Đề thi giữa hk II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Nữ Công
Ngày gửi: 14h:56' 23-03-2026
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Nữ Công
Ngày gửi: 14h:56' 23-03-2026
Dung lượng: 52.1 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS HỒ TÙNG MẬU
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Giáo viên: Bạch Thị Nữ Công
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ 7
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi học xong các Chủ đề 3: Chăn nuôi (Bài 9: 2 tiết; Bài 10: 2 tiết; Bài 11: 2
tiết ).
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức đánh giá: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
1. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
- Phần trắc nghiệm: 4 điểm, gồm 8 câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn (2 điểm): biết; 1 câu hỏi TNKQ dạng đúng sai có 4 ý mỗi ý
0,25 điểm: biết; 1 câu hỏi dạng trắc nghiệm trả lời ngắn, gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm: biết
- Phần tự luận: 6 điểm gồm 2 câu, trong đó 1 câu (3 điểm): hiểu; 1 câu (3 điểm): vận dụng
2. Khung ma trận
Tổng
(Số câu/Số ý)
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ
đề/Chương
Chủ đề 3
Chăn nuôi
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Bài 9 –
Giới
thiệu về
chăn nuôi
Bài 10 –
TỰ LUẬN
(Số câu/Số ý)
TNKQ
Đúng sai
Trả lời ngắn
(Số câu/số ý)
(Số câu/số ý)
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
Tỉ lệ
%
điểm
Nhiều lựa chọn
4
4
1
2ý
Biết
Hiểu
4
1
6
Vận
dụng
40%
15%
Tổng số câu/số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi
Bài 11 –
Phòng và
trị bệnh
cho vật
nuôi
1
8
2
20%
1
2ý
4
1
10%
1
1
10%
6
60%
3
13
1
4
3
40% 30%
1
45%
1
3
30%
100%
10
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
TT
Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Chủ đề 3 Bài 9 – Giới *) Biết:
thiệu về chăn - Trình bày được vai trò
Chăn nuôi nuôi
của chăn nuôi.
- Phân biệt được gia súc và
gia cầm.
- Nhận biết được đặc điểm
của chăn nuôi trang trại,
chăn nuôi nông hộ.
- Nêu được nhiệm vụ của
bác sĩ thú y.
*) Hiểu: So sánh được ưu
điểm và nhược điểm của
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
(Số câu/số ý)
Vận
Biết
Hiểu
dụng
Trả lời ngắn
(Số câu/số ý)
Vận
Biết Hiểu
dụng
TỰ LUẬN
(Số câu/số ý)
Biết Hiểu
C1
C2
C3
C4
C11
Vận
dụng
chăn nuôi nông hộ và chăn
nuôi trang trại.
Bài 10 – Nuôi *) Biết:
dưỡng và chăm - Nhận biết được các công
sóc vật nuôi việc nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi.
- Nhận biết được các biện
pháp nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi non.
- Xác định được vai trò
của vật nuôi đực giống.
- Nhận biết được số giai
đoạn sinh sản của vật nuôi
cái.
Bài 11 – Phòng *) Biết:
và trị bệnh cho - Nhận biết được biểu hiện
vật nuôi bị bệnh.
vật nuôi
- Nhận biết được tác dụng
của vaccine.
- Xác định được nguyên
nhân gây bệnh ghẻ.
- Nhận biết được cách xử
lí khi vật nuôi mắc bệnh.
- Nhận biết được các biện
pháp phòng bệnh, chữa
bệnh cho vật nuôi.
*) Vận dụng:
- Đề xuất được các biện
pháp phòng bệnh cho vật
nuôi ở gia đình hoặc địa
phương. Nêu được mục
đích của từng biện pháp
C5
C10/
Ýc
C6
C10/
Ýa
C7
C8
C9
C10/
Ýd
C10/
Ýb
C12
đó.
Tổng số câu/số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2
20%
1
1
10%
4
III. ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Dạng 1 (2,0 điểm): Lựa chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Chăn nuôi là ngành sản xuất có vai trò
A. cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nông sản cho xuất khẩu.
C. cung cấp lương thực cho con người.
D. cung cấp phân bón hoá học cho trồng trọt.
Câu 2. Gia súc là những vật nuôi
A. có 2 chân, đẻ trứng.
B. có 4 chân, đẻ con.
C. có lông vũ, đẻ con.
D. có lông mao, đẻ trứng.
Câu 3. Chăn nuôi trang trại có đặc điểm
A. chăn nuôi tại hộ gia đình, số lượng vật nuôi ít.
B. tốn ít chi phí đầu tư chuồng trại.
C. tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư.
D. năng suất thấp vì khâu xử lý chất thải kém, dễ dịch bệnh.
Câu 4. Bác sĩ thú y có nhiệm vụ chủ yếu là
A. chọn và nhân giống vật nuôi.
B. chăm sóc vật nuôi, cho vật nuôi ăn.
C. sản xuất thức ăn cho chăn nuôi. D. phòng bệnh và chữa bệnh cho vật nuôi.
Câu 5. Nuôi dưỡng vật nuôi là
A. tắm rửa cho vật nuôi.
B. vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi.
C. tạo ra môi trường trong chuồng nuôi phù hợp.
D. cung cấp đủ chất dinh dưỡng cho vật nuôi.
1
10%
1
6
60%
1
Câu 6. Nuôi dưỡng vật nuôi non cần
A. giữ ấm cho vật nuôi.
B. cho con non bú sữa đầu của mẹ sớm.
C. chăm sóc vật nuôi non chu đáo. D. cho con non vận động, tắm nắng.
Câu 7. Vật nuôi đực giống là vật nuôi để
A. lấy thịt.
B. lấy sức kéo.
C. sinh đẻ và chăm sóc con non. D. khai thác tinh/phối giống trực tiếp.
Câu 8. Gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dạng 2 (1,0 điểm): Trắc nghiệm đúng/sai (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 9. Em hãy đọc các nhận định sau và đánh dấu x vào cột Đúng/Sai tương ứng.
STT
Nhận định
Đúng
Sai
1
Vật nuôi bị bệnh thường có những biểu hiện: buồn bã, giảm hoặc bỏ ăn, chậm chạp, sốt...
2
Tiêm vaccine có tác dụng giúp vật nuôi không bao giờ bị bệnh.
3
Bệnh ghẻ ở chó do virus ghẻ gây ra.
4
Khi vật nuôi có biểu hiện bị bệnh cần bán nhanh để không bị lỗ trong chăn nuôi.
Dạng 3 (1,0 điểm): Trả lời ngắn. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 10. Nhà bác Hoa mới mua một đàn gà con về nuôi.
a. Để đàn gà con có tỉ lệ sống cao thì chuồng trại cho gà con cần đảm bảo điều kiện gì?
b. Bác Hoa tiêm vaccine cho đàn gà là bác đang thực hiện biện pháp phòng bệnh hay chữa bệnh?
c. Bác Hoa cho đàn gà ăn, uống đầy đủ chất dinh dưỡng, thức ăn, nước uống hợp vệ sinh là bác thực hiện công việc chăm sóc
tốt hay nuôi dưỡng tốt đối với đàn gà?
d. Bác Hoa phát hiện một con gà có biểu hiện buồn bã, chậm chạp, giảm sức ăn, bác cần thực hiện các biện pháp nào?
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 11. ( 3,0 điểm). Em hãy so sánh ưu và nhược điểm của phương pháp chăn nuôi nông hộ và chăn nuôi trang trại?
Câu 12. (3,0 điểm). Đề xuất ít nhất 3 biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình hoặc địa phương em. Nêu mục đích của
từng biện pháp.
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Dạng 1 (2,0 điểm): Lựa chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu (Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Câu hỏi
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Đáp án
A
B
C
D
D
B
D
C
Dạng 2 (1,0 điểm): Trắc nghiệm đúng/sai
Câu 9. Em hãy đọc các nhận định sau và đánh dấu x vào cột Đúng/Sai tương ứng. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
STT
Nhận định
Đúng
Sai
1 Vật nuôi bị bệnh thường có những biểu hiện: buồn bã, giảm hoặc bỏ ăn, chậm chạp, sốt...
x
2 Tiêm vaccine có tác dụng giúp vật nuôi không bao giờ bị bệnh.
x
3 Bệnh ghẻ ở chó do virus ghẻ gây ra.
x
4 Khi vật nuôi có biểu hiện bị bệnh cần bán nhanh để không bị lỗ trong chăn nuôi.
x
Dạng 3 (1,0 điểm): Trả lời ngắn. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 10. Nhà bác Hoa mới mua một đàn gà con về nuôi.
a. Chuồng trại cho gà con cần đảm bảo: sạch sẽ, khô ráo, ấm áp, thông thoáng, tránh gió lùa.
b. Bác Hoa đang thực hiện biện pháp phòng bệnh.
c. Bác Hoa đang thực hiện nuôi dưỡng tốt đối với đàn gà.
d. Bác Hoa cần: cách li con gà bệnh, khử trùng chuồng trại, theo dõi và báo cán bộ thú y để điều trị kịp thời.
B. TỰ LUẬN(6 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 11 Bảng so sánh ưu/nhược điểm của chăn nuôi nông hộ và chăn nuôi trang trại
3 điểm
(Mỗi ý
Hình thức chăn
Ưu điểm
Nhược điểm
0,25
nuôi
điểm)
Chăn nuôi nông hộ - Chi phí đầu tư thấp.
- Số lượng vật nuôi ít, năng
- Tận dụng được lao động và nguồn
suất không cao.
thức ăn sẵn có trong gia đình.
- Khó kiểm soát dịch bệnh.
- Phù hợp với quy mô nhỏ, dễ thực
- Xử lí chất thải chưa tốt, dễ
Câu 12
hiện.
gây ô nhiễm môi trường.
- Nuôi tập trung với số lượng lớn.
- Chi phí đầu tư ban đầu cao.
Chăn nuôi trang
- Năng suất cao, hiệu quả kinh tế tốt. - Yêu cầu kĩ thuật cao.
trại
- Kiểm soát dịch bệnh và xử lí môi
- Cần quản lí chặt chẽ, quy
trường tốt hơn.
trình nghiêm ngặt.
(HS có thể trình bày các tiêu chí khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
Biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi và mục đích của từng biện pháp
Biện pháp
Mục đích
Giữ môi trường sạch sẽ, hạn chế vi khuẩn, virus và kí
1. Vệ sinh chuồng trại thường xuyên
sinh trùng gây bệnh.
2. Tiêm phòng vắc-xin đầy đủ, đúng Tăng cường miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi
lịch
chống lại các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
3. Cung cấp thức ăn, nước uống đầy Giúp vật nuôi khỏe mạnh, tăng sức đề kháng, giảm
đủ và hợp vệ sinh
nguy cơ mắc bệnh.
(HS có thể trả lời các phương pháp khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.)
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO
TỔ CHUYÊN MÔN
3 điểm
(Mỗi ý:
0,5 điểm)
Ea Wer, ngày 28 tháng 2 năm 2026
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Bạch Thị Nữ Công
Trường THCS Hồ Tùng Mậu
Họ và tên:……………………...
Lớp: 7………
Điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian: 45 phút
Môn: CÔNG NGHỆ 7
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Dạng 1 (2,0 điểm): Lựa chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu (mỗi câu đúng
0,25 điểm)
Câu 1. Chăn nuôi là ngành sản xuất có vai trò
A. cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nông sản cho xuất khẩu.
C. cung cấp lương thực cho con người.
D. cung cấp phân bón hoá học cho trồng trọt.
Câu 2. Gia súc là những vật nuôi
A. có 2 chân, đẻ trứng.
B. có 4 chân, đẻ con.
C. có lông vũ, đẻ con.
D. có lông mao, đẻ trứng.
Câu 3. Chăn nuôi trang trại có đặc điểm
A. chăn nuôi tại hộ gia đình, số lượng vật nuôi ít.
B. tốn ít chi phí đầu tư chuồng trại.
C. tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư.
D. năng suất thấp vì khâu xử lý chất thải kém, dễ dịch bệnh.
Câu 4. Bác sĩ thú y có nhiệm vụ chủ yếu là
A. chọn và nhân giống vật nuôi.
B. chăm sóc vật nuôi, cho vật nuôi ăn.
C. sản xuất thức ăn cho chăn nuôi. D. phòng bệnh và chữa bệnh cho vật nuôi.
Câu 5. Nuôi dưỡng vật nuôi là
A. tắm rửa cho vật nuôi.
B. vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi.
C. tạo ra môi trường trong chuồng nuôi phù hợp.
D. cung cấp đủ chất dinh dưỡng cho vật nuôi.
Câu 6. Nuôi dưỡng vật nuôi non cần
A. giữ ấm cho vật nuôi.
B. cho con non bú sữa đầu của mẹ sớm.
C. chăm sóc vật nuôi non chu đáo. D. cho con non vận động, tắm nắng.
Câu 7. Vật nuôi đực giống là vật nuôi để
A. lấy thịt.
B. lấy sức kéo.
C. sinh đẻ và chăm sóc con non. D. khai thác tinh/phối giống trực tiếp.
Câu 8. Gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dạng 2 (1,0 điểm): Trắc nghiệm đúng/sai (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 9. Em hãy đọc các nhận định sau và đánh dấu x vào cột Đúng/Sai tương ứng.
STT
Nhận định
Đúng
Sai
Vật nuôi bị bệnh thường có những biểu hiện: buồn bã, giảm
1
hoặc bỏ ăn, chậm chạp, sốt...
Tiêm vaccine có tác dụng giúp vật nuôi không bao giờ bị
bệnh.
3 Bệnh ghẻ ở chó do virus ghẻ gây ra.
Khi vật nuôi có biểu hiện bị bệnh cần bán nhanh để không
4
bị lỗ trong chăn nuôi.
Dạng 3 (1,0 điểm): Trả lời ngắn. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 10. Nhà bác Hoa mới mua một đàn gà con về nuôi.
a. Để đàn gà con có tỉ lệ sống cao thì chuồng trại cho gà con cần đảm bảo điều kiện
gì?
b. Bác Hoa tiêm vaccine cho đàn gà là bác đang thực hiện biện pháp phòng bệnh hay
chữa bệnh?
c. Bác Hoa cho đàn gà ăn, uống đầy đủ chất dinh dưỡng, thức ăn, nước uống hợp vệ
sinh là bác thực hiện công việc chăm sóc tốt hay nuôi dưỡng tốt đối với đàn gà?
d. Bác Hoa phát hiện một con gà có biểu hiện buồn bã, chậm chạp, giảm sức ăn, bác
cần thực hiện các biện pháp nào?
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 11. ( 3,0 điểm). Em hãy so sánh ưu và nhược điểm của phương pháp chăn nuôi
nông hộ và chăn nuôi trang trại?
Câu 12. (3,0 điểm). Đề xuất ít nhất 3 biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình
hoặc địa phương em. Nêu mục đích của từng biện pháp.
2
---------------------------------------------------Hết------------------------------------------------------BÀI LÀM
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Giáo viên: Bạch Thị Nữ Công
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN CÔNG NGHỆ 7
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II khi học xong các Chủ đề 3: Chăn nuôi (Bài 9: 2 tiết; Bài 10: 2 tiết; Bài 11: 2
tiết ).
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức đánh giá: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
1. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
- Phần trắc nghiệm: 4 điểm, gồm 8 câu hỏi TNKQ nhiều lựa chọn (2 điểm): biết; 1 câu hỏi TNKQ dạng đúng sai có 4 ý mỗi ý
0,25 điểm: biết; 1 câu hỏi dạng trắc nghiệm trả lời ngắn, gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm: biết
- Phần tự luận: 6 điểm gồm 2 câu, trong đó 1 câu (3 điểm): hiểu; 1 câu (3 điểm): vận dụng
2. Khung ma trận
Tổng
(Số câu/Số ý)
Mức độ đánh giá
TT
1
Chủ
đề/Chương
Chủ đề 3
Chăn nuôi
Nội
dung/đơn
vị kiến
thức
Bài 9 –
Giới
thiệu về
chăn nuôi
Bài 10 –
TỰ LUẬN
(Số câu/Số ý)
TNKQ
Đúng sai
Trả lời ngắn
(Số câu/số ý)
(Số câu/số ý)
Vận
Vận
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
Biết Hiểu
dụng
dụng
dụng
dụng
Tỉ lệ
%
điểm
Nhiều lựa chọn
4
4
1
2ý
Biết
Hiểu
4
1
6
Vận
dụng
40%
15%
Tổng số câu/số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Nuôi
dưỡng và
chăm sóc
vật nuôi
Bài 11 –
Phòng và
trị bệnh
cho vật
nuôi
1
8
2
20%
1
2ý
4
1
10%
1
1
10%
6
60%
3
13
1
4
3
40% 30%
1
45%
1
3
30%
100%
10
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ
TT
Chủ
đề/Chương
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu
1
Chủ đề 3 Bài 9 – Giới *) Biết:
thiệu về chăn - Trình bày được vai trò
Chăn nuôi nuôi
của chăn nuôi.
- Phân biệt được gia súc và
gia cầm.
- Nhận biết được đặc điểm
của chăn nuôi trang trại,
chăn nuôi nông hộ.
- Nêu được nhiệm vụ của
bác sĩ thú y.
*) Hiểu: So sánh được ưu
điểm và nhược điểm của
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
(Số câu/số ý)
Vận
Biết
Hiểu
dụng
Trả lời ngắn
(Số câu/số ý)
Vận
Biết Hiểu
dụng
TỰ LUẬN
(Số câu/số ý)
Biết Hiểu
C1
C2
C3
C4
C11
Vận
dụng
chăn nuôi nông hộ và chăn
nuôi trang trại.
Bài 10 – Nuôi *) Biết:
dưỡng và chăm - Nhận biết được các công
sóc vật nuôi việc nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi.
- Nhận biết được các biện
pháp nuôi dưỡng và chăm
sóc vật nuôi non.
- Xác định được vai trò
của vật nuôi đực giống.
- Nhận biết được số giai
đoạn sinh sản của vật nuôi
cái.
Bài 11 – Phòng *) Biết:
và trị bệnh cho - Nhận biết được biểu hiện
vật nuôi bị bệnh.
vật nuôi
- Nhận biết được tác dụng
của vaccine.
- Xác định được nguyên
nhân gây bệnh ghẻ.
- Nhận biết được cách xử
lí khi vật nuôi mắc bệnh.
- Nhận biết được các biện
pháp phòng bệnh, chữa
bệnh cho vật nuôi.
*) Vận dụng:
- Đề xuất được các biện
pháp phòng bệnh cho vật
nuôi ở gia đình hoặc địa
phương. Nêu được mục
đích của từng biện pháp
C5
C10/
Ýc
C6
C10/
Ýa
C7
C8
C9
C10/
Ýd
C10/
Ýb
C12
đó.
Tổng số câu/số ý
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8
2
20%
1
1
10%
4
III. ĐỀ KIỂM TRA
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Dạng 1 (2,0 điểm): Lựa chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Chăn nuôi là ngành sản xuất có vai trò
A. cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nông sản cho xuất khẩu.
C. cung cấp lương thực cho con người.
D. cung cấp phân bón hoá học cho trồng trọt.
Câu 2. Gia súc là những vật nuôi
A. có 2 chân, đẻ trứng.
B. có 4 chân, đẻ con.
C. có lông vũ, đẻ con.
D. có lông mao, đẻ trứng.
Câu 3. Chăn nuôi trang trại có đặc điểm
A. chăn nuôi tại hộ gia đình, số lượng vật nuôi ít.
B. tốn ít chi phí đầu tư chuồng trại.
C. tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư.
D. năng suất thấp vì khâu xử lý chất thải kém, dễ dịch bệnh.
Câu 4. Bác sĩ thú y có nhiệm vụ chủ yếu là
A. chọn và nhân giống vật nuôi.
B. chăm sóc vật nuôi, cho vật nuôi ăn.
C. sản xuất thức ăn cho chăn nuôi. D. phòng bệnh và chữa bệnh cho vật nuôi.
Câu 5. Nuôi dưỡng vật nuôi là
A. tắm rửa cho vật nuôi.
B. vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi.
C. tạo ra môi trường trong chuồng nuôi phù hợp.
D. cung cấp đủ chất dinh dưỡng cho vật nuôi.
1
10%
1
6
60%
1
Câu 6. Nuôi dưỡng vật nuôi non cần
A. giữ ấm cho vật nuôi.
B. cho con non bú sữa đầu của mẹ sớm.
C. chăm sóc vật nuôi non chu đáo. D. cho con non vận động, tắm nắng.
Câu 7. Vật nuôi đực giống là vật nuôi để
A. lấy thịt.
B. lấy sức kéo.
C. sinh đẻ và chăm sóc con non. D. khai thác tinh/phối giống trực tiếp.
Câu 8. Gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dạng 2 (1,0 điểm): Trắc nghiệm đúng/sai (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 9. Em hãy đọc các nhận định sau và đánh dấu x vào cột Đúng/Sai tương ứng.
STT
Nhận định
Đúng
Sai
1
Vật nuôi bị bệnh thường có những biểu hiện: buồn bã, giảm hoặc bỏ ăn, chậm chạp, sốt...
2
Tiêm vaccine có tác dụng giúp vật nuôi không bao giờ bị bệnh.
3
Bệnh ghẻ ở chó do virus ghẻ gây ra.
4
Khi vật nuôi có biểu hiện bị bệnh cần bán nhanh để không bị lỗ trong chăn nuôi.
Dạng 3 (1,0 điểm): Trả lời ngắn. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 10. Nhà bác Hoa mới mua một đàn gà con về nuôi.
a. Để đàn gà con có tỉ lệ sống cao thì chuồng trại cho gà con cần đảm bảo điều kiện gì?
b. Bác Hoa tiêm vaccine cho đàn gà là bác đang thực hiện biện pháp phòng bệnh hay chữa bệnh?
c. Bác Hoa cho đàn gà ăn, uống đầy đủ chất dinh dưỡng, thức ăn, nước uống hợp vệ sinh là bác thực hiện công việc chăm sóc
tốt hay nuôi dưỡng tốt đối với đàn gà?
d. Bác Hoa phát hiện một con gà có biểu hiện buồn bã, chậm chạp, giảm sức ăn, bác cần thực hiện các biện pháp nào?
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 11. ( 3,0 điểm). Em hãy so sánh ưu và nhược điểm của phương pháp chăn nuôi nông hộ và chăn nuôi trang trại?
Câu 12. (3,0 điểm). Đề xuất ít nhất 3 biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình hoặc địa phương em. Nêu mục đích của
từng biện pháp.
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Dạng 1 (2,0 điểm): Lựa chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu (Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)
Câu hỏi
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
Đáp án
A
B
C
D
D
B
D
C
Dạng 2 (1,0 điểm): Trắc nghiệm đúng/sai
Câu 9. Em hãy đọc các nhận định sau và đánh dấu x vào cột Đúng/Sai tương ứng. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
STT
Nhận định
Đúng
Sai
1 Vật nuôi bị bệnh thường có những biểu hiện: buồn bã, giảm hoặc bỏ ăn, chậm chạp, sốt...
x
2 Tiêm vaccine có tác dụng giúp vật nuôi không bao giờ bị bệnh.
x
3 Bệnh ghẻ ở chó do virus ghẻ gây ra.
x
4 Khi vật nuôi có biểu hiện bị bệnh cần bán nhanh để không bị lỗ trong chăn nuôi.
x
Dạng 3 (1,0 điểm): Trả lời ngắn. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 10. Nhà bác Hoa mới mua một đàn gà con về nuôi.
a. Chuồng trại cho gà con cần đảm bảo: sạch sẽ, khô ráo, ấm áp, thông thoáng, tránh gió lùa.
b. Bác Hoa đang thực hiện biện pháp phòng bệnh.
c. Bác Hoa đang thực hiện nuôi dưỡng tốt đối với đàn gà.
d. Bác Hoa cần: cách li con gà bệnh, khử trùng chuồng trại, theo dõi và báo cán bộ thú y để điều trị kịp thời.
B. TỰ LUẬN(6 điểm)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 11 Bảng so sánh ưu/nhược điểm của chăn nuôi nông hộ và chăn nuôi trang trại
3 điểm
(Mỗi ý
Hình thức chăn
Ưu điểm
Nhược điểm
0,25
nuôi
điểm)
Chăn nuôi nông hộ - Chi phí đầu tư thấp.
- Số lượng vật nuôi ít, năng
- Tận dụng được lao động và nguồn
suất không cao.
thức ăn sẵn có trong gia đình.
- Khó kiểm soát dịch bệnh.
- Phù hợp với quy mô nhỏ, dễ thực
- Xử lí chất thải chưa tốt, dễ
Câu 12
hiện.
gây ô nhiễm môi trường.
- Nuôi tập trung với số lượng lớn.
- Chi phí đầu tư ban đầu cao.
Chăn nuôi trang
- Năng suất cao, hiệu quả kinh tế tốt. - Yêu cầu kĩ thuật cao.
trại
- Kiểm soát dịch bệnh và xử lí môi
- Cần quản lí chặt chẽ, quy
trường tốt hơn.
trình nghiêm ngặt.
(HS có thể trình bày các tiêu chí khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
Biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi và mục đích của từng biện pháp
Biện pháp
Mục đích
Giữ môi trường sạch sẽ, hạn chế vi khuẩn, virus và kí
1. Vệ sinh chuồng trại thường xuyên
sinh trùng gây bệnh.
2. Tiêm phòng vắc-xin đầy đủ, đúng Tăng cường miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi
lịch
chống lại các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm.
3. Cung cấp thức ăn, nước uống đầy Giúp vật nuôi khỏe mạnh, tăng sức đề kháng, giảm
đủ và hợp vệ sinh
nguy cơ mắc bệnh.
(HS có thể trả lời các phương pháp khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.)
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO
TỔ CHUYÊN MÔN
3 điểm
(Mỗi ý:
0,5 điểm)
Ea Wer, ngày 28 tháng 2 năm 2026
GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Bạch Thị Nữ Công
Trường THCS Hồ Tùng Mậu
Họ và tên:……………………...
Lớp: 7………
Điểm
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian: 45 phút
Môn: CÔNG NGHỆ 7
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Dạng 1 (2,0 điểm): Lựa chọn 1 phương án đúng nhất cho mỗi câu (mỗi câu đúng
0,25 điểm)
Câu 1. Chăn nuôi là ngành sản xuất có vai trò
A. cung cấp nguồn thực phẩm cho con người.
B. cung cấp nông sản cho xuất khẩu.
C. cung cấp lương thực cho con người.
D. cung cấp phân bón hoá học cho trồng trọt.
Câu 2. Gia súc là những vật nuôi
A. có 2 chân, đẻ trứng.
B. có 4 chân, đẻ con.
C. có lông vũ, đẻ con.
D. có lông mao, đẻ trứng.
Câu 3. Chăn nuôi trang trại có đặc điểm
A. chăn nuôi tại hộ gia đình, số lượng vật nuôi ít.
B. tốn ít chi phí đầu tư chuồng trại.
C. tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư.
D. năng suất thấp vì khâu xử lý chất thải kém, dễ dịch bệnh.
Câu 4. Bác sĩ thú y có nhiệm vụ chủ yếu là
A. chọn và nhân giống vật nuôi.
B. chăm sóc vật nuôi, cho vật nuôi ăn.
C. sản xuất thức ăn cho chăn nuôi. D. phòng bệnh và chữa bệnh cho vật nuôi.
Câu 5. Nuôi dưỡng vật nuôi là
A. tắm rửa cho vật nuôi.
B. vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi.
C. tạo ra môi trường trong chuồng nuôi phù hợp.
D. cung cấp đủ chất dinh dưỡng cho vật nuôi.
Câu 6. Nuôi dưỡng vật nuôi non cần
A. giữ ấm cho vật nuôi.
B. cho con non bú sữa đầu của mẹ sớm.
C. chăm sóc vật nuôi non chu đáo. D. cho con non vận động, tắm nắng.
Câu 7. Vật nuôi đực giống là vật nuôi để
A. lấy thịt.
B. lấy sức kéo.
C. sinh đẻ và chăm sóc con non. D. khai thác tinh/phối giống trực tiếp.
Câu 8. Gia súc cái sinh sản trải qua mấy giai đoạn?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Dạng 2 (1,0 điểm): Trắc nghiệm đúng/sai (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 9. Em hãy đọc các nhận định sau và đánh dấu x vào cột Đúng/Sai tương ứng.
STT
Nhận định
Đúng
Sai
Vật nuôi bị bệnh thường có những biểu hiện: buồn bã, giảm
1
hoặc bỏ ăn, chậm chạp, sốt...
Tiêm vaccine có tác dụng giúp vật nuôi không bao giờ bị
bệnh.
3 Bệnh ghẻ ở chó do virus ghẻ gây ra.
Khi vật nuôi có biểu hiện bị bệnh cần bán nhanh để không
4
bị lỗ trong chăn nuôi.
Dạng 3 (1,0 điểm): Trả lời ngắn. (Gồm 4 ý, mỗi ý 0,25 điểm)
Câu 10. Nhà bác Hoa mới mua một đàn gà con về nuôi.
a. Để đàn gà con có tỉ lệ sống cao thì chuồng trại cho gà con cần đảm bảo điều kiện
gì?
b. Bác Hoa tiêm vaccine cho đàn gà là bác đang thực hiện biện pháp phòng bệnh hay
chữa bệnh?
c. Bác Hoa cho đàn gà ăn, uống đầy đủ chất dinh dưỡng, thức ăn, nước uống hợp vệ
sinh là bác thực hiện công việc chăm sóc tốt hay nuôi dưỡng tốt đối với đàn gà?
d. Bác Hoa phát hiện một con gà có biểu hiện buồn bã, chậm chạp, giảm sức ăn, bác
cần thực hiện các biện pháp nào?
B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 11. ( 3,0 điểm). Em hãy so sánh ưu và nhược điểm của phương pháp chăn nuôi
nông hộ và chăn nuôi trang trại?
Câu 12. (3,0 điểm). Đề xuất ít nhất 3 biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở gia đình
hoặc địa phương em. Nêu mục đích của từng biện pháp.
2
---------------------------------------------------Hết------------------------------------------------------BÀI LÀM
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất