Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 9. Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 08h:40' 06-05-2025
Dung lượng: 210.0 KB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 08h:40' 06-05-2025
Dung lượng: 210.0 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
CÁC MÔN:KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đính kèm Công văn số SGD&ĐT-GDTrH ngày / /2025 của Sở GD&ĐT)
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
3
4
Chủ đề/
Chương
Chủ đề 1:
Điện
Chủ đề 2:
Điện từ
Chủ đề :
Năng
lượng với
cuộc sống
Chủ đề:
Giới
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
Năng lượng
của dòng điện
C1
và công suất
điện
Cảm ứng điện
từ. Nguyên
tắc tạo ra
dòng điện
xoay chiều
Tác dụng của
dòng điện
C3
xoay chiều
Vòng năng
lượng trên
Trái Đất.
Năng lượng
hoá thạch
Alkene
C6
Nguồn nhiên
C1.a,
C1. d
bc
C2
C4
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
C1
1
Vận
dụng
1
12.5
3
2
12.5
1
1
5
1
2.5
C5
C7
Hiểu
Tỷ lệ
%
điểm
1
1
2.5
2.5
5
6
7
8
liệu
thiệu về
chất hữu
cơ.
Hydrocar
Chủ đề:
Ethylic
Ethylic alcohol
alcohol
và acetic Acetic acid
acid
Lipid
Carbohydrate
Chủ đề:
. Glucose và
Lipid.
Carbohy saccharose
drate.
Tinh bột và
Protein. cellulose
Polymer Protein
Polymer
Sơ lược về
hoá học vỏ
Chủ đề: Trái Đất và
Khai thác khai thác tài
nguyên từ vỏ
tài
nguyên Trái Đất
từ vỏ
Khai thác đá
Trái Đất vôi. Công
nghiệp
silicate
Di truyền Di truyền học
C2.a
C8
1
C2.b
1
C9
C10
1
1
C11
C12
C13
1
1
C15
1
1
10
2.5
2.5
2.5
2.5
1
C17
1
2.5
1
C14
C16
2.5
2.5
2.5
1
5
nhiễm sắc
với con người
thể
Ứng dụng
Di truyền
công nghệ di
9
học với
truyền vào
con người
đời sống
Cơ chế tiến
10 Tiến hóa
hoá
Tổng số câu
Tỉ lệ phần trăm
C18
C19
C20
10
25
9
22.5
1
2.5
C2.
a,b
5
12.5
C2.
c,d
3
7.5
Tổng số điểm
5 điểm
2 điểm
Tỷ lệ %
50%
20%
0
1
2.5
0
3 điểm
30%
1
1
C3
3
2
1
22.5
3
27.5
16
40
14
30
4
30
34
100%
3 điểm
3
điểm
10
điểm
30%
30%
100%
4
điểm
40%
5
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Chủ đề:
Điện
Chủ đề :
Điện từ
Nội
dung/Đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt (được tách ra
theo 3 mức độ)
Năng lượng
của dòng
điện và
công suất
điện.
- Nêu được công suất điện
định mức của dụng cụ điện
(công suất mà dụng cụ tiêu thụ
khi hoạt động bình thường).
- Tính được năng lượng của
dòng điện và công suất điện
trong trường hợp đơn giản.
Cảm ứng - Biết rằng khi số đường sức
điện từ.
từ xuyên qua tiết diện của
Nguyên tắc
tạo ra dòng cuộn dây dẫn kín biến thiên thì
điện xoay trong cuộn dây đó xuất hiện
chiều
dòng điện cảm ứng.
Tác dụng
của dòng
điện xoay
chiều
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
C1
C1.a,
b
C2
- Nêu được các tác dụng của
dòng điện xoay chiều.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ
dòng điện xoay chiều có tác
dụng nhiệt, phát sáng, tác
dụng từ, tác dụng sinh lí
C3
C1
C4
C1.d
3
4
Vòng năng
lượng trên
Trái Đất.
Chủ đề :
Năng Năng lượng
hoá thạch
lượng
với cuộc
sống.
Chủ đề:
Giới
thiệu về
chất
hữu cơ.
Hydroc
arbon
và
nguồn
nhiên
liệu
5
Alkene
Nguồn
nhiên liệu
Ethylic
alcohol
Chủ đề:
Ethylic
alcohol
và
- Mô tả vòng năng lượng trên
Trái Đất để rút ra được: năng
lượng của Trái Đất đến từ Mặt
Trời.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ việc
đốt cháy các nhiên liệu hoá
thạch có thể gây ô nhiễm môi
trường.
C5
– Nêu được khái niệm về
alkene.
- Nêu được tính chất vật lí của
ethylene.
- Trình bày được một số ứng
C6
dụng của ethylene: tổng hợp
ethylic alcohol, tổng hợp nhựa
polyethylene (PE).
*Trình bày được cách sử dụng
nhiên liệu (gas, dầu hỏa,
than...), từ đó có cách ứng xử
thích hợp đối với việc sử dụng
nhiên liệu (gas, xăng, dầu hỏa,
than…) trong cuộc sống.
– Nêu được khái niệm và ý
nghĩa của độ cồn.
– Nêu được ứng dụng của
ethylic alcohol (dung môi,
nhiên liệu,…).
– Trình bày được tác hại của
việc lạm dụng rượu bia.
C7
C2.a
acetic
acid
- Quan sát mẫu vật hoặc hình
ảnh, trình bày được một số
tính chất vật lí của ethylic
alcohol: trạng thái, màu sắc,
mùi vị, tính tan, khối lượng
riêng, nhiệt độ sôi.
* Quan sát mô hình hoặc hình
vẽ, viết được công thức phân
tử, công thức cấu tạo; nêu
được đặc điểm cấu tạo của
acid acetic.
– *Trình bày được tính chất hoá
học của acetic acid: phản ứng
với quỳ tím, đá vôi, kim loại,
oxide kim loại, base, phản ứng
cháy, phản ứng ester hoá, viết
được các phương trình hoá học
xảy ra.
Acetic acid – Tiến hành được (hoặc quan
sát qua video) thí nghiệm của
acid acetic (phản ứng với quỳ
tím, đá vôi, kim loại, oxide
kim loại, base, phản ứng cháy,
phản ứng ester hoá), nhận xét,
rút ra được tính chất hoá học
cơ bản của acetic acid.
– *Trình bày được phương
pháp điều chế acetic acid bằng
cách lên men ethylic alcohol,
viết được các phương trình hoá
học xảy ra.
C8
C2.b
6
Lipid
*Trình bày được tính chất
hoá học (phản ứng xà phòng
hoá), viết được phương trình
hoá học xảy ra.
C9
– Nêu được thành phần
nguyên tố, công thức chung
của carbohydrate.
– Nêu được công thức phân
tử, trạng thái tự nhiên, tính
chất vật lí (trạng thái, màu sắc,
mùi, vị, tính tan, khối lượng
Carbohydr
riêng)
của
glucose
và
Chủ đề:
ate:
saccharose.
C10
Lipid. Glucose và
Carboh saccharose – Trình bày được vai trò và
ứng dụng của glucose (chất
ydrate.
dinh dưỡng quan trọng của
Protein.
nguời và động vật) và của
Polymer
saccharose (nguyên liệu quan
trọng trong công nghiệp thực
phẩm).
Tinh bột * Trình bày được ứng dụng
và cellulose của tinh bột và cellulose trong
đời sống và sản xuất, sự tạo
thành tinh bột, cellulose và vai
trò của chúng trong cây xanh.
– *Trình bày được tính chất
hoá học của tinh bột và
cellulose (xenlulozơ): phản
C11
Protein
Polymer
ứng thuỷ phân; hồ tinh bột có
phản ứng màu với iodine (iot),
viết được các phương trình
hoá học của phản ứng thuỷ
phân dưới dạng công thức
phân tử.
– Tiến hành được (hoặc quan
sát qua video) thí nghiệm phản
ứng thuỷ phân; phản ứng màu
với iodine; nêu được hiện
tượng thí nghiệm, nhận xét và
rút ra kết luận về tính chất hoá
học của tinh bột và cellulose
(xenlulozơ).
– Nêu được khái niệm, đặc
điểm cấu tạo phân tử (do
nhiều amino acid tạo nên, liên
kết peptit) và khối lượng phân
C12
tử của protein.
– Trình bày được vai trò của
protein đối với cơ thể con
người.
- Nêu được khái niệm C13
polymer, monomer, mắt xích,
…; cấu tạo, phân loại polymer
(polymer thiên nhiên và
polymer tổng hợp).
- Trình bày được tính chất vật
lí chung của polymer (trạng
thái, khả năng tan).
- Viết được các phương trình
hóa học của phản ứng điều chế
PE, PP từ các monomer.
Chủ đề:
Khai
thác tài
nguyên
từ vỏ
Trái
Đất
Chủ đề:
Di
truyền
nhiễm
sắc thể
Chủ đề:
Di
truyền
học với
con
người
Sơ lược về
hoá học vỏ
Trái Đất và
khai thác
tài nguyên
từ vỏ Trái
Đất
Khai thác
đá vôi.
Công
nghiệp
silicate
- Nêu được hàm lượng các
nguyên tố hóa học chủ yếu
trong vỏ Trái Đất.
- Phân loại được các dạng chất
chủ yếu trong vỏ Trái Đất
(oxide, muối,…).
C14
- Nêu được một số ứng dụng
quan trọng của silicon và hợp
chất của silicon.
- Trình bày được sơ lược
ngành công nghiệp silicate.
C15
- Mô tả được các công đoạn
chính sản xuất đồ gốm, thủy
tinh, xi măng.
- Nêu được ý nghĩa của việc cấm
kết hôn gần huyết thống.
Di truyền
học với con -Trình bày được quan điểm về
lựa chọn giới tính trong sinh sản
người
C16
C17
C18
C19
ở người.
Ứng dụng
công nghệ
di truyền
vào đời
sống
- Nêu được một số ứng dụng
công nghệ di truyền trong y học,
pháp y, làm sạch môi trường,
nông nghiệp, an toàn sinh học.
- Nêu được một số ứng dụng
công nghệ di truyền trong y học,
pháp y, làm sạch môi trường,
nông nghiệp, an toàn sinh học.
- Tìm hiểu được một số sản
phẩm ứng dụng công nghệ di
truyền tại địa phương.
- Phát biểu được khái niệm tiến
Chủ đề:
Tiến
hóa
hoá.
- Trình bày được một số bằng
Cơ chế tiến chứng của quá trình chọn lọc do
con người tiến hành đưa đến sự
hoá
đa dạng và thích nghi của các
loài vật nuôi và cây trồng từ vài
dạng hoang dại ban đầu.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
C20
Khoảng 5 điểm
Khoảng 50%
C2.
a,b
C2.
c,d
C16 C17
Khoảng 2 điểm
Khoảng 20%
III. ĐỀ KIỂM TRA
Phần 1: Trắc nghiệm.
Dạng thức 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn ( 5 điểm)
Câu 1. Công suất điện định mức của một thiết bị điện cho biết điều gì?
A. Công suất mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
B. Hiệu điện thế mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
C. Năng lượng điện mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
D. Cơ năng mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
Câu 2. Trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?
A. Cho nam châm chuyển động lại gần cuộn dây.
B. Cho cuộn dây quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ.
C. Đặt thanh nam châm vào trong lòng ống dây rồi cho cả hai đều quay quanh một trục.
C3
Khoảng 3 điểm
Khoảng 30%
D. Đặt một cuộn dây dẫn kín trước một thanh nam châm rồi cho cuộn dây quay quanh trục của nó.
Câu 3. Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?
A. Bàn là điện.
B. Máy sấy tóc.
C. Đèn LED.
D. Ấm điện đang đun nước.
Câu 4. Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?
A. Không còn tác dụng từ.
B. Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.
C. Tác dụng từ giảm đi.
D. Lực từ đổi chiều.
Câu 5. Năng lượng hóa thạch được tạo nên từ:
A. Nguồn nhiên liệu tái tạo.
B. Đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
C. Chỉ bao gồm dầu mỏ và than đá.
D. Việc phân hủy xác các vật sống qua hàng triệu năm.
Câu 6. Tính chất vật lý của khí ethylene?
A. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
B. là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
C. là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Câu 7. Một mol khí ethylene cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt 1423 kJ. Vậy 0,2 mol ethylene cháy tỏa ra một lượng nhiệt Q là
bao nhiêu kJ ?
A. 7115 kJ.
B. 246,8 kJ.
C. 264,8 kJ.
D. 284,6 kJ.
Câu 8. Phản ứng nào dưới đây cho thấy acetic acid có tính acid?
A. 2CH3COOH + 2Na
2CH3COONa + H2.
B. CH3COOH + 2O2
2CO2 + 2H2O.
C. CH3COOH + NaOH
CH3COONa + H2O.
D. C2H5OH + O2
CH3COOH + H2O.
Câu 9. Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có acid làm xúc tác?
A. (RCOO)3C3H5 + 3H2O
C3H5(OH)3 + 3RCOOH.
B. (RCOO)3C3H5 + 3H2O
3C3H5OH + R(COOH)3.
C. 3RCOOC3H5 + 3H2O
3C3H5OH + 3RCOOH.
D. RCOO(C3H5)3 + 3H2O
3C3H5OH + R(COOH)3.
Câu 10. Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucose?
A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
B. Tráng gương, tráng phích.
C. Nguyên liệu sản xuất ethylic alcohol.
D. Nguyên liệu sản xuất PVC.
Câu 11. Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X
nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
A. Tinh bột và glucose.
B. Tinh bột và sacchaorse.
C. Cellulose và saccharose.
D. Saccharose và glucose.
Câu 12. Các phân tử protein đều phải có chứa nguyên tố?
A. Carbon, hydrogen.
B. Carbon, oxygen.
C. Carbon, hydroegn, oxygen.
D. Carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen.
Câu 13. Dãy nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại polymer?
A. Methane, ethylic alcohol, cellulose.
B. Polypropylene, tinh bột, ethylene.
C. Tinh bột, cao su thiên nhiên, polyethylene.
D. Acetic acid, sợi tơ tằm, polyethylene.
Câu 14. Nguyên tố chiếm nhiều nhất trong vỏ Trái Đất là ?
A. iron.
B. calcium.
C. silicon.
D. oxygen.
Câu 15. Từ đá vôi để sản xuất vôi sống người ta tiến hành?
A. phản ứng thủy phân.
B. phản ứng nhiệt phân.
C. phản ứng trung hòa.
D. phản ứng tổng hợp.
Câu 16: Hôn phối gần (kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì
A. làm thay đổi kiểu gene vốn có của loài.
B. tạo nên tính đa dạng về kiểu hình.
C. tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng.
D. dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền.
Câu 17: Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi:
A. 5 đời.
B. 4 đời.
C. 3 đời.
D. 2 đời.
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến cấu trúc NST là gì?
A. Sự sắp xếp sai lệch của các nucleotit trong quá trình nhân đôi ADN.
B. Tác động của các tác nhân vật lý, hóa học hoặc sinh học.
C. Quá trình phân li của NST trong giảm phân diễn ra bình thường.
D. ADN bị phá hủy hoàn toàn.
Câu 19: Trong công nghệ sinh học, phương pháp nào sau đây ứng dụng đột biến nhân tạo để tạo giống cây trồng mới?
A. Tạo giống bằng công nghệ gen.
B. Cấy truyền phôi.
C. Gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ hoặc hóa chất.
D. Nhân bản vô tính.
Câu 20: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, vai trò của đột biến trong quá trình tiến hóa là gì?
A. Tạo ra các biến dị di truyền, cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
B. Không ảnh hưởng đến tiến hóa vì chỉ tác động đến cá thể.
C. Làm giảm sự đa dạng sinh học.
D. Loại bỏ hoàn toàn các cá thể mang đột biến.
Dạng thức 2: Câu trắc nghiệm Đúng/Sai ( 2 điểm)
Câu 1: Cho bài tập sau, chọn đúng/sai cho các ý a, b, c, d?
a) Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín do hiện tượng cảm ứng điện từ gọi là dòng điện một chiều.
b) Khi đưa một thanh nam châm lại gần hoặc ra xa một cuộn dây dẫn kín, kim điện kế sẽ bị lệch.
c) Hiện tượng xuất hiện dòng điện trong cuộn dây dẫn kín khi có sự chuyển động tương đối giữa nam châm và cuộn dây gọi là hiện
tượng cảm ứng điện từ.
d) Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ xảy ra khi sử dụng nam châm vĩnh cửu.
Câu 2: Ứng dụng của di truyền học trong công nghệ sinh học bao gồm những nội dung nào?
a) Nhân bản vô tính động vật.
b) Chỉnh sửa gen để tạo ra các giống cây trồng và vật nuôi có năng suất cao.
c) Đột biến không có giá trị trong chọn giống sinh vật.
d) Công nghệ ADN tái tổ hợp giúp sản xuất insulin dùng trong điều trị bệnh tiểu đường
Phần 2: Tự luận (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm). Một bóng đèn điện 220V-60W, được mắc vào nguồn điện 220V
a) Tính năng lượng điện mà đèn tiêu thụ trong 4h?
b) Tính cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn?
Câu 2: (1 điểm). Cho Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm formic acid (HCOOH) và ethylic alcohol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít
khí H2 (đkc).
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính V.
Câu 3: (1 điểm). Phân tích mối quan hệ giữa đột biến và tiến hóa.
----------------------- HẾT-----------------------(Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Dạng 1.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
A
B
C
D
D
B
D
C
A
D
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
A
Dạng 2.
D
C
Câu
A
B
D
Câu
Lệnh
hỏi
C
Lệnh
hỏi
Đáp
án
(Đ/S)
a)
S
a)
Đ
b)
Đ
b)
Đ
c)
Đ
c)
S
d)
S
d)
Đ
1
2
B
Đáp
án
(Đ/S)
PHẦN 2: TỰ LUẬN.
Câu 1: (1 điểm). Một bóng đèn điện 220V-60W, được mắc vào nguồn điện 220V
a) Tính năng lượng điện mà đèn tiêu thụ trong 4h?
b) Tính cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn?
Giải
a) Năng lượng điện tiêu thụ :
W= U.I.t= P.t = 60.4
W= 240Wh = 0,24kWh
b) P = U.I=> I = P/U= 60/220 = 0,27 (A)
C
A
Câu 2: (1 điểm). Cho Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm formic acid (HCOOH) và ethylic alcohol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít
khí H2 (đkc).
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính V.
a) Phương trình xảy ra:
HCOOH + Na
HCOONa +
H2
C2H5OH + Na
C2H5ONa +
H2
b) Nhận thấy
Theo phương trình:
Câu 3: (1 điểm). Phân tích mối quan hệ giữa đột biến và tiến hóa
Đột biến tạo ra nguồn biến dị di truyền, làm phong phú vốn gen của quần thể.
Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
Chọn lọc tự nhiên tác động lên các biến dị này, làm thay đổi tần số alen trong quần thể.
Những đột biến có lợi giúp sinh vật thích nghi tốt hơn, góp phần hình thành loài mới.
CÁC MÔN:KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(Đính kèm Công văn số SGD&ĐT-GDTrH ngày / /2025 của Sở GD&ĐT)
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
3
4
Chủ đề/
Chương
Chủ đề 1:
Điện
Chủ đề 2:
Điện từ
Chủ đề :
Năng
lượng với
cuộc sống
Chủ đề:
Giới
Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
Năng lượng
của dòng điện
C1
và công suất
điện
Cảm ứng điện
từ. Nguyên
tắc tạo ra
dòng điện
xoay chiều
Tác dụng của
dòng điện
C3
xoay chiều
Vòng năng
lượng trên
Trái Đất.
Năng lượng
hoá thạch
Alkene
C6
Nguồn nhiên
C1.a,
C1. d
bc
C2
C4
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
C1
1
Vận
dụng
1
12.5
3
2
12.5
1
1
5
1
2.5
C5
C7
Hiểu
Tỷ lệ
%
điểm
1
1
2.5
2.5
5
6
7
8
liệu
thiệu về
chất hữu
cơ.
Hydrocar
Chủ đề:
Ethylic
Ethylic alcohol
alcohol
và acetic Acetic acid
acid
Lipid
Carbohydrate
Chủ đề:
. Glucose và
Lipid.
Carbohy saccharose
drate.
Tinh bột và
Protein. cellulose
Polymer Protein
Polymer
Sơ lược về
hoá học vỏ
Chủ đề: Trái Đất và
Khai thác khai thác tài
nguyên từ vỏ
tài
nguyên Trái Đất
từ vỏ
Khai thác đá
Trái Đất vôi. Công
nghiệp
silicate
Di truyền Di truyền học
C2.a
C8
1
C2.b
1
C9
C10
1
1
C11
C12
C13
1
1
C15
1
1
10
2.5
2.5
2.5
2.5
1
C17
1
2.5
1
C14
C16
2.5
2.5
2.5
1
5
nhiễm sắc
với con người
thể
Ứng dụng
Di truyền
công nghệ di
9
học với
truyền vào
con người
đời sống
Cơ chế tiến
10 Tiến hóa
hoá
Tổng số câu
Tỉ lệ phần trăm
C18
C19
C20
10
25
9
22.5
1
2.5
C2.
a,b
5
12.5
C2.
c,d
3
7.5
Tổng số điểm
5 điểm
2 điểm
Tỷ lệ %
50%
20%
0
1
2.5
0
3 điểm
30%
1
1
C3
3
2
1
22.5
3
27.5
16
40
14
30
4
30
34
100%
3 điểm
3
điểm
10
điểm
30%
30%
100%
4
điểm
40%
5
II. KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
2
Chủ đề/
Chương
Chủ đề:
Điện
Chủ đề :
Điện từ
Nội
dung/Đơn
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt (được tách ra
theo 3 mức độ)
Năng lượng
của dòng
điện và
công suất
điện.
- Nêu được công suất điện
định mức của dụng cụ điện
(công suất mà dụng cụ tiêu thụ
khi hoạt động bình thường).
- Tính được năng lượng của
dòng điện và công suất điện
trong trường hợp đơn giản.
Cảm ứng - Biết rằng khi số đường sức
điện từ.
từ xuyên qua tiết diện của
Nguyên tắc
tạo ra dòng cuộn dây dẫn kín biến thiên thì
điện xoay trong cuộn dây đó xuất hiện
chiều
dòng điện cảm ứng.
Tác dụng
của dòng
điện xoay
chiều
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
C1
C1.a,
b
C2
- Nêu được các tác dụng của
dòng điện xoay chiều.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ
dòng điện xoay chiều có tác
dụng nhiệt, phát sáng, tác
dụng từ, tác dụng sinh lí
C3
C1
C4
C1.d
3
4
Vòng năng
lượng trên
Trái Đất.
Chủ đề :
Năng Năng lượng
hoá thạch
lượng
với cuộc
sống.
Chủ đề:
Giới
thiệu về
chất
hữu cơ.
Hydroc
arbon
và
nguồn
nhiên
liệu
5
Alkene
Nguồn
nhiên liệu
Ethylic
alcohol
Chủ đề:
Ethylic
alcohol
và
- Mô tả vòng năng lượng trên
Trái Đất để rút ra được: năng
lượng của Trái Đất đến từ Mặt
Trời.
- Lấy được ví dụ chứng tỏ việc
đốt cháy các nhiên liệu hoá
thạch có thể gây ô nhiễm môi
trường.
C5
– Nêu được khái niệm về
alkene.
- Nêu được tính chất vật lí của
ethylene.
- Trình bày được một số ứng
C6
dụng của ethylene: tổng hợp
ethylic alcohol, tổng hợp nhựa
polyethylene (PE).
*Trình bày được cách sử dụng
nhiên liệu (gas, dầu hỏa,
than...), từ đó có cách ứng xử
thích hợp đối với việc sử dụng
nhiên liệu (gas, xăng, dầu hỏa,
than…) trong cuộc sống.
– Nêu được khái niệm và ý
nghĩa của độ cồn.
– Nêu được ứng dụng của
ethylic alcohol (dung môi,
nhiên liệu,…).
– Trình bày được tác hại của
việc lạm dụng rượu bia.
C7
C2.a
acetic
acid
- Quan sát mẫu vật hoặc hình
ảnh, trình bày được một số
tính chất vật lí của ethylic
alcohol: trạng thái, màu sắc,
mùi vị, tính tan, khối lượng
riêng, nhiệt độ sôi.
* Quan sát mô hình hoặc hình
vẽ, viết được công thức phân
tử, công thức cấu tạo; nêu
được đặc điểm cấu tạo của
acid acetic.
– *Trình bày được tính chất hoá
học của acetic acid: phản ứng
với quỳ tím, đá vôi, kim loại,
oxide kim loại, base, phản ứng
cháy, phản ứng ester hoá, viết
được các phương trình hoá học
xảy ra.
Acetic acid – Tiến hành được (hoặc quan
sát qua video) thí nghiệm của
acid acetic (phản ứng với quỳ
tím, đá vôi, kim loại, oxide
kim loại, base, phản ứng cháy,
phản ứng ester hoá), nhận xét,
rút ra được tính chất hoá học
cơ bản của acetic acid.
– *Trình bày được phương
pháp điều chế acetic acid bằng
cách lên men ethylic alcohol,
viết được các phương trình hoá
học xảy ra.
C8
C2.b
6
Lipid
*Trình bày được tính chất
hoá học (phản ứng xà phòng
hoá), viết được phương trình
hoá học xảy ra.
C9
– Nêu được thành phần
nguyên tố, công thức chung
của carbohydrate.
– Nêu được công thức phân
tử, trạng thái tự nhiên, tính
chất vật lí (trạng thái, màu sắc,
mùi, vị, tính tan, khối lượng
Carbohydr
riêng)
của
glucose
và
Chủ đề:
ate:
saccharose.
C10
Lipid. Glucose và
Carboh saccharose – Trình bày được vai trò và
ứng dụng của glucose (chất
ydrate.
dinh dưỡng quan trọng của
Protein.
nguời và động vật) và của
Polymer
saccharose (nguyên liệu quan
trọng trong công nghiệp thực
phẩm).
Tinh bột * Trình bày được ứng dụng
và cellulose của tinh bột và cellulose trong
đời sống và sản xuất, sự tạo
thành tinh bột, cellulose và vai
trò của chúng trong cây xanh.
– *Trình bày được tính chất
hoá học của tinh bột và
cellulose (xenlulozơ): phản
C11
Protein
Polymer
ứng thuỷ phân; hồ tinh bột có
phản ứng màu với iodine (iot),
viết được các phương trình
hoá học của phản ứng thuỷ
phân dưới dạng công thức
phân tử.
– Tiến hành được (hoặc quan
sát qua video) thí nghiệm phản
ứng thuỷ phân; phản ứng màu
với iodine; nêu được hiện
tượng thí nghiệm, nhận xét và
rút ra kết luận về tính chất hoá
học của tinh bột và cellulose
(xenlulozơ).
– Nêu được khái niệm, đặc
điểm cấu tạo phân tử (do
nhiều amino acid tạo nên, liên
kết peptit) và khối lượng phân
C12
tử của protein.
– Trình bày được vai trò của
protein đối với cơ thể con
người.
- Nêu được khái niệm C13
polymer, monomer, mắt xích,
…; cấu tạo, phân loại polymer
(polymer thiên nhiên và
polymer tổng hợp).
- Trình bày được tính chất vật
lí chung của polymer (trạng
thái, khả năng tan).
- Viết được các phương trình
hóa học của phản ứng điều chế
PE, PP từ các monomer.
Chủ đề:
Khai
thác tài
nguyên
từ vỏ
Trái
Đất
Chủ đề:
Di
truyền
nhiễm
sắc thể
Chủ đề:
Di
truyền
học với
con
người
Sơ lược về
hoá học vỏ
Trái Đất và
khai thác
tài nguyên
từ vỏ Trái
Đất
Khai thác
đá vôi.
Công
nghiệp
silicate
- Nêu được hàm lượng các
nguyên tố hóa học chủ yếu
trong vỏ Trái Đất.
- Phân loại được các dạng chất
chủ yếu trong vỏ Trái Đất
(oxide, muối,…).
C14
- Nêu được một số ứng dụng
quan trọng của silicon và hợp
chất của silicon.
- Trình bày được sơ lược
ngành công nghiệp silicate.
C15
- Mô tả được các công đoạn
chính sản xuất đồ gốm, thủy
tinh, xi măng.
- Nêu được ý nghĩa của việc cấm
kết hôn gần huyết thống.
Di truyền
học với con -Trình bày được quan điểm về
lựa chọn giới tính trong sinh sản
người
C16
C17
C18
C19
ở người.
Ứng dụng
công nghệ
di truyền
vào đời
sống
- Nêu được một số ứng dụng
công nghệ di truyền trong y học,
pháp y, làm sạch môi trường,
nông nghiệp, an toàn sinh học.
- Nêu được một số ứng dụng
công nghệ di truyền trong y học,
pháp y, làm sạch môi trường,
nông nghiệp, an toàn sinh học.
- Tìm hiểu được một số sản
phẩm ứng dụng công nghệ di
truyền tại địa phương.
- Phát biểu được khái niệm tiến
Chủ đề:
Tiến
hóa
hoá.
- Trình bày được một số bằng
Cơ chế tiến chứng của quá trình chọn lọc do
con người tiến hành đưa đến sự
hoá
đa dạng và thích nghi của các
loài vật nuôi và cây trồng từ vài
dạng hoang dại ban đầu.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
C20
Khoảng 5 điểm
Khoảng 50%
C2.
a,b
C2.
c,d
C16 C17
Khoảng 2 điểm
Khoảng 20%
III. ĐỀ KIỂM TRA
Phần 1: Trắc nghiệm.
Dạng thức 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn ( 5 điểm)
Câu 1. Công suất điện định mức của một thiết bị điện cho biết điều gì?
A. Công suất mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
B. Hiệu điện thế mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
C. Năng lượng điện mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
D. Cơ năng mà thiết bị đó tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
Câu 2. Trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?
A. Cho nam châm chuyển động lại gần cuộn dây.
B. Cho cuộn dây quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ.
C. Đặt thanh nam châm vào trong lòng ống dây rồi cho cả hai đều quay quanh một trục.
C3
Khoảng 3 điểm
Khoảng 30%
D. Đặt một cuộn dây dẫn kín trước một thanh nam châm rồi cho cuộn dây quay quanh trục của nó.
Câu 3. Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?
A. Bàn là điện.
B. Máy sấy tóc.
C. Đèn LED.
D. Ấm điện đang đun nước.
Câu 4. Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?
A. Không còn tác dụng từ.
B. Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.
C. Tác dụng từ giảm đi.
D. Lực từ đổi chiều.
Câu 5. Năng lượng hóa thạch được tạo nên từ:
A. Nguồn nhiên liệu tái tạo.
B. Đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
C. Chỉ bao gồm dầu mỏ và than đá.
D. Việc phân hủy xác các vật sống qua hàng triệu năm.
Câu 6. Tính chất vật lý của khí ethylene?
A. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
B. là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
C. là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
Câu 7. Một mol khí ethylene cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt 1423 kJ. Vậy 0,2 mol ethylene cháy tỏa ra một lượng nhiệt Q là
bao nhiêu kJ ?
A. 7115 kJ.
B. 246,8 kJ.
C. 264,8 kJ.
D. 284,6 kJ.
Câu 8. Phản ứng nào dưới đây cho thấy acetic acid có tính acid?
A. 2CH3COOH + 2Na
2CH3COONa + H2.
B. CH3COOH + 2O2
2CO2 + 2H2O.
C. CH3COOH + NaOH
CH3COONa + H2O.
D. C2H5OH + O2
CH3COOH + H2O.
Câu 9. Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có acid làm xúc tác?
A. (RCOO)3C3H5 + 3H2O
C3H5(OH)3 + 3RCOOH.
B. (RCOO)3C3H5 + 3H2O
3C3H5OH + R(COOH)3.
C. 3RCOOC3H5 + 3H2O
3C3H5OH + 3RCOOH.
D. RCOO(C3H5)3 + 3H2O
3C3H5OH + R(COOH)3.
Câu 10. Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucose?
A. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
B. Tráng gương, tráng phích.
C. Nguyên liệu sản xuất ethylic alcohol.
D. Nguyên liệu sản xuất PVC.
Câu 11. Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X
nhờ xúc tác acid hoặc enzyme, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
A. Tinh bột và glucose.
B. Tinh bột và sacchaorse.
C. Cellulose và saccharose.
D. Saccharose và glucose.
Câu 12. Các phân tử protein đều phải có chứa nguyên tố?
A. Carbon, hydrogen.
B. Carbon, oxygen.
C. Carbon, hydroegn, oxygen.
D. Carbon, hydrogen, oxygen, nitrogen.
Câu 13. Dãy nào sau đây gồm các chất đều thuộc loại polymer?
A. Methane, ethylic alcohol, cellulose.
B. Polypropylene, tinh bột, ethylene.
C. Tinh bột, cao su thiên nhiên, polyethylene.
D. Acetic acid, sợi tơ tằm, polyethylene.
Câu 14. Nguyên tố chiếm nhiều nhất trong vỏ Trái Đất là ?
A. iron.
B. calcium.
C. silicon.
D. oxygen.
Câu 15. Từ đá vôi để sản xuất vôi sống người ta tiến hành?
A. phản ứng thủy phân.
B. phản ứng nhiệt phân.
C. phản ứng trung hòa.
D. phản ứng tổng hợp.
Câu 16: Hôn phối gần (kết hôn gần giữa những người có quan hệ huyết thống) làm suy thoái nòi giống vì
A. làm thay đổi kiểu gene vốn có của loài.
B. tạo nên tính đa dạng về kiểu hình.
C. tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sóc chúng.
D. dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền.
Câu 17: Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi:
A. 5 đời.
B. 4 đời.
C. 3 đời.
D. 2 đời.
Câu 18: Nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến cấu trúc NST là gì?
A. Sự sắp xếp sai lệch của các nucleotit trong quá trình nhân đôi ADN.
B. Tác động của các tác nhân vật lý, hóa học hoặc sinh học.
C. Quá trình phân li của NST trong giảm phân diễn ra bình thường.
D. ADN bị phá hủy hoàn toàn.
Câu 19: Trong công nghệ sinh học, phương pháp nào sau đây ứng dụng đột biến nhân tạo để tạo giống cây trồng mới?
A. Tạo giống bằng công nghệ gen.
B. Cấy truyền phôi.
C. Gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ hoặc hóa chất.
D. Nhân bản vô tính.
Câu 20: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, vai trò của đột biến trong quá trình tiến hóa là gì?
A. Tạo ra các biến dị di truyền, cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên.
B. Không ảnh hưởng đến tiến hóa vì chỉ tác động đến cá thể.
C. Làm giảm sự đa dạng sinh học.
D. Loại bỏ hoàn toàn các cá thể mang đột biến.
Dạng thức 2: Câu trắc nghiệm Đúng/Sai ( 2 điểm)
Câu 1: Cho bài tập sau, chọn đúng/sai cho các ý a, b, c, d?
a) Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín do hiện tượng cảm ứng điện từ gọi là dòng điện một chiều.
b) Khi đưa một thanh nam châm lại gần hoặc ra xa một cuộn dây dẫn kín, kim điện kế sẽ bị lệch.
c) Hiện tượng xuất hiện dòng điện trong cuộn dây dẫn kín khi có sự chuyển động tương đối giữa nam châm và cuộn dây gọi là hiện
tượng cảm ứng điện từ.
d) Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ xảy ra khi sử dụng nam châm vĩnh cửu.
Câu 2: Ứng dụng của di truyền học trong công nghệ sinh học bao gồm những nội dung nào?
a) Nhân bản vô tính động vật.
b) Chỉnh sửa gen để tạo ra các giống cây trồng và vật nuôi có năng suất cao.
c) Đột biến không có giá trị trong chọn giống sinh vật.
d) Công nghệ ADN tái tổ hợp giúp sản xuất insulin dùng trong điều trị bệnh tiểu đường
Phần 2: Tự luận (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm). Một bóng đèn điện 220V-60W, được mắc vào nguồn điện 220V
a) Tính năng lượng điện mà đèn tiêu thụ trong 4h?
b) Tính cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn?
Câu 2: (1 điểm). Cho Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm formic acid (HCOOH) và ethylic alcohol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít
khí H2 (đkc).
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính V.
Câu 3: (1 điểm). Phân tích mối quan hệ giữa đột biến và tiến hóa.
----------------------- HẾT-----------------------(Cán bộ coi thi không phải giải thích gì thêm)
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Dạng 1.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
A
B
C
D
D
B
D
C
A
D
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
A
Dạng 2.
D
C
Câu
A
B
D
Câu
Lệnh
hỏi
C
Lệnh
hỏi
Đáp
án
(Đ/S)
a)
S
a)
Đ
b)
Đ
b)
Đ
c)
Đ
c)
S
d)
S
d)
Đ
1
2
B
Đáp
án
(Đ/S)
PHẦN 2: TỰ LUẬN.
Câu 1: (1 điểm). Một bóng đèn điện 220V-60W, được mắc vào nguồn điện 220V
a) Tính năng lượng điện mà đèn tiêu thụ trong 4h?
b) Tính cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn?
Giải
a) Năng lượng điện tiêu thụ :
W= U.I.t= P.t = 60.4
W= 240Wh = 0,24kWh
b) P = U.I=> I = P/U= 60/220 = 0,27 (A)
C
A
Câu 2: (1 điểm). Cho Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm formic acid (HCOOH) và ethylic alcohol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít
khí H2 (đkc).
a) Viết PTHH xảy ra.
b) Tính V.
a) Phương trình xảy ra:
HCOOH + Na
HCOONa +
H2
C2H5OH + Na
C2H5ONa +
H2
b) Nhận thấy
Theo phương trình:
Câu 3: (1 điểm). Phân tích mối quan hệ giữa đột biến và tiến hóa
Đột biến tạo ra nguồn biến dị di truyền, làm phong phú vốn gen của quần thể.
Là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
Chọn lọc tự nhiên tác động lên các biến dị này, làm thay đổi tần số alen trong quần thể.
Những đột biến có lợi giúp sinh vật thích nghi tốt hơn, góp phần hình thành loài mới.
 









Các ý kiến mới nhất