Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi toán lớp 4 giữa kì 2 KNTTVCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Cao Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:27' 25-03-2024
Dung lượng: 173.5 KB
Số lượt tải: 1551
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH QUANG TRUNG.
Họ và tên: ……………………………………………

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Toán - Lớp 4 - Năm học: 2023 - 2024
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Lớp: 4....
Điểm

Lời nhận xét của giáo viên
……………………….…………………………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Trong túi có 2 chiếc bút xanh và 1 chiếc bút màu đỏ. Lan lấy 2 chiếc
bút ra khỏi túi và quan sát màu bút lấy được. Có mấy sự kiện có thể xảy ra?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2: Dãy số liệu số bút của các bạn Trang, Hùng, Huyền, Linh : 3; 4; 6; 10
cho biết số bút của bạn Hùng là:
A. 3
B. 4
C. 6
D. 10
Câu 3: Viết thương của phép chia 8 : 23 dưới dạng phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?
A.

9
19

B.

8
18

C.

15
33

D.

2
6

Câu 5: Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy
đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi? Biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau.

A. 680 chiếc

B. 1190 chiếc

C. 1290 chiếc

D. 1680 chiếc

Câu 6: Mỗi đoạn thẳng dưới đây đều được chia thành các phần có độ dài bằng
nhau. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: AM = …. AB

A.

B.

C.

Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

D.

12 × 10= ...........

234 000 : 1000 = ........

300× 20=............

6000 : 30 =..................

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 Điểm)
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
4511×15

72135 : 12

...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................

Câu 9: Có 2 xe ô tô chở 4200kg gạo và 3 xe ô tô chở 3600kg gạo. Hỏi trung bình
mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................

Câu 10: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 160m. Biết rằng chiều dài hơn
chều rộng 20 mét. Hãy tính diện tích hình chữ nhật đó.
Tóm tắt:

Bài giải:

...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
...............................................................................................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN - ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2023-2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu số
Đáp án
Số điểm

1
B
1

2
B
1

3
C
1

4
A
1

5
B
1

6
D
1

Câu 7: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
12 × 10= 120

234 000 : 1000 = 234

300× 20=6 000

6000 : 30 =200

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Điểm)
Câu 8:(1 điểm)

Đặt tính rồi tính:

4511×15= 67665

72135 : 12= 6011 (DƯ 3)

Câu 9:(1 điểm) Có 2 xe ô tô chở 4200kg gạo và 3 xe ô tô chở 3600kg gạo. Hỏi
trung bình mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
Có tất cả số xe là:
2+3=5 (xe)
Tổng số kg gạo 5 xe đã chở là
4200 + 3600= 7800 (Kg)
Trung bình mỗi xe chở số kg gạo là
7800 : 5 = 1560 (kg)
Đáp số: 1560 kg

Câu 10:(1,0 điểm)
Tóm tắt:
?

Chiều dài:
Chiều rộng:

...?... chu vi 160 m
?
Bài giải

20m

Scn = ? m2

Nữa chu vi hình chữ nhật là :
160 : 2 = 80 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là :
(80 + 20) : 2 = 50 (m)
Chiều rộng là :
50 – 20 = 30 (m)
Diện tích mản vườn là :
20 m

50 x 30 = 1500 (m2)
Đáp số : 1500 m2

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 4 – GIỮA HỌC KÌ II

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số học: Thống kê
số liệu xác xuất
- Nhân chia số có 2
chữ số
Phân số:

Số câu
Số câu
Câu số

Số điểm

Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
TN TL TN TL TN TL TN TL
2
1
1-2
8
2

Số câu
Câu số

3
36-7
3

Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Câu số
Số điểm

Đại lượng: Kg. ; m
Bài toán rút về đơn
vị.
Hình học: Hình
chữ nhật.
Giải toán có lời
văn. Trung bình
cộng
Tổng số câu – Số điểm
2

1

2

3

Người ra đề:

LƯƠNG CAO SƠN

Tổng
3
1,2,8
3

1
4

3
3.4.6.7

1
1
5
1

1
9
1

1
10
1

4
2
5,9
2
1
10
1

2

2

1

10
 
Gửi ý kiến