Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 20h:13' 10-02-2025
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Thạch
Ngày gửi: 20h:13' 10-02-2025
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
MỤC LỤC
§4 – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.....................1
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức........................................................................................................................................1
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S.........................................................................................................................................3
Ⓒ. Trả lời ngắn...............................................................................................................................................12
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm..................................................................................................................................17
§4 – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức
Zalo 0774860155
1
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Lý thuyết
❶. Phương trình dạng:
Để giải phương trình:
Ta làm như sau:
Bước ➀: Bình phương hai vế, rút gọn rồi giải phương
Bước ➁: Thử lại các giá trị tìm được có thỏa phương
Sau đó kết luận nghiệm
Hoặc
❷. Phương trình dạng:
Để giải phương trình:
Ta làm như sau:
Bước ➀: Bình phương hai vế, rút gọn rồi giải phương
Bước ➁: Thử lại các giá trị tìm được có thỏa phương
Sau đó kết luận nghiệm
Hoặc
Chú ý: Một số dạng phương trình chứa ẩn dưới
➀. Dạng:
➁. Dạng:
➂. Dạng: .
trình bậc 2 hoặc bậc nhất.
trình ban đầu hay không?
trình bậc 2 hoặc bậc nhất.
trình ban đầu hay không?
dấu căn khác
Nếu A+B = C+D (hoặc A.B = C.D) thì bình phương 2 vế ta được phương trình
tương đương.
Nếu A+C = B+D (hoặc A.C = B.D) thì phải đưa phương trình về dạng: sau đó
bình phương hai vế, tìm nghiệm sau đó thử lại để chọn nghiệm.
➃. Dạng:
Lập phương hai vế ta được: .
duonghungwordxinh
Sau đó thay thế: Zalo
vào phương
trình, ta được:
0774860155
2
Chú ý: sự thay thế này có thể dẫn đến nghiệm ngoại lai, vì vậy phải thử lại
nghiệm.
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Lý thuyết
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S
Câu 1.
Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương 2 vế của phương trình ta được
b
)
Phương trình
có chung tập
nghiệm
c)
d
và phương trình
là nghiệm của phương trình (*)
Tập nghiệm của phương trình (*) là
)
Câu 2.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế của phương trình (*), ta được
b
là nghiệm của phương trình (*)
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng
Zalo 0774860155
3
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
d
❿-Cấu
Phương trình (*) có 1 nghiệm phân biệt
)
Câu 3.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
đúng
Đúng Sai
.
Bình phương hai vế ta được
c)
Phương trình (*) có 2 nghiệm
d
Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0
)
Câu 4.
Cho phương trình
(*) . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương 2 vế phương trình ta được
b
Điều kiện của phương trình (*) là
)
c)
Phương trình (*) có 2 nghiệm
d
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình (*) bằng 20
)
Câu 5.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt
)
c)
Các nghiệm của phương trình (*) nhỏ hơn 5
d
Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 2
)
Câu 6.
Cho phương trình
(*) .Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt
Zalo 0774860155
4
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
)
c)
là nghiệm của phương trình (*)
d
Nghiệm của phương trình (*) nhỏ hơn 2
)
Câu 7.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
)
Bình phương 2 vế phương trình (*) ta được
c)
Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
d
Các nghiệm của phương trình (*) thuộc
)
Câu 8.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
)
c)
d
)
Bình phương 2 vế phương trình (*) ta được
Phương trình (*) có 1 nghiệm
Giả sử
Câu 9.
là nghiệm của phương trình (*) khi đó:
Cho 2 phương trình
và
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình (1) có 1 nghiệm
b
Phương trình (2) có 2 nghiệm
)
c)
Phương trình (1) và (2) có chung tập nghiệm
d
Tổng các nghiệm của phương trình (1) và (2) bằng 6
)
Câu 10. Cho các phương trình sau
và
sau đúng hay sai?
Zalo 0774860155
5
duonghungwordxinh
. Các mệnh đề
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
b
Phương trình (2) có 1 nghiệm
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng
d
)
Tổng các nghiệm của phương trình (2) bằng
Câu 11. Cho các phương trình sau:
và
. Các mệnh đề sau đúng hay
sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
b
Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng
d
Nghiệm của phương trình (2) nhỏ hơn
)
Câu 12. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
Phương trình có 3 nghiệm
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình bằng 5
d
Các nghiệm của phương trình là các số chẵn
)
Câu 13. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
Phương trình có 3 nghiệm
)
Zalo 0774860155
6
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
c)
Các nghiệm của phương trình nhỏ hơn 2
d
Các nghiệm của phương trình là số lẻ
❿-Cấu
)
Câu 14. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:
b
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Nghiệm lớn nhất của phương trình (1) là một số tự nhiên
d
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (1) là một số nguyên âm
)
Câu 15. Cho phương trình
(2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (2), ta được:
b
Phương trình (2) có chung tập nghiệm với phương trình
)
c)
Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
d
Các nghiệm của phương trình (2) nhỏ hơn
)
Câu 16. Cho phương trình
(3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (3), ta được:
b
)
Phương trình (3) có chung tập nghiệm với phương trình
c)
Phương trình (3) có một nghiệm
d
Phương trình (3) có các nghiệm là các số nguyên âm
)
Câu 17. Cho phương trình
(1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (1), ta được:
Zalo 0774860155
7
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
b
❿-Cấu
Phương trình (1) có một nghiệm
)
c)
Phương trình (1) có một nghiệm nhỏ hơn 3
d
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng 6
)
Câu 18. Cho phương trình
(2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (2), ta được:
b
Phương trình (2) có chung tập nghiệm với phương trình
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (2) bằng
d
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2) nhỏ hơn
)
Câu 19. Cho phương trình
(3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (3), ta được
b
Phương trình (3) có chung tập nghiệm với phương trình
)
c)
Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt
d
Tổng các nghiệm của phương trình (3) bằng
)
Câu 20. Cho phương trình
(1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện
b
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
d
Phương trình (1) có chung tập nghiệm với phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng 11
)
Zalo 0774860155
8
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
Câu 21. Cho phương trình
❿-Cấu
(3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện
b
Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (3) bằng 3
d
Các nghiệm của phương trình (3) là các số tự nhiên
)
Câu 22. Cho phương trình
(4). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện:
b
Phương trình (4) có 3 nghiệm phân biệt
)
c)
Phương trình (4) có nghiệm lớn nhất là một số tự nhiên
d
Tổng các nghiệm của phương trình (4) bằng
)
Câu 23. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
c)
d
)
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Câu 24. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
Phương trình
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm phân biệt
có 2 nghiệm phân biệt
Zalo 0774860155
9
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
c)
d
)
Phương trình
❿-Cấu
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Câu 25. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
c)
d
)
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Câu 26. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
c)
d
)
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm
Phương trình
có 2 nghiệm
Phương trình
có 2 nghiệm
Phương trình
có 2 nghiệm
Câu 27. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
Đúng Sai
là nghiệm của phương trình
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình bằng 9
d
Nghiệm lớn nhất của phương trình nhỏ hơn 2
)
Câu 28. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
Đúng Sai
Điều kiện
Zalo 0774860155
10
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
b
❿-Cấu
là nghiệm của phương trình
)
c)
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
d
Tổng các nghiệm của phương trình bằng
)
Câu 29. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
)
Phương trình tương đương với phương trình
c)
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
d
Tích các nghiệm của phương trình là một số dương
)
Câu 30. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
)
Phương trình tương đương với phương trình
c)
là nghiệm của phương trình
d
Tổng các nghiệm của phương trình bằng
)
Câu 31. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện:
b
)
Phương trình tương đương với phương trình
c)
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt
d
)
Phương trình có một nghiệm dương lớn hơn
Zalo 0774860155
11
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Ⓒ. Trả lời ngắn
Câu 1.
Cho tam giác
vuông tại
có
(xem hình vẽ). Đặt
. Điểm
nằm trên tia
. Tính diện tích tam giác
sao cho
(làm tròn kết quả đến hàng
phân mười).
Trả lời: …………………………
Câu 2.
Lúc 8 giờ sáng, hai ô tô cùng xuất phát tại vị trí
. Vận tốc của hai ô tô chạy từ vị trí
tô đi từ vị trí
là
đến địa điểm
và vị trí
và vị trí
lân lượt là
cách thành phố
cách nhau
và
thì ô tô đi từ vị trí
chạy về thành phố
. Biết rằng tại thời điểm ô
đến địa điểm
cách thành phố
. Hỏi thời điểm đó là mấy giờ?
Trả lời: …………………………
Câu 3.
Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí
uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí
cách vị trí
khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí
, cách cửa hang của mình tại vị trí
là
để
để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau
như mọi ngày mà chạy đến vị trí
để tìm cà rốt rồi mới
trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí
đến vị trí
rồi về hang là
duonghungwordxinh
Zalo 0774860155
12
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn
thỏ chạy với vận tốc là
❿-Cấu
chú thỏ chạy với vận tốc là
. Tính khoảng cách giữa hai vị trí
và
, trên đoạn
.
Trả lời: …………………………
Câu 4.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
Trả lời: …………………………
Câu 5.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 6.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 7.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 8.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 9.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
Trả lời: …………………………
Câu 10. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
Trả lời: …………………………
Câu 11. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Zalo 0774860155
13
duonghungwordxinh
chú
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Câu 12. Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một
thanh đỡ
có chiều dài bằng
cách vị trí
bao nhiêu mét?
, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài
. Hỏi vị trí
Trả lời: …………………………
Câu 13. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 14. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 15. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 16. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 17. Xét nửa đường tròn đường kính
. Xét điểm
nửa đường tròn và hình chiếu của
là điểm
nửa đường tròn. Tìm độ dài
trên đoạn
biết rằng chu vi hình chữ nhật
Zalo 0774860155
14
(không trùng hai điểm
, vẽ hình chữ nhật
) di động trên
với
bằng 22 .
duonghungwordxinh
cũng thuộc
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Trả lời: …………………………
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình sau có nghiệm
.
Trả lời: …………………………
Câu 19. Cho tam giác
có cạnh
, góc
bằng
. Trên cạnh
ta lấy điểm
sao cho
(như hình vẽ).
Tính độ dài đoạn thẳng
biết rằng
(đáp số gần đúng đến hàng phần trăm) .
Trả lời: …………………………
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình
có nghiệm.
Trả lời: …………………………
Câu 21. Cho phương trình
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
sao cho phương trình
đã cho có nghiệm.
Trả lời: …………………………
Câu 22. Ông An muốn làm cái cửa bằng nhôm có dạng nửa hình tròn ở phía trên và phía dưới có dạng hình
chữ nhật như hình vẽ. Biết rằng đường kính của nửa hình nửa hình tròn cũng là cạnh phía trên của hình chữ nhật
Zalo 0774860155
15
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
và đường chéo của hình chữ nhật có độ dài 5,2 mét; diện tích của nửa hình tròn bằng
diện tích của phần
hình chữ nhật.
Tính số tiền ông An phải trả cho biết
cửa có giá 1300000 đồng (kết quả lấy gần đúng đến hàng phần mười).
Trả lời: …………………………
Câu 23. Tìm điều kiện của tham số
để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
.
Trả lời: …………………………
Câu 24. Tìm
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
Trả lời: …………………………
Câu 25. Tìm điều kiện của
để phương trình
có 2 nghiệm thực phân biệt.
Trả lời: …………………………
Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình:
có đúng một nghiệm.
Trả lời: …………………………
Câu 27. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí
cái kho ở vị trí
cách
cách bờ biển một khoảng cách .
một khoảng là
. Trên bờ biển có một
.
Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ
trên bờ biển với vận tốc
rồi đi xe gắn máy đến
Zalo 0774860155
16
với vận tốc
đến bến tàu
(xem hình vẽ).
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
Tính tổng quảng đường người đó phải đi biết rằng thời gian đi từ
❿-Cấu
đến
là 1h14 phút.
Trả lời: …………………………
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
.
D.
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
là
. C.
. D.
.
Câu 3: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 4: Tập nghiệm
A.
C.
.
D.
.
của phương trình và
.
là
B.
Câu 5: Cho phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Tập nghiệm
.
là
.
B.
C.
D.
.
D.
.
(1). Mệnh đề nào sau đây đúng?
của phương trình
A.
C.
Zalo 0774860155
là
17
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
Câu 7: Tập nghiệm
A.
.
của phương trình
B.
.
là
C.
.
Câu 8: Giải phương trình
A.
.
B.
.
D.
.
.
.
C.
Câu 9: Giải phương trình
A.
❿-Cấu
.
D.
.
ta có tập nghiệm
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 10: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:
A.
.
B. .
C.
?
.
D. Vô số.
Câu 11: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B. .
là
C.
.
D.
Câu 12: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
.
bằng
C.
và
.
D.
.
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
là
C.
.
Câu 14: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B. .
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
C.
là
.
D.
Câu 16: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
.
là
C. .
Zalo 0774860155
D.
18
.
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Câu 17: Số nghiệm của phương trình sau
A.
.
B. .
C.
là
.
D.
Câu 18: Phương trình
A. 2.
.
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
là
C. .
Câu 20: Phương trình
A.
.
.
có bao nhiêu nghiệm?
B.
.
C.
Câu 21: Tập nghiệm
của phương trình
A.
B.
.
D.
.
.
D. .
là
C.
.
D.
.
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình:
A.
.
B. .
C.
.
Câu 23: Phương trình
A. 2.
D.
C. 3.
Câu 24: Phương trình
D. 4.
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 25: Nghiệm của phương trình
A.
.
.
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
B. 1.
A. 0.
bằng
B.
là
.
Zalo 0774860155
19
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
C.
.
D.
và
Zalo 0774860155
❿-Cấu
.
20
duonghungwordxinh
trúc mới!
❿-Cấu
MỤC LỤC
§4 – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.....................1
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức........................................................................................................................................1
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S.........................................................................................................................................3
Ⓒ. Trả lời ngắn...............................................................................................................................................12
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm..................................................................................................................................17
§4 – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Ⓐ. Tóm tắt kiến thức
Zalo 0774860155
1
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Lý thuyết
❶. Phương trình dạng:
Để giải phương trình:
Ta làm như sau:
Bước ➀: Bình phương hai vế, rút gọn rồi giải phương
Bước ➁: Thử lại các giá trị tìm được có thỏa phương
Sau đó kết luận nghiệm
Hoặc
❷. Phương trình dạng:
Để giải phương trình:
Ta làm như sau:
Bước ➀: Bình phương hai vế, rút gọn rồi giải phương
Bước ➁: Thử lại các giá trị tìm được có thỏa phương
Sau đó kết luận nghiệm
Hoặc
Chú ý: Một số dạng phương trình chứa ẩn dưới
➀. Dạng:
➁. Dạng:
➂. Dạng: .
trình bậc 2 hoặc bậc nhất.
trình ban đầu hay không?
trình bậc 2 hoặc bậc nhất.
trình ban đầu hay không?
dấu căn khác
Nếu A+B = C+D (hoặc A.B = C.D) thì bình phương 2 vế ta được phương trình
tương đương.
Nếu A+C = B+D (hoặc A.C = B.D) thì phải đưa phương trình về dạng: sau đó
bình phương hai vế, tìm nghiệm sau đó thử lại để chọn nghiệm.
➃. Dạng:
Lập phương hai vế ta được: .
duonghungwordxinh
Sau đó thay thế: Zalo
vào phương
trình, ta được:
0774860155
2
Chú ý: sự thay thế này có thể dẫn đến nghiệm ngoại lai, vì vậy phải thử lại
nghiệm.
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Lý thuyết
Ⓑ. Trắc nghiệm Đ/S
Câu 1.
Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương 2 vế của phương trình ta được
b
)
Phương trình
có chung tập
nghiệm
c)
d
và phương trình
là nghiệm của phương trình (*)
Tập nghiệm của phương trình (*) là
)
Câu 2.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế của phương trình (*), ta được
b
là nghiệm của phương trình (*)
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng
Zalo 0774860155
3
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
d
❿-Cấu
Phương trình (*) có 1 nghiệm phân biệt
)
Câu 3.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
đúng
Đúng Sai
.
Bình phương hai vế ta được
c)
Phương trình (*) có 2 nghiệm
d
Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 0
)
Câu 4.
Cho phương trình
(*) . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương 2 vế phương trình ta được
b
Điều kiện của phương trình (*) là
)
c)
Phương trình (*) có 2 nghiệm
d
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình (*) bằng 20
)
Câu 5.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt
)
c)
Các nghiệm của phương trình (*) nhỏ hơn 5
d
Tổng các nghiệm của phương trình (*) bằng 2
)
Câu 6.
Cho phương trình
(*) .Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
Phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt
Zalo 0774860155
4
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
)
c)
là nghiệm của phương trình (*)
d
Nghiệm của phương trình (*) nhỏ hơn 2
)
Câu 7.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
)
Bình phương 2 vế phương trình (*) ta được
c)
Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
d
Các nghiệm của phương trình (*) thuộc
)
Câu 8.
Cho phương trình
(*). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
)
c)
d
)
Bình phương 2 vế phương trình (*) ta được
Phương trình (*) có 1 nghiệm
Giả sử
Câu 9.
là nghiệm của phương trình (*) khi đó:
Cho 2 phương trình
và
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình (1) có 1 nghiệm
b
Phương trình (2) có 2 nghiệm
)
c)
Phương trình (1) và (2) có chung tập nghiệm
d
Tổng các nghiệm của phương trình (1) và (2) bằng 6
)
Câu 10. Cho các phương trình sau
và
sau đúng hay sai?
Zalo 0774860155
5
duonghungwordxinh
. Các mệnh đề
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
b
Phương trình (2) có 1 nghiệm
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng
d
)
Tổng các nghiệm của phương trình (2) bằng
Câu 11. Cho các phương trình sau:
và
. Các mệnh đề sau đúng hay
sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
b
Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng
d
Nghiệm của phương trình (2) nhỏ hơn
)
Câu 12. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
Phương trình có 3 nghiệm
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình bằng 5
d
Các nghiệm của phương trình là các số chẵn
)
Câu 13. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện:
b
Phương trình có 3 nghiệm
)
Zalo 0774860155
6
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
c)
Các nghiệm của phương trình nhỏ hơn 2
d
Các nghiệm của phương trình là số lẻ
❿-Cấu
)
Câu 14. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:
b
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Nghiệm lớn nhất của phương trình (1) là một số tự nhiên
d
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (1) là một số nguyên âm
)
Câu 15. Cho phương trình
(2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (2), ta được:
b
Phương trình (2) có chung tập nghiệm với phương trình
)
c)
Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt
d
Các nghiệm của phương trình (2) nhỏ hơn
)
Câu 16. Cho phương trình
(3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (3), ta được:
b
)
Phương trình (3) có chung tập nghiệm với phương trình
c)
Phương trình (3) có một nghiệm
d
Phương trình (3) có các nghiệm là các số nguyên âm
)
Câu 17. Cho phương trình
(1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (1), ta được:
Zalo 0774860155
7
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
b
❿-Cấu
Phương trình (1) có một nghiệm
)
c)
Phương trình (1) có một nghiệm nhỏ hơn 3
d
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng 6
)
Câu 18. Cho phương trình
(2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (2), ta được:
b
Phương trình (2) có chung tập nghiệm với phương trình
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (2) bằng
d
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2) nhỏ hơn
)
Câu 19. Cho phương trình
(3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Bình phương hai vế phương trình (3), ta được
b
Phương trình (3) có chung tập nghiệm với phương trình
)
c)
Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt
d
Tổng các nghiệm của phương trình (3) bằng
)
Câu 20. Cho phương trình
(1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện
b
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
d
Phương trình (1) có chung tập nghiệm với phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình (1) bằng 11
)
Zalo 0774860155
8
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
Câu 21. Cho phương trình
❿-Cấu
(3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện
b
Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình (3) bằng 3
d
Các nghiệm của phương trình (3) là các số tự nhiên
)
Câu 22. Cho phương trình
(4). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện:
b
Phương trình (4) có 3 nghiệm phân biệt
)
c)
Phương trình (4) có nghiệm lớn nhất là một số tự nhiên
d
Tổng các nghiệm của phương trình (4) bằng
)
Câu 23. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
c)
d
)
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Câu 24. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
Phương trình
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm phân biệt
có 2 nghiệm phân biệt
Zalo 0774860155
9
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
c)
d
)
Phương trình
❿-Cấu
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Câu 25. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
c)
d
)
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Phương trình
có 2 nghiệm phân biệt
Câu 26. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
)
c)
d
)
Phương trình
Đúng Sai
có 2 nghiệm
Phương trình
có 2 nghiệm
Phương trình
có 2 nghiệm
Phương trình
có 2 nghiệm
Câu 27. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
b
Đúng Sai
là nghiệm của phương trình
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
)
c)
Tổng các nghiệm của phương trình bằng 9
d
Nghiệm lớn nhất của phương trình nhỏ hơn 2
)
Câu 28. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
a)
Đúng Sai
Điều kiện
Zalo 0774860155
10
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
b
❿-Cấu
là nghiệm của phương trình
)
c)
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
d
Tổng các nghiệm của phương trình bằng
)
Câu 29. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
)
Phương trình tương đương với phương trình
c)
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
d
Tích các nghiệm của phương trình là một số dương
)
Câu 30. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a) Điều kiện
b
)
Phương trình tương đương với phương trình
c)
là nghiệm của phương trình
d
Tổng các nghiệm của phương trình bằng
)
Câu 31. Cho phương trình
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề
Đúng Sai
a)
Điều kiện:
b
)
Phương trình tương đương với phương trình
c)
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt
d
)
Phương trình có một nghiệm dương lớn hơn
Zalo 0774860155
11
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Ⓒ. Trả lời ngắn
Câu 1.
Cho tam giác
vuông tại
có
(xem hình vẽ). Đặt
. Điểm
nằm trên tia
. Tính diện tích tam giác
sao cho
(làm tròn kết quả đến hàng
phân mười).
Trả lời: …………………………
Câu 2.
Lúc 8 giờ sáng, hai ô tô cùng xuất phát tại vị trí
. Vận tốc của hai ô tô chạy từ vị trí
tô đi từ vị trí
là
đến địa điểm
và vị trí
và vị trí
lân lượt là
cách thành phố
cách nhau
và
thì ô tô đi từ vị trí
chạy về thành phố
. Biết rằng tại thời điểm ô
đến địa điểm
cách thành phố
. Hỏi thời điểm đó là mấy giờ?
Trả lời: …………………………
Câu 3.
Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí
uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí
cách vị trí
khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí
, cách cửa hang của mình tại vị trí
là
để
để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau
như mọi ngày mà chạy đến vị trí
để tìm cà rốt rồi mới
trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí
đến vị trí
rồi về hang là
duonghungwordxinh
Zalo 0774860155
12
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn
thỏ chạy với vận tốc là
❿-Cấu
chú thỏ chạy với vận tốc là
. Tính khoảng cách giữa hai vị trí
và
, trên đoạn
.
Trả lời: …………………………
Câu 4.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
Trả lời: …………………………
Câu 5.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 6.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 7.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 8.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 9.
Tìm tập nghiệm phương trình sau:
Trả lời: …………………………
Câu 10. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
Trả lời: …………………………
Câu 11. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Zalo 0774860155
13
duonghungwordxinh
chú
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Câu 12. Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần làm một
thanh đỡ
có chiều dài bằng
cách vị trí
bao nhiêu mét?
, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài
. Hỏi vị trí
Trả lời: …………………………
Câu 13. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 14. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 15. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
;
Trả lời: …………………………
Câu 16. Tìm tập nghiệm phương trình sau:
.
Trả lời: …………………………
Câu 17. Xét nửa đường tròn đường kính
. Xét điểm
nửa đường tròn và hình chiếu của
là điểm
nửa đường tròn. Tìm độ dài
trên đoạn
biết rằng chu vi hình chữ nhật
Zalo 0774860155
14
(không trùng hai điểm
, vẽ hình chữ nhật
) di động trên
với
bằng 22 .
duonghungwordxinh
cũng thuộc
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Trả lời: …………………………
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình sau có nghiệm
.
Trả lời: …………………………
Câu 19. Cho tam giác
có cạnh
, góc
bằng
. Trên cạnh
ta lấy điểm
sao cho
(như hình vẽ).
Tính độ dài đoạn thẳng
biết rằng
(đáp số gần đúng đến hàng phần trăm) .
Trả lời: …………………………
Câu 20. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình
có nghiệm.
Trả lời: …………………………
Câu 21. Cho phương trình
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
sao cho phương trình
đã cho có nghiệm.
Trả lời: …………………………
Câu 22. Ông An muốn làm cái cửa bằng nhôm có dạng nửa hình tròn ở phía trên và phía dưới có dạng hình
chữ nhật như hình vẽ. Biết rằng đường kính của nửa hình nửa hình tròn cũng là cạnh phía trên của hình chữ nhật
Zalo 0774860155
15
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
và đường chéo của hình chữ nhật có độ dài 5,2 mét; diện tích của nửa hình tròn bằng
diện tích của phần
hình chữ nhật.
Tính số tiền ông An phải trả cho biết
cửa có giá 1300000 đồng (kết quả lấy gần đúng đến hàng phần mười).
Trả lời: …………………………
Câu 23. Tìm điều kiện của tham số
để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt
.
Trả lời: …………………………
Câu 24. Tìm
để phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
Trả lời: …………………………
Câu 25. Tìm điều kiện của
để phương trình
có 2 nghiệm thực phân biệt.
Trả lời: …………………………
Câu 26. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để phương trình:
có đúng một nghiệm.
Trả lời: …………………………
Câu 27. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí
cái kho ở vị trí
cách
cách bờ biển một khoảng cách .
một khoảng là
. Trên bờ biển có một
.
Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ
trên bờ biển với vận tốc
rồi đi xe gắn máy đến
Zalo 0774860155
16
với vận tốc
đến bến tàu
(xem hình vẽ).
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
Tính tổng quảng đường người đó phải đi biết rằng thời gian đi từ
❿-Cấu
đến
là 1h14 phút.
Trả lời: …………………………
Ⓓ. Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
.
D.
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
là
. C.
. D.
.
Câu 3: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
Câu 4: Tập nghiệm
A.
C.
.
D.
.
của phương trình và
.
là
B.
Câu 5: Cho phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Tập nghiệm
.
là
.
B.
C.
D.
.
D.
.
(1). Mệnh đề nào sau đây đúng?
của phương trình
A.
C.
Zalo 0774860155
là
17
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
Câu 7: Tập nghiệm
A.
.
của phương trình
B.
.
là
C.
.
Câu 8: Giải phương trình
A.
.
B.
.
D.
.
.
.
C.
Câu 9: Giải phương trình
A.
❿-Cấu
.
D.
.
ta có tập nghiệm
B.
.
C.
.
là
D.
.
Câu 10: Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:
A.
.
B. .
C.
?
.
D. Vô số.
Câu 11: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B. .
là
C.
.
D.
Câu 12: Nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
.
bằng
C.
và
.
D.
.
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
là
C.
.
Câu 14: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B. .
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
C.
là
.
D.
Câu 16: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
.
là
C. .
Zalo 0774860155
D.
18
.
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
❿-Cấu
Câu 17: Số nghiệm của phương trình sau
A.
.
B. .
C.
là
.
D.
Câu 18: Phương trình
A. 2.
.
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 19: Số nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
là
C. .
Câu 20: Phương trình
A.
.
.
có bao nhiêu nghiệm?
B.
.
C.
Câu 21: Tập nghiệm
của phương trình
A.
B.
.
D.
.
.
D. .
là
C.
.
D.
.
Câu 22: Tổng các nghiệm của phương trình:
A.
.
B. .
C.
.
Câu 23: Phương trình
A. 2.
D.
C. 3.
Câu 24: Phương trình
D. 4.
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 25: Nghiệm của phương trình
A.
.
.
có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
B. 1.
A. 0.
bằng
B.
là
.
Zalo 0774860155
19
duonghungwordxinh
Chuyên đề dạy thêm, học thêm Toán
trúc mới!
C.
.
D.
và
Zalo 0774860155
❿-Cấu
.
20
duonghungwordxinh
 









Các ý kiến mới nhất