BÀI 3 (ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:25' 02-11-2025
Dung lượng: 193.3 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:25' 02-11-2025
Dung lượng: 193.3 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
BÀI 3: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1. Khoanh vào trước đáp án chứa câu trả lời đúng
7
13
a) Kết quả của phép tính 2 + 12 là:
20
A. 12
55
B. 12
13
b) Kết quả của phép tính 8
1
A. 2
20
338
:
26
là:
8
B. 64
10
35
169
9
45
55
B. 16
C. 16
6
12
338
-
D. 8
2
ta được kết quả là:
8
46
D. 16
45
d) Tích của hai phân số: 15 và 2 là :
A. 675
D. 24
C. 32
c) Rút gọn và tính biểu thức: 4 + 16
A. 16
20
C. 14
229
B. 10
C. 9
51
D. 17
Bài 2. Linh và Chúc cùng nhau thi ăn bánh pizza. Sau 15 phút, Linh ăn
1
2
được 4 cái bánh, Chúc ăn được 5 cái bánh. Hỏi:
a) Chúc ăn được nhiều hơn Linh:
b) Sau 15 phút hai bạn ăn được
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
11
1
a) Kết quả của phép tính 4 + 4 là 3
cái bánh.
cái bánh.
1
17
b) Lan tính phép tính 1 - 16 được kết quả là 16 , Lan tính đúng hay sai ?
1
2
1
2
7
c) Thương của 2 phân số 7 và 49 là 2
d) Kết quả của biểu thức: 4 × ( 5
+
1
3
)
là
5
10
Phần II: Tự luận
Bài 1: So sánh
3
4
4
5
5
6
7
8
2
5
6
10
4
5
3
4
6
12
9
11
3
10
9
13
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số sau:
2
11
23
a) 7 và 28
3
b) 20 và 40
1
4
c) 15 và 3
7
9
1
d) 60 ; 20 và 120
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
10
4
4
4
e) 4 × 7 + 7 × 5
b)
11
17
25
35
×
×
×
5
35
11
17
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 4: Hai trường A và
quyên góp sách cho quỹ
ngày, trường A quyên
sách, trường B quyên
B cùng tổ chức
trẻ em nghèo, sau 3
góp được 450 quyển
góp được số quyển
sách bằng 9 số quyển
Hỏi cả 2 trường A và B
nhiêu quyển sách ?
sách của trường A.
8
quyên góp được bao
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 5: Tính
45
49
a) 7 × 9
34
17
b) 9 : 9
6
c) 14 × 7
10
d) 50 : 3
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1. Khoanh vào trước đáp án chứa câu trả lời đúng
7
13
a) Kết quả của phép tính 2 + 12 là:
20
A. 12
55
B. 12
13
b) Kết quả của phép tính 8
1
A. 2
20
338
:
26
là:
8
B. 64
10
35
169
9
45
55
B. 16
C. 16
6
12
338
-
D. 8
2
ta được kết quả là:
8
46
D. 16
45
d) Tích của hai phân số: 15 và 2 là :
A. 675
D. 24
C. 32
c) Rút gọn và tính biểu thức: 4 + 16
A. 16
20
C. 14
229
B. 10
C. 9
51
D. 17
Bài 2. Linh và Chúc cùng nhau thi ăn bánh pizza. Sau 15 phút, Linh ăn
1
2
được 4 cái bánh, Chúc ăn được 5 cái bánh. Hỏi:
a) Chúc ăn được nhiều hơn Linh:
b) Sau 15 phút hai bạn ăn được
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
11
1
a) Kết quả của phép tính 4 + 4 là 3
cái bánh.
cái bánh.
1
17
b) Lan tính phép tính 1 - 16 được kết quả là 16 , Lan tính đúng hay sai ?
1
2
1
2
7
c) Thương của 2 phân số 7 và 49 là 2
d) Kết quả của biểu thức: 4 × ( 5
+
1
3
)
là
5
10
Phần II: Tự luận
Bài 1: So sánh
3
4
4
5
5
6
7
8
2
5
6
10
4
5
3
4
6
12
9
11
3
10
9
13
Bài 2: Quy đồng mẫu các phân số sau:
2
11
23
a) 7 và 28
3
b) 20 và 40
1
4
c) 15 và 3
7
9
1
d) 60 ; 20 và 120
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất
10
4
4
4
e) 4 × 7 + 7 × 5
b)
11
17
25
35
×
×
×
5
35
11
17
.....................................................................................................
...........................
.....................................................................................................
...........................
Bài 4: Hai trường A và
quyên góp sách cho quỹ
ngày, trường A quyên
sách, trường B quyên
B cùng tổ chức
trẻ em nghèo, sau 3
góp được 450 quyển
góp được số quyển
sách bằng 9 số quyển
Hỏi cả 2 trường A và B
nhiêu quyển sách ?
sách của trường A.
8
quyên góp được bao
Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 5: Tính
45
49
a) 7 × 9
34
17
b) 9 : 9
6
c) 14 × 7
10
d) 50 : 3
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất