bị ra).
Câu 3: Dịch vụ nào sau đây thuộc về World Wide Web (WWW)?
A. Gửi và nhận thư điện tử (Email).
B. Truy cập các trang Website để xem thông tin, hình ảnh.
C. Trò chuyện qua ứng dụng chat Zalo. D. Sử dụng máy tính để tính toán.
Câu 4: Khi bạn An đọc một bài viết về lịch sử Điện Biên trên một trang Website.
Trang Website đó là tập hợp của những gì?
A. Các phần mềm ứng dụng soạn thảo văn bản.
B. Các địa chỉ thư điện tử của người dùng.
C. Các trang web và các tệp dữ liệu liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ chung.
D. Các chương trình virus máy tính.
Câu 5: Công cụ nào sau đây cho phép em nhập từ khóa để tìm kiếm thông tin theo yêu
cầu trên mạng?
A. Máy tìm kiếm (ví dụ: Bing, Google).
B. Thư điện tử (Email).
C. Trình duyệt (ví dụ: Cốc Cốc).
D. Mạng xã hội (ví dụ: Facebook).
Câu 6: Bạn Khoa muốn tìm kiếm thông tin về quy trình làm "hạt mắc ca rang bơ" để
giúp gia đình. Từ khóa nào sau đây sẽ cho kết quả tìm kiếm tốt nhất?
A. "Mắc ca"
B. "Làm hạt rang bơ"
C. "Công thức hạt mắc ca rang bơ"
D. "Món ăn vặt"
Câu 7: Khi sử dụng từ khóa, em nên tránh sử dụng từ khóa như thế nào để tránh nhận
được kết quả không liên quan?
A. Càng chi tiết càng tốt.
B. Càng mô tả rõ nội dung càng tốt.
C. Càng chung chung, mơ hồ càng tốt. D. Sử dụng từ khóa trong dấu ngoặc kép ("...").
Câu 8: Để đăng ký tài khoản Email, em cần cung cấp thông tin nào sau đây?
A. Lịch sử khám bệnh.
B. Số lượng tiền trong tài khoản ngân hàng.
C. Thông tin về tất cả các thành viên trong gia đình. D. Một tên tài khoản và mật khẩu.
Câu 9: Trong một địa chỉ thư điện tử hợp lệ, phần tên người dùng và tên miền được
ngăn cách bởi ký tự nào?
A. Dấu chấm than (!).
B. Dấu gạch dưới (_).
C. Ký tự A còng (@).
D. Dấu gạch ngang (-).
Câu 10: Nhược điểm cơ bản của Thư điện tử so với Thư truyền thống là gì?
A. Có thể bị thư rác hoặc thư lừa đảo.
B. Không thể gửi kèm tệp tin.
C. Không thể gửi cho người ở xa.
D. Tốc độ gửi thư quá chậm.
Câu 11: Khi đăng nhập tài khoản Email, em cần phải làm gì ngay sau khi sử dụng
xong để đảm bảo an toàn thông tin?
A. Đổi mật khẩu.
B. Đăng xuất (Thoát ra khỏi tài khoản).
C. Xóa tất cả thư đã gửi.
D. Gửi thêm một thư mới.
Câu 12: Bạn Minh muốn gửi một email cho cô giáo để xin phép nghỉ học. Hành động
nào sau đây là đúng mực và có văn hóa?
A. Gửi email với nội dung viết tắt, dùng tiếng lóng.
B. Gửi email không có tiêu đề (Subject) và không có lời chào hỏi.
C. Gửi email với lời lẽ lịch sự, có tiêu đề rõ ràng và có chữ ký tên.
D. Chỉ gửi email cho cô giáo vào lúc nửa đêm.
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 13: Bạn An sử dụng máy tính ở nhà để truy cập Internet, tìm kiếm thông tin về
các trường THPT gần Na Son.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) Để kết nối vào mạng, máy tính của An bắt buộc phải dùng dây cáp mạng và
không thể dùng Wi-Fi.
b) Internet là mạng lưới toàn cầu, giúp máy tính của An có thể truy cập được các
trang web của Sở Giáo dục Đào tạo tỉnh khác.
c) Mạng máy tính giúp các máy tính liên lạc, trao đổi thông tin và dùng chung tài
nguyên với nhau.
d) Một trong những nhược điểm của Internet là không thể sử dụng cho mục đích
giải trí.
Câu 14: Bạn Khoa thấy trang Website của Trường Na Son có địa chỉ là na_son.edu.vn.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) World Wide Web (WWW) là dịch vụ được tạo nên từ tập hợp các thông tin trên
Internet.
b) Khoa có thể gửi tin nhắn cá nhân đến cô giáo thông qua Website của trường.
c) Một Website bao gồm nhiều trang web được liên kết với nhau bằng các siêu văn
bản.
d) Khi truy cập Internet, Khoa chỉ cần quan tâm đến thông tin mới mà không cần
quan tâm đến độ tin cậy của trang web.
Câu 15: Bạn Minh cần tìm một bản đồ chính xác về tuyến đường đi từ xã Na Son lên
thành phố Điện Biên Phủ.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) Minh có thể sử dụng từ khóa "Bản đồ Na Son Điện Biên" trên máy tìm kiếm
và đánh giá các bản đồ tìm được.
b) Sử dụng dấu ngoặc kép quanh từ khóa có thể giúp Minh tìm kiếm chính xác bản
đồ hoặc cụm từ cụ thể hơn.
c) Nếu Minh không gõ dấu tiếng Việt (ví dụ: "Ban do Na Son Dien Bien") thì máy
tìm kiếm sẽ không thể hiểu và cho kết quả.
d) Máy tìm kiếm chỉ được sử dụng để tìm kiếm văn bản và không thể tìm kiếm bản
đồ hoặc hình ảnh.
Câu 16: Cô giáo chủ nhiệm muốn gửi thông báo cho tất cả học sinh trong lớp về lịch
tổng vệ sinh trường.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) Nếu không có Email, cô giáo không thể gửi được bất kỳ thông báo nào cho học
sinh.
b) Cô giáo có thể gửi một tệp văn bản đính kèm mô tả chi tiết công việc cho tất cả
học sinh.
c) Tốc độ gửi thư điện tử rất chậm, có khi mất cả tuần mới đến được người nhận.
d) Email là phương tiện phù hợp nhất để gửi thông báo này tới tất cả học sinh cùng
lúc, vì nó rất nhanh.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Sử dụng mạng máy tính là cách để học sinh có thể trao đổi thông tin và
dùng chung tài nguyên. Em hãy nêu rõ 2 lợi ích về trao đổi thông tin và 2 lợi ích về dùng
chung tài nguyên của mạng máy tính trong phòng máy của Trường Na Son.
Câu 18 (1,0 điểm): Bạn Minh muốn đăng ký tài khoản Email để liên lạc với bạn bè. Em hãy
nêu 4 quy tắc cần tuân thủ khi tạo mật khẩu cho tài khoản Email để đảm bảo mật khẩu đó là
mạnh và an toàn.
.……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!)
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 02
(Gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học 2025 - 2026
Môn :Tin 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên…………………………………………….Lớp………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Trả lời
Câu 1. Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất mục đích chính của Internet?
A. Kết nối các thiết bị ngoại vi của máy tính với nhau.
B. Cung cấp một kho lưu trữ dữ liệu khổng lồ duy nhất.
C. Kết nối các mạng máy tính trên toàn cầu, tạo thành một mạng lưới rộng lớn.
D. Chỉ dùng để chạy các phần mềm ứng dụng soạn thảo văn bản.
Câu 2. Lợi ích nào của Internet giúp học sinh Na Son mở rộng giao tiếp với bạn bè ở
các địa phương khác?
A. Giúp sử dụng các ứng dụng trò chuyện và mạng xã hội.
B. Giúp truy cập các dịch vụ ngân hàng trực tuyến.
C. Giúp lưu trữ ảnh chụp cảnh quan Điện Biên.
D. Giúp làm bài tập về nhà nhanh hơn.
Câu 3. Khi bạn Minh gõ một địa chỉ Website (URL) vào trình duyệt (Browser), Minh
đang muốn truy cập vào đâu?
A. Hộp thư điện tử cá nhân.
B. World Wide Web (WWW).
C. Mạng máy tính nội bộ (LAN).
D. Máy tìm kiếm.
Câu 4. Bạn Khoa đang tìm hiểu về những nơi có thể đi du lịch tại Điện Biên. Nguồn
thông tin nào sau đây có độ tin cậy cao nhất?
A. Một video trên YouTube do một người lạ đăng tải.
B. Một bài đăng trên diễn đàn không có người kiểm duyệt.
C. Một bình luận chia sẻ của một tài khoản ẩn danh trên Facebook.
D. Trang thông tin chính thức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
Câu 5. Để bắt đầu tìm kiếm thông tin trên Internet, em cần gõ từ hoặc cụm từ vào ô
tìm kiếm. Thuật ngữ Tin học gọi từ/cụm từ này là gì?
A. Địa chỉ Website.
B. Thư mục.
C. Từ khoá.
D. Tên miền.
Câu 6. Bạn An muốn tìm hiểu về "Cây sa nhân" (một loại cây trồng phổ biến ở vùng
cao). Từ khoá nào sau đây có khả năng mang lại nhiều thông tin nhất?
A. "Cây thuốc"
B. "Cây Sa nhân Điện Biên"
C. "Trồng cây"
D. "Vùng cao"
Câu 7. Để tìm kiếm chính xác bài hát "Bài ca cây sa nhân", Minh nên đặt từ khoá
trong dấu ngoặc kép ("...") để làm gì?
A. Bắt buộc máy tìm kiếm phải tìm chính xác cả cụm từ đó.
B. Giảm số lượng kết quả tìm kiếm xuống bằng 0.
C. Yêu cầu máy tìm kiếm bỏ qua cụm từ đó.
D. Giúp kết quả tìm kiếm ra hàng triệu trang web.
Câu 8. Để có thể nhận và gửi thư điện tử, người dùng cần phải làm gì trước tiên?
A. Cài đặt phần mềm soạn thảo văn bản.
B. Đăng ký một tài khoản thư điện tử.
C. Mua một chiếc máy in mới.
D. In một lá thư truyền thống.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây về ưu điểm của Thư điện tử là đúng?
A. Không cần kết nối Internet để sử dụng.
B. Hoàn toàn miễn phí, không cần đăng ký.
C. Có thể gửi thông tin tới nhiều người cùng một lúc.
D. Chỉ dùng để gửi văn bản, không gửi được ảnh.
Câu 10. Nhược điểm chính của việc sử dụng Thư điện tử (Email) là gì?
A. Không thể sử dụng để gửi thư cho bạn bè cùng lớp.
B. Có thể dễ dàng bị chặn bởi các nhà cung cấp dịch vụ Internet.
C. Bắt buộc phải có một chiếc máy tính đắt tiền.
D. Có thể bị nhận thư rác (spam) hoặc thư lừa đảo.
Câu 11. Cú pháp địa chỉ thư điện tử thường bao gồm 2 phần chính được ngăn cách bởi
ký tự nào?
A. Dấu gạch nối (-).
B. Dấu chấm (.).
C. Ký tự A còng (@).
D. Dấu gạch chéo (/).
Câu 12. Trong một email hợp tác làm bài tập nhóm, bạn Khoa muốn chia sẻ tệp tài
liệu cho cả nhóm. Khoa nên sử dụng chức năng nào của Email?
A. Chức năng Đính kèm (Attach file).
B. Chức năng Trả lời (Reply).
C. Chức năng Đăng xuất (Sign out).
D. Chức năng Chuyển tiếp (Forward).
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 13. (Internet) Học sinh Trường Na Son đang thực hiện dự án tìm hiểu về lễ hội
ném còn truyền thống của địa phương.
Ý
Nội dung
Đ/S
a)
Để chia sẻ kết quả dự án qua mạng, các bạn phải sử dụng dây cáp mạng vì
Wi-Fi không đủ mạnh.
b)
Khi tìm hiểu về lễ hội ném còn, các bạn có thể xem các video, hình ảnh trên
Internet.
c)
Mạng máy tính giúp các máy tính liên lạc và trao đổi thông tin với nhau.
d)
Một trong những thành phần của mạng máy tính là môi trường truyền dẫn
như dây cáp hoặc sóng vô tuyến, nhưng nó không quan trọng.
Câu 14. Bạn Minh thấy một trang Website có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn (ví dụ:
dienbien.gov.vn) và một trang Blog cá nhân có địa chỉ kết thúc bằng .com.
Ý
Nội dung
a)
Trang Website có địa chỉ .gov.vn thường là trang của cơ quan chính phủ, có
độ tin cậy cao.
b)
World Wide Web (WWW) là hệ thống các máy tính được kết nối với nhau
bằng cáp mạng nội bộ.
c)
Để tra cứu thông tin chung như dự báo thời tiết, bạn Minh nên ưu tiên tìm
Đ/S
kiếm trên trang Blog cá nhân vì thông tin được cập nhật nhanh hơn.
d)
Website là một tập hợp các trang Web liên quan được truy cập thông qua một
địa chỉ. Địa chỉ của trang chủ là địa chỉ của website.
Câu 15. Bạn An muốn tìm kiếm công thức làm món Thịt trâu gác bếp (đặc sản Điện
Biên) nhưng lại bị ra rất nhiều kết quả không liên quan.
Ý
Nội dung
a)
An nên sử dụng từ khóa dài, chi tiết như "công thức làm thịt trâu gác bếp
Điện Biên" để thu hẹp phạm vi tìm kiếm.
b)
Máy tìm kiếm có thể giúp An tìm kiếm nhiều loại dữ liệu khác nhau như văn
bản, hình ảnh món ăn, hoặc video hướng dẫn nấu ăn.
c)
An không dùng dấu ngoặc kép ("...") quanh từ khóa để bắt buộc máy tìm
kiếm tìm chính xác cụm từ.
d)
Nếu không có máy tìm kiếm, An vẫn có thể dễ dàng truy cập vào bất kỳ trang
web nào bằng cách gõ địa chỉ trực tiếp vào thanh địa chỉ.
Đ/S
Câu 16. Cô giáo chủ nhiệm muốn gửi thông tin về lịch học phụ đạo cho từng học sinh.
Ý
Nội dung
a)
Email là phương tiện phù hợp để cô giáo gửi thông tin riêng tư (lịch học cụ
thể) tới từng học sinh một cách nhanh chóng.
b)
Cô giáo có thể đính kèm một tệp Excel chứa bảng điểm học sinh vào email
mà không cần lo lắng về kích thước.
c)
Tốc độ truyền thư điện tử rất nhanh, chỉ mất vài phút để gửi thông báo từ
trường đến phụ huynh.
d)
Thư điện tử luôn bảo mật hoàn toàn, không có nguy cơ lộ thông tin cho người khác.
Đ/S
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Em hãy nêu rõ lợi ích của mạng máy tính và Internet đối với hoạt động
học tập và đời sống của học sinh ở xã Na Son, Điện Biên.
(Nêu 2 lợi ích của Mạng máy tính và 2 lợi ích của Internet)
Câu 18 (1,0 điểm): Sử dụng máy tìm kiếm là một kĩ năng quan trọng. Em hãy cho biết 4
bước cơ bản trong quy trình tìm kiếm thông tin trên Internet để đảm bảo thông tin tìm được
là hữu ích và đáng tin cậy.
……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 01
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
B
C
A
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 13
Câu 14
a-S
b-Đ
c-Đ
d-S
a-Đ
b-S
c-Đ
d-S
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025- 2026
Môn: Tin học 6
6
C
a-Đ
7
B
8
D
Câu 15
b-Đ
c-S
9
C
d-S
10
A
a-S
11
B
Câu 16
b-Đ
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu Đáp án
○ Lợi ích về Trao đổi thông tin (0,5 điểm/ý):
1. Gửi thông tin/tệp tin: Giúp học sinh trong phòng máy/trường gửi các
bài làm, dữ liệu cho nhau hoặc cho giáo viên một cách nhanh chóng.
2. Liên lạc/Họp nhóm: Giúp các bạn trong nhóm học tập trao đổi, thảo
luận về bài tập ngay trên máy.
17○ Lợi ích về Dùng chung tài nguyên (0,5 điểm/ý):
1. Dùng chung máy in: Giúp nhiều máy tính trong phòng máy có thể
dùng chung một máy in.
2. Dùng chung dữ liệu: Giúp học sinh có thể truy cập và sử dụng chung
một kho dữ liệu, tài liệu học tập được lưu trên một máy chủ (Server)
của trường.
1. Độ dài: Mật khẩu nên có độ dài tương đối (ví dụ: ít nhất 8 ký tự).
2. Đa dạng ký tự: Nên bao gồm cả chữ cái in hoa (A, B, C), chữ cái
thường (a, b, c), chữ số (1, 2, 3), và ký tự đặc biệt (@, #, $).
18
3. Tính duy nhất: Không nên dùng tên, ngày sinh, hoặc các từ/chuỗi dễ
đoán như "123456" hay "matkhau".
4. Tính bảo mật: Không được tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai.
c-S
12
C
d-Đ
Biểu điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 02
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
A
B
D
C
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 13
Câu 14
a-S
b-Đ
c-Đ
d-S
a-Đ
b-S
c-S
d-Đ
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025- 2026
Môn: Tin học 6
6
B
a-Đ
7
A
8
B
Câu 15
b-Đ
c-S
9
C
d-S
10
D
a-Đ
●
1.
2.
●
1.
18 2.
●
1.
2.
●
1.
2.
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TCM
Câu 16
b-S
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu
Đáp án
○ * Lợi ích của Mạng máy tính (nội bộ, ở trường):
1. - Trao đổi thông tin: Giúp các máy tính trong trường/phòng máy
trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả.
2. - Chia sẻ dữ liệu: Giúp học sinh trong phòng máy dùng chung máy
in, dữ liệu học tập.
17
○ * Lợi ích của Internet (mạng toàn cầu):
1. - Học tập và và làm việc trực tuyến: Tra cứu kiến thức, tìm tài
liệu, học trực tuyến (trên các trang học liệu).
2. - Là phương tiện vui chơi, giải trí: Xem tin tức, nghe nhạc, xem
video, trò chuyện với bạn bè (ví dụ: Zalo)
Quy trình tìm kiếm thông tin trên Internet gồm 4 bước cơ bản:
- Xác định nhu cầu thông tin và chọn từ khóa:
Xác định rõ mục đích cần tìm, nội dung muốn thu thập.
Chọn từ khóa cụ thể, rõ ràng để máy tìm kiếm dễ hiểu.
- Sử dụng máy tìm kiếm để tìm thông tin:
Nhập từ khóa vào ô tìm kiếm của công cụ như Google, Bing.
Có thể sử dụng dấu ngoặc kép ("...") để tìm chính xác cụm từ.
- Đánh giá kết quả tìm kiếm:
Kiểm tra nguồn thông tin, trang web uy tín (ví dụ .gov, .edu).
Đọc tóm tắt, xem ngày cập nhật, đánh giá tính chính xác và phù hợp.
- Thu thập và sử dụng thông tin:
Lưu các thông tin hữu ích.
Sử dụng thông tin một cách có trách nhiệm, trích dẫn nguồn nếu cần.
11
C
c-Đ
12
A
d-S
Biểu điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
NGƯỜI RA ĐỀ
1
3
Tổ:Khoa Học Tự Nhiên
Họ Tên Giáo Viên:Nguyễn Đình Mạnh
Tiết 18
KIỂM TRA CUÔI KÌ I
Môn học: Tin lớp 6
Thơi gian thực hiện:45 Phút (1 tiết)
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
* Yêu cầu tối thiểu đối với học sinh
- Đánh giá kiến thức từ bài 1 đến nay để rút kinh nghiệm dạy và học
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi, bài tập
* Yêu cầu đối với học sinh khá, giỏi:
- Biết liên hệ các kiến thức đã học với thực tế
- Đánh giá kiến thức từ bài 1 đến bài Nay để rút kinh nghiệm dạy và học
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm về
các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động nhóm.
- Năng lực tự chủ và tự học thông qua việc chủ động, tích cực thực hiện các
nhiệm vụ học tập được giao.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm vể
hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam, các thời điểm phân luồng, các hướng đi thuộc
lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau tốt nghiệp trung học cơ sở.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua tìm tòi, khám phá thêm
về thị trường lao động đối với các ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật,
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TIN HỌC, LỚP 6
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nội
Chủ
dung/
T
đề/Chư đơn vị
T
ơng
kiến
thức
1 Chủ đề
2. Mạng
máy tính
và
internet
2 Chủ đề
Bài 5.
Intern
et
Bài 6.
Nhiều lựa chọn
Bi
ết
Hiểu
1
(1)
1
(2)
2
Vậ
n
dụ
ng
“Đúng – Sai”
Biết
Tự luận
Tổng
Lý thuyết
Vậ
Hiể n Biế Hi
u dụ t ểu
ng
Vậ
n Bi
dụ ết
ng
Hi
ểu
Vậ
n
dụ
ng
7
2
1
2,5
25%
2
3
9
3,5
2
1
1
1(1
(13a,1 (13 (13
7)
3b)
c) d)
2
1
1
Tỉ
lệ
%
điể
m
1
3.
Tổ
chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
Mạng
thông
tin
(3,4)
toàn
cầu
Bài 7.
Tìm
kiếm
thông
1
2
tin
(5) (6,7)
trên
intern
et
Bài 8.
2
3
Thư
(8, (10,11,
điện
9)
12)
tử
Tổng số lệnh hỏi 4
8
Tổng số điểm
3
Tỉ lệ %
30%
B
Ả
Chủ
Nội
Yêu
N
đề/Chươn dung/đơ cầu
G
g
n vị kiến cần
Đ
Ặ
C
T
Ả
Đ
Ề
K
I
Ể
M
T
R
A
C
U
Ố
I
K
Ì
I
thức
đạt
(14a,1 (14 (14
4b)
c) d)
(18
)
35%
2
1
1
(15a,1 (15 (15
5b)
c) d)
3
3
1
1,75
17,5
%
2
1
1
(16a,1 (16 (16
6b)
c) d)
4
4
1
2,25
22,5
%
13
4
40
%
12
3
30
%
5
3
30
%
30
10
100
%
8
4
4
1
4
40%
1
3
30%
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biế
Hiểu
Vận
t
dụn
g
Tự luận
“Đúng – Sai”
Lý thuyết
Biết
Hiể Vận Biế Hiể Vận
u dụn t
u dụn
g
g
T
1
2
Chủ đề 2. Bài 5. Nhận 1
Mạng
Internet biết:
(1)
máy tính
Biết
và
được
internet
intern
et là
gì.
Thôn
g
hiểu:
Nêu
được
một
số đặc
điểm
chính
của
intern
et
Vận
dụng:
Nêu
được
một
số lợi
ích
chính
của
intern
et
Chủ đề 3.
Bài 6. Nhận
Tổ chức
Mạng biết:
lưu trữ, thông tin Biết
tìm kiếm toàn cầu mạng
và trao đổi
thông
thông tin
tin
toàn
cầu là
gì.
Thôn
g
hiểu:
Khai
thác
được
các
thông
tin
trên
1
(2)
2
(3,4)
2
1
1
1
(13a,13 (13c (13d (17
b)
)
)
)
2
1
1
(14a,14 (14c (14d
b)
)
)
1
(18)
một
số
trang
web
thông
dụng:
tra từ
điển,
xem
tin
thời
tiết,
thời
sự…
Vận
dụng
- Phát
triển
tư duy
logic,
năng
lực
phân
tích,
đánh
giá,
khái
quát
và
giải
quyết
vấn đề
Bài 7. Nhận 1
Tìm
biết:
(5)
kiếm - Máy
thông tìm
tin trên kiếm
internet và
công
dụng
của
máy
tìm
kiếm
Thôn
g
hiểu:
- Xác
định
từ
khóa
ứng
2
(6,7)
2
1
1
(15a,15 (15c (15d
b)
)
)
với
mục
đích
tìm
kiếm.
- Nêu
được
ví dụ
minh
hoạ cụ
thể
Bài 8. Nhận 2
3
Thư
biết: (8,9 (10,11,1
điện tử - Thư )
2)
điện
tử, ưu
điểm
và
nhược
điểm
cơ bản
của
dịch
vụ thư
điện
tử
Thôn
g
hiểu:
Đăng
ký tài
khoản
thư
điện
tử
- Nêu
được
ví dụ
minh
hoạ cụ
thể.
Tổng số lệnh hỏi
4
8
Tổng số điểm
3
Tỉ lệ %
30%
2
1
1
(16a,16 (16c (16d
b)
)
)
8
4
4
40%
4
1
1
3
30%
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 01
(Gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học 2025 - 2026
Môn :Tin 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên…………………………………………….Lớp………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Trả lời
Câu 1: Internet là mạng máy tính kết nối các máy tính trên phạm vi nào sau đây?
A. Chỉ trong phạm vi một phòng máy tính.
B. Chỉ trong phạm vi một trường học hoặc xã.
C. Mạng lưới toàn cầu, kết nối hàng triệu máy tính và mạng nhỏ hơn trên khắp thế giới.
D. Chỉ kết nối các máy tính có sử dụng hệ điều hành Windows.
Câu 2: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần chủ yếu của mạng máy tính?
A. Máy tính (thiết bị gửi/nhận thông tin). B. Môi trường truyền dẫn (dây cáp hoặc sóng Wi-Fi).
C. Các thiết bị kết nối (Switch, Router). D. Máy in (thiết bị ra).
Câu 3: Dịch vụ nào sau đây thuộc về World Wide Web (WWW)?
A. Gửi và nhận thư điện tử (Email).
B. Truy cập các trang Website để xem thông tin, hình ảnh.
C. Trò chuyện qua ứng dụng chat Zalo. D. Sử dụng máy tính để tính toán.
Câu 4: Khi bạn An đọc một bài viết về lịch sử Điện Biên trên một trang Website.
Trang Website đó là tập hợp của những gì?
A. Các phần mềm ứng dụng soạn thảo văn bản.
B. Các địa chỉ thư điện tử của người dùng.
C. Các trang web và các tệp dữ liệu liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ chung.
D. Các chương trình virus máy tính.
Câu 5: Công cụ nào sau đây cho phép em nhập từ khóa để tìm kiếm thông tin theo yêu
cầu trên mạng?
A. Máy tìm kiếm (ví dụ: Bing, Google).
B. Thư điện tử (Email).
C. Trình duyệt (ví dụ: Cốc Cốc).
D. Mạng xã hội (ví dụ: Facebook).
Câu 6: Bạn Khoa muốn tìm kiếm thông tin về quy trình làm "hạt mắc ca rang bơ" để
giúp gia đình. Từ khóa nào sau đây sẽ cho kết quả tìm kiếm tốt nhất?
A. "Mắc ca"
B. "Làm hạt rang bơ"
C. "Công thức hạt mắc ca rang bơ"
D. "Món ăn vặt"
Câu 7: Khi sử dụng từ khóa, em nên tránh sử dụng từ khóa như thế nào để tránh nhận
được kết quả không liên quan?
A. Càng chi tiết càng tốt.
B. Càng mô tả rõ nội dung càng tốt.
C. Càng chung chung, mơ hồ càng tốt. D. Sử dụng từ khóa trong dấu ngoặc kép ("...").
Câu 8: Để đăng ký tài khoản Email, em cần cung cấp thông tin nào sau đây?
A. Lịch sử khám bệnh.
B. Số lượng tiền trong tài khoản ngân hàng.
C. Thông tin về tất cả các thành viên trong gia đình. D. Một tên tài khoản và mật khẩu.
Câu 9: Trong một địa chỉ thư điện tử hợp lệ, phần tên người dùng và tên miền được
ngăn cách bởi ký tự nào?
A. Dấu chấm than (!).
B. Dấu gạch dưới (_).
C. Ký tự A còng (@).
D. Dấu gạch ngang (-).
Câu 10: Nhược điểm cơ bản của Thư điện tử so với Thư truyền thống là gì?
A. Có thể bị thư rác hoặc thư lừa đảo.
B. Không thể gửi kèm tệp tin.
C. Không thể gửi cho người ở xa.
D. Tốc độ gửi thư quá chậm.
Câu 11: Khi đăng nhập tài khoản Email, em cần phải làm gì ngay sau khi sử dụng
xong để đảm bảo an toàn thông tin?
A. Đổi mật khẩu.
B. Đăng xuất (Thoát ra khỏi tài khoản).
C. Xóa tất cả thư đã gửi.
D. Gửi thêm một thư mới.
Câu 12: Bạn Minh muốn gửi một email cho cô giáo để xin phép nghỉ học. Hành động
nào sau đây là đúng mực và có văn hóa?
A. Gửi email với nội dung viết tắt, dùng tiếng lóng.
B. Gửi email không có tiêu đề (Subject) và không có lời chào hỏi.
C. Gửi email với lời lẽ lịch sự, có tiêu đề rõ ràng và có chữ ký tên.
D. Chỉ gửi email cho cô giáo vào lúc nửa đêm.
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 13: Bạn An sử dụng máy tính ở nhà để truy cập Internet, tìm kiếm thông tin về
các trường THPT gần Na Son.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) Để kết nối vào mạng, máy tính của An bắt buộc phải dùng dây cáp mạng và
không thể dùng Wi-Fi.
b) Internet là mạng lưới toàn cầu, giúp máy tính của An có thể truy cập được các
trang web của Sở Giáo dục Đào tạo tỉnh khác.
c) Mạng máy tính giúp các máy tính liên lạc, trao đổi thông tin và dùng chung tài
nguyên với nhau.
d) Một trong những nhược điểm của Internet là không thể sử dụng cho mục đích
giải trí.
Câu 14: Bạn Khoa thấy trang Website của Trường Na Son có địa chỉ là na_son.edu.vn.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) World Wide Web (WWW) là dịch vụ được tạo nên từ tập hợp các thông tin trên
Internet.
b) Khoa có thể gửi tin nhắn cá nhân đến cô giáo thông qua Website của trường.
c) Một Website bao gồm nhiều trang web được liên kết với nhau bằng các siêu văn
bản.
d) Khi truy cập Internet, Khoa chỉ cần quan tâm đến thông tin mới mà không cần
quan tâm đến độ tin cậy của trang web.
Câu 15: Bạn Minh cần tìm một bản đồ chính xác về tuyến đường đi từ xã Na Son lên
thành phố Điện Biên Phủ.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) Minh có thể sử dụng từ khóa "Bản đồ Na Son Điện Biên" trên máy tìm kiếm
và đánh giá các bản đồ tìm được.
b) Sử dụng dấu ngoặc kép quanh từ khóa có thể giúp Minh tìm kiếm chính xác bản
đồ hoặc cụm từ cụ thể hơn.
c) Nếu Minh không gõ dấu tiếng Việt (ví dụ: "Ban do Na Son Dien Bien") thì máy
tìm kiếm sẽ không thể hiểu và cho kết quả.
d) Máy tìm kiếm chỉ được sử dụng để tìm kiếm văn bản và không thể tìm kiếm bản
đồ hoặc hình ảnh.
Câu 16: Cô giáo chủ nhiệm muốn gửi thông báo cho tất cả học sinh trong lớp về lịch
tổng vệ sinh trường.
Ý
Nội dung
Đ/S
a) Nếu không có Email, cô giáo không thể gửi được bất kỳ thông báo nào cho học
sinh.
b) Cô giáo có thể gửi một tệp văn bản đính kèm mô tả chi tiết công việc cho tất cả
học sinh.
c) Tốc độ gửi thư điện tử rất chậm, có khi mất cả tuần mới đến được người nhận.
d) Email là phương tiện phù hợp nhất để gửi thông báo này tới tất cả học sinh cùng
lúc, vì nó rất nhanh.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Sử dụng mạng máy tính là cách để học sinh có thể trao đổi thông tin và
dùng chung tài nguyên. Em hãy nêu rõ 2 lợi ích về trao đổi thông tin và 2 lợi ích về dùng
chung tài nguyên của mạng máy tính trong phòng máy của Trường Na Son.
Câu 18 (1,0 điểm): Bạn Minh muốn đăng ký tài khoản Email để liên lạc với bạn bè. Em hãy
nêu 4 quy tắc cần tuân thủ khi tạo mật khẩu cho tài khoản Email để đảm bảo mật khẩu đó là
mạnh và an toàn.
.……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!)
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 02
(Gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
Năm học 2025 - 2026
Môn :Tin 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên…………………………………………….Lớp………….
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Trả lời
Câu 1. Khái niệm nào sau đây mô tả đúng nhất mục đích chính của Internet?
A. Kết nối các thiết bị ngoại vi của máy tính với nhau.
B. Cung cấp một kho lưu trữ dữ liệu khổng lồ duy nhất.
C. Kết nối các mạng máy tính trên toàn cầu, tạo thành một mạng lưới rộng lớn.
D. Chỉ dùng để chạy các phần mềm ứng dụng soạn thảo văn bản.
Câu 2. Lợi ích nào của Internet giúp học sinh Na Son mở rộng giao tiếp với bạn bè ở
các địa phương khác?
A. Giúp sử dụng các ứng dụng trò chuyện và mạng xã hội.
B. Giúp truy cập các dịch vụ ngân hàng trực tuyến.
C. Giúp lưu trữ ảnh chụp cảnh quan Điện Biên.
D. Giúp làm bài tập về nhà nhanh hơn.
Câu 3. Khi bạn Minh gõ một địa chỉ Website (URL) vào trình duyệt (Browser), Minh
đang muốn truy cập vào đâu?
A. Hộp thư điện tử cá nhân.
B. World Wide Web (WWW).
C. Mạng máy tính nội bộ (LAN).
D. Máy tìm kiếm.
Câu 4. Bạn Khoa đang tìm hiểu về những nơi có thể đi du lịch tại Điện Biên. Nguồn
thông tin nào sau đây có độ tin cậy cao nhất?
A. Một video trên YouTube do một người lạ đăng tải.
B. Một bài đăng trên diễn đàn không có người kiểm duyệt.
C. Một bình luận chia sẻ của một tài khoản ẩn danh trên Facebook.
D. Trang thông tin chính thức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên.
Câu 5. Để bắt đầu tìm kiếm thông tin trên Internet, em cần gõ từ hoặc cụm từ vào ô
tìm kiếm. Thuật ngữ Tin học gọi từ/cụm từ này là gì?
A. Địa chỉ Website.
B. Thư mục.
C. Từ khoá.
D. Tên miền.
Câu 6. Bạn An muốn tìm hiểu về "Cây sa nhân" (một loại cây trồng phổ biến ở vùng
cao). Từ khoá nào sau đây có khả năng mang lại nhiều thông tin nhất?
A. "Cây thuốc"
B. "Cây Sa nhân Điện Biên"
C. "Trồng cây"
D. "Vùng cao"
Câu 7. Để tìm kiếm chính xác bài hát "Bài ca cây sa nhân", Minh nên đặt từ khoá
trong dấu ngoặc kép ("...") để làm gì?
A. Bắt buộc máy tìm kiếm phải tìm chính xác cả cụm từ đó.
B. Giảm số lượng kết quả tìm kiếm xuống bằng 0.
C. Yêu cầu máy tìm kiếm bỏ qua cụm từ đó.
D. Giúp kết quả tìm kiếm ra hàng triệu trang web.
Câu 8. Để có thể nhận và gửi thư điện tử, người dùng cần phải làm gì trước tiên?
A. Cài đặt phần mềm soạn thảo văn bản.
B. Đăng ký một tài khoản thư điện tử.
C. Mua một chiếc máy in mới.
D. In một lá thư truyền thống.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây về ưu điểm của Thư điện tử là đúng?
A. Không cần kết nối Internet để sử dụng.
B. Hoàn toàn miễn phí, không cần đăng ký.
C. Có thể gửi thông tin tới nhiều người cùng một lúc.
D. Chỉ dùng để gửi văn bản, không gửi được ảnh.
Câu 10. Nhược điểm chính của việc sử dụng Thư điện tử (Email) là gì?
A. Không thể sử dụng để gửi thư cho bạn bè cùng lớp.
B. Có thể dễ dàng bị chặn bởi các nhà cung cấp dịch vụ Internet.
C. Bắt buộc phải có một chiếc máy tính đắt tiền.
D. Có thể bị nhận thư rác (spam) hoặc thư lừa đảo.
Câu 11. Cú pháp địa chỉ thư điện tử thường bao gồm 2 phần chính được ngăn cách bởi
ký tự nào?
A. Dấu gạch nối (-).
B. Dấu chấm (.).
C. Ký tự A còng (@).
D. Dấu gạch chéo (/).
Câu 12. Trong một email hợp tác làm bài tập nhóm, bạn Khoa muốn chia sẻ tệp tài
liệu cho cả nhóm. Khoa nên sử dụng chức năng nào của Email?
A. Chức năng Đính kèm (Attach file).
B. Chức năng Trả lời (Reply).
C. Chức năng Đăng xuất (Sign out).
D. Chức năng Chuyển tiếp (Forward).
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Câu 13. (Internet) Học sinh Trường Na Son đang thực hiện dự án tìm hiểu về lễ hội
ném còn truyền thống của địa phương.
Ý
Nội dung
Đ/S
a)
Để chia sẻ kết quả dự án qua mạng, các bạn phải sử dụng dây cáp mạng vì
Wi-Fi không đủ mạnh.
b)
Khi tìm hiểu về lễ hội ném còn, các bạn có thể xem các video, hình ảnh trên
Internet.
c)
Mạng máy tính giúp các máy tính liên lạc và trao đổi thông tin với nhau.
d)
Một trong những thành phần của mạng máy tính là môi trường truyền dẫn
như dây cáp hoặc sóng vô tuyến, nhưng nó không quan trọng.
Câu 14. Bạn Minh thấy một trang Website có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn (ví dụ:
dienbien.gov.vn) và một trang Blog cá nhân có địa chỉ kết thúc bằng .com.
Ý
Nội dung
a)
Trang Website có địa chỉ .gov.vn thường là trang của cơ quan chính phủ, có
độ tin cậy cao.
b)
World Wide Web (WWW) là hệ thống các máy tính được kết nối với nhau
bằng cáp mạng nội bộ.
c)
Để tra cứu thông tin chung như dự báo thời tiết, bạn Minh nên ưu tiên tìm
Đ/S
kiếm trên trang Blog cá nhân vì thông tin được cập nhật nhanh hơn.
d)
Website là một tập hợp các trang Web liên quan được truy cập thông qua một
địa chỉ. Địa chỉ của trang chủ là địa chỉ của website.
Câu 15. Bạn An muốn tìm kiếm công thức làm món Thịt trâu gác bếp (đặc sản Điện
Biên) nhưng lại bị ra rất nhiều kết quả không liên quan.
Ý
Nội dung
a)
An nên sử dụng từ khóa dài, chi tiết như "công thức làm thịt trâu gác bếp
Điện Biên" để thu hẹp phạm vi tìm kiếm.
b)
Máy tìm kiếm có thể giúp An tìm kiếm nhiều loại dữ liệu khác nhau như văn
bản, hình ảnh món ăn, hoặc video hướng dẫn nấu ăn.
c)
An không dùng dấu ngoặc kép ("...") quanh từ khóa để bắt buộc máy tìm
kiếm tìm chính xác cụm từ.
d)
Nếu không có máy tìm kiếm, An vẫn có thể dễ dàng truy cập vào bất kỳ trang
web nào bằng cách gõ địa chỉ trực tiếp vào thanh địa chỉ.
Đ/S
Câu 16. Cô giáo chủ nhiệm muốn gửi thông tin về lịch học phụ đạo cho từng học sinh.
Ý
Nội dung
a)
Email là phương tiện phù hợp để cô giáo gửi thông tin riêng tư (lịch học cụ
thể) tới từng học sinh một cách nhanh chóng.
b)
Cô giáo có thể đính kèm một tệp Excel chứa bảng điểm học sinh vào email
mà không cần lo lắng về kích thước.
c)
Tốc độ truyền thư điện tử rất nhanh, chỉ mất vài phút để gửi thông báo từ
trường đến phụ huynh.
d)
Thư điện tử luôn bảo mật hoàn toàn, không có nguy cơ lộ thông tin cho người khác.
Đ/S
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17 (2,0 điểm): Em hãy nêu rõ lợi ích của mạng máy tính và Internet đối với hoạt động
học tập và đời sống của học sinh ở xã Na Son, Điện Biên.
(Nêu 2 lợi ích của Mạng máy tính và 2 lợi ích của Internet)
Câu 18 (1,0 điểm): Sử dụng máy tìm kiếm là một kĩ năng quan trọng. Em hãy cho biết 4
bước cơ bản trong quy trình tìm kiếm thông tin trên Internet để đảm bảo thông tin tìm được
là hữu ích và đáng tin cậy.
……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 01
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
D
B
C
A
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 13
Câu 14
a-S
b-Đ
c-Đ
d-S
a-Đ
b-S
c-Đ
d-S
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025- 2026
Môn: Tin học 6
6
C
a-Đ
7
B
8
D
Câu 15
b-Đ
c-S
9
C
d-S
10
A
a-S
11
B
Câu 16
b-Đ
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu Đáp án
○ Lợi ích về Trao đổi thông tin (0,5 điểm/ý):
1. Gửi thông tin/tệp tin: Giúp học sinh trong phòng máy/trường gửi các
bài làm, dữ liệu cho nhau hoặc cho giáo viên một cách nhanh chóng.
2. Liên lạc/Họp nhóm: Giúp các bạn trong nhóm học tập trao đổi, thảo
luận về bài tập ngay trên máy.
17○ Lợi ích về Dùng chung tài nguyên (0,5 điểm/ý):
1. Dùng chung máy in: Giúp nhiều máy tính trong phòng máy có thể
dùng chung một máy in.
2. Dùng chung dữ liệu: Giúp học sinh có thể truy cập và sử dụng chung
một kho dữ liệu, tài liệu học tập được lưu trên một máy chủ (Server)
của trường.
1. Độ dài: Mật khẩu nên có độ dài tương đối (ví dụ: ít nhất 8 ký tự).
2. Đa dạng ký tự: Nên bao gồm cả chữ cái in hoa (A, B, C), chữ cái
thường (a, b, c), chữ số (1, 2, 3), và ký tự đặc biệt (@, #, $).
18
3. Tính duy nhất: Không nên dùng tên, ngày sinh, hoặc các từ/chuỗi dễ
đoán như "123456" hay "matkhau".
4. Tính bảo mật: Không được tiết lộ mật khẩu cho bất kỳ ai.
c-S
12
C
d-Đ
Biểu điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề số 02
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
A
B
D
C
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 13
Câu 14
a-S
b-Đ
c-Đ
d-S
a-Đ
b-S
c-S
d-Đ
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2025- 2026
Môn: Tin học 6
6
B
a-Đ
7
A
8
B
Câu 15
b-Đ
c-S
9
C
d-S
10
D
a-Đ
●
1.
2.
●
1.
18 2.
●
1.
2.
●
1.
2.
DUYỆT CỦA BGH
DUYỆT CỦA TCM
Câu 16
b-S
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu
Đáp án
○ * Lợi ích của Mạng máy tính (nội bộ, ở trường):
1. - Trao đổi thông tin: Giúp các máy tính trong trường/phòng máy
trao đổi thông tin nhanh chóng, hiệu quả.
2. - Chia sẻ dữ liệu: Giúp học sinh trong phòng máy dùng chung máy
in, dữ liệu học tập.
17
○ * Lợi ích của Internet (mạng toàn cầu):
1. - Học tập và và làm việc trực tuyến: Tra cứu kiến thức, tìm tài
liệu, học trực tuyến (trên các trang học liệu).
2. - Là phương tiện vui chơi, giải trí: Xem tin tức, nghe nhạc, xem
video, trò chuyện với bạn bè (ví dụ: Zalo)
Quy trình tìm kiếm thông tin trên Internet gồm 4 bước cơ bản:
- Xác định nhu cầu thông tin và chọn từ khóa:
Xác định rõ mục đích cần tìm, nội dung muốn thu thập.
Chọn từ khóa cụ thể, rõ ràng để máy tìm kiếm dễ hiểu.
- Sử dụng máy tìm kiếm để tìm thông tin:
Nhập từ khóa vào ô tìm kiếm của công cụ như Google, Bing.
Có thể sử dụng dấu ngoặc kép ("...") để tìm chính xác cụm từ.
- Đánh giá kết quả tìm kiếm:
Kiểm tra nguồn thông tin, trang web uy tín (ví dụ .gov, .edu).
Đọc tóm tắt, xem ngày cập nhật, đánh giá tính chính xác và phù hợp.
- Thu thập và sử dụng thông tin:
Lưu các thông tin hữu ích.
Sử dụng thông tin một cách có trách nhiệm, trích dẫn nguồn nếu cần.
11
C
c-Đ
12
A
d-S
Biểu điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
NGƯỜI RA ĐỀ
1
3
 








Các ý kiến mới nhất