Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 30 - TOÁN TIẾT 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 20h:58' 09-02-2026
Dung lượng: 54.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Tuần 30

PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
BÀI 90. ÔN TẬP PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả của phép tính 1 125 + 5 342 là:
A. 5 567

B. 5 467

C. 6 467

D. 6 567

Câu 2: Kết quả của phép tính 8 589 - 245 là:
A. 8 344

B. 8 334

C. 8 444

D. 8 244

Câu 3: Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 1?
3 1
A. 5 + 5

7 1
B. 8 − 8

2 1
C. 3 + 3

9

1

D. 10 − 10

2 3
Câu 4: Kết quả của phép tính 7 + 7 là:
5

A. 14

1

6

B. 7

C. 7
9

5

D. 7

5

Câu 5: Kết quả của phép tính 11 − 11 là:
4

A. 0

4

B. 11

14

C. 11

4

D. 22

Câu 6: Kết quả của phép tính 3,5 + 2,1 là:
A. 5,6

B. 56

C. 4,6

D. 6,5

Câu 7: Kết quả của phép tính 8,7 - 4,3 là:
A. 4

B. 3,4

C. 13,0

D. 4,4

Câu 8: Số cần điền vào chỗ chấm trong phép tính: 500 + ... = 750 là:
A. 150

B. 200

C. 250

D. 350

Câu 9: Số cần điền vào chỗ chấm trong phép tính: ... - 1,2 = 3,4 là:
A. 2,2

B. 4,6

C. 5,6

D. 4,2

1 2
Câu 10: Phép tính 4 + 4 có kết quả là:
3

A. 8

1

B. 4

3

C. 4

Câu 11: Kết quả của phép tính 4 567 + 895 là:

2

D. 8

Tuần 30
A. 5 362

B. 5 452

C. 5 462

D. 4 462

Câu 12: Kết quả của phép tính 10000 - 3456 là:
A. 7 544

B. 6 554

C. 6 544

D. 6 644

1 1
Câu 13: Kết quả của phép tính 2 + 3 là:
2

1

A. 5

5

B. 6

1

C. 6

D. 5

3 1
Câu 14: Kết quả của phép tính 4 − 6 là:
2

7

A. 2

2

B. 12

1

C. 4

D. 12

Câu 15: Kết quả của phép tính 15,78 + 9,4 là:
A. 24,18

B. 16,72

C. 25,18

D. 25,72

Câu 16: Kết quả của phép tính 25 - 8,65 là:
A. 16,35

B. 17,35

C. 16,45

D. 17,45

C. x = 690

D. x = 790

Câu 17: Tìm x, biết: x - 123 = 567
A. x = 444

B. x = 680
2

7

Câu 18: Tìm y, biết: 5 + y = 10
3

A. y = 10

5

B. y = 5

9

C. y = 15

3

D. y = 5

Câu 19: So sánh giá trị hai biểu thức M = 5,6 + 2,1 và N = 10,5 - 2,7. Chọn đáp án
đúng:
A. M > N

B. M < N

C. M = N

D. Không so sánh được

Câu 20: Một cửa hàng buổi sáng bán được 125 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều
hơn buổi sáng 35 kg gạo. Cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
A. 160 kg

B. 250 kg

C. 285 kg

D. 90 kg

Câu 21: Tính giá trị biểu thức: 1000 - (250 + 450)
B. 300

A. 700

C. 1700

D. 1300

1 1 1
Câu 22: Tính giá trị biểu thức: 2 + 4 + 8
3

A. 14

7

B. 8

3

C. 8

5

D. 8

Tuần 30
Câu 23: Tính giá trị biểu thức: 15,8 + 6,7 - 10,5
A. 22,5

B. 11

C. 12,5

D. 12

C. x = 2,9

D. x = 3,1

Câu 24: Tìm x, biết: x + 2,5 = 5,4
A. x = 4,7

B. x = 9,7

Câu 25: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25,5 m, chiều rộng kém chiều
dài 4,2 m. Chu vi mảnh vườn đó là:
A. 46,8 m

B. 93,6 m

C. 21,3 m

D. 51 m

Câu 26: Tính giá trị biểu thức: 5,85 + 2,75 + 4,15 + 1,25
A. 13

B. 13,5

C. 14

D. 14,5
1

Câu 27: Mẹ mua về 1 kg đường. Bữa trưa mẹ dùng 4 kg đường để làm bánh, bữa tối
3

mẹ dùng 8 kg đường để nấu chè. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu kg đường?
3

A. 8 kg

5

B. 8 kg

1

1

C. 2 kg

D. 8 kg

2

Câu 28: Kết quả của phép tính: 3 + 5 là:
5

A. 5

17

B. 5

6

C. 5

D. 1
2

1

Câu 29: Một người đi xe máy, giờ đầu đi được 5 quãng đường, giờ thứ hai đi được 3
quãng đường. Hỏi sau hai giờ, người đó còn phải đi tiếp bao nhiêu phần quãng
đường nữa mới hết quãng đường?
4

11

A. 15 quãng đường

B. 15 quãng đường

1

8

C. 15 quãng đường

D. 15 quãng đường

Câu 30: Tìm số thập phân x, biết: 10 - x = 3,45 + 2,1
A. x = 5,55

B. x = 4,45

C. x = 15,55

D. x = 7,9

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
12 345 + 87 655 + 789

987 + 15 600 + 13 + 4 400

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 30
...........................................................................................................................................
3 5 8
+ +
11 9 11

1 7 3 8
+ + +
4 15 4 15

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
17 3 3 13
+ + +
5 8 5 8

2 4 1 3
+ + +
3 7 3 7

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
12,7 + 5,89 + 7,3

45,67 + 29,05 + 4,33 + 10,95

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
0,15 + 1,68 + 3,85 + 8,32

98,1 + 7,34 + 2,66 + 1,9

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
12 500 + 3 456 – 2 500

9 876 + 1 500 – 876

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
7 9 4
+ −
3 10 3

15 3 7
+ −
8 4 8

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
12 8 2
+ −
5 9 5

5 7 1
+ −
6 12 6

...........................................................................................................................................

Tuần 30
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
25,8 + 17,55 - 5,8

134,56 - 78,91 + 65,44 - 21,09

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
9,12 + 3,45 - 2,12 + 6,55

100 - 12,34 - 87,66

...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
2

3

Câu 3. Một trang trại sử dụng 5 diện tích đất để trồng ngô và 10 diện tích đất để trồng lúa.
Phần còn lại dùng để chăn nuôi.
a) Diện tích trồng ngô nhiều hơn diện tích trồng lúa là bao nhiêu phần tổng diện tích đất
của trang trại?
b) Diện tích trồng ngô chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích đất của trang trại?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
1

Câu 4. Trong một cuộc khảo sát thư viện trường, người ta thấy 2 số học sinh thích đọc
3

truyện tranh và 8 số học sinh thích đọc truyện phiêu lưu.
a) Số học sinh thích đọc truyện tranh nhiều hơn số học sinh thích đọc truyện phiêu lưu là
bao nhiêu phần tổng số học sinh được khảo sát?
b) Số học sinh thích đọc truyện phiêu lưu chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh
được khảo sát?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 30
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
1

Câu 5. Mai đã đọc được 3 quyển sách trong ngày thứ nhất. Ngày thứ hai, Mai đọc thêm
1

được 6 quyển sách đó nữa. Hỏi Mai còn bao nhiêu phần trăm quyển sách chưa đọc?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3

1

Câu 6. Một khu vườn hình chữ nhật, người ta dùng 8 diện tích để trồng hoa và 4 diện
tích để làm lối đi. Hỏi diện tích còn lại (để trồng cỏ) chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích
khu vườn?
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................

Tuần 30
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết quả của phép tính 1 125 + 5 342 là:
A. 5 567

B. 5 467

C. 6 467

D. 6 567

C. 8 444

D. 8 244

Câu 2: Kết quả của phép tính 8 589 - 245 là:
A. 8 344

B. 8 334

Câu 3: Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 1?

A.

3 1
+
5 5

B.

7 1

8 8

C.

2 1
+
3 3

D.

9
1

10 10

C.

6
7

D.

5
7

C.

14
11

D.

4
22

2 3
Câu 4: Kết quả của phép tính 7 + 7 là:

A.

5
14

B.

1
7
9

5

Câu 5: Kết quả của phép tính 11 − 11 là:

A.

4
0

B.

4
11

Câu 6: Kết quả của phép tính 3,5 + 2,1 là:
A. 5,6

B. 56

C. 4,6

D. 6,5

C. 13,0

D. 4,4

Câu 7: Kết quả của phép tính 8,7 - 4,3 là:
A. 44

B. 3,4

Câu 8: Số cần điền vào chỗ chấm trong phép tính: 500 + ... = 750 là:
A. 150

B. 200

C. 250

D. 350

Câu 9: Số cần điền vào chỗ chấm trong phép tính: ... - 1,2 = 3,4 là:
A. 2,2

B. 4,6

C. 5,6

D. 4,2

1 2
Câu 10: Phép tính 4 + 4 có kết quả là:
3

A. 8

B.

1
4

C.

3
4

D.

2
8

Câu 11: Kết quả của phép tính 4 567 + 895 là:
A. 5 362

B. 5 452

C. 5 462

D. 4 462

Tuần 30
Câu 12: Kết quả của phép tính 10000 - 3456 là:
A. 7 544

B. 6 554

C. 6 544

D. 6 644

1 1
Câu 13: Kết quả của phép tính 2 + 3 là:

A.

2
5

B.

1
6

C.

5
6

D.

1
5

C.

2
4

D.

1
12

3 1
Câu 14: Kết quả của phép tính 4 − 6 là:

A.

2
2

B.

7
12

Câu 15: Kết quả của phép tính 15,78 + 9,4 là:
A. 24,18

B. 16,72

C. 25,18

D. 25,72

C. 16,45

D. 17,45

C. x = 690

D. x = 790

Câu 16: Kết quả của phép tính 25 - 8,65 là:
A. 16,35

B. 17,35

Câu 17: Tìm x, biết: x - 123 = 567
A. x = 444

B. x = 680
2

7

Câu 18: Tìm y, biết: 5 + y = 10

A. y =

3
10

B. y =

5
5

C. y =

9
15

D. y =

3
5

Câu 19: So sánh giá trị hai biểu thức M = 5,6 + 2,1 và N = 10,5 - 2,7. Chọn đáp án
đúng:
A. M > N

C. M = N

B. M < N

D. Không so sánh được

Câu 20: Một cửa hàng buổi sáng bán được 125 kg gạo, buổi chiều bán được nhiều
hơn buổi sáng 35 kg gạo. Cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
A. 160 kg

B. 250 kg

C. 285 kg

D. 90 kg

Câu 21: Tính giá trị biểu thức: 1000 - (250 + 450)
B. 300

A. 700

C. 1700

D. 1300

1 1 1
Câu 22: Tính giá trị biểu thức: 2 + 4 + 8

A.

3
14

B.

7
8

C.

3
8

D.

5
8

Tuần 30
Câu 23: Tính giá trị biểu thức: 15,8 + 6,7 - 10,5
A. 22,5

B. 11

C. 12,5

D. 12

C. x = 2,9

D. x = 3,1

Câu 24: Tìm x, biết: x + 2,5 = 5,4
A. x = 4,7

B. x = 9,7

Câu 25: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25,5 m, chiều rộng kém chiều
dài 4,2 m. Chu vi mảnh vườn đó là:
A. 46,8 m

B. 93,6 m

C. 21,3 m

D. 51 m

Câu 26: Tính giá trị biểu thức: 5,85 + 2,75 + 4,15 + 1,25
A. 13

B. 13,5

C. 14

D. 14,5
1

Câu 27: Mẹ mua về 1 kg đường. Bữa trưa mẹ dùng 4 kg đường để làm bánh, bữa tối
3

mẹ dùng 8 kg đường để nấu chè. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu kg đường?
3

A. 8 kg

5

1

B. 8 kg

C. 2 kg

1

D. 8 kg

2

Câu 28: Kết quả của phép tính: 3 + 5 là:
5

A. 5

17

B. 5

6

C. 5

D. 1

2

1

Câu 29: Một người đi xe máy, giờ đầu đi được 5 quãng đường, giờ thứ hai đi được 3
quãng đường. Hỏi sau hai giờ, người đó còn phải đi tiếp bao nhiêu phần quãng
đường nữa mới hết quãng đường?
4

1

A. 15 quãng đường

C. 15 quãng đường

11

8

B. 15 quãng đường

D. 15 quãng đường

Câu 30: Tìm số thập phân x, biết: 10 - x = 3,45 + 2,1
A. x = 5,55

B. x = 4,45

C. x = 15,55

II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
12 345 + 87 655 + 789

= 100 000 + 789

= (12 345 + 87 655) + 789

= 100 789

D. x = 7,9

Tuần 30
987 + 15 600 + 13 + 4 400

= 1 000 + 20 000

= (987 + 13) + (15 600 + 4400)

= 21 000

(

)

3 5 8
3 8
5
5 9 5 14
+ + =
+
+ =1+ = + =
11 9 11 11 11 9
9 9 9 9

(

)(

)

(

)(

)

1 7 3 8
1 3
7 8
4 15
+ + + = + +
+
= + =1+1=2
4 15 4 15 4 4
15 15 4 15

17 3 3 13 17 3
3 13 20 16
+ + + =
+ + +
= + =4 +2=6
5 8 5 8
5 5
8 8
5 8

( )(

)

2 4 1 3 2 1
4 3 3 7
+ + + = + + + = + =1+1=2
3 7 3 7 3 3
7 7 3 7

12,7 + 5,89 + 7,3

45,67 + 29,05 + 4,33 + 10,95

= (12,7 + 7,3) + 5,89

= (45,67 + 4,33) + (29,05 + 10,95)

= 20 + 5,89

= 50 + 40

= 25,89

= 90

0,15 + 1,68 + 3,85 + 8,32

98,1 + 7,34 + 2,66 + 1,9

= (0,15 + 3,85) + (1,68 + 8,32)

= (98,1 + 1,9) + (7,34 + 2,66)

= 4 + 10
= 14

= 100 + 10
= 110

Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a. 12 500 + 3 456 – 2 500
= 12 500 – 2 500 + 3 456

= 10 000 + 3 456
= 13 456

Tuần 30

= 9 000 + 1 500

b. 9 876 + 1 500 – 876

= 10 500

= 9 876 – 876 + 1 500
7

9

4

7

4

9

3

9

9

10

9

19

c. 3 + 10 − 3 = 3 − 3 + 10 = 3 + 10 =1+ 10 = 10 + B = 10
15 3 7 15 7 3 8 3
3 4 3 7
d. 8 + 4 − 8 = 8 − 8 + 4 = 8 + 4 =1+ 4 = 4 + 4 = 4

12 8 2 12 2 8 10 8
8 18 8 26
e. 5 + 9 − 5 = 5 − 5 + 9 = 5 + 9 =2+ 9 = 9 + 9 = 9

5

7

1

5

1

7

4

7

8

7

15

f. 6 + 12 − 6 = 6 − 6 + 12 = 6 + 12 = 12 + 12 = 12
g. 25,8 + 17,55 - 5,8

h. 134,56 - 78,91 + 65,44 - 21,09

= (25,8 - 5,8) + 17,55

= 134,56 + 65,44 - 78,91 - 21,09

= 20 + 17,55

= (134,56 + 65,44) - (78,91 + 21,09)

= 37,55

= 200 - 100
= 100

i. 9,12 + 3,45 - 2,12 + 6,55

j. 100 - 12,34 - 87,66

= (9,12 - 2,12) + (3,45 + 6,55)

= 100 - (12,34 + 87,66)

= 7 + 10

= 100 - 100

= 17

=0

Câu 3.
Bài giải
Diện tích trồng ngô nhiều hơn diện tích trồng lúa là:
2 3
1
− =
(diện tích đất)
5 10 10

Tỉ số phần trăm diện tích trồng ngô và tổng diện tích đất của trang trại:
2
=0,4=40 %
5

Tuần 30

1

Đáp số: a. 10 (diện tích đất)
b. 40 %
Câu 4.
Bài giải
a. Số học sinh thích đọc truyện tranh nhiều hơn số học sinh thích đọc truyện phiêu lưu
là:
1 3 1
− = (tổng số học sinh)
2 8 8

b. Tỉ số phần trăm số học sinh thích đọc truyện phiêu lưu và tổng số học sinh được khảo
sát:
3
=0,375=37,5 % (tổng số học sinh)
8
1

Đáp số: a. 8 tổng số học sinh
b. 37,5 % tổng số học sinh
Câu 5.
Bài giải
Tổng số phần quyển sách Mai đã đọc:
1 1 1
+ = (quyển sách)
3 6 2

Số phần trăm quyển sách Mai chưa đọc:
1 1
1− = =0,5=50 % (quyển sách)
2 2

Đáp số: 50% quyển sách
3

1

Câu 6. Một khu vườn hình chữ nhật, người ta dùng 8 diện tích để trồng hoa và 4 diện
tích để làm lối đi. Hỏi diện tích còn lại (để trồng cỏ) chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích
khu vườn?
Bài giải
Tổng số phần diện tích trồng hoa và làm lối đi:
3 1 5
+ = (diện tích khu vườn)
8 4 8

Tuần 30

Số phần trăm diện tích còn lại (để trồng cỏ):
5 3
1− = =0,375=37,5 % (diện tích khu vườn)
8 8

Đáp số: 37,5 % diện tích khu vườn
 
Gửi ý kiến