Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán Lớp 8. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai Hương
Ngày gửi: 07h:47' 23-04-2025
Dung lượng: 183.8 KB
Số lượt tải: 595
Số lượt thích: 0 người
UBND THỊ XÃ KINH MÔN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ 1

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài 90 phút
(Đề gồm 01 trang,8 câu)

Câu 1 (2 điểm)
Cho biểu thức :
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức A.
b/ Rút gọn biểu thức trên.
Câu 2 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a)

b)

;

Câu 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hai ô tô đi từ A đến B, vận tốc ô tô thứ nhất là 40 km/h, vận tốc ô tô thứ hai là 25
km/h. Để đi hết quãng đường AB, ô tô thứ nhất cần ít thời gian hơn ô tô thứ hai là
1 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 4 (1 điểm)

Cho hàm số bậc nhất : y = x +3 có đồ thị là (d)

a/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và đường thẳng y = -x + 1.
b/ Xác định m để đồ thị hàm số y = (3 - 2m)x + 2 song song với (d).
Câu 5 (1 điểm) Một hộp có 25 thẻ cùng loại , mỗi thẻ được ghi một trong các số
1; 2; 3; 4; 5;…..; 25; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau .
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau :
a/ “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 5”;
b/ “ Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số”;
Câu 6 (2,5 điểm)
Cho ABC vuông tại A có AB= 3cm, AC = 4cm. Kẻ đường cao AH.
a/ Chứng minh: ABC đồng dạng HAC
b/ Tính độ dài cạnh AH
c/ Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Tử D kẻ DF vuông góc BC. Chứng minh
AB BC
=
HF CF

Câu 7 (0,5 điểm)
Tính thể tích của hình chóp tam giác đều, biết diện tích đáy bằng 6cm và chiều
cao bằng 4cm
Câu 8 (0,5 điểm) Chứng minh rằng:
, với mọi a,b.

2

-----------Hết-----------UBND THỊ XÃ KINH MÔN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN 8
Thời gian làm bài 90 phút
(Đề gồm 01 trang,8 câu)

ĐỀ 2

Câu 1 (2 điểm) Cho biểu thức :
a/ Viết điều kiện xác định của biểu thức C.
b/ Rút gọn và tính giá trị của biểu thức C tại x = 2023.
Câu 2 (1 điểm). Giải các phương trình sau:
a)
b)
;
Câu 3 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hai Ô tô cùng khởi hành từ hai bến cách nhau 175 km để gặp nhau. Xe 1 đi sớm
hơn xe 2 là 1giờ 30 phút với vận tốc 30kn/h. Vận tốc của xe 2 là 35km/h. Hỏi sau
mấy giờ hai xe gặp nhau?
Câu 4 (1 điểm) Cho hai đường thẳng
a/ Tìm tọa độ giao điểm A của

.

.

b/ Xác định a, b của hàm số bậc nhất y = ax + b, (a 0) biết rằng đồ thị hàm số
của hàm số này song song với và cắt đường thẳng
tại B có hoành độ bằng -1.
Câu 5 (1 điểm) Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần.
Tính xác suất của các biến cố sau :
a/ “ Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là hợp số”.
b/ “ Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2”.
Câu 6 (2,5 điểm Cho ABC nhọn, hai đường cao BM, CN cắt nhau tại H
a) CMR: ABM
ACN
b) CMR: HB.HM = HC.HN
AMN= ^
ABC
c) CMR: ^
Câu 7 (0,5 điểm)
Một hộp quà có dạng hình chóp tam giác đều cao 30cm, diện tích đáy bằng
180cm2. Tính thể tích của hộp quà.
Câu 8 (0,5 điểm)
Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c ta đều có:
a 6  1 a 2 a 2  1

3

-----------Hết-----------UBND THỊ XÃ KINH MÔN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ 1

Câu

Ý

a

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KHẢO SÁT
CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN 8
(HDC gồm 03 trang)

Nội dung
Cho biểu thức :
Điều kiện xác định của biểu thức A.

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

Rút gọn :
0,25

1

0,25
b

0,25

0,25
2

a

Giải các phương trình sau:

0,25
0,25

4

0,25
b
0,25
Gọi độ dài quãng đường AB là x(km) , ĐK : x > 0
Thời gian ô tô thứ nhất đi từ A đến B:
Thời gian ô tô thứ hai đi từ A đến B:
3

0,25

(giờ)
(giờ)

Vì thời gian ô tô thứ nhất cần ít hơn ô tô thứ hai là 1 giờ 30
phút = 1,5 giờ, nên ta có pt:
Giải pt tìm được x = 100
Vậy độ dài quãng đường AB là 100 km
Hoành độ của giao điểm là nghiệm của phương trình

0,25

0,25
0,25
0,25

a

Hoành độ giao điểm là nghiệm của :
0,25
Tung độ giao điểm:
Điều kiện

4

0,25
b

5

a

Ta có đồ thị hàm số y = (3 - 2m)x + 2 song song với (d). đồ
thị của hàm số bậc nhất : y = x +3
3 - 2m =1
2m = 2
m=1
Có 5 kết quả thuận lợi cho biến cố “ Số xuất hiện trên thẻ
được rút ra là số chia hết cho 5” là 5; 10; 15; 20; 25.

0,25

0,25
0,25

5

Xác suất của biến cố đó là

b

.

Có 16 kết quả thuận lợi cho biến cố“ Số xuất hiện trên thẻ
được rút ra là số có hai chữ số”
là 10; 11; 12; ….; 24; 25.
Xác suất của biến cố đó là

0,25
0,25

.

0,25

6

a)

Chứng minh: ABC đồng dạng HAC
Xét ABC và HAC
^ chung
C
^
BAC = ^
AHC = 900
 ABC đồng dạng HAC (g-g)

0,25
0,25

Áp dụng định lý Pitago tính ra được BC = 5 cm
b)

0,25

ABC đồng dạng HAC (cm trên)

0,25

 AB = BC
HA

AC

HA = (3.4) : 5 = 2,4 (cm)
Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Tử D kẻ DF vuông
AB

BC

góc BC. Chứng minh HF = CF

AB

AD

AD

FH

AB BC
=
HF CF

7
8

AB

Ta có:

0,25

FH

Suy ra BC = CF

Thể tích của hình chóp tam giác đều là :

0,25
0,25

Xét tam giác ABC có BD là đường phân giác => BC = CD
Áp dụng định lý Talet với DF//AH ( cùng vuông góc với
BC)ta có CD = CF

0,25

0,25
.

0,5

0,25

6

luôn đúng với mọi a, b
Vậy

0,25

, với mọi a,b.

Chú ý: - Điểm được lấy đến 0.25.
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
UBND THỊ XÃ KINH MÔN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ 2

Câu

Ý

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT
LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN 8
(HDC gồm 03 trang)

Nội dung
Cho biểu thức :
Điều kiện xác định của biểu thức C.

Điểm
0,25
0,25

a
0,25
0,25
b/ Tính giá trị của biểu thức C tại x = 2024
Rút gọn:
1
0,25
0,25

b

0,25
Tại x = 2024
0,25
2

a

0,25

0,25

7

;

b
0,25

0,25
Gọi thời gian đi của xe 2 là
Thời gian đi của xe 1 là
Quãng đường xe 2 đi là:

(giờ) (x > 0)
0,25

(giờ)
km

0,25

Quãng đường xe 1 đi là:
km
Vì 2 bến cách nhau 175 km nên ta có phương trình:

3

0,25
Giải phương trình ta được
Vậy sau 2 giờ xe 2 gặp xe 1.

a

(tmđk)

0,25

Hoành độ của giao điểm là nghiệm của phương trình

0,25
0,25

Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b, (a 0) biết rằng đồ thị
hàm số
của hàm số này song song với nên a = 2 ,

4
b

vì cắt đường thẳng
tại B có hoành độ bằng -1nên
(-1;1)
Suy ra : 1 = 2.(-1) + b
b=3
Vậy hàm số đó là : y = 2x + 3

đi qua

0,25
0,25

8

a/ Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố “ Mặt xuất hiện của xúc
xắc có số chấm là hợp số” là 4; 6.
Xác suất của biến cố đó là :
.
b/ Có 3 kết quả thuận lợi cho biến cố “Mặt xuất hiện của xúc
xắc có số chấm là số chia hết cho 2” là 2; 4; 6.

5

Xác suất của biến cố đó là :

0,5

0,5

.

6

A
0,25

M
N
1

H

2

C

B
Xét ABM và ACN, ta có:
^
A chung

a

^
M =^
N = 90

0,25
0

 ABM

ACN (gg)

(1)

0,25

Xét BHN và CHM, ta có:
0,25

^
M =^
N = 900
^
H 1= ^
H 2(đối đỉnh)

b

 BHN


c

CHM (gg)

HB HN
=
⇒ HB . HM =HC . HN
HC HM

c/ Xét ABC và AMN, ta có:
^
A chung

Từ (1)

AB AC

=
AM AN

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

9

 ABC

AMN (cgc)

^
AMN= ^
ABC
Thể tích của hộp quà có dạng hình chóp tam giác đều là
7

V=

. 180 . 30 = 1800 (cm3)
Xét hiệu:

8

0,25
0,5

0,25

a
Ta có A 0 do a  1  0 và
a  1 a a  1
Vậy
2

6

2

2

 1 0
2

2

Dấu bằng xảy ra khi a = 1 hoặc a = -1

Chú ý: - Điểm được lấy đến 0.25.
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

0,25
 
Gửi ý kiến