Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễ Như
Ngày gửi: 18h:14' 22-06-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 712
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Ngọc Phú)
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO
2022
ĐỀ 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC: 2021 – 2022
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1. Tìm số phức liên hợp của số phức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào sau đây ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Trên khoảng , họ nguyên hàm của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6. Cho hàm số , bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho khối chóp có thể tích đáyvà diện tích đáy. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Nếu và thì tính tích phân
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho số phức . Số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Trong không gian , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
A. B. C. D.
Câu 14. Trong không gian , cho hai vectơ và Tọa độ của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Điểm là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 16. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Với a, b là các số thực dương tùy ý và . Ta có bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng (∆): (tR). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (∆).
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Với là số nguyên dương bất kì, công thức nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng thì thể tích của khối lăng trụ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Trên các khoảng và đạo hàm của hàm số là:
A. . B. . C. D.
Câu 23. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 24. Gọi lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 25. Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho cấp số cộng có , Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 28. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Trên khoảng hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Mặt bên là tam giác đều cạnh (tham khảo hình bên).

Góc giữa hai đường thẳng và
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Nếu thì bằng
A. 11. B. 10. C. 13. D. 12.
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm ) và . Viết phương trình của mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .
A. B. C. D.
Câu 35. Cho số phức thỏa mãn . Phần thực của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A. . B. . C. . D.
Câu 37. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai
số có tổng là một số chẵn bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Trong không gian cho ba điểm , và . Đường thẳng đi qua
và song song với có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 39. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình có đúng 5 nghiệm nguyên phân biệt?
A. . B. C. . D. .
Câu 40. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. .
Câu 41. Cho hàm số có và . Biết là nguyên hàm của thỏa mãn , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 42. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh , . Biết góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Trên tập hợp các số phức, gọi là tổng các số thực để phương trình có nghiệm phức thỏa mãn Tính
A. . B. . C. . D. .
Câu 44. Cho số phức thoả mãn . Gọi là tập hợp tất cả các số phức . Xét các số phức thỏa mãn , giá trị lớn nhất của bằng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 45. Cho hai hàm số liên tục trên và hàm số với có đồ thị như hình vẽ sau:

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số bằng 10 và
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng
A. B. C. D.
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Một mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng có dạng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 47. Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho . Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng bằng , độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi có không quá 255 số nguyên thỏa mãn ?
A. 1250. B. 1249. C. 625. D. 624.
Câu 49. Trong không gian , cho mặt cầu và đường thẳng . Có bao nhiêu điểm thuộc tia , với tung độ là số nguyên, mà từ kẻ được đến hai tiếp tuyến cùng vuông góc với ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn có đồ thị hàm số như hình bên dưới. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thuộc để hàm số có đúng điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của là

A. . B. . C. . D. .


BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.C
3.B
4.B
5.A
6.B
7.A
8.A
9.C
10.A
11.A
12.D
13.A
14.C
15.A
16.A
17.C
18.D
19.D
20.A
21.C
22.A
23.B
24.B
25.D
26.D
27.A
28.D
29.B
30.C
31.B
32.D
33.A
34.A
35.D
36.B
37.A
38.A
39.B
40.C
41.D
42.C
43.D
44.B
45.D
46.A
47.B
48.A
49.A
50.B

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Tìm số phức liên hợp của số phức .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta thấy, suy ra .
Câu 2. Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Mặt cầu có tọa độ tâm là .
Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có: thuộc đồ thị hàm số.
Câu 4. Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào sau đây ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có công thức diện tích mặt cầu bán kính là .
Câu 5. Trên khoảng , họ nguyên hàm của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 6. Cho hàm số , bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
Từ bảng biến thiên ta thấy đổi dấu khi qua nghiệm và nghiệm ; không đổi dấu khi qua nghiệm nên hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình là
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn A
Ta có . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .
Câu 8. Cho khối chóp có thể tích đáyvà diện tích đáy. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Áp dụng công thức tính thể tích khối chóp ta cónên chọn đáp án
Câu 9. Tập xác định của hàm số là
A.. B.. C.. D..
Lời giải
Chọn C
Do mũ là số tập xác định của hàm số là . Chọn đáp án C.
Câu 10. Nghiệm của phương trình là
A.. B. . C.. D..
Lời giải
Chọn A
. Chọn đáp án#A.
Câu 11. Nếu và thì tính tích phân
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
Nên chọn đáp án#A.
Câu 12. Cho số phức . Số phức là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có .
Câu 13. Trong không gian , một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Phương trình
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng .
Câu 14. Trong không gian , cho hai vectơ và Tọa độ của là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Câu 15. Điểm là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Điểm là điểm biểu diễn số phức .
Câu 16. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là
A.. B. . C.. D..
Lời giải
Chọn A
TXĐ: .
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là .
Lại có: đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là .
Câu 17. Với a, b là các số thực dương tùy ý và . Ta có bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Câu 18. Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Đồ thị hàm số có dạng của đồ thị hàm bậc 3, nhánh cuối đi lên nên loại A, B
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ loại phương án C
Câu 19. Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng (∆): (tR). Điểm M nào sau đây thuộc đường thẳng (∆).
A.. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Thay đáp án D vào đường thẳng (∆) ta thấy thỏa mãn.
Vậy đây thuộc đường thẳng (∆).
Câu 20. Với là số nguyên dương bất kì, công thức nào dưới đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Số các tổ hợp chập của một tập hợp có phần tử là
.
Câu 21. Cho khối lăng trụ tam giác có chiều cao bằng thì thể tích của khối lăng trụ là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải:
Chọn C
Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 22. Trên các khoảng và đạo hàm của hàm số là:
A. . B. . C. D.
Lời giải:
Chọn A
Hàm số có đạo hàm là
Vậy hàm số có đạo hàm là
Câu 23. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Lời giải
Chọn B
Từ bảng biến thiên ta có: hàm số nghịch biến trên khoảng và , hàm số đồng
biến trên khoảng .
Câu 24. Gọi lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Diện tích toàn phần của hình trụ là
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Câu 25. Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có: .
Câu 26. Cho cấp số cộng có , Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Vậy
Câu 27. Cho hàm số . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
.
Câu 28. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Trên khoảng hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị ta thấy trên khoảng , hàm số đã cho có 3 điểm cực trị là .
Câu 29. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Hàm số đã cho đã xác định và liên tục trên


Ta có: . Do đó .
Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có
Suy ra hàm số đồng biến trên .
Câu 31. Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có:
Câu 32. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Mặt bên là tam giác đều cạnh (tham khảo hình bên).

Góc giữa hai đường thẳng và
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Do nên góc giữa và bằng góc giữa và bằng
Theo giả thiết, là tam giác đều .
Câu 33. Nếu thì bằng
A. 11. B. 10. C. 13. D. 12.
Lời giải
Chọn A
Ta có
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm ) và . Viết phương trình của mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Mặt phẳng đi qua và nhận vecto là vectơ pháp tuyến
.
Câu 35. Cho số phức thỏa mãn . Phần thực của là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có: .
Phần thực của là .
Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A. . B. . C. . D.
Lời giải
Chọn B

Kẻ , do tam giác vuông cân nên là trung điểm của .
Mặt khác lại có . Do đó .
Suy ra .
Câu 37. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai
số có tổng là một số chẵn bằng
A.. B.. C.. D..
Lời giải
ChọnA
Không gian mẫu có số phần tử là: .
Hai số có tổng là một số chẵn khi hai số đó là hai số chẵn hoặc hai số đó là hai số lẻ do đó ta có cách chọn.
Xác suất cần tính là: .
Câu 38. Trong không gian cho ba điểm , và . Đường thẳng đi qua
và song song với có phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Gọi là đường thẳng qua và song song với .
nhận làm vectơ chỉ phương.
Vậy .
Câu 39. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình có đúng 5 nghiệm nguyên phân biệt?
A. . B. C. . D. .
Lời giải
Chọn B

Th1: Xét là nghiệm của bất phương trình.
Th2: Xét .
Khi đó,
Nếu thì vô nghiệm.
Nếu thì .
Do đó, có 5 nghiệm nguyên có 3 giá trị nguyên . Suy ra có 65024 giá trị nguyên thỏa mãn.
Th3: Xét . Vì chỉ có hai số nguyên nên không có giá trị nào để bất phương trình có 5 nghiệm nguyên.
Vậy có tất cả 65024 giá trị nguyên thỏa ycbt.
Câu 40. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Đặt:, phương trình trở thành .
Dựa vào đồ thị ta có:
+ Phương trình có 1 nghiệm.
+ Phương trình có 3 nghiệm.
+ Phương trình có 3 nghiệm.
Vậy phương trình có 7 nghiệm.
Câu 41. Cho hàm số có và . Biết là nguyên hàm của thỏa mãn , khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có nên là một nguyên hàm của .

.
Suy ra. Mà .
Do đó. Khi đó:

Câu 42. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là hình thoi cạnh , . Biết góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C

Ta có là hình thoi cạnh , nên , và .
Gọi . Ta có .
Kẻ tại thì , do đó góc giữa hai mặt phẳng và là góc giữa hai đường thẳng và . Vậy hoặc.
TH1: thì do nên tam giác là tam giác đều, do đó (vô lý vì vuông tại ).
TH2: thì do tam giác cân tại nên , do đó .
Có tam giác đồng dạng với tam giác nên .
Vậy .
Câu 43. Trên tập hợp các số phức, gọi là tổng các số thực để phương trình có nghiệm phức thỏa mãn Tính
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Gọi .
Ta có:
+) Với thì . Do (thỏa mãn).
+) Với thì
Do (thỏa mãn).
Vậy .
Câu 44. Cho số phức thoả mãn . Gọi là tập hợp tất cả các số phức . Xét các số phức thỏa mãn , giá trị lớn nhất của bằng.
A.. B.. C. . D..
Lời giải
Chọn B.
+
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn tâm , bán kính .
+ được biểu điễn bởi nên thuộc đường tròn và . Gọi .


Dấu xảy ra khi cùng hướng với
Ta có.
Vậy giá trị lớn nhất của bằng .
Nếu HS nhầm thì có đáp án là
Câu 45. Cho hai hàm số liên tục trên và hàm số với có đồ thị như hình vẽ sau:

Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số bằng 10 và
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và bằng
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị và giả thiết suy ra:

Ta có:
Theo giải thiết:

Do đó: diện tích hình phẳng cần tính bằng
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Một mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng có dạng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Vì vuông góc với nên nhận vtpt của làm vtcp
Mặt khác đi qua và nên nhận làm vtcp
nhận làm vtpt
Vậy phương trình mặt phẳng , hay
Vậy . Chọn A
Câu 47. Cho hình nón đỉnh có bán kính đáy bằng . Gọi và là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho . Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng bằng , độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B

Ta có là đường cao của hình nón. Gọi là trung điểm của .
Gọi là hình chiếu của lên .
Ta có: nên
Mà nên từ dựng thì
Xét tam giác ta có:
Xét tam giác ta có:
,
Vậy độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:
Câu 48. Có bao nhiêu số nguyên sao cho ứng với mỗi có không quá 255 số nguyên thỏa mãn ?
A. 1250. B. 1249. C. 625. D. 624.
Lời giải
Chọn A
Bất phương trình đã cho tương đương (1)
Xét hàm số .
Tập xác định
Với mọi , ta có nên
đồng biến trên khoảng
Do là số nguyên thuộc nên ,
Giả sử là nghiệm của bất phương trình (1) thì
Mà và đồng biến trên khoảng , suy ra
, nên các số nguyên , ,…, đều là nghiệm của (1), hay nói cách khác bất phương trình (1) sẽ có số nguyên thỏa mãn yêu cầu ứng với mỗi .
Để có không quá 255 số nguyên thì

Mà nên có 1250 số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 49. Trong không gian , cho mặt cầu và đường thẳng . Có bao nhiêu điểm thuộc tia , với tung độ là số nguyên, mà từ kẻ được đến hai tiếp tuyến cùng vuông góc với ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Mặt cầu có , bán kính .
Vì nên
Gọi là mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng phương trình mặt phẳng là .
Khi đó chứa hai tiếp tuyến với mặt cầu kẻ từ và cùng vuông góc với
Để tồn tại các tiếp tuyến thỏa mãn bài toán điều kiện là


Vì nguyên dương nên . Vậy có giá trị nguyên của thỏa mãn bài toán.
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn có đồ thị hàm số như hình bên dưới. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số thuộc để hàm số có đúng điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của là

A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có ;
.
.
Ta có bảng biến thiên của các hàm số như hình vẽ:

Từ bảng biến trên, ta dễ thấy: với hàm số có đúng 3 điểm cực trị.
Do đó:
Vậy tổng tất cả các phần tử của là .
 
Gửi ý kiến