KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Thành
Ngày gửi: 20h:02' 17-12-2024
Dung lượng: 56.1 KB
Số lượt tải: 172
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Thành
Ngày gửi: 20h:02' 17-12-2024
Dung lượng: 56.1 KB
Số lượt tải: 172
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
MA TRẬN/BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Nội dung
TT kiến thức
1
2
Nhận biết
Đơn vị kiến
thức
Số Thời gian Số
CH (phút) CH
1.1) Nghể trồng
1. MỞ trọt ở Việt Nam 4
ĐẦU VỀ 1.2) Các phương
TRỒNG thức trồng trọt ở
4
TRỌT Việt Nam
2.
2.1) Quy trình
TRỒNG trồng trọt
4
VÀ
2.2) Nhân giống
CHĂM cây trồng bằng
SÓC phương pháp
CÂY giâm cành
TRỒNG
Tổng
12
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Thông hiểu
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao
Vận dụng
Số
CH
Thời
Thời
Số
gian
gian
CH
(phút)
(phút)
3
5,25
2
3
3,75
3
7,5
3
7,5
8
18
12
40
30
70
1
10
1
10
20
Số CH
Thời
gian
(phút)
%
Tổng
điểm
4
3
1
6
8,25
2
TN
TL
7
1
21,25
4,5
1
5
3
1
12,5
2,5
1
5
20
2
45
10
10
30
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- Năm học: 2023-2024
Nội
dung
TT
kiến
thức
1
2
Đơn vị kiến
thức
1.1) Nghể
trồng trọt ở
Việt Nam
1. MỞ
ĐẦU
VỀ
TRỒNG 1.2) Các
phương thức
TRỌT
trồng trọt ở
Việt Nam
2.
TRỒNG 2.1) Quy
VÀ
trình trồng
CHĂM trọt
SÓC
CÂY
TRỒNG
2.2) Nhân
giống cây
trồng bằng
phương pháp
giâm cành
Tổng
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
– Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng trọt ở Việt Nam
– Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.
– Nhận biết được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong trồng trọt
Thông hiểu:
- Làm rõ đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.
Nhận biết:
– Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở Việt Nam.
– Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam
– Nhận biết được những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao.
Nhận biết:
– Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt.
– Trình bày được mục đích, yêu cầu kĩ thuật của các bước trong quy trình trồng trọt.
Thông hiểu:
- Giải thích mục đích, yêu cầu kĩ thuật của các bước trong quy trình trồng trọt.
Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Th
Nh
Vận
ôn Vận
ận
dụn
g
dụn
biế
g
hiể g
t
cao
u
4
2
4
4
3
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức làm đất và bón phân vào thực tiễn sản xuất.
1
Nhận biết:
– Thực hiện được việc nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành.
Thông hiểu:
– Hiểu rõ quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành.
3
Vận dụng
Vận dụng kiến thức về giâm cành vào thực tiễn sản xuất ở địa phương.
Môn: Công Nghệ 7. Thời gian làm bài: 45 phút
1
12
8
1
1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Thời gian làm bài: 30 phút
Điểm TN
Lời phê của thầy, cô
Họ và tên:………………………
Lớp: ……
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1(0,25 điểm): Khi thu hoạch cam, người nông dân thường sử dụng phương pháp nào:
A. Cắt
B. Hái
C. Nhổ
D. Đào
Câu 2(0,25 điểm): Sản phẩm của trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người là:
A. Tôm, cua, thịt B. Rau, ngô, khoai
C. Mía, thịt, trứng
D. Lúa, cá, khoai
Câu 3(0,25 điểm): Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây rau?
A. Cà phê, lúa, ngô
B. Su hào, cải bắp, cà chua
C. Khoai lang, khoai tây, điều
D. Bông, cao su, cà phê
Câu 4(0,25 điểm): Loại trái cây xuất khẩu sang nước ngoài của tỉnh Bình Thuận là:
A. Dừa
B. Cam
C. Thanh long
D. Mít thái
Câu 5(0,25 điểm): Phương pháp lấy 1 bộ phận (mắt, cành) của cây mẹ ghép lên cây khác được gọi là
phương pháp gì?
A. Phương pháp ghép cành
B. Phương pháp chiết cành
C. Phương pháp nuôi cấy mô
D. Phương pháp giâm cành
Câu 6(0,25 điểm): Phương thức trồng trọt luân canh là gì?
A. Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất.
B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích
C. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích
D. Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất trồng
Câu 7(0,25 điểm): Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất là phương thức canh tác:
A. Độc canh
B. Xen canh
C. Luân canh
D. Tăng vụ
Câu 8(0,25 điểm): Khi đất trồng bị phèn, mặn người nông dân nên bón gì để cải tạo đất?
A. Phân hữu cơ
B. Phân hóa học
C. Vôi
D. Phân vi sinh
Câu 9(0,25 điểm): Vai trò của trồng trọt ở Việt Nam là:
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi
B. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu
C. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người và cho xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động
D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động.
Câu 10(0,25 điểm): Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
A. Cây còi cọc, kém phát triển, kém năng suất B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp
C. Cây dễ bị côn trùng gây hại
D. Cây thường ra trái muộn và cảnh lá sum suê
Câu 11(0,25 điểm): Các loại nông sản nào dưới đây được thu hoạch bằng phương pháp nhổ?
A. Khoai lang, ngô, đậu xanh
B. Lúa, khoai mì, su hào
C. Khoai mì, cà rốt, đậu phộng
D. Ngô, khoai tây, củ gừng
Câu 12(0,25 điểm): Các nghề trong lĩnh vực trồng trọt tác động như thế nào đến kinh tế Việt Nam?
A. Tăng thu nhập, chỉ đủ tiêu dùng trong nước
B. Không tăng thu nhập, chỉ đủ cho tiêu dùng trong gia đình
C. Tăng thu nhập, không chỉ đủ cho tiêu dùng trong nước, còn dùng để xuất khẩu
D. Không thực hiện trồng trọt trong nước
Câu 13(0,5 điểm): Người lao động trong lĩnh vực trồng trọt thường làm việc ở môi trường nào?
A. Ở trong nhà, ở ngoài trời
C. Ở trong phòng nghiên cứu, ở ngoài trời
B. Chỉ làm việc ở ngoài trời
D. Chỉ làm việc trong phòng thí nghiệm
Câu 14(0,5 điểm): Loại phân nào thường dùng để bón lót trong quá trình làm đất?
A. Phân Đạm
B. Phân Lân
C. Phân chuồng ủ hoai mục
D. Phân NPK
Câu 15(0,5 điểm): Thời gian ngâm ủ của hạt giống phụ thuộc vào:
A. Chất lượng của hạt
B. Độ đồng đều của hạt
C. Kích thước của hạt giống
D. Giống cây trồng
Câu 16(0,5 điểm): Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực:
A. Lúa, ngô, khoai
B. Su hào, bắp cải
C. Cây bông, cao su, cà phê
D. Mít, nhãn, chôm chôm
Câu 17(0,5 điểm): Vì sao mỗi loại cây trồng lại có phương pháp thu hoạch khác nhau?
A. Do nhu cầu xuất khẩu và nhập khẩu của sản phẩm cây trồng
B. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và sở thích thu hoạch của người nông dân
C. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người
D. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người và giá thành của sản phẩm
Câu 18(0,5 điểm): Đoạn cành giâm cần phải cắt như thế nào là đạt yêu cầu?
A. Phải có nhiều lá
B. Ngắn, không có chồi (mắt)
C. Phải có chồi (mắt), được cắt vát và tỉa bớt lá
D. Cắt dài và tỉa hết lá, không chồi (mắt)
Câu 19(0,5 điểm): Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt:
A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
B. Chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị đất trồng→ chăm sóc cây → thu hoạch
C. Chuẩn bị giống cây trồng→ chăm sóc cây → chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ thu hoạch
D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
Câu 20(0,5 điểm): Nhà bệnh học thực vật là người làm việc liên quan đến vấn đề gì?
A. Nghiên cứu cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
B. Nghiên cứu giống cây trồng mới
C. Khai thác các sản phẩm từ cây trồng
D. Nghiên cứu các giống vật nuôi
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Thời gian làm bài: 15 phút
Họ và tên:………………………
Lớp: ……
Điểm TL
Lời phê của thầy, cô
TN+TL
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Trong quá trình chuẩn bị đất trồng, làm đất như thế nào là đạt yêu cầu? (2 điểm)
Câu 2: Từ quy trình giâm cành đã được học, em hãy vận dụng để mô tả cách giâm cành rau khoai lang?
(1 điểm)
BÀI LÀM
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Điền đúng mỗi câu từ 1-12 được 0,25 điểm; từ 13-20 được 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
B
C
A
C
A
C
D
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
C
C
C
D
A
C
C
A
A
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
Quá trình chuẩn bị đất cần đạt được:
Câu 1
- Đảm bảo đất được trộn đều, tơi xốp, thoáng khí, bằng mặt.
(2 điểm) - Diệt cỏ dại và loại bỏ chất độc hại và mầm sâu, bệnh hại có trong đất.
- Tạo luống, đắp mô phù hợp với từng loại cây trồng (dễ chăm sóc, chống
ngập úng, tạo tầng đất dày cho cây phát triển).
Mô tả cách giâm cành khoai lang:
Câu 2
- Chuẩn bị giá thể: là thùng xốp đựng giá thể có chọc lỗ thoát nước.
(1 điểm) - Chuẩn bị 1 ít cành rau khoai lang dài 15 cm, chọn cành bánh tẻ.
- Dùng bay giâm cành rau khoai lang vào thùng xốp.
- Hàng ngày tưới nước vừa ẩm, nếu nắng quá sẽ che bớt nắng bằng bao che
hoặc để cây chỗ bóng râm, sau khi ra rễ mới chuyển cây ra nơi có nắng.
ĐIỂM
0,5
0,75
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I – công nghệ 7
Câu 1: Trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAp nhằm mục đích:
A. Tạo ra sản phẩm đạt chuẩn
B. Tăng năng suất cây trồng
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp bền vững
D. Xuất khẩu
Câu 2: Sản phẩm của trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người là:
A. Tôm, cua, thịt B. Lúa, ngô, khoai
C. Mía, thịt, trứng
D. Lúa, cá, khoai
Câu 3: Nhà bệnh học thực vật là người làm việc liên quan đến vấn đề gì?
A. Nghiên cứu cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
B. Nghiên cứu giống cây trồng mới
C. Khai thác các sản phẩm từ cây trồng
D. Nghiên cứu các giống vật nuôi
Câu 4: Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây rau?
A. Cà phê, lúa, ngô
B. Su hào, cải bắp, cà chua
C. Khoai lang, khoai tây, điều
D. Bông, cao su, cà phê
Câu 5: Loại trái cây xuất khẩu sang nước ngoài của tỉnh Bình Thuận là:
A. Dừa
B. Cam
C. Thanh long
D. Mít thái
Câu 6: Phương pháp lấy 1 bộ phận (mắt, cành) của cây mẹ ghép lên cây khác được gọi là phương pháp
gì?
A.Phương pháp ghép cành
B. Phương pháp chiết cành
C.Phương pháo nuôi cấy mô
D. Phương pháp giâm cành
Câu 7: Phương thức trồng trọt luân canh là gì?
A. Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất.
B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích
C. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích
D. Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất trồng
Câu 8: Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất là phương thức canh tác:
A. Độc canh
B. Xen canh
C. Luân canh
D. Tăng vụ
Câu 9: Khi đất trồng bị phèn, mặn người nông dân nên bón gì để cải tạo đất?
B. Phân hữu cơ
B. Phân hóa học
C. Vôi
D. Phân vi sinh
Câu 10: Khi thu hoạch cam, người nông dân thường sử dụng phương pháp nào:
B. Cắt
B. Hái
C. Nhổ
D. Đào
Câu 11: Vai trò của trồng trọt ở Việt Nam là:
E. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi
F. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu
G. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người và cho xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động
H. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động.
Câu 12: Một trong những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao là: “Ứng dụng các ...........
(1) ........ và các .............(2) ............ tự động hóa”. Các từ (1), (2) lần lượt là:
A. Thiết bị, qui trình kĩ thuật
B. Giống cây trồng, qui trình
C. Thiết bị, giống cây trồng
D. Kĩ thuật, thiết bị
Câu 13: Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt:
A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
B. Chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị đất trồng→ chăm sóc cây → thu hoạch
C. Chuẩn bị giống cây trồng→ chăm sóc cây → chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ thu hoạch
D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
Câu 14: Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
A. Cây còi cọc, kém phát triển, kém năng suất B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp
C. Cây dễ bị côn trùng gây hại
D. Cây thường ra trái muộn và cảnh lá sum suê
Câu 15: Nếu đất trồng không được xử lí tốt nguồn phát sinh sâu, bệnh thì vụ mùa sẽ bị ảnh hưởng như
thế nào?
A. Đất có nhiều chất độc
B. Xuất hiện sâu, bệnh hại phá hoại mùa màng
C. Cây sẽ chết
D. Đất bị thiếu dinh dưỡng
Câu 16: Các loại nông sản nào dưới đây được thu hoạch bằng phương pháp nhổ?
A. Khoai lang, ngô, đậu xanh
B. Lúa, khoai mì, su hào
C. Khoai mì, cà rốt, đậu phộng
D. Ngô, khoai tây, củ gừng
Câu 17: Các nghề trong lĩnh vực trồng trọt tác động như thế nào đến kinh tế Việt Nam?
A. Tăng thu nhập, chỉ đủ tiêu dùng trong nước
B. Không tăng thu nhập, chỉ đủ cho tiêu dùng trong gia đình
C. Tăng thu nhập, không chỉ đủ cho tiêu dùng trong nước, còn dùng để xuất khẩu
D. Không thực hiện trồng trọt trong nước
Câu 18: Người lao động trong lĩnh vực trồng trọt thường làm việc ở môi trường nào?
A. Ở trong nhà, ở ngoài trời
C. Ở trong phòng nghiên cứu, ở ngoài trời
B. Chỉ làm việc ở ngoài trời
D. Chỉ làm việc trong phòng thí nghiệm
Câu 19: Loại phân nào thường dùng để bón lót trong quá trình làm đất?
A. Phân Đạm
B. Phân Lân
C. Phân chuồng ủ hoai mục
D. Phân NPK
Câu 20: Việc lạm dụng thuốc diệt cỏ để vệ sinh đất trồng sẽ làm ………………môi trường đất, nguồn
nước và độc hại cho con người.
A. Tăng độ tơi xốp
B. Ô nhiễm
C. Thoáng khí
D. Khử chua
Câu 21: Thời gian ngâm ủ của hạt giống phụ thuộc vào:
A. Chất lượng của hạt
B. Độ đồng đều của hạt
C. Kích thước của hạt giống
D. Giống cây trồng
Câu 22: Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực:
A. Lúa, ngô, khoai
B. Su hào, bắp cải
C. Cây bông, cao su, cà phê
D. Mít, nhãn, chôm chôm
Câu 23: Vì sao mỗi loại cây trồng lại có phương pháp thu hoạch khác nhau?
A. Do nhu cầu xuất khẩu và nhập khẩu của sản phẩm cây trồng
B. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và sở thích thu hoạch của người nông dân
C. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người
D. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người và giá thành của sản phẩm
Câu 24: Đoạn cành giâm cần phải cắt như thế nào là đạt yêu cầu?
A. Phải có nhiều lá
B. Ngắn, không có chồi (mắt)
C. Phải có chồi (mắt), được cắt vát và tỉa bớt lá
D. Cắt dài và tỉa hết lá, không chồi (mắt)
Câu 25: Cây con tạo ra từ phương pháp giâm cành có đặc điểm gì?
A. Di truyền khác cây mẹ
B. Di truyền giống cây mẹ
C. Di truyền của cả cây bố và cây mẹ
D. Di truyền giống cây bố
Câu 26: Thao tác sai khi giâm cành rau muống vào đất trồng?
A. Đoạn cành rau muống được giâm hơi nghiêng (chếch) so với mặt đất trồng
B. Số lượng cành giâm vừa đủ, độ dài cành giâm khoảng 15 – 20 cm, cành không già, không non
C. Cắm đầu non của cành giâm vào đất trồng
D. Cắm đầu già của cành giâm vào đất trồng
MA TRẬN/BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Nội dung
TT kiến thức
1
2
Nhận biết
Đơn vị kiến
thức
Số Thời gian Số
CH (phút) CH
1.1) Nghể trồng
1. MỞ trọt ở Việt Nam 4
ĐẦU VỀ 1.2) Các phương
TRỒNG thức trồng trọt ở
4
TRỌT Việt Nam
2.
2.1) Quy trình
TRỒNG trồng trọt
4
VÀ
2.2) Nhân giống
CHĂM cây trồng bằng
SÓC phương pháp
CÂY giâm cành
TRỒNG
Tổng
12
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Thông hiểu
Thời
gian
(phút)
Tổng
Vận dụng
cao
Vận dụng
Số
CH
Thời
Thời
Số
gian
gian
CH
(phút)
(phút)
3
5,25
2
3
3,75
3
7,5
3
7,5
8
18
12
40
30
70
1
10
1
10
20
Số CH
Thời
gian
(phút)
%
Tổng
điểm
4
3
1
6
8,25
2
TN
TL
7
1
21,25
4,5
1
5
3
1
12,5
2,5
1
5
20
2
45
10
10
30
100
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1- Năm học: 2023-2024
Nội
dung
TT
kiến
thức
1
2
Đơn vị kiến
thức
1.1) Nghể
trồng trọt ở
Việt Nam
1. MỞ
ĐẦU
VỀ
TRỒNG 1.2) Các
phương thức
TRỌT
trồng trọt ở
Việt Nam
2.
TRỒNG 2.1) Quy
VÀ
trình trồng
CHĂM trọt
SÓC
CÂY
TRỒNG
2.2) Nhân
giống cây
trồng bằng
phương pháp
giâm cành
Tổng
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết:
– Trình bày được vai trò, triển vọng của trồng trọt ở Việt Nam
– Trình bày được đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.
– Nhận biết được sở thích, sự phù hợp của bản thân với các ngành nghề trong trồng trọt
Thông hiểu:
- Làm rõ đặc điểm cơ bản của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.
Nhận biết:
– Kể tên được các nhóm cây trồng phổ biến ở Việt Nam.
– Nêu được một số phương thức trồng trọt phổ biến ở Việt Nam
– Nhận biết được những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao.
Nhận biết:
– Nêu được các bước trong quy trình trồng trọt.
– Trình bày được mục đích, yêu cầu kĩ thuật của các bước trong quy trình trồng trọt.
Thông hiểu:
- Giải thích mục đích, yêu cầu kĩ thuật của các bước trong quy trình trồng trọt.
Số câu hỏi theo mức
độ nhận thức
Th
Nh
Vận
ôn Vận
ận
dụn
g
dụn
biế
g
hiể g
t
cao
u
4
2
4
4
3
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức làm đất và bón phân vào thực tiễn sản xuất.
1
Nhận biết:
– Thực hiện được việc nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành.
Thông hiểu:
– Hiểu rõ quy trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp giâm cành.
3
Vận dụng
Vận dụng kiến thức về giâm cành vào thực tiễn sản xuất ở địa phương.
Môn: Công Nghệ 7. Thời gian làm bài: 45 phút
1
12
8
1
1
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Thời gian làm bài: 30 phút
Điểm TN
Lời phê của thầy, cô
Họ và tên:………………………
Lớp: ……
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1(0,25 điểm): Khi thu hoạch cam, người nông dân thường sử dụng phương pháp nào:
A. Cắt
B. Hái
C. Nhổ
D. Đào
Câu 2(0,25 điểm): Sản phẩm của trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người là:
A. Tôm, cua, thịt B. Rau, ngô, khoai
C. Mía, thịt, trứng
D. Lúa, cá, khoai
Câu 3(0,25 điểm): Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây rau?
A. Cà phê, lúa, ngô
B. Su hào, cải bắp, cà chua
C. Khoai lang, khoai tây, điều
D. Bông, cao su, cà phê
Câu 4(0,25 điểm): Loại trái cây xuất khẩu sang nước ngoài của tỉnh Bình Thuận là:
A. Dừa
B. Cam
C. Thanh long
D. Mít thái
Câu 5(0,25 điểm): Phương pháp lấy 1 bộ phận (mắt, cành) của cây mẹ ghép lên cây khác được gọi là
phương pháp gì?
A. Phương pháp ghép cành
B. Phương pháp chiết cành
C. Phương pháp nuôi cấy mô
D. Phương pháp giâm cành
Câu 6(0,25 điểm): Phương thức trồng trọt luân canh là gì?
A. Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất.
B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích
C. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích
D. Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất trồng
Câu 7(0,25 điểm): Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất là phương thức canh tác:
A. Độc canh
B. Xen canh
C. Luân canh
D. Tăng vụ
Câu 8(0,25 điểm): Khi đất trồng bị phèn, mặn người nông dân nên bón gì để cải tạo đất?
A. Phân hữu cơ
B. Phân hóa học
C. Vôi
D. Phân vi sinh
Câu 9(0,25 điểm): Vai trò của trồng trọt ở Việt Nam là:
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi
B. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu
C. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người và cho xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động
D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động.
Câu 10(0,25 điểm): Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
A. Cây còi cọc, kém phát triển, kém năng suất B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp
C. Cây dễ bị côn trùng gây hại
D. Cây thường ra trái muộn và cảnh lá sum suê
Câu 11(0,25 điểm): Các loại nông sản nào dưới đây được thu hoạch bằng phương pháp nhổ?
A. Khoai lang, ngô, đậu xanh
B. Lúa, khoai mì, su hào
C. Khoai mì, cà rốt, đậu phộng
D. Ngô, khoai tây, củ gừng
Câu 12(0,25 điểm): Các nghề trong lĩnh vực trồng trọt tác động như thế nào đến kinh tế Việt Nam?
A. Tăng thu nhập, chỉ đủ tiêu dùng trong nước
B. Không tăng thu nhập, chỉ đủ cho tiêu dùng trong gia đình
C. Tăng thu nhập, không chỉ đủ cho tiêu dùng trong nước, còn dùng để xuất khẩu
D. Không thực hiện trồng trọt trong nước
Câu 13(0,5 điểm): Người lao động trong lĩnh vực trồng trọt thường làm việc ở môi trường nào?
A. Ở trong nhà, ở ngoài trời
C. Ở trong phòng nghiên cứu, ở ngoài trời
B. Chỉ làm việc ở ngoài trời
D. Chỉ làm việc trong phòng thí nghiệm
Câu 14(0,5 điểm): Loại phân nào thường dùng để bón lót trong quá trình làm đất?
A. Phân Đạm
B. Phân Lân
C. Phân chuồng ủ hoai mục
D. Phân NPK
Câu 15(0,5 điểm): Thời gian ngâm ủ của hạt giống phụ thuộc vào:
A. Chất lượng của hạt
B. Độ đồng đều của hạt
C. Kích thước của hạt giống
D. Giống cây trồng
Câu 16(0,5 điểm): Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực:
A. Lúa, ngô, khoai
B. Su hào, bắp cải
C. Cây bông, cao su, cà phê
D. Mít, nhãn, chôm chôm
Câu 17(0,5 điểm): Vì sao mỗi loại cây trồng lại có phương pháp thu hoạch khác nhau?
A. Do nhu cầu xuất khẩu và nhập khẩu của sản phẩm cây trồng
B. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và sở thích thu hoạch của người nông dân
C. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người
D. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người và giá thành của sản phẩm
Câu 18(0,5 điểm): Đoạn cành giâm cần phải cắt như thế nào là đạt yêu cầu?
A. Phải có nhiều lá
B. Ngắn, không có chồi (mắt)
C. Phải có chồi (mắt), được cắt vát và tỉa bớt lá
D. Cắt dài và tỉa hết lá, không chồi (mắt)
Câu 19(0,5 điểm): Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt:
A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
B. Chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị đất trồng→ chăm sóc cây → thu hoạch
C. Chuẩn bị giống cây trồng→ chăm sóc cây → chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ thu hoạch
D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
Câu 20(0,5 điểm): Nhà bệnh học thực vật là người làm việc liên quan đến vấn đề gì?
A. Nghiên cứu cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
B. Nghiên cứu giống cây trồng mới
C. Khai thác các sản phẩm từ cây trồng
D. Nghiên cứu các giống vật nuôi
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Thời gian làm bài: 15 phút
Họ và tên:………………………
Lớp: ……
Điểm TL
Lời phê của thầy, cô
TN+TL
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: Trong quá trình chuẩn bị đất trồng, làm đất như thế nào là đạt yêu cầu? (2 điểm)
Câu 2: Từ quy trình giâm cành đã được học, em hãy vận dụng để mô tả cách giâm cành rau khoai lang?
(1 điểm)
BÀI LÀM
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Công nghệ 7
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Điền đúng mỗi câu từ 1-12 được 0,25 điểm; từ 13-20 được 0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
B
B
C
A
C
A
C
D
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
C
C
C
D
A
C
C
A
A
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
Quá trình chuẩn bị đất cần đạt được:
Câu 1
- Đảm bảo đất được trộn đều, tơi xốp, thoáng khí, bằng mặt.
(2 điểm) - Diệt cỏ dại và loại bỏ chất độc hại và mầm sâu, bệnh hại có trong đất.
- Tạo luống, đắp mô phù hợp với từng loại cây trồng (dễ chăm sóc, chống
ngập úng, tạo tầng đất dày cho cây phát triển).
Mô tả cách giâm cành khoai lang:
Câu 2
- Chuẩn bị giá thể: là thùng xốp đựng giá thể có chọc lỗ thoát nước.
(1 điểm) - Chuẩn bị 1 ít cành rau khoai lang dài 15 cm, chọn cành bánh tẻ.
- Dùng bay giâm cành rau khoai lang vào thùng xốp.
- Hàng ngày tưới nước vừa ẩm, nếu nắng quá sẽ che bớt nắng bằng bao che
hoặc để cây chỗ bóng râm, sau khi ra rễ mới chuyển cây ra nơi có nắng.
ĐIỂM
0,5
0,75
0,75
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I – công nghệ 7
Câu 1: Trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAp nhằm mục đích:
A. Tạo ra sản phẩm đạt chuẩn
B. Tăng năng suất cây trồng
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp bền vững
D. Xuất khẩu
Câu 2: Sản phẩm của trồng trọt cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người là:
A. Tôm, cua, thịt B. Lúa, ngô, khoai
C. Mía, thịt, trứng
D. Lúa, cá, khoai
Câu 3: Nhà bệnh học thực vật là người làm việc liên quan đến vấn đề gì?
A. Nghiên cứu cách phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng
B. Nghiên cứu giống cây trồng mới
C. Khai thác các sản phẩm từ cây trồng
D. Nghiên cứu các giống vật nuôi
Câu 4: Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây rau?
A. Cà phê, lúa, ngô
B. Su hào, cải bắp, cà chua
C. Khoai lang, khoai tây, điều
D. Bông, cao su, cà phê
Câu 5: Loại trái cây xuất khẩu sang nước ngoài của tỉnh Bình Thuận là:
A. Dừa
B. Cam
C. Thanh long
D. Mít thái
Câu 6: Phương pháp lấy 1 bộ phận (mắt, cành) của cây mẹ ghép lên cây khác được gọi là phương pháp
gì?
A.Phương pháp ghép cành
B. Phương pháp chiết cành
C.Phương pháo nuôi cấy mô
D. Phương pháp giâm cành
Câu 7: Phương thức trồng trọt luân canh là gì?
A. Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất.
B. Canh tác hai hay nhiều loại cây trồng trên cùng diện tích
C. Gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng diện tích
D. Tăng số vụ gieo trồng trong năm trên một diện tích đất trồng
Câu 8: Chỉ trồng một loại cây trồng duy nhất là phương thức canh tác:
A. Độc canh
B. Xen canh
C. Luân canh
D. Tăng vụ
Câu 9: Khi đất trồng bị phèn, mặn người nông dân nên bón gì để cải tạo đất?
B. Phân hữu cơ
B. Phân hóa học
C. Vôi
D. Phân vi sinh
Câu 10: Khi thu hoạch cam, người nông dân thường sử dụng phương pháp nào:
B. Cắt
B. Hái
C. Nhổ
D. Đào
Câu 11: Vai trò của trồng trọt ở Việt Nam là:
E. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi
F. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu
G. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người và cho xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động
H. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho vật nuôi; nguyên liệu cho ngành
công nghiệp chế biến và xuất khẩu; tạo việc làm cho người lao động.
Câu 12: Một trong những đặc điểm cơ bản của trồng trọt công nghệ cao là: “Ứng dụng các ...........
(1) ........ và các .............(2) ............ tự động hóa”. Các từ (1), (2) lần lượt là:
A. Thiết bị, qui trình kĩ thuật
B. Giống cây trồng, qui trình
C. Thiết bị, giống cây trồng
D. Kĩ thuật, thiết bị
Câu 13: Hãy chọn thứ tự đúng của các bước trong quy trình trồng trọt:
A. Chuẩn bị đất trồng→ chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
B. Chuẩn bị giống cây trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị đất trồng→ chăm sóc cây → thu hoạch
C. Chuẩn bị giống cây trồng→ chăm sóc cây → chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ thu hoạch
D. Chuẩn bị đất trồng→ gieo trồng→ chuẩn bị giống cây trồng → chăm sóc cây → thu hoạch
Câu 14: Một số biểu hiện của cây trồng thiếu phân bón là:
A. Cây còi cọc, kém phát triển, kém năng suất B. Cây có nhiều lá, năng suất thấp
C. Cây dễ bị côn trùng gây hại
D. Cây thường ra trái muộn và cảnh lá sum suê
Câu 15: Nếu đất trồng không được xử lí tốt nguồn phát sinh sâu, bệnh thì vụ mùa sẽ bị ảnh hưởng như
thế nào?
A. Đất có nhiều chất độc
B. Xuất hiện sâu, bệnh hại phá hoại mùa màng
C. Cây sẽ chết
D. Đất bị thiếu dinh dưỡng
Câu 16: Các loại nông sản nào dưới đây được thu hoạch bằng phương pháp nhổ?
A. Khoai lang, ngô, đậu xanh
B. Lúa, khoai mì, su hào
C. Khoai mì, cà rốt, đậu phộng
D. Ngô, khoai tây, củ gừng
Câu 17: Các nghề trong lĩnh vực trồng trọt tác động như thế nào đến kinh tế Việt Nam?
A. Tăng thu nhập, chỉ đủ tiêu dùng trong nước
B. Không tăng thu nhập, chỉ đủ cho tiêu dùng trong gia đình
C. Tăng thu nhập, không chỉ đủ cho tiêu dùng trong nước, còn dùng để xuất khẩu
D. Không thực hiện trồng trọt trong nước
Câu 18: Người lao động trong lĩnh vực trồng trọt thường làm việc ở môi trường nào?
A. Ở trong nhà, ở ngoài trời
C. Ở trong phòng nghiên cứu, ở ngoài trời
B. Chỉ làm việc ở ngoài trời
D. Chỉ làm việc trong phòng thí nghiệm
Câu 19: Loại phân nào thường dùng để bón lót trong quá trình làm đất?
A. Phân Đạm
B. Phân Lân
C. Phân chuồng ủ hoai mục
D. Phân NPK
Câu 20: Việc lạm dụng thuốc diệt cỏ để vệ sinh đất trồng sẽ làm ………………môi trường đất, nguồn
nước và độc hại cho con người.
A. Tăng độ tơi xốp
B. Ô nhiễm
C. Thoáng khí
D. Khử chua
Câu 21: Thời gian ngâm ủ của hạt giống phụ thuộc vào:
A. Chất lượng của hạt
B. Độ đồng đều của hạt
C. Kích thước của hạt giống
D. Giống cây trồng
Câu 22: Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực:
A. Lúa, ngô, khoai
B. Su hào, bắp cải
C. Cây bông, cao su, cà phê
D. Mít, nhãn, chôm chôm
Câu 23: Vì sao mỗi loại cây trồng lại có phương pháp thu hoạch khác nhau?
A. Do nhu cầu xuất khẩu và nhập khẩu của sản phẩm cây trồng
B. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và sở thích thu hoạch của người nông dân
C. Do đặc điểm của từng loại cây trồng và nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người
D. Do nhu cầu sử dụng sản phẩm của con người và giá thành của sản phẩm
Câu 24: Đoạn cành giâm cần phải cắt như thế nào là đạt yêu cầu?
A. Phải có nhiều lá
B. Ngắn, không có chồi (mắt)
C. Phải có chồi (mắt), được cắt vát và tỉa bớt lá
D. Cắt dài và tỉa hết lá, không chồi (mắt)
Câu 25: Cây con tạo ra từ phương pháp giâm cành có đặc điểm gì?
A. Di truyền khác cây mẹ
B. Di truyền giống cây mẹ
C. Di truyền của cả cây bố và cây mẹ
D. Di truyền giống cây bố
Câu 26: Thao tác sai khi giâm cành rau muống vào đất trồng?
A. Đoạn cành rau muống được giâm hơi nghiêng (chếch) so với mặt đất trồng
B. Số lượng cành giâm vừa đủ, độ dài cành giâm khoảng 15 – 20 cm, cành không già, không non
C. Cắm đầu non của cành giâm vào đất trồng
D. Cắm đầu già của cành giâm vào đất trồng
 









Các ý kiến mới nhất