Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Toán 9 Đề Kiểm tra học kì 1 năm học 2024-2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị giang
Ngày gửi: 08h:46' 04-12-2024
Dung lượng: 605.6 KB
Số lượt tải: 3394
Nguồn:
Người gửi: lê thị giang
Ngày gửi: 08h:46' 04-12-2024
Dung lượng: 605.6 KB
Số lượt tải: 3394
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN 9
THỜI GIAN 90 PHÚT
ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 28.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn kết quả đúng
đúng
1. Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. Số có bình phương bằng a
B.
C. D. B,C đều đúng
2. Cho x là một góc nhọn , trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng:
A.Sinx+Cosx=1
B.Sinx=Cos(900-x)
C. Tgx=Tg(900-x) D. A,B,C đều
3. Cho hai đường tròn (O;4cm) , (O';3cm) và OO'= 5cm. Khi đó vị trí tương đối
của (O) và(O') là:
A. Không giao nhau
B. Tiếp xúc ngoài C. Tiếp xúc trong
D. Cắt nhau
4. Hai bạn học sinh cùng quét chung một lớp học trong
phút thì xong. Nếu
bạn thứ nhất quét trong phút và bạn thứ hai quét trong phút thì cả hai bạn chỉ
quét được lớp học. Gọi thời gian quét một mình xong lớp học của hai bạn theo
thứ tự là (phút), (phút) (
) thì ta có hệ phương trình nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2: Trên trang web Tabalo bán sản phẩm lều gỗ tam giác cân với kích thước như hình
minh họa. Góc
khoảng
A.
.
B.
.
giữa cạnh mái lều và mặt đất (làm tròn kết quả đến phút) là
C.
.
Câu 3: Điều kiện của biểu thức
A.
A.
Câu 5: Cho hình vẽ,
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
.
có nghĩa là:
B.
Câu 4: Giá trị biểu thức
D.
C.
D.
C.
D. Đáp án khác
là:
B.
là:
1
GV:
B
D
A
C
Câu 6: Cho tam giác ABC, góc A = 900, có cạnh AB = 6,
thì cạnh BC là:
A. 8
B. 4,5
C. 10
D. 7,5
Câu 7: Cho ( O; 12 cm) , một dây cung của đường tròn tâm O có độ dài bằng bán kính . Khoảng cách từ tâm đến
dây cung là:
A. 6
B.
C.
D. 18
Câu 8: Hai đường tròn ( O; R) và ( O' ; R') có OO' = d. Biết R = 12 cm, R' = 7 cm, d = 4 cm thì vị trí tương đối
của hai đường tròn đó là:
A. Hai đường tròn tiếp xúc nhau.
B. Hai đường tròn ngoài nhau.
C. Hai đường tròn cắt nhau
D. Hai đường tròn đựng nhau
Câu 9: Biểu thức
được xác định khi :
A. mọi x Thuộc R
B. x 0
Câu 10: Hệ phương trình
A.
C. x = 0
D, x 0
có nghiệm là :
B.
C.
Câu 11 :Giá trị biểu thức
D.
Khi x > 1 là:
A. 1
B. -1
C. 1-x
D.
Câu 12: Nếu hai đường tròn có điểm chung thì số tiếp tuyến chung nhiều nhất có thể là:
A. 4
B.3
C.2
D. 1
0
0
Câu 13 : Tam giác ABC có góc B = 45 ;góc C = 60 ; AC = a thì cạnh AB là:
A. a
B.
C
D
Câu 14. Cho tam giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 2 cm . Khi đó cạnh của
tam giác đều là :
A.
cm
B.
Câu 15. Số nghịch đảo của số
A.
cm
C. 3cm
là:
B.
C.
Câu 16. Với 0 < a < b, biểu thức
A. 3a
Câu17. Nếu 0o < x < 90o,
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
D. 4 cm
D.
có kết quả rút gọn là:
B. – a
C. – 3a
D. a
thì cosx bằng:
2
GV:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Cho đường tròn (O ; 2cm), dây AB = 2 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
A.
cm
B.
cm
C. 1 cm
D.
cm
Câu 19. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
Câu 20. Cặp số
A.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 21. Trong một cuộc đua mô tô, ba tay đua khởi hành cùng một lúc. Mỗi giờ, người
thứ hai chạy chậm hơn người thứ nhất
và nhanh hơn người thứ ba
nên người
thứ hai đến đích chậm hơn người thứ nhất
phút và sớm hơn người thứ ba phút.
Trung bình cộng vận tốc của ba tay đua là
A. (km/h).
B. (km/h).
C. (km/h).
D. (km/h).
Câu 22. Kết quả của phép tính
A.
B.
+2
là
C.
D. 20
Câu 23. Nghiệm của phương trình
A.
và
B.
là
C.
D.
và
Câu 24. Cho tam giác ABC vuông tại A có
A.
B.
Khi đó
C.
D.
Câu 25. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường tròn
A. 3.
Số điểm chung của hai đường tròn này là
B. 2.
bằng
C. 1.
và
, với điểm
D. 0.
Câu 26. Trong hình vẽ dưới đây, biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) và
Số đo của góc
A.
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
bằng
B.
C.
D.
3
GV:
Câu 27: Rút gọn biểu thức
được kết quả là:
B. A.
B. 1
C. -1
D. 0
Câu 28.Một cột đèn cao 5m. Tại một thời điểm tia sáng mặt Trời tạo với mặt đất 1 góc 60
độ. Hỏi bóng của cột đèn đó trên mặt đất dài bao nhiêu
A.
B.
C.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 29.Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu sau
a) Cho
là các số thực. Khi đó nếu
thì
.
b) Hệ phương trình
có nghiệm
D.
. Khi đó
.
c) Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình
d) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước thì sau
là
.
giờ đầy bể. Nếu vòi thứ
nhất chảy trong giờ, vòi thứ chảy trong giờ thì được bể. Khi đó, thời gian vòi thứ
nhất chảy một mình đầy bể là giờ.
Câu 30. Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cách điền Đ(Đúng), S(Sai)
cho các phát biểu sau.
a) Cho tam giác
vuông tại . Khi đó
.
b) Cho tam giác ABC vuông tại A, có
. Khi đó
c) Cho góc nhọn , biết
thì
(làm tròn đến độ).
d) Một cái thang dài
tựa vào tường làm thành góc
thang cách chân tường (làm tròn đến 3 chữ số thập phân) là
.
với mặt đất. Khi đó chân
.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (Không trình bày lời giải, chỉ cần viết đáp số)
Câu 31. Giải phương trình:
. Ta được ……
Câu 32. Giải bất phương trình:
Ta được ……
Câu 33. Tìm các số nguyên x nghiệm đúng cả hai bất phương trình
và
Ta được ……
Câu 34. Một người đang ở trên đỉnh của một cái tháp nhìn xuống thấy một con đường
chạy thẳng đến chân tháp. Anh ta nhìn thấy một chiếc xe ô tô với góc hạ
. Sau 15 phút lại nhìn thấy xe đó với góc hạ
. Biết vận tốc của
xe ô tô không đổi thì xe ô tô chạy đến chân tháp sau số phút là ………… (phút).
(làm tròn đến hàng đơn vị)
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
4
GV:
g 4 cm; M, N, I, K là trung điểm của các cạnh (xem hình vẽ). Tính diện tích phần màu
trắng giới hạn bởi bốn cung tròn KM, MN, NI, IK (tâm là các đỉnh của hình vuông).
Câu 36. Một hình chữ nhật có hai kích thước là a, b (cm). Lấy hai cạnh kề của hình chữ
nhật làm đường kính, vẽ ra phía ngoài hai nửa hình tròn. Tính diện tích hai nửa hình tròn
này. Ta được ……
"Trong
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
cách học, phải lấy tự học làm cốt."
(Hồ Chí Minh)
5
GV:
MÔN TOÁN 9
THỜI GIAN 90 PHÚT
ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 28.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn kết quả đúng
đúng
1. Căn bậc hai số học của số a không âm là:
A. Số có bình phương bằng a
B.
C. D. B,C đều đúng
2. Cho x là một góc nhọn , trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng:
A.Sinx+Cosx=1
B.Sinx=Cos(900-x)
C. Tgx=Tg(900-x) D. A,B,C đều
3. Cho hai đường tròn (O;4cm) , (O';3cm) và OO'= 5cm. Khi đó vị trí tương đối
của (O) và(O') là:
A. Không giao nhau
B. Tiếp xúc ngoài C. Tiếp xúc trong
D. Cắt nhau
4. Hai bạn học sinh cùng quét chung một lớp học trong
phút thì xong. Nếu
bạn thứ nhất quét trong phút và bạn thứ hai quét trong phút thì cả hai bạn chỉ
quét được lớp học. Gọi thời gian quét một mình xong lớp học của hai bạn theo
thứ tự là (phút), (phút) (
) thì ta có hệ phương trình nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2: Trên trang web Tabalo bán sản phẩm lều gỗ tam giác cân với kích thước như hình
minh họa. Góc
khoảng
A.
.
B.
.
giữa cạnh mái lều và mặt đất (làm tròn kết quả đến phút) là
C.
.
Câu 3: Điều kiện của biểu thức
A.
A.
Câu 5: Cho hình vẽ,
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
.
có nghĩa là:
B.
Câu 4: Giá trị biểu thức
D.
C.
D.
C.
D. Đáp án khác
là:
B.
là:
1
GV:
B
D
A
C
Câu 6: Cho tam giác ABC, góc A = 900, có cạnh AB = 6,
thì cạnh BC là:
A. 8
B. 4,5
C. 10
D. 7,5
Câu 7: Cho ( O; 12 cm) , một dây cung của đường tròn tâm O có độ dài bằng bán kính . Khoảng cách từ tâm đến
dây cung là:
A. 6
B.
C.
D. 18
Câu 8: Hai đường tròn ( O; R) và ( O' ; R') có OO' = d. Biết R = 12 cm, R' = 7 cm, d = 4 cm thì vị trí tương đối
của hai đường tròn đó là:
A. Hai đường tròn tiếp xúc nhau.
B. Hai đường tròn ngoài nhau.
C. Hai đường tròn cắt nhau
D. Hai đường tròn đựng nhau
Câu 9: Biểu thức
được xác định khi :
A. mọi x Thuộc R
B. x 0
Câu 10: Hệ phương trình
A.
C. x = 0
D, x 0
có nghiệm là :
B.
C.
Câu 11 :Giá trị biểu thức
D.
Khi x > 1 là:
A. 1
B. -1
C. 1-x
D.
Câu 12: Nếu hai đường tròn có điểm chung thì số tiếp tuyến chung nhiều nhất có thể là:
A. 4
B.3
C.2
D. 1
0
0
Câu 13 : Tam giác ABC có góc B = 45 ;góc C = 60 ; AC = a thì cạnh AB là:
A. a
B.
C
D
Câu 14. Cho tam giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 2 cm . Khi đó cạnh của
tam giác đều là :
A.
cm
B.
Câu 15. Số nghịch đảo của số
A.
cm
C. 3cm
là:
B.
C.
Câu 16. Với 0 < a < b, biểu thức
A. 3a
Câu17. Nếu 0o < x < 90o,
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
D. 4 cm
D.
có kết quả rút gọn là:
B. – a
C. – 3a
D. a
thì cosx bằng:
2
GV:
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Cho đường tròn (O ; 2cm), dây AB = 2 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
A.
cm
B.
cm
C. 1 cm
D.
cm
Câu 19. Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
Câu 20. Cặp số
A.
D.
là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây?
B.
C.
D.
Câu 21. Trong một cuộc đua mô tô, ba tay đua khởi hành cùng một lúc. Mỗi giờ, người
thứ hai chạy chậm hơn người thứ nhất
và nhanh hơn người thứ ba
nên người
thứ hai đến đích chậm hơn người thứ nhất
phút và sớm hơn người thứ ba phút.
Trung bình cộng vận tốc của ba tay đua là
A. (km/h).
B. (km/h).
C. (km/h).
D. (km/h).
Câu 22. Kết quả của phép tính
A.
B.
+2
là
C.
D. 20
Câu 23. Nghiệm của phương trình
A.
và
B.
là
C.
D.
và
Câu 24. Cho tam giác ABC vuông tại A có
A.
B.
Khi đó
C.
D.
Câu 25. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai đường tròn
A. 3.
Số điểm chung của hai đường tròn này là
B. 2.
bằng
C. 1.
và
, với điểm
D. 0.
Câu 26. Trong hình vẽ dưới đây, biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) và
Số đo của góc
A.
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
bằng
B.
C.
D.
3
GV:
Câu 27: Rút gọn biểu thức
được kết quả là:
B. A.
B. 1
C. -1
D. 0
Câu 28.Một cột đèn cao 5m. Tại một thời điểm tia sáng mặt Trời tạo với mặt đất 1 góc 60
độ. Hỏi bóng của cột đèn đó trên mặt đất dài bao nhiêu
A.
B.
C.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 29.Điền Đ(Đúng), S(Sai) cho các phát biểu sau
a) Cho
là các số thực. Khi đó nếu
thì
.
b) Hệ phương trình
có nghiệm
D.
. Khi đó
.
c) Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình
d) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không chứa nước thì sau
là
.
giờ đầy bể. Nếu vòi thứ
nhất chảy trong giờ, vòi thứ chảy trong giờ thì được bể. Khi đó, thời gian vòi thứ
nhất chảy một mình đầy bể là giờ.
Câu 30. Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau bằng cách điền Đ(Đúng), S(Sai)
cho các phát biểu sau.
a) Cho tam giác
vuông tại . Khi đó
.
b) Cho tam giác ABC vuông tại A, có
. Khi đó
c) Cho góc nhọn , biết
thì
(làm tròn đến độ).
d) Một cái thang dài
tựa vào tường làm thành góc
thang cách chân tường (làm tròn đến 3 chữ số thập phân) là
.
với mặt đất. Khi đó chân
.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (Không trình bày lời giải, chỉ cần viết đáp số)
Câu 31. Giải phương trình:
. Ta được ……
Câu 32. Giải bất phương trình:
Ta được ……
Câu 33. Tìm các số nguyên x nghiệm đúng cả hai bất phương trình
và
Ta được ……
Câu 34. Một người đang ở trên đỉnh của một cái tháp nhìn xuống thấy một con đường
chạy thẳng đến chân tháp. Anh ta nhìn thấy một chiếc xe ô tô với góc hạ
. Sau 15 phút lại nhìn thấy xe đó với góc hạ
. Biết vận tốc của
xe ô tô không đổi thì xe ô tô chạy đến chân tháp sau số phút là ………… (phút).
(làm tròn đến hàng đơn vị)
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
4
GV:
g 4 cm; M, N, I, K là trung điểm của các cạnh (xem hình vẽ). Tính diện tích phần màu
trắng giới hạn bởi bốn cung tròn KM, MN, NI, IK (tâm là các đỉnh của hình vuông).
Câu 36. Một hình chữ nhật có hai kích thước là a, b (cm). Lấy hai cạnh kề của hình chữ
nhật làm đường kính, vẽ ra phía ngoài hai nửa hình tròn. Tính diện tích hai nửa hình tròn
này. Ta được ……
"Trong
Trường THCS Bãi Sậy
Lê Thị Giang
cách học, phải lấy tự học làm cốt."
(Hồ Chí Minh)
5
GV:
 









Các ý kiến mới nhất