Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CÙNG EM PHẢT TRIỂN NĂNG LỰC TOÁN 4 - TẬP 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Sen
Ngày gửi: 07h:25' 09-07-2025
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích: 0 người
HOÀNG MAI LÊ – NGUYỄN ĐỨC MẠNH – MAI BÁ BẮC

CÙNG EM

PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC

TOÁN

(THEO CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG 2018,
DÙNG CHO BUỔI HỌC THỨ HAI)

4
TẬP HAI

NHÀ XUẤT BẢN HÀ NỘI

2

Lời nói đầu
Các em học sinh yêu quý!
Với mong muốn dành những điều tốt đẹp nhất cho các em,
các tác giả đã biên soạn cuốn sách “Cùng em phát triển năng lực
Toán 3” để dành riêng cho các em. Các bài tập trong cuốn sách
giúp các em thực hành đếm, đọc, viết các số; học làm tính cộng,
tính trừ; tìm lời giải cho những bài toán hoặc tham gia những trò
chơi, các hoạt động lí thú và dẫn dắt các em từng bước khám phá
những điều thú vị, đẹp đẽ trong Toán học. Qua đó, cuốn sách này
giúp củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng, phát triển năng lực và
khả năng vận dụng kiến thức Toán đã học vào thực tiễn hằng
ngày thông qua hệ thống bài tập được nâng dần theo các mức
độ phát triển năng lực của các em.
Đặc biệt, khi mở những trang sách, các em sẽ thấy rất nhiều
tranh ảnh, hình vẽ hấp dẫn, tình huống gần gũi, quen thuộc
trong cuộc sống được lồng ghép vào mỗi bài toán, mang đến
cảm giác lí thú, hấp dẫn và khơi gợi niềm đam mê học Toán.
Hi vọng cuốn sách này sẽ là người bạn đồng hành giúp
các em nâng cao năng lực Toán học và không ngừng tiến bộ,
vun đắp tri thức.
Chúc các em vui vẻ, học tập tốt và đạt được nhiều thành công!
CÁC TÁC GIẢ

3

Tuần

19

Nhân với số có một chữ số.
Chia cho số có một chữ số.
Tính chất giao hoán và kết hợp
của phép nhân.
ÔN LUYỆN

1

2

Đặt

tính rồi tính:
15 294 × 3

20 613 × 7

372 509 × 2

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Viết

giá trị của biểu thức vào ô trống:
a

2

3

4

5

101 512 × a
3

4

4

Đặt

tính rồi tính:
3612 : 6

8118 : 9

152535 : 5

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Số ?
6

×

345

×

5

=

5

×

=

9

×

345

5

Số ?
a) (4 × 18) × 55 = 4 × (
b) 14 × 3 × 5 = 5 ×

× 55)
= 15 ×

6 Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 4 × 78 × 5 = .......................................... b) 2 × 99 × 5 = ..........................................
= ..........................................

= ..........................................

= ..........................................

= ..........................................

c) 6 × 31× 5 = .......................................... d) 8 × 63 × 5 = ..........................................
= ..........................................

= ..........................................

= ..........................................

= ..........................................

7 M
 ột chiếc quạt cây có giá là 490 500 đồng. Bác Lan
muốn mua 2 chiếc quạt cây như thế. Hỏi bác Lan
phải trả bao nhiêu tiền?
Bài giải

5

8

 ỗi con cá sấu ăn hết 7kg thịt mỗi ngày. Theo em 250kg thịt có đủ cho
M
5 con cá sấu ăn cả tuần không? Tại sao?
Trả lời: ...............................................................................................................................
.............................................................................................................................................

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
9 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6

Tuần

20

Tính chất giao hoán và kết hợp
của phép nhân.
Nhân chia với 10, 100, 1000…
Tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng
ÔN LUYỆN

1

Số ?
a) 4 115 × 9 = 9 ×

× 55)

b) 16 293 × 7 = 7 ×

2 Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 71 × 5 × 4 = .......................................... b) 123 × 50 × 2 = .......................................
= ..........................................

= ........................................

= ..........................................

= ........................................

c) 4 × 138 × 25 = ....................................... d) 25 × 96 × 4 = ..........................................
= .......................................

= ..........................................

= .......................................

= ..........................................

e) 5 × 81 × 2 = ......................................... g) 50 × 104 × 2 = .......................................
= ..........................................

= ........................................

= ..........................................

= ........................................

7

3 Tính:
625 × 10 = ......................................

540 : 10 = ......................................

3456 × 100 = .................................

63 000 : 100 = ...............................

302 761 × 1000 = .........................

1 011 000 : 1000 = .......................

4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
50kg = .......................... yến

300kg = .......................... tạ

150 tạ = .......................... tấn

5000g = .......................... kg

5 M
 ột cửa hàng có 15 kiện hàng. Mỗi kiện hàng có 10 gói hàng, mỗi gói hàng có
6 sản phẩm. Hỏi 15 kiện hàng đó có tất cả bao nhiêu sản phẩm?
Bài giải

6

Đặt

tính rồi tính:
612 × 20

1035 × 400

2134 × 50

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

7 Tính bằng cách thuận tiện
a) 35 x 9 – 35 x 7 = …………
b) 536 x 8 – 536 x 6 = ………
8

8 M
 ột căn phòng được lát kín nền nhà bởi 400 viên gạch hình vuông có cạnh
4 dm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích
phần mạch vữa là không đáng kể?
Bài giải

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
9 Viết vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
Quan sát các bước
thực hiện của bạn
Mai. Em có đồng ý
với cách làm của bạn
Mai không? Vì sao?

Tính 300 x 400 = ?
Bước 1: Lấy 3 x 4 = 12
Bước 2: Đếm được số chữ số
0 của 2 thừa số là 4.
Bước 3: 
Viết kết quả phép
tính là: 120 000

Trả lời: ...............................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

9

Tuần

21

Tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng.
Nhân với số có hai chữ số.
ÔN LUYỆN

1

Tính giá trị của biểu thức

a

b

c

a x (b+c)

axb+axc

4

2

5

8

1

7

6

2

12

3

7

7 860
2

 >, <, = ?
a x (b + c)

3

 gười ta chuyển bột mỳ từ kho đến các cửa hàng. Lần thứ nhất chuyển
N
được 4 chuyến, mỗi chuyến có 123 bao bột mỳ. Lần thứ hai chuyển
được 4 chuyến, mỗi chuyến có 132 bao bột mỳ. Hỏi cả hai lần đã chuyển
được bao nhiêu bao bột mỳ?
Bài giải

10

axb+axc

4

Đặt

tính rồi tính:
36 × 43

123 × 25

245 × 34

5 Tính:

6

a) 12 × 11 = .....................................

b) 83 × 11 = .........................................

25 × 11 = .....................................

58 × 11 = ..........................................

31 × 11 = .....................................

79 × 11 = ..........................................

Số ?
: 14 = 301

7

: 11 = 32

....................................

....................................

....................................

....................................

....................................

....................................

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Một hình chữ nhật có chiều dài là a và chiều rộng là b. Gọi S là diện tích của
hình chữ nhật đó.
a
a) Công thức tính diện tích của hình
chữ nhật là:
S = ...........................................................

b

11

b) Khi a = 15m và b = 10m thì diện tích của hình chữ nhật là:
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
c) Khi a = 14dm và b = 11dm thì diện tích của hình chữ nhật là:
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
8

M
 ỗi bao gạo tẻ cân nặng 50kg, mỗi bao gạo nếp cân nặng 30kg. Một
xe ô tô chở 25 bao gạo tẻ và 25 bao gạo nếp. Hỏi xe đó chở tất cả bao
nhiêu tấn gạo?
Bài giải

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
8

V
 iết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Để chuẩn bị cho một buổi liên hoan, bạn
Trang đã mang đến một số kẹo để chia cho
các bạn. Biết rằng có 11 bạn nam và 9 bạn
nữ, mỗi bạn được nhận 3 chiếc kẹo. Hỏi bạn
Trang đã mang đến bao nhiêu chiếc kẹo?
Trả lời:���������������������������������������������������������������
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
12

Tuần

22

Chia cho số có hai chữ số.
Thực hành và trải nghiệm ước
lượng trong tính toán.
Tìm số trung bình cộng.
ÔN LUYỆN

1

Đặt

tính rồi tính:
424 : 8

261 : 29

646 : 34

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 736 : 32 = 23



c) 1648 : 47 = 35 (dư 3)

b) 1701 : 27 = 64
d) 1133 : 87 = 13 (dư 3)

3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Thực hiện phép tính 9072 : 21 được kết quả là:
A. 431 (dư 1)
4



B. 432 (dư 2)

C. 432

D. 433

Đặt

tính rồi tính:
630 : 70

7200 : 90

64000 : 800

13

5 Tìm lỗi sai trong các phép chia sau rồi sửa lại cho đúng:
a) 572 : 35 = 16 (dư 10)
��������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
b) 31730 : 15 = 2120 (dư 10)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
6

C
 hủ một ao cá cho biết, ngày hôm qua đã thả cá vào ao. Lần thứ nhất
đã thả 2 987 con cá giống, lần thứ hai đã thả 3 979 con cá giống vào ao.
Em hãy ước lượng khoảng mấy nghìn con cá giống đã được thả vào ao
sau hai lần như thế?

7 Viết và tính (theo mẫu):
Số trung bình cộng của:

14

65

22

27

230

250

306

11

21

16

(65 + 22 + 27) : 3 = 38

12

8

Chú

Minh đi một quãng đường bằng xe máy
từ A đến B rồi trở về A. Biết khoảng cách từ
A đến B là 120km và xe máy đi 40km hết 1 lít
xăng. Hỏi sau khi đi hết quãng đường trên
thì xe máy đã tiêu hao bao nhiêu lít xăng?
Trả lời.............................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
9 G
 iải bài toán:
Một cửa hàng có 300 chiếc bánh để vào các hộp, mỗi hộp có 6 chiếc bánh
và có giá 50 000 đồng. Hỏi sau khi bán hết số bánh đó thì cửa hàng thu được
bao nhiêu tiền?
Bài giải

15

Tuần

23

Tìm số trung bình cộng.
Bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
Luyện tập chung.
ÔN LUYỆN

1

Đúng

ghi Đ, sai ghi S:
Số trung bình cộng của 24; 48; 66 là:
a) 46

2

b) 69

Cửa

hàng thứ nhất bán được 530ℓ xăng, cửa hàng thứ hai bán được
640ℓ xăng, cửa hàng thứ ba bán được 570ℓ xăng. Hỏi trung bình mỗi
cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?
Bài giải

3


 50 kg gạo chia đều vào 10 túi. Hỏi 3 túi như vậy có tất cả bao nhiêu
ki-lô-gam gạo?
Bài giải

16

4

Xếp

đều 24 hộp sữa chua vào 4 chiếc đĩa. Hỏi 3 chiếc đĩa như thế có bao
nhiêu hợp sữa chua?
Bài giải

5

Tuệ
 Anh mua 5 quyển vở cùng loại phải trả 45 000 đồng. Hỏi Khải có 27
000 đồng thì mua được mấy quyển vở cùng loại đó?
Bài giải

6

Số ?
× 6 = 972

7 332 :

= 12

....................................

....................................

....................................

....................................

17

9

Dựa vào biểu đồ dưới đây, viết số thích hợp vào chỗ chấm:
SỐ CÁC CON VẬT TRONG VƯỜN THÚ
Voi
Thỏ
Hươu

a) Có .......... con voi. Có .......... con thỏ.

Có .......... con hươu.

b) Có tất cả .......... con vật.
c) Số con hươu nhiều hơn số con voi là .......... con.
d) Số con thỏ ít hơn số con voi là .......... con.

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
9

Một

buổi liên hoan có 495 khách đến dự. Người ta đã kê 8 dãy bàn, mỗi
dãy 6 bàn, mỗi bàn có thể ngồi được 10 người. Hỏi có đủ chỗ ngồi cho
khách mời không? Nếu không đủ thì cần thêm bao nhiêu bàn?
Bài giải

18

Tuần

24

Luyện tập chung, Dãy số liệu thống kê.
Biểu đồ cột.
ÔN LUYỆN

1

2

Đặt tính rồi tính:
15015 : 15

38361 : 19

42441 : 21

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

………………

Số ?
× 26 = 2730

3

3708 :

= 12

....................................

....................................

....................................

....................................

N
 hân dịp năm học mới, bạn Minh mua các đồ dùng học tập: thước kẻ;
nhãn vở; tẩy; bút chì; giấy bọc sách hết số tiền lần lượt là: 7 000 đồng; 5
500 đồng; 4 000 đồng; 7 000 đồng; 12 000 đồng.
a) Dãy số liệu thống kê số tiền bạn Minh đã dùng để mua các đồ dùng
học tập theo thứ tự trên là:
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
b) Sắp xếp dãy số liệu thống kê số tiền mua đồ dùng học tập của Minh
theo thứ tự từ bé đến lớn ta có:
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������

19

4

Viết

tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
Người lái xe taxi đã ghi lại số ki-lô-mét di chuyển trong mỗi ngày như sau:
Ngày 1: 121 km; ngày 2: 95 km; ngày 3: 115 km; ngày 4: 123 km; ngày 5:
152 km; ngày 6: 89 km.
a) Dãy số liệu thống kê về số ki-lô-mét di chuyển ở lần lượt ácc ngày
trên là: .........................................................................................................................
b) Tổng chiều dài quãng đường người lái xe taxi đã di chuyển trong
ngày 4 và ngày 5 là: ...............................................................................................
c) Trung bình mỗi ngày người lái xe taxi đã di chuyển là: .....................km.

5

Hoàn

thành bảng thống kê sau:
Những học sinh đăng ký tham gia các câu lạc bộ ở Trường Tiểu học
Trần Hưng Đạo

Câu lạc bộ
Tiếng Anh

Cờ tướng

Cầu lông

Bóng đá

Bóng rổ

20

Kiểm đếm

Số bạn tham gia

6

Dựa

vào biểu đồ dưới đây, viết số thích hợp vào chỗ chấm:
SỐ SÁCH TOÁN TRONG THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC DUY TÂN

Quyển sách

200

200
195

190

190
185

185

185
180

180
175

a) Sách Toán 2 có

170

............... quyển.

165

b) Sách Toán 4 có

160

............... quyển.
0

7

Tên sách
Toán 1

Toán 2

Toán 3

Toán 4

Toán 5

Dựa vào biểu đồ dưới đây, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
SỐ SÁCH TOÁN TRONG THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC DUY TÂN
Quyển sách

200

200
195

190

190
185

185

185
180

180
175
170
165
160
0

Toán 1

Toán 2

Toán 3

Toán 4

Toán 5

Tên sách

a) Lớp có nhiều sách Toán nhất là lớp ................, lớp có ít sách Toán nhất là lớp
...................
b) Trung bình mỗi lớp có ................. quyển sách Toán.
21

8

Dựa

vào biểu đồ dưới đây, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
BIỂU ĐỒ SỐ LƯỢT KHÁCH THAM QUAN
MỘT KHU DI TÍCH TRONG 5 THÁNG ĐẦU NĂM 2023

Số lượt khách

500
450
400

400

350
300

300
250

220
190

200
150

130

100
50
Tháng

0
Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

a) Trong 5 tháng đầu năm có tất cả .............. lượt khách tham quan khu di tích.
b) Tháng .............. có số lượt khách tham quan nhiều nhất.
c) Trong 5 tháng đầu năm, trung bình mỗi tháng có .................. lượt khách
tham quan.

22

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
9

Biểu

đồ dưới đây chỉ lượng mưa các mùa trong năm 2022

(m)
700
600
500
400
300
200
100
0
Mùa xuân

Mùa hè

Mùa thu

Mùa đông

(mùa)

Đọc thông tin trên biểu đồ rồi điền vào ô trống để hoàn thành câu trả lời:
a. Mùa có Lượng mưa nhiều nhất là.............. Mùa có lượng mưa ít nhất là: ......
b. Lượng mưa của mùa hè nhiều hơn lượng mưa của mùa đông số mi-li-lít là:
......................................................................................................................................................
c. Lượng mưa của mùa thu ít hơn lượng mưa của mùa đông số mi-li-lít là:
......................................................................................................................................................

23

Tuần

25

Số lần xuất hiện của một sự kiện.
Luyện tập chung.
Khái niệm phân số.
ÔN LUYỆN

1


Một
đồng xu có hai mặt N và S. Tung đồng xu 9
lần liên tiếp ta có kết quả sau:
Lần tung

Kết quả

1

Mặt S xuất hiện

2

Mặt S xuất hiện

3

Mặt N xuất hiện

4

Mặt S xuất hiện

5

Mặt N xuất hiện

6

Mặt N xuất hiện

7

Mặt S xuất hiện

8

Mặt N xuất hiện

9

Mặt S xuất hiện

a) Hãy kiểm đếm số lần xuất hiện mặt N, số lần xuất hiện mặt S vào bảng sau:
Mặt xuất hiện

Kiểm đếm

Tổng kết quả

Mặt N xuất hiện
Mặt S xuất hiện
b) Trả lời câu hỏi:
– Có mấy lần xuất hiện mặt N? Có mấy lần xuất hiện mặt S?
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
– Sự kiện nào xuất hiện nhiều hơn?
���������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������������
24

2

Trong

một hộp kín có 3 quả bóng cùng kích thước và chất liệu, trong
đó có 1 quả màu xanh và 2 quả màu vàng. Không nhìn vào hộp, Lan lấy
ra cùng một lúc 2 quả bóng và quan sát màu bóng lấy được. Nêu các sự
kiện có thể xảy ra về màu của hai quả bóng đó.
Trả lời: ...............................................................................................................................
.............................................................................................................................................

3

Viết

tiếp vào chỗ chấm cho đúng:
Bạn Tuệ Anh có 4 chiếc bút chì, trong đó có 2 chiếc màu đỏ, 1 chiếc màu
xanh và 1 chiếc màu vàng. Khải cất bút chì trong túi vải.
a) Tuệ Anh không nhìn vào túi, lấy ra hai chiếc bút chì và quan sát màu.
Các sự kiện có thể xảy ra khi đó là:.........................................................................
b) Tuệ Anh thực hiện 10 lần, mỗi lần lấy ra 2 chiếc bút chì, ghi lại màu
rồi trả lại túi lắc đều trước khi thực hiện lần tiếp theo. Em hãy thực hiện
việc làm như bạn Tuệ Anh rồi điền bảng sau:

4

Lần

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Màu

Đỏ,
Xanh

...

...

...

...

...

...

...

...

...

Quan

sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
40
30

32

30

33

31

4B

4C

4D

20
10
0
4A
a) Biểu đồ biểu diễn gì?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
25

b) Mỗi lớp có bao nhiêu học sinh
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c) Lớp nào có nhiều học sinh nhất? Lớp nào có ít học sinh nhất?
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
d) Tính tổng số học sinh của bốn lớp.
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
5 Viết (theo mẫu):
Hình

26

Phân số chỉ phần đã tô đậm trong mỗi hình
Viết

Đọc

1
4

Một phần tư

..............

.........................

..............

.........................

Phân số chỉ phần đã tô đậm trong mỗi hình

Hình

6

Viết

Đọc

..............

.........................

..............

.........................

Viết (theo mẫu):
Phân số

Tử số

Mẫu số

7
3

7

3

Phân số

4
5

Tử số

Mẫu số

2

7

21

27

13
15

9
17

7 Tô màu để được hình tương ứng với phân số (theo mẫu):

2
6

4
6

5
8

1
2

2
6

27

8

Viết

phân số.
a) Ba phần năm là …………
b) Bảy phần mười là ………
c) Hai mươi mốt phần bốn mươi tám là ……..
d) Mười lăm phần hai mươi sáu là ………..

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
9

Biểu

đồ dưới đây nói về số cây ăn quả các loại mà nhà bạn Mai trồng
được:
SỐ CÂY ĂN QUẢ CỦA NHÀ BẠN MAI
35
30
25
20
15
10
5
0
Ổi

Cam

Táo

Quýt

Vải (loại)

Đọc biểu đồ, rồi điền tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:
a) Nhà Mai trồng các loại cây ăn quả gồm:
b) Số cây ổi nhà Mai trồng được ít hơn số cây táo là..........................................
c) Loại cây nhà Mai trồng nhiều nhất là ........................ loại cây nhà Mai
trồng ít nhất là....................

28

Tuần

26

Phân số và phép chia số tự nhiên.
Tính chất cơ bản của phân số.
Rút gọn phân số.
ÔN LUYỆN

1

Viết

(theo mẫu):
1

a) Mẫu: 1 : 4 =
b) Mẫu: 12 : 3 =
2

3



5 : 17 = . . . . . . . . . . . .

4 : 25 = . . . . . . . . . . . .

24 : 8 = . . . . . . . . . . . .

36 : 6 = . . . . . . . . . . . .

Viết

mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1
(theo mẫu):

Mẫu: 5 =
3



4
12

5
;
1

9=.........;

3 = . . . . . . . . . ;

11 = . . . . . . . . . .

a)
 Tô màu vào ô chứa phân số bé hơn 1:
9
5

3
2

1
2

7
4

12
12

8
9

8
8

b) Tô màu vào ô chứa phân số bằng 1:
2
9
4

10
10

Viết

số thích hợp vào ô trống để được hai phân số bằng nhau: 

2
8
=
3
5

10
6

10
30

=

25
90

50

=

2

7

=

21
49

2 16
=
9

5

=

30
18

Viết

phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có 4 quả táo chia đều cho 5 người, mỗi người nhận được .........quả táo.
b) Có 3 lít nước, rót đều vào 6 lọ, mỗi lọ có .........lít nước.
29

6

Rút

gọn các phân số (theo mẫu):

Mẫu:

49
7.
49 : 7
=
=
21
21 : 7
3

a) 12 = ………….……………
20
c) 24 = ……………………….
66

7

21
= ……………………….
28
145
d)
= ……………………….
15

Khoanh

vào phân số tối giản:
1
;
3

8

b)

2
;
8

6
;
24

11
;
12

33
44

Tính

(theo mẫu):
Mẫu:

9×7×5 7 .
=
5×9×8 8

3 × 8 × 13 = ………….………

13 × 3 × 22

11 × 4 × 7 = ………….………
7 × 11 × 9

VẬN DỤNG - TRẢI NGHIỆM
9

Viết

phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Trên sân trường, người ta trồng 4 cây bằng lăng, 5 cây phượng vĩ, 6 cây
bàng.
Phân số chỉ phần cây bằng lăng trong các cây trên sân trường là .............
Phân số chỉ phần cây bàng trong các cây trên sân trường là ........................
Phân số chỉ phần cây phượng vĩ trong các cây trên sân trường là ............

30

Kiểm tra giữa học kỳ II
ÔN LUYỆN
1

 iết phân số chỉ phần đã tô màu của mỗi hình dưới đây vào chỗ
V
chấm:

.....................

2

.....................

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

Trong số 5 216 604:
a) Chữ số 2 thuộc hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . lớp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Chữ số 5 thuộc hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . lớp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
3

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Phân số dưới đây bằng phân số
A.

4

2
là:
7

4
6
3
1
B.
C.
D.
21
21
9
4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trên sơ đồ vẽ theo tỉ lệ 1 : 400, chiều dài của cái bảng em đo được 1cm.
Hỏi chiều dài thật của cái bảng là bao nhiêu mét?
A. 40m

B. 4m

C. 400m

D. 400cm

31

5

6

7

Đặt

tính rồi tính

a) 36 x 43

b) 3915 : 3

................................

................................

................................

................................

................................

................................

Đúng

ghi Đ, sai ghi S:
a) 572 000 = 572 × 1000



c) 75 900 : 100 = 759



b) 97 400 > 974 × 1000


G
 iải bài toán:
Có tất cả 43 bạn tham gia câu lạc
bộ cờ vua của lớp 4A và lớp 4B. Biết
rằng số bạn tham gia câu lạc bộ cờ
vua của lớp 4A hơn lớp 4B là 5 bạn.
Tính số bạn tham gia câu lạc bộ cờ
vua của mỗi lớp.
Bài giải

32



8

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
Minh được mẹ cho 300 000 đồng. Minh dùng
số tiền để mua sách
3
1
và dùng
số tiền còn lại để mua đồ dùng học tập.
4
a) Sau khi mua sách và đồ dùng học tập Minh còn lại. . . . . . . . . . . . . . đồng.
b) Nếu giá bán mỗi cuốn sách là 25 000 đồng thì Minh đã mua được ...................
cuốn sách.

33

Tuần

27

Rút gọn phân số.
Quy đồng mẫu số các phân số.
So sánh phân số.
ÔN LUYỆN

1

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Phân số dưới đây bằng
A.

2

16

25

B.

4
là:
5

9

10

C.

20
9
D.
25
15

Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu):
Mẫu:

2
1.

3
4

Ta có:

2
2×4
8 ; 1
1×3
3.
=
=
=
=
3×4
4×3
3
12 4
12

Vậy: Quy đồng mẫu số của
a)

2
1
8
3.

được

12
3
4
12

1
3 ...................................................................................................................

3
4

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
b)

2
5 ..................................................................................................................

5
7

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

34

3

Quy đồng mẫu số các phân số:
a)

3
5 ...................................................................................................................

7
8

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
b)

7
3 ..................................................................................................................

10
20

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c)

9
2 ...................................................................................................................

20
9

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
4

Quy đồng mẫu số các phân số:
a)

7
8 ...................................................................................................................
và
5
3

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
b)

20
15 ...................................................................................................................
và
11
6

.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................

35

5

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
3
Phân số dưới đây bằng phân số
là:
9
1
5
2
6
A.
B.
C.
D.
3
18
3
12

6 Đánh dấu (x) vào ô trống dưới hình vẽ biểu diễn phân số bằng

7

Viết phân số rồi điền dấu (>; < ; = ) thích hợp (theo mẫu):
Mẫu:

a)

2
4

>

1
4

b)

8

36

c)

Điền dấu (>; < ; = ) thích hợp vào chỗ...
 
Gửi ý kiến