Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Phan
Ngày gửi: 20h:58' 04-01-2022
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khắc Phan
Ngày gửi: 20h:58' 04-01-2022
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) trước câu trả lời đúng nhất (1điểm)
a) Số “ Tám mươi chín phẩy bảy mươ bảy” viết là: (0,5 điểm )
A.809,77 B.89,77 C.89,707 D.98,77
b) Số lớn nhất trong các số 5,25; 5,52; 5,5; 5,58 là : (0,5 điểm )
A. 5,52 B. 5,25 C. 5,5 D. 5,58
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) trước câu trả lời đúng nhất (1điểm)
a) Tích của 4,98 x 1000 là: (0,5điểm )
A. 4,98 B.49,8 C.498 D.4980
b) Kết của phép chia 6,78 : 9 (nếu chỉ lấy đến 3 chữ số ở phần thập phân của thương ) là: (0,5 điểm )
A.0,7 B.0,75 C.0,753 D.0,76
Câu 3: (1điểm )
a) Giá trị của biểu thức 8,6 x (5,7 – 4,7 ) + 5,6 : 4 là: ………………(0,5điểm )
b) Số 0,55 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là : ……………………(0,5điểm )
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1điểm )
a) 6dm2 15cm2 = 6,15 dm2 □ 375 g = 3,75 kg □
b) 0,815 m = 815 cm □ 2,65 ha = 26.500 m2 □
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 12.47 + 39,68 b) 657,21 – 198,34 c) 109,8 x 5,4 d) 91,08 : 3,6
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….............................................................................................................................................................
Câu 6: (1,5 điểm )
a) Hình tam giác là hình có: ………cạnh……góc……đỉnh. ( 0,5 điểm )
b) Một hình tam giác có độ dài đáy là 4,5cm, chiều cao 2,4cm. Tính điện tích hình tam giác đó. (1 điểm )
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................................................................................................
Câu 7: ( 1,5 điểm )
Một trại chăn nuôi có số gà và vịt là 1575 con, trong đó 40% là vịt , còn lại là gà. Hỏi trang trại có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Tìm x (1điểm )
X + 25,6 = 86,5 : 2,5
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
PHÒNG GD&ĐT……
TRƯỜNG TIỂU HỌC………..
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: TOÁN lớp Năm
I. Hướng dẫn chung
1/ Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn nhưng đúng thì vẫn cho số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
2/ Điểm chấm từng câu không làm tròn số, chỉ làm tròn số của cả bài (theo nguyên tắc làm tròn 0,5 điểm lên 1 điểm, dưới 0,5 điểm thì làm tròn xuống).
II. Thang điểm và đáp án
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
1.
a
B
0,5
b
D
0,5
2
a
D
0,5
b
C
0,5
3
a
7,2
0,5
b
55 %
0,5
4
a
Đ - S
0,5
b
S - Đ
0,5
5
a
52,15
0,5
b
458,87
0,5
c
592,92
0,5
d
25,3
0,5
6
a
3 cạnh; 3 góc; 3 đỉnh
0,5
b
Diện tích hình tam giác là:
4,5 x 2,4 : 2 = 5,4 ( c m2 )
Đáp số: 5,4 cm2
1
7
Số con vịt: 1575: 100 x 40 = 630 ( con )
Số con gà: 1575- 630 = 945 ( con )
0,75
0,75
8
X+
a) Số “ Tám mươi chín phẩy bảy mươ bảy” viết là: (0,5 điểm )
A.809,77 B.89,77 C.89,707 D.98,77
b) Số lớn nhất trong các số 5,25; 5,52; 5,5; 5,58 là : (0,5 điểm )
A. 5,52 B. 5,25 C. 5,5 D. 5,58
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) trước câu trả lời đúng nhất (1điểm)
a) Tích của 4,98 x 1000 là: (0,5điểm )
A. 4,98 B.49,8 C.498 D.4980
b) Kết của phép chia 6,78 : 9 (nếu chỉ lấy đến 3 chữ số ở phần thập phân của thương ) là: (0,5 điểm )
A.0,7 B.0,75 C.0,753 D.0,76
Câu 3: (1điểm )
a) Giá trị của biểu thức 8,6 x (5,7 – 4,7 ) + 5,6 : 4 là: ………………(0,5điểm )
b) Số 0,55 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là : ……………………(0,5điểm )
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S: (1điểm )
a) 6dm2 15cm2 = 6,15 dm2 □ 375 g = 3,75 kg □
b) 0,815 m = 815 cm □ 2,65 ha = 26.500 m2 □
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 12.47 + 39,68 b) 657,21 – 198,34 c) 109,8 x 5,4 d) 91,08 : 3,6
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….............................................................................................................................................................
Câu 6: (1,5 điểm )
a) Hình tam giác là hình có: ………cạnh……góc……đỉnh. ( 0,5 điểm )
b) Một hình tam giác có độ dài đáy là 4,5cm, chiều cao 2,4cm. Tính điện tích hình tam giác đó. (1 điểm )
Bài giải
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................................................................................................
Câu 7: ( 1,5 điểm )
Một trại chăn nuôi có số gà và vịt là 1575 con, trong đó 40% là vịt , còn lại là gà. Hỏi trang trại có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt ?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Tìm x (1điểm )
X + 25,6 = 86,5 : 2,5
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
PHÒNG GD&ĐT……
TRƯỜNG TIỂU HỌC………..
HƯỚNG DẪN CHẤM CUỐI HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn thi: TOÁN lớp Năm
I. Hướng dẫn chung
1/ Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn nhưng đúng thì vẫn cho số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.
2/ Điểm chấm từng câu không làm tròn số, chỉ làm tròn số của cả bài (theo nguyên tắc làm tròn 0,5 điểm lên 1 điểm, dưới 0,5 điểm thì làm tròn xuống).
II. Thang điểm và đáp án
Câu
Ý
Đáp án
Điểm
1.
a
B
0,5
b
D
0,5
2
a
D
0,5
b
C
0,5
3
a
7,2
0,5
b
55 %
0,5
4
a
Đ - S
0,5
b
S - Đ
0,5
5
a
52,15
0,5
b
458,87
0,5
c
592,92
0,5
d
25,3
0,5
6
a
3 cạnh; 3 góc; 3 đỉnh
0,5
b
Diện tích hình tam giác là:
4,5 x 2,4 : 2 = 5,4 ( c m2 )
Đáp số: 5,4 cm2
1
7
Số con vịt: 1575: 100 x 40 = 630 ( con )
Số con gà: 1575- 630 = 945 ( con )
0,75
0,75
8
X+
 









Các ý kiến mới nhất