Đề thi vào lớp 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Nhung
Ngày gửi: 17h:17' 30-08-2021
Dung lượng: 92.1 KB
Số lượt tải: 466
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Nhung
Ngày gửi: 17h:17' 30-08-2021
Dung lượng: 92.1 KB
Số lượt tải: 466
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI PHÚC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2021-2022
Môn thành phần: Toán
Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh làm trực tiếp trên đề kiểm tra
Họ và tên học sinh:……………………………………..
Lớp:…………………………………………………….
Trường:…………………………………………………
Đề thi môn Toán
(Mã đề 131)
Câu 1 :
Người ta lấy ra 45% số gạo trong kho thì được 2/ tấn. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn gạo?
A.
8 tấn
B.
6 tấn
C.
4,4 tấn
D.
7 tấn
Câu 2 :
Đoạn đường dài 1000m trồng các cây xanh, mỗi cây cách đều nhau 5m. Biết rằng mở mỗi đầu đoạn đường đều trồng cây. Hỏi số cây trồng trên đoạn đường đó là bao nhiêu cây?
A.
201
B.
200
C.
100
D.
101
Câu 3 :
Tính x biết: 48%/0,075 m3 = x lít ( 1 lít = 1 dm3)
A.
x = 34
B.
x = 36
C.
x = 24
D.
x = 12
Câu 4 :
Tìm số a biết: 6 giờ 10 phút + 8 giờ 20 phút : a = 7 giờ
A.
a = 7
B.
a = 11
C.
a = 9
D.
a = 10
Câu 5 :
Viết 27/m dưới dạng số đo dam:
A.
3/dam
B.
1/dam
C.
2/dam
D.
5/dam
Câu 6 :
Tích sau đây có tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0?
85 x 86 x 87 x ......x 94.
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 7 :
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1080 giờ = ……… tuần ……… ngày
A.
6 tuần 5 ngày
B.
5 tuần 3 ngày
C.
5 tuần 5 ngày
D.
6 tuần 3 ngày
Câu 8 :
Số nam sinh của trường Tiểu học Bình Minh bằng 125% số nữ sinh của trường. Nếu thêm 54 nữ sinh thì số nữ sinh bằng 95% số nam sinh.
Hỏi lúc đầu, số nam sinh của trường TH Bình Minh hơn số nữ sinh của trường là bao nhiêu em?
A.
72 em
B.
288 em
C.
154 em
D.
360 em
Câu 9 :
Tìm hai số tự nhiên a và b biết: a – b = 45 và /.
A.
a = 64 và b = 17
B.
a = 63 và b = 18
C.
a = 60 và b = 15
D.
a = 64 và b = 19
Câu 10 :
Một nhóm học sinh có 32 bạn rủ nhau đi chơi “ Hội chợ chào xuân 2018”. Giá vé vào cổng là 5000 đồng. May mắn là khi họ mua 5 vé thì sẽ được tặng thêm 1 vé nữa. Hỏi nhóm học sinh đó mất bao nhiêu tiền đủ để mọi người đều vào cổng được?
A.
135000 đồng.
B.
125000 đồng
C.
130000 đồng
D.
140000 đồng.
Câu 11 :
Tổng độ dài chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật gấp 5 lần hiệu độ dài hai cạnh đó. Tính chu vi hình chữ nhật, biết diện tích của nó là 600m2
A.
50 m
B.
100 m
C.
200 m
D.
150 m
Câu 12 :
Tích của mười số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bắt đầu từ 1 có tận cùng bằng mấy chữ số 0 ?
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 13 :
Bán kính của một hình tròn bằng độ dài cạnh của một hình vuông. Tỉ số phần trăm giữa chu vi hình tròn và chu vi hình vuông là:
A.
150%
B.
50%
C.
125%
D.
157%
Câu 14 :
Phân số thập phân / bằng phân số nào sau đây:
A.
/
B.
/
C.
/
D.
/
Câu 15 :
Một thửa ruộng hình chữ nhật có nữa chu vi là 58,5m.Chiều rộng bằng 5/8 chiều dài.Vụ mùa vừa qua thu hoạch tính ra năng suất đạt
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC ĐẦU VÀO LỚP 6
TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM NĂM HỌC 2021-2022
Môn thành phần: Toán
Thời gian làm bài : 40 phút ( không kể thời gian giao đề)
Học sinh làm trực tiếp trên đề kiểm tra
Họ và tên học sinh:……………………………………..
Lớp:…………………………………………………….
Trường:…………………………………………………
Đề thi môn Toán
(Mã đề 131)
Câu 1 :
Người ta lấy ra 45% số gạo trong kho thì được 2/ tấn. Hỏi trong kho còn bao nhiêu tấn gạo?
A.
8 tấn
B.
6 tấn
C.
4,4 tấn
D.
7 tấn
Câu 2 :
Đoạn đường dài 1000m trồng các cây xanh, mỗi cây cách đều nhau 5m. Biết rằng mở mỗi đầu đoạn đường đều trồng cây. Hỏi số cây trồng trên đoạn đường đó là bao nhiêu cây?
A.
201
B.
200
C.
100
D.
101
Câu 3 :
Tính x biết: 48%/0,075 m3 = x lít ( 1 lít = 1 dm3)
A.
x = 34
B.
x = 36
C.
x = 24
D.
x = 12
Câu 4 :
Tìm số a biết: 6 giờ 10 phút + 8 giờ 20 phút : a = 7 giờ
A.
a = 7
B.
a = 11
C.
a = 9
D.
a = 10
Câu 5 :
Viết 27/m dưới dạng số đo dam:
A.
3/dam
B.
1/dam
C.
2/dam
D.
5/dam
Câu 6 :
Tích sau đây có tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0?
85 x 86 x 87 x ......x 94.
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 7 :
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
1080 giờ = ……… tuần ……… ngày
A.
6 tuần 5 ngày
B.
5 tuần 3 ngày
C.
5 tuần 5 ngày
D.
6 tuần 3 ngày
Câu 8 :
Số nam sinh của trường Tiểu học Bình Minh bằng 125% số nữ sinh của trường. Nếu thêm 54 nữ sinh thì số nữ sinh bằng 95% số nam sinh.
Hỏi lúc đầu, số nam sinh của trường TH Bình Minh hơn số nữ sinh của trường là bao nhiêu em?
A.
72 em
B.
288 em
C.
154 em
D.
360 em
Câu 9 :
Tìm hai số tự nhiên a và b biết: a – b = 45 và /.
A.
a = 64 và b = 17
B.
a = 63 và b = 18
C.
a = 60 và b = 15
D.
a = 64 và b = 19
Câu 10 :
Một nhóm học sinh có 32 bạn rủ nhau đi chơi “ Hội chợ chào xuân 2018”. Giá vé vào cổng là 5000 đồng. May mắn là khi họ mua 5 vé thì sẽ được tặng thêm 1 vé nữa. Hỏi nhóm học sinh đó mất bao nhiêu tiền đủ để mọi người đều vào cổng được?
A.
135000 đồng.
B.
125000 đồng
C.
130000 đồng
D.
140000 đồng.
Câu 11 :
Tổng độ dài chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật gấp 5 lần hiệu độ dài hai cạnh đó. Tính chu vi hình chữ nhật, biết diện tích của nó là 600m2
A.
50 m
B.
100 m
C.
200 m
D.
150 m
Câu 12 :
Tích của mười số tự nhiên liên tiếp đầu tiên bắt đầu từ 1 có tận cùng bằng mấy chữ số 0 ?
A.
1
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 13 :
Bán kính của một hình tròn bằng độ dài cạnh của một hình vuông. Tỉ số phần trăm giữa chu vi hình tròn và chu vi hình vuông là:
A.
150%
B.
50%
C.
125%
D.
157%
Câu 14 :
Phân số thập phân / bằng phân số nào sau đây:
A.
/
B.
/
C.
/
D.
/
Câu 15 :
Một thửa ruộng hình chữ nhật có nữa chu vi là 58,5m.Chiều rộng bằng 5/8 chiều dài.Vụ mùa vừa qua thu hoạch tính ra năng suất đạt
 









Các ý kiến mới nhất