Bộ đề thi HSG Toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Khánh
Ngày gửi: 12h:24' 06-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 534
Nguồn:
Người gửi: Võ Nhật Khánh
Ngày gửi: 12h:24' 06-10-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 534
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT
TP. BẮC GIANG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (5 điểm)
a. Cho biểu thức M=
với a, b > 0 và a b
Rút gọi M và tính giá trị biểu thức M biết
b. Tìm các số nguyên a, b thoả mãn
c. Cho a, b, c thỏa mãn
;
;
Tính giá trị biểu thức H=
Bài 2: (4,5 điểm)
a. Tính giá trị của biểu thức N=
b. Cho a, b là số hữu tỉ thỏa mãn
Chứng minh
là số hữu tỉ
+
c. Giải phương trình
Bài 3: (3,5 điểm)
a. Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn
b. Cho a, b, c>0 thỏa mãn abc=1 . Chứng minh
Bài 4: (6 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa
nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn, trên Ax lấy M sao cho AM > R. Từ M vẽ
tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, từ C vẽ CH vuông góc với AB, CE vuông góc với AM.
Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt BC tại N. Đường thẳng MO cắt CE, CA, CH lần lượt
tại Q, K, P.
a. Chứng minh MNCO là hình thang cân
b. MB cắt CH tại I. Chứng minh KI son song với AB
c. Gọi G và F lần lượt là trung điểm của AH và AE. Chứng minh PG vuông góc với QF
Bài 5: (1 điểm) Tìm số nguyên dương n lớn nhất để A= 427 + 42016 + 4n là số chính phương
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Họ tên thí sinh..........................................................................SBD:................................
PHÒNG GD&ĐT
TP. BẮC GIANG
Câu
Bài 1
a/
1,5đ
HD CHẤM HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2016-2017
Nội Dung
-Rút gọn M=
với a, b>0 và a b
Điể
m
4đ
0,75
-Ta có
0,25
+ Nếu a>b>0
0,25
+ nếu 00,25
b/
1,5đ
0,5
-Nếu
Vì a, b nguyên nên
Vô lý vì
là số vô tỉ
0,25
-Vây ta có
Thay a=
vào
t
a có
Ta có b=0 (loại) ; b=2 (thoã mãm) , vậy a=3. Kết luận
0,75
c/
2đ
0,25
Ta có
mà
Ta có
;
nên
0,75
nên
Tương tự
Vậy H=
1,0
=
=
=
Bài 2
a/
1,5đ
4,5 đ
0,25
N=
0,5
=
0,5
b/
1,5đ
0,25
0,5
0,25
0,5
c/
1,5đ
Điều kiện:
(*).
Ta có:
Đặt
+Với
+ Với
0,5
(Điều kiện:
), phương trình trở thành
không thỏa mãn điều kiện (**).
ta có phương trình:
0,25
0,5
Vậy phương trình có nghiệm
Bài 3
a/
1,75đ
0,25
3,5 đ
Ta có
*Nếu
ta có
Vậy ngiệm của PT là (1;y Z)
*Nêu
Ta có
đúng với mọi y nguyên
0,25
Vậy ta có
Ta có
0,25
1đ
, Vậy ta có
Từ * và ** ta có
Nếu
+ nếu
+Nếu
-Nếu
Kết luận
b/
1,75đ
.
0,25
0,5
Ta có
nên với x,y,z>0 ta có
, áp dụng ta có
0,5
-Với x,y>0 ta có
áp dụng ta có
Vây ta có
Tương tự ta có
;
nên
0,5
Vậy
dấu “=” có khi a=b=c=1
0,25
6đ
Bài 4
N
M
E
Q
F
K
A
C
I
T
G
O
H
B
P
a/
2đ
-Ta có
nội tiếp đường tròn (vì...) mà AB là đường kính nên
vuông tại C
0,5
Ta có MA=MC (.....), OA=OC (....) nên MO là trung trực của AC
-Ta có OA
(....)
; xét
và
có
-Ta có
là hình bình hành.Ta có
=
(cm
trên) nên ta có NO=MA, mà MA=MC (...) nên NO=MC vậy MNBO là hình thang cân
0,75
0,75
b/
2đ
-Xét
-Ta có
và
có
(gt) ; MA
0,5
AB (...)
-Nên ta có
c/
2đ
0,5
( cm trên)
.
0,5
-Chi ra KI là đường trung bình của tam giác ACH
0,5
-Chưng minh FQIO là hình bình hành
-Chưng minh O là trục tâm tam giác GIP
0,75
0,75
0,5
Bài 5
1đ
0,25
*
Vì A và
Ta có
*mà
là số chính phương nên
là số chính phương
>
là số chính phương nên ta có
Với n=4004 ta có A=
Vậy n=4004 thì A=4 +4
27
0,5
là số chính phương
+4 là số chính phương
2016
n
0,25
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
THANH HÓA
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn Toán: Lớp 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Bài 1: (5,0 điểm)
Cho biểu thức:
. Với x
0, x
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để
.
1.
c) So sánh: P2 và 2P.
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Tìm
thỏa mãn:
b) Cho a, b, c là các số nguyên khác 0 thỏa mãn điều kiện:
Chứng minh rằng:
chia hết cho 3.
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình sau:
b) Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2 + 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1.
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB. Gọi E là giao điểm của CN và
DA. Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F. Lấy M là trung điểm của EF.
a) Chứng minh: CM vuông góc với EF.
b) Chứng minh: NB.DE = a2 và B, D, M thẳng hàng.
c) Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AEFC gấp 3 lần diện tích của hình vuông ABCD
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
-------------- Hết------------
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ
ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
THANH HÓA
Bài Câu
1
a
NĂM HỌC 2016 - 2017
Nội dung
Điểm
Điều kiện: x
0, x
0,5
1.
0,5
0,5
0,5
b
Với x
0, x
1. Ta có:
0,5
1,0
Vì
nên
Vậy P =
khi x = 4
(t/m)
0,25
0,25
c
0,25
Vì
Dấu “=” xảy ra khi P = 2
Vậy P2
x=0
0,25
2P
0,25
0,25
2
a
0,5
Vì x, y
Z nên x - 1
Ư(-1) =
0,25
+) Nếu x – 1 = 1 x = 2
Khi đó 2y2 - y – 2 = - 1
y = 1 (t/m) hoặc y =
+) Nếu x – 1 = -1
Z (loại)
0,5
x=0
Khi đó 2y2 - y = 1
y = 1 (t/m) hoặc y =
Z (loại)
0,5
Vậy
0,25
b
a) Từ giả thiết
Vì a, b, c
Vậy
0,5
0 nên a + b + c = 0
0,5
với a, b, c
Lưu ý: Nếu học sinh sử dụng hằng đẳng thức
0,5
x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y + z)(x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx)
mà không chứng minh thì trừ 0,5 điểm.
0,25
0,25
3
a
Đkxđ:
Vì
0,25
với
0,5
10x – 20
Ta có:
0,5
Vậy phương trình có nghiệm là x = 4
0,5
0,25
b
x2 + 2y2 + 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
0,5
* x + y + 1 = - 4 khi x = - 5; y = 0
* x + y + 1 = - 1 khi x = - 2; y = 0
0,5
Vậy Amin = - 4 khi x= - 5; y = 0
Amax = - 1 khi x = -2; y = 0
0,5
0,5
4
a
E
M
A
N
B
F
1,0
D
Ta có:
C
(cùng phụ với
Chứng minh được:
)
EDC =
FBC (cạnh góc vuông – góc
1,0
nhọn)
CE = CF
ECF cân tại C
Mà CM là đường trung tuyến nên CM
b
* Vì
EDC =
FBC
EF
ED = FB
0,5
NCF vuông tại C. Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
ta có:
BC = NB.BF
2
*
a = NB.DE (đpcm)
2
0,5
CEF vuông tại C có CM là đường trung tuyến nên
AEF vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên
0,5
CM = AM
M thuộc đường trung trực của
AC.
Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
0,5
B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC
(đpcm).
c
Đặt DE = x (x > 0) BF = x
0,5
SACFE = SACF + SAEF =
0,25
SACFE = 3.SABCD
Do x > 0; a > 0 3a + x > 0
A là trung điểm của DE
x = 2a
0,5
AE = a
Vì AE //BC nên
0,5
N là trung điểm của AB.
Vậy với N là trung điểm của AB thì SACFE = 3.SABCD
5
* Vì a, b, c > 0 nên
.
Tương tự:
(1)
* Ta có:
Vì a, b, c > 0 nên theo bất đẳng thức Cô- si ta có:
0,25
0,5
Tương tự:
Dấu ' =” xảy ra khi a = b + c; b = c + a; c = a +b
tức là a = b = c (vô lý).
(2)
Từ (1) (2) ta có đpcm.
0,5
* Lưu ý khi chấm bài:
- Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
- Với bài 5, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2015 - 2016
THANH HÓA
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (4,0 điểm)
Cho P =
+
1. Rút gọn P. Với giá trị nào của x thì P > 1
2. Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
Bài 2: (4,0 điểm)
1. Giải phương trình
=4
2. Tìm số nguyên x, y thỏa mãn x2 + xy + y2 = x2y2
Bài 3: (4,0 điểm)
1. Cho a = x +
b=y+
c = xy +
Tính giá trị biểu thức: A = a2 + b2 + c2 – abc
2. Chứng minh rằng với mọi x > 1 ta luôn có. 3(x2 -
) < 2(x3 -
)
Bài 4: (4,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AD = BC; AB < CD. Gọi I, Q, H, P lần lượt là trung điểm của
AB, AC, CD, BD
1. Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD, BC hai góc bằng nhau.
2. Về phía ngoài tứ giác ABCD, dựng hai tam giác bằng nhau ADE và BCF. Chứng minh rằng trung
điểm các đoạn thẳng AB, CD, EF cùng thuộc một đường thẳng.
Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có BC = 40cm, phân giác AD dài 45cm đường cao AH dài 36cm. Tính
độ dài BD, DC.
Bài 6: (2,0 điểm) Với a, b là các số thực thỏa mãn đẳng thức (1 + a)(1 + b) =
Hãy tìm GTNN của P =
+
.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9
Bài
Câu
Tóm tắt cách giải
Điểm
Điều kiện x > 0; x 1; 4
1
1
0,5
P=
0,5
+
=
+
=
0,5
P>1
>1
-1>0
> 0 Theo đ/k x > 0
x+3>0
x–1>0
>0
0,5
x>1
Kết hợp điều kiện x > 0; x 1; 4
Suy ra x > 1; x 4 thì P > 1
2
P=
=2+
P nguyên
x – 1 là ước của 4
0,5
Với x > 0; x 1; 4
P đạt giá trị nguyên lớn nhất
x–1=1
Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2
0,5
x=2
0,5
0,5
Điều kiện x – 3 +
0
0,25
Phương trình tương đương
1
-4
Xét x < -
- 4x + 12 = 0 (*)
Thì (*)
0,5
- 3x + 5 + ( x – 1) + 4(2x + 3) – 4x + 12 =
0
2
2x = -28
0,25
x = - 14 (Thỏa mãn đk)
Xét -
≤ x < 1 Thì (*)
0,25
- 3x + 5 + x – 1 – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0
x=
(Thỏa mãn đk)
Xét 1 ≤ x <
Thì (*)
0,25
- 3x + 5 – (x -1) – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0
x=
0,25
(loại)
Xét x ≥
Thì (*)
x=-
(Loại)
3x – 5 – (x – 1) – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0
0,25
Vậy phương trình có nghiệm x
Ta có x2 + xy + y2 = x2y2
(x + y)2 = xy(xy + 1)
2
+ Nếu x + y = 0
0,5
xy(xy + 1) = 0
Với xy = 0. Kết hợp với x + y = 0
Với xy = -1. Kết hợp với x + y = 0
+ Nếu x + y 0
0,5
x=y=0
hoặc
0,5
(x + y)2 là số chính phương
xy(xy + 1) là hai số nguyên liên tiếp khác 0 nên chúng nguyên tố
cùng nhau. Do đó không thể cùng là số chính phương
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là (x; y) = (0; 0); (1; -1); (-
0,5
1; 1)
1
a2 = x2 +
+2
b2 = y2 +
+2
c2 = x2y2 +
+2
ab = (x +
3
)(y +
abc = (c +
= c2 + c(
) = xy +
+
+
+
=c+
+
).c
0,5
0,5
)(
+
=c +x +y +
2
+
)
= c2 + (xy +
2
0,5
)
0,5
+
2
= a2 – 2 + b2 – 2 + c2
A = a2 + b2 + c2 – abc = 4
2
3(x2 -
) < 2(x3 -
)
3(x -
)(x +
) < 2(x -
3(x +
) < 2(x +
2
( Vì x > 1 nên x Đặt x +
+ 1)
0,5
+ 1) (1)
> 0)
= t thì x2 +
Ta có (1)
)(x2 +
1,0
= t2 – 2
0,5
2t2 – 3t – 2 > 0
(t – 2)(2t + 1) > 0 (2)
Vì x > 1 nên (x – 1)2 > 0
x2 + 1 > 2x
(2) đúng. Suy ra điều phải chứng minh
x+
> 2 hay t > 2
A
B
I
1
Q
P
4
H
D
C
IP = HQ; IP//HQ (Tính chất đường trung bình) và AD = BC (GT)
IPHQ là h.b.h
Có IP = IQ =
Gọi P ; Q
AD =
0,5
0,5
BC nên IPHQ là hình thoi
là giao điểm của PQ với AD và BC
Nhận thấy ∆ HPQ cân đỉnh H
HPQ = HQP (Góc ở đáy tam giác cân) (1)
Mà PH // BC
QH // AD
BQ P = HPQ (So le trong) (2)
AP P = HQP (So le trong) (3)
Từ (1); (2); (3) Suy ra AP P = BQ P ( đpcm)
0,5
0,5
F
k
E
2
A
I
B
n
m
Q
P
C
H
D
Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của EF, DF, CE
Từ giả thiết ∆ ADE = ∆ BCF và dựa vào tính chất của đường
trung bình trong tam giác ta có ∆ HMP = ∆ HNQ (c.c.c)
Suy ra MHP = NHQ
MHQ = NHP
0,5
MHN và PHQ có cùng
tia phân giác
0,5
Mặt khác dễ có IPHQ và KMHN là các hình thoi.
0,5
Suy ra HK và HI lần lượt là phân giác của MHN và PHQ. Suy ra
H, I, K thẳng hàng
0,5
5
Đặt BD = x, DC = y. Giả sử x < y. Pitago trong tam giác vuông
AHD ta tính được HD = 27cm. Vẽ tia phân giác của góc ngoài tại
A, cắt BC ở E. Ta có AE
DE =
=
AD nên AD2 = DE.DH. Suy ra
= 75cm
Theo tính chất đường phân giác trong và ngoài của tam giác
=
=
0,5
(1)
Mặt khác x + y = 40 (2)
Thay y = 40 – x vào (1) và rút gọn được
0,5
x2 – 115x + 1500 = 0
(x – 15)(x – 100) = 0
Do x < 40 nên x = 15, từ đó y = 25.
0,5
Vậy DB = 15cm, DC = 25cm
0,5
Áp dụng Bunhiacopski cho hai dãy a2; 1 và 1; 4 ta có
(12 + 42)(a4 + 1) ≥ (a2 + 4)2
6
≥
0,5
(1)
Dấu “=” xảy ra
a=
Áp dụng Bunhiacopski cho b2; 1 và 1; 4 ta có
17(b4 + 1) ≥ (b2 + 4)2
Dấu “=” xảy ra
Từ (1) và (2)
≥
(2)
0,5
b=
P≥
( )
Mặt khác theo giả thiết (1 + a)(1 + b) =
a + b + ab =
Áp dụng Côsi ta có:
a
a2 +
b
b +
0,5
2
ab
Cộng từng vế ba bất đẳng thức ta được
+
a 2 + b2 ≥ (
P≥
≥ a + b + ab =
-
):
=
Thay vào ( )
=
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
khi a = b =
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
0,5
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không cho điểm
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
CẤP THCS NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 12/4/2017
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) Cho
. Tính giá trị của
.
b) Cho biểu thức
với a > 0, a 1.
Với những giá trị nào của a thì biểu thức
Bài 2. (2,0 điểm)
a) Cho phương trình:
có hai nghiệm
và
sao cho
nhận giá trị nguyên?
(m là tham số). Với giá trị nào của m thì phương trình
?
b) Cho hệ phương trình
Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt
kiện
.
Bài 3. (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên dương a, b sao cho
b) Cho ba số thực a, b, c dương. Chứng minh rằng:
chia hết cho
và
thỏa mãn điều
.
.
Bài 4. (3,0 điểm)
Cho ba điểm A, B, C cố định nằm trên một đường thẳng d (điểm B nằm giữa điểm A và điểm C). Vẽ đường
tròn tâm O thay đổi nhưng luôn đi qua điểm B và điểm C (điểm O không thuộc đường thẳng d). Kẻ AM và AN là
các tiếp tuyến với đường tròn tâm O (với M và N là các tiếp điểm). Đường thẳng BC cắt MN tại điểm K. Đường
thẳng AO cắt MN tại điểm H và cắt đường tròn tại các điểm P và điểm Q (P nằm giữa A và Q).
a) Chứng minh điểm K cố định khi đường tròn tâm O thay đổi.
b) Gọi D là trung điểm của HQ, từ H kẻ đường thẳng vuông góc với MD cắt đường thẳng MP tại E. Chứng
minh P là trung điểm của ME.
Bài 5. (1,0 điểm)
Cho tập hợp A gồm 21 phần tử là các số nguyên khác nhau thỏa mãn tổng của 11 phần tử bất kỳ lớn hơn
tổng của 10 phần tử còn lại. Biết các số 101 và 102 thuộc tập hợp A. Tìm tất cả các phần tử của tập hợp A.
---------Hết--------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:......................................................Số báo danh:.....................................................
Cán bộ coi thi 1:........................................................Cán bộ coi thi 2:...............................................
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
HẢI PHÒNG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
Năm học 2016 - 2017
MÔN: Toán 9
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)
Chú ý:
Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa.
Tổng điểm bài thi: 10 điểm .
Bài
Bài 1
1a) (1,0 điểm)
Đáp án
Điểm
Ta có :
0,25
0,25
0,25
Thay giá trị của x vào P ta được:
1b) (1,0 điểm)
Với điều kiện
0,25
thì:
0,25
(2 điểm)
Khi đó
Ta thấy với
0,25
Do
0,25
Để N có giá trị nguyên thì N = 1.
0,25
Vậy
2a) (1,0 điểm)
Phương trình:
có hai nghiệm thì:
.
Theo hệ thức Vi-ét ta có:
0,25
Ta có:
0,25
Trường hợp 1:
Nếu và
cùng dấu thì:
0,25
(*)
Khi đó (1)
(thỏa mãn (*)).
Trường hợp 2:
Nếu
và
trái dấu thì:
(**)
Khi đó (1)
(không thỏa mãn điều kiện (**).
Kết luận:
2b) (1,0 điểm)
Ta có
Bài 2
(2 điểm)
0,25
Thay x = 1 vào phương trình (2) ta được
Để phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt thì:
0,25
Theo đề bài:
do
Với
0,25
0,25
.
theo hệ thức Vi-ét cho phương trình (3) ta có :
thay vào (4) ta có:
Kết luận: m = 2.
3a) (1,0 điểm)
(thỏa mãn)
0,25
Ta có (a + b2) (a2b – 1) suy ra: a + b2 = k(a2b – 1), với k *
a + k = b(ka2 – b) hay mb = a + k (1) với
m + b = ka2
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
(m – 1)(b – 1) = (a + 1)(k + 1 – ka)
(3)
Do
Vì thế từ (3) suy ra: (a + 1)(k + 1 – ka) 0.
Lại do a > 0 nên suy ra: k + 1 – ka 0 1 k(a – 1)
Vì a – 1 0, k > 0 nên
0,25
0,25
Bài 3
(2 điểm)
Với a = 1. Thay vào (3) ta được: (m – 1)(b – 1) = 2.
0,25
Vậy, trường hợp này ta được hai cặp a = 1; b = 2 và a = 1; b = 3.
Với a = 2 và k = 1. Thay vào (3) ta có: (m – 1)(b – 1) = 0
Khi b = 1, ta được: a = 2, b = 1.
Khi m = 1: từ (1) suy ra a + k = b b = 3.
Khi đó: a = 2, b = 3.
Vậy có 4 cặp số (a; b) thỏa mãn là: (1; 2), (1; 3), (2; 3), (2; 1).
3b) (1,0 điểm)
Với x là số dương, áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
.
0,25
0,25
Dấu “ =” xảy ra khi x = 2
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta được:
0,25
Suy ra:
Tương tự ta có:
0,25
Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức (1), (2) và (3) ta được:
0,25
Bài 4
(3 điểm)
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Hình vẽ:
M
A
H
P
B
E
O
Q
D
K
N
4a) (1,5 điểm)
Gọi I là trung điểm của BC suy ra
ABN đồng dạng với ANC (Vì
I
C
,
d
chung)
0,50
AB.AC = AN .
2
ANO vuông tại N, đường cao NH nên AH.AO = AN2
AB.AC = AH.AO (1)
AHK đồng dạng với AIO (g.g)
Nên
(2)
0,25
0,5
Từ (1) và (2) suy ra
Ta có A, B, C cố định nên I cố định
AK không đổi.
Mà A cố định, K là giao điểm của BC và MN nên K thuộc tia AB
K cố định (đpcm)
4b) (1,5 điểm)
Ta có: MHE đồng dạng QDM (g.g)
PMH đồng dạng MQH (g.g)
0,25
0,50
0,50
ME = 2 MP
P là trung điểm ME.
0,50
Bài 5 (1,0 điềm)
Giả sử A =
với
và
.
0,25
Theo giả thiết ta có
Bài 5
(1 điểm)
Mặt khác với
và nếu
Nên từ (1) suy ra
10 + 10 + ... +10 = 100
mà
nhỏ nhất và 101
A
thì
=101
0,25
Ta có
.
Kết hợp với (2)
0,25
(4)
Ta có
=101 mà
Kết hợp với (3) và (4) suy ra A =
--------------- Hết ------------------
0,25
TP. BẮC GIANG
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (5 điểm)
a. Cho biểu thức M=
với a, b > 0 và a b
Rút gọi M và tính giá trị biểu thức M biết
b. Tìm các số nguyên a, b thoả mãn
c. Cho a, b, c thỏa mãn
;
;
Tính giá trị biểu thức H=
Bài 2: (4,5 điểm)
a. Tính giá trị của biểu thức N=
b. Cho a, b là số hữu tỉ thỏa mãn
Chứng minh
là số hữu tỉ
+
c. Giải phương trình
Bài 3: (3,5 điểm)
a. Tìm tất cả các cặp số nguyên (x;y) thoả mãn
b. Cho a, b, c>0 thỏa mãn abc=1 . Chứng minh
Bài 4: (6 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB. Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa
nửa đường tròn vẽ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn, trên Ax lấy M sao cho AM > R. Từ M vẽ
tiếp tuyến MC với nửa đường tròn, từ C vẽ CH vuông góc với AB, CE vuông góc với AM.
Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt BC tại N. Đường thẳng MO cắt CE, CA, CH lần lượt
tại Q, K, P.
a. Chứng minh MNCO là hình thang cân
b. MB cắt CH tại I. Chứng minh KI son song với AB
c. Gọi G và F lần lượt là trung điểm của AH và AE. Chứng minh PG vuông góc với QF
Bài 5: (1 điểm) Tìm số nguyên dương n lớn nhất để A= 427 + 42016 + 4n là số chính phương
--------------------------------------------------------------------------------------------------------Họ tên thí sinh..........................................................................SBD:................................
PHÒNG GD&ĐT
TP. BẮC GIANG
Câu
Bài 1
a/
1,5đ
HD CHẤM HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2016-2017
Nội Dung
-Rút gọn M=
với a, b>0 và a b
Điể
m
4đ
0,75
-Ta có
0,25
+ Nếu a>b>0
0,25
+ nếu 00,25
b/
1,5đ
0,5
-Nếu
Vì a, b nguyên nên
Vô lý vì
là số vô tỉ
0,25
-Vây ta có
Thay a=
vào
t
a có
Ta có b=0 (loại) ; b=2 (thoã mãm) , vậy a=3. Kết luận
0,75
c/
2đ
0,25
Ta có
mà
Ta có
;
nên
0,75
nên
Tương tự
Vậy H=
1,0
=
=
=
Bài 2
a/
1,5đ
4,5 đ
0,25
N=
0,5
=
0,5
b/
1,5đ
0,25
0,5
0,25
0,5
c/
1,5đ
Điều kiện:
(*).
Ta có:
Đặt
+Với
+ Với
0,5
(Điều kiện:
), phương trình trở thành
không thỏa mãn điều kiện (**).
ta có phương trình:
0,25
0,5
Vậy phương trình có nghiệm
Bài 3
a/
1,75đ
0,25
3,5 đ
Ta có
*Nếu
ta có
Vậy ngiệm của PT là (1;y Z)
*Nêu
Ta có
đúng với mọi y nguyên
0,25
Vậy ta có
Ta có
0,25
1đ
, Vậy ta có
Từ * và ** ta có
Nếu
+ nếu
+Nếu
-Nếu
Kết luận
b/
1,75đ
.
0,25
0,5
Ta có
nên với x,y,z>0 ta có
, áp dụng ta có
0,5
-Với x,y>0 ta có
áp dụng ta có
Vây ta có
Tương tự ta có
;
nên
0,5
Vậy
dấu “=” có khi a=b=c=1
0,25
6đ
Bài 4
N
M
E
Q
F
K
A
C
I
T
G
O
H
B
P
a/
2đ
-Ta có
nội tiếp đường tròn (vì...) mà AB là đường kính nên
vuông tại C
0,5
Ta có MA=MC (.....), OA=OC (....) nên MO là trung trực của AC
-Ta có OA
(....)
; xét
và
có
-Ta có
là hình bình hành.Ta có
=
(cm
trên) nên ta có NO=MA, mà MA=MC (...) nên NO=MC vậy MNBO là hình thang cân
0,75
0,75
b/
2đ
-Xét
-Ta có
và
có
(gt) ; MA
0,5
AB (...)
-Nên ta có
c/
2đ
0,5
( cm trên)
.
0,5
-Chi ra KI là đường trung bình của tam giác ACH
0,5
-Chưng minh FQIO là hình bình hành
-Chưng minh O là trục tâm tam giác GIP
0,75
0,75
0,5
Bài 5
1đ
0,25
*
Vì A và
Ta có
*mà
là số chính phương nên
là số chính phương
>
là số chính phương nên ta có
Với n=4004 ta có A=
Vậy n=4004 thì A=4 +4
27
0,5
là số chính phương
+4 là số chính phương
2016
n
0,25
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
THANH HÓA
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn Toán: Lớp 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Thời gian làm bài: 150 phút)
Bài 1: (5,0 điểm)
Cho biểu thức:
. Với x
0, x
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để
.
1.
c) So sánh: P2 và 2P.
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Tìm
thỏa mãn:
b) Cho a, b, c là các số nguyên khác 0 thỏa mãn điều kiện:
Chứng minh rằng:
chia hết cho 3.
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình sau:
b) Cho x, y là 2 số thực thoả mãn: x2 + 2y2 + 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x + y + 1.
Bài 4: (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. N là điểm tùy ý thuộc cạnh AB. Gọi E là giao điểm của CN và
DA. Vẽ tia Cx vuông góc với CE và cắt AB tại F. Lấy M là trung điểm của EF.
a) Chứng minh: CM vuông góc với EF.
b) Chứng minh: NB.DE = a2 và B, D, M thẳng hàng.
c) Tìm vị trí của N trên AB sao cho diện tích của tứ giác AEFC gấp 3 lần diện tích của hình vuông ABCD
Bài 5: (1,0 điểm)
Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng:
-------------- Hết------------
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ
ĐÁP ÁN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
THANH HÓA
Bài Câu
1
a
NĂM HỌC 2016 - 2017
Nội dung
Điểm
Điều kiện: x
0, x
0,5
1.
0,5
0,5
0,5
b
Với x
0, x
1. Ta có:
0,5
1,0
Vì
nên
Vậy P =
khi x = 4
(t/m)
0,25
0,25
c
0,25
Vì
Dấu “=” xảy ra khi P = 2
Vậy P2
x=0
0,25
2P
0,25
0,25
2
a
0,5
Vì x, y
Z nên x - 1
Ư(-1) =
0,25
+) Nếu x – 1 = 1 x = 2
Khi đó 2y2 - y – 2 = - 1
y = 1 (t/m) hoặc y =
+) Nếu x – 1 = -1
Z (loại)
0,5
x=0
Khi đó 2y2 - y = 1
y = 1 (t/m) hoặc y =
Z (loại)
0,5
Vậy
0,25
b
a) Từ giả thiết
Vì a, b, c
Vậy
0,5
0 nên a + b + c = 0
0,5
với a, b, c
Lưu ý: Nếu học sinh sử dụng hằng đẳng thức
0,5
x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y + z)(x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx)
mà không chứng minh thì trừ 0,5 điểm.
0,25
0,25
3
a
Đkxđ:
Vì
0,25
với
0,5
10x – 20
Ta có:
0,5
Vậy phương trình có nghiệm là x = 4
0,5
0,25
b
x2 + 2y2 + 2xy + 7x + 7y + 10 = 0.
0,5
* x + y + 1 = - 4 khi x = - 5; y = 0
* x + y + 1 = - 1 khi x = - 2; y = 0
0,5
Vậy Amin = - 4 khi x= - 5; y = 0
Amax = - 1 khi x = -2; y = 0
0,5
0,5
4
a
E
M
A
N
B
F
1,0
D
Ta có:
C
(cùng phụ với
Chứng minh được:
)
EDC =
FBC (cạnh góc vuông – góc
1,0
nhọn)
CE = CF
ECF cân tại C
Mà CM là đường trung tuyến nên CM
b
* Vì
EDC =
FBC
EF
ED = FB
0,5
NCF vuông tại C. Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
ta có:
BC = NB.BF
2
*
a = NB.DE (đpcm)
2
0,5
CEF vuông tại C có CM là đường trung tuyến nên
AEF vuông tại A có AM là đường trung tuyến nên
0,5
CM = AM
M thuộc đường trung trực của
AC.
Vì ABCD là hình vuông nên B, D thuộc đường trung trực của AC
0,5
B, D, M thẳng hàng vì cùng thuộc đường trung trực của AC
(đpcm).
c
Đặt DE = x (x > 0) BF = x
0,5
SACFE = SACF + SAEF =
0,25
SACFE = 3.SABCD
Do x > 0; a > 0 3a + x > 0
A là trung điểm của DE
x = 2a
0,5
AE = a
Vì AE //BC nên
0,5
N là trung điểm của AB.
Vậy với N là trung điểm của AB thì SACFE = 3.SABCD
5
* Vì a, b, c > 0 nên
.
Tương tự:
(1)
* Ta có:
Vì a, b, c > 0 nên theo bất đẳng thức Cô- si ta có:
0,25
0,5
Tương tự:
Dấu ' =” xảy ra khi a = b + c; b = c + a; c = a +b
tức là a = b = c (vô lý).
(2)
Từ (1) (2) ta có đpcm.
0,5
* Lưu ý khi chấm bài:
- Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
- Với bài 5, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2015 - 2016
THANH HÓA
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (4,0 điểm)
Cho P =
+
1. Rút gọn P. Với giá trị nào của x thì P > 1
2. Tìm x nguyên biết P đạt giá trị nguyên lớn nhất
Bài 2: (4,0 điểm)
1. Giải phương trình
=4
2. Tìm số nguyên x, y thỏa mãn x2 + xy + y2 = x2y2
Bài 3: (4,0 điểm)
1. Cho a = x +
b=y+
c = xy +
Tính giá trị biểu thức: A = a2 + b2 + c2 – abc
2. Chứng minh rằng với mọi x > 1 ta luôn có. 3(x2 -
) < 2(x3 -
)
Bài 4: (4,0 điểm) Cho tứ giác ABCD có AD = BC; AB < CD. Gọi I, Q, H, P lần lượt là trung điểm của
AB, AC, CD, BD
1. Chứng minh IPHQ là hình thoi và PQ tạo với AD, BC hai góc bằng nhau.
2. Về phía ngoài tứ giác ABCD, dựng hai tam giác bằng nhau ADE và BCF. Chứng minh rằng trung
điểm các đoạn thẳng AB, CD, EF cùng thuộc một đường thẳng.
Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có BC = 40cm, phân giác AD dài 45cm đường cao AH dài 36cm. Tính
độ dài BD, DC.
Bài 6: (2,0 điểm) Với a, b là các số thực thỏa mãn đẳng thức (1 + a)(1 + b) =
Hãy tìm GTNN của P =
+
.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN LỚP 9
Bài
Câu
Tóm tắt cách giải
Điểm
Điều kiện x > 0; x 1; 4
1
1
0,5
P=
0,5
+
=
+
=
0,5
P>1
>1
-1>0
> 0 Theo đ/k x > 0
x+3>0
x–1>0
>0
0,5
x>1
Kết hợp điều kiện x > 0; x 1; 4
Suy ra x > 1; x 4 thì P > 1
2
P=
=2+
P nguyên
x – 1 là ước của 4
0,5
Với x > 0; x 1; 4
P đạt giá trị nguyên lớn nhất
x–1=1
Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 6 khi x = 2
0,5
x=2
0,5
0,5
Điều kiện x – 3 +
0
0,25
Phương trình tương đương
1
-4
Xét x < -
- 4x + 12 = 0 (*)
Thì (*)
0,5
- 3x + 5 + ( x – 1) + 4(2x + 3) – 4x + 12 =
0
2
2x = -28
0,25
x = - 14 (Thỏa mãn đk)
Xét -
≤ x < 1 Thì (*)
0,25
- 3x + 5 + x – 1 – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0
x=
(Thỏa mãn đk)
Xét 1 ≤ x <
Thì (*)
0,25
- 3x + 5 – (x -1) – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0
x=
0,25
(loại)
Xét x ≥
Thì (*)
x=-
(Loại)
3x – 5 – (x – 1) – 4(2x + 3) – 4x + 12 = 0
0,25
Vậy phương trình có nghiệm x
Ta có x2 + xy + y2 = x2y2
(x + y)2 = xy(xy + 1)
2
+ Nếu x + y = 0
0,5
xy(xy + 1) = 0
Với xy = 0. Kết hợp với x + y = 0
Với xy = -1. Kết hợp với x + y = 0
+ Nếu x + y 0
0,5
x=y=0
hoặc
0,5
(x + y)2 là số chính phương
xy(xy + 1) là hai số nguyên liên tiếp khác 0 nên chúng nguyên tố
cùng nhau. Do đó không thể cùng là số chính phương
Vậy nghiệm nguyên của phương trình là (x; y) = (0; 0); (1; -1); (-
0,5
1; 1)
1
a2 = x2 +
+2
b2 = y2 +
+2
c2 = x2y2 +
+2
ab = (x +
3
)(y +
abc = (c +
= c2 + c(
) = xy +
+
+
+
=c+
+
).c
0,5
0,5
)(
+
=c +x +y +
2
+
)
= c2 + (xy +
2
0,5
)
0,5
+
2
= a2 – 2 + b2 – 2 + c2
A = a2 + b2 + c2 – abc = 4
2
3(x2 -
) < 2(x3 -
)
3(x -
)(x +
) < 2(x -
3(x +
) < 2(x +
2
( Vì x > 1 nên x Đặt x +
+ 1)
0,5
+ 1) (1)
> 0)
= t thì x2 +
Ta có (1)
)(x2 +
1,0
= t2 – 2
0,5
2t2 – 3t – 2 > 0
(t – 2)(2t + 1) > 0 (2)
Vì x > 1 nên (x – 1)2 > 0
x2 + 1 > 2x
(2) đúng. Suy ra điều phải chứng minh
x+
> 2 hay t > 2
A
B
I
1
Q
P
4
H
D
C
IP = HQ; IP//HQ (Tính chất đường trung bình) và AD = BC (GT)
IPHQ là h.b.h
Có IP = IQ =
Gọi P ; Q
AD =
0,5
0,5
BC nên IPHQ là hình thoi
là giao điểm của PQ với AD và BC
Nhận thấy ∆ HPQ cân đỉnh H
HPQ = HQP (Góc ở đáy tam giác cân) (1)
Mà PH // BC
QH // AD
BQ P = HPQ (So le trong) (2)
AP P = HQP (So le trong) (3)
Từ (1); (2); (3) Suy ra AP P = BQ P ( đpcm)
0,5
0,5
F
k
E
2
A
I
B
n
m
Q
P
C
H
D
Gọi K, M, N lần lượt là trung điểm của EF, DF, CE
Từ giả thiết ∆ ADE = ∆ BCF và dựa vào tính chất của đường
trung bình trong tam giác ta có ∆ HMP = ∆ HNQ (c.c.c)
Suy ra MHP = NHQ
MHQ = NHP
0,5
MHN và PHQ có cùng
tia phân giác
0,5
Mặt khác dễ có IPHQ và KMHN là các hình thoi.
0,5
Suy ra HK và HI lần lượt là phân giác của MHN và PHQ. Suy ra
H, I, K thẳng hàng
0,5
5
Đặt BD = x, DC = y. Giả sử x < y. Pitago trong tam giác vuông
AHD ta tính được HD = 27cm. Vẽ tia phân giác của góc ngoài tại
A, cắt BC ở E. Ta có AE
DE =
=
AD nên AD2 = DE.DH. Suy ra
= 75cm
Theo tính chất đường phân giác trong và ngoài của tam giác
=
=
0,5
(1)
Mặt khác x + y = 40 (2)
Thay y = 40 – x vào (1) và rút gọn được
0,5
x2 – 115x + 1500 = 0
(x – 15)(x – 100) = 0
Do x < 40 nên x = 15, từ đó y = 25.
0,5
Vậy DB = 15cm, DC = 25cm
0,5
Áp dụng Bunhiacopski cho hai dãy a2; 1 và 1; 4 ta có
(12 + 42)(a4 + 1) ≥ (a2 + 4)2
6
≥
0,5
(1)
Dấu “=” xảy ra
a=
Áp dụng Bunhiacopski cho b2; 1 và 1; 4 ta có
17(b4 + 1) ≥ (b2 + 4)2
Dấu “=” xảy ra
Từ (1) và (2)
≥
(2)
0,5
b=
P≥
( )
Mặt khác theo giả thiết (1 + a)(1 + b) =
a + b + ab =
Áp dụng Côsi ta có:
a
a2 +
b
b +
0,5
2
ab
Cộng từng vế ba bất đẳng thức ta được
+
a 2 + b2 ≥ (
P≥
≥ a + b + ab =
-
):
=
Thay vào ( )
=
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
khi a = b =
Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
0,5
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không cho điểm
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HẢI PHÒNG
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
CẤP THCS NĂM HỌC 2016 - 2017
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 12/4/2017
(Đề thi gồm 01 trang)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) Cho
. Tính giá trị của
.
b) Cho biểu thức
với a > 0, a 1.
Với những giá trị nào của a thì biểu thức
Bài 2. (2,0 điểm)
a) Cho phương trình:
có hai nghiệm
và
sao cho
nhận giá trị nguyên?
(m là tham số). Với giá trị nào của m thì phương trình
?
b) Cho hệ phương trình
Tìm các giá trị của m để hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt
kiện
.
Bài 3. (2,0 điểm)
a) Tìm tất cả các số nguyên dương a, b sao cho
b) Cho ba số thực a, b, c dương. Chứng minh rằng:
chia hết cho
và
thỏa mãn điều
.
.
Bài 4. (3,0 điểm)
Cho ba điểm A, B, C cố định nằm trên một đường thẳng d (điểm B nằm giữa điểm A và điểm C). Vẽ đường
tròn tâm O thay đổi nhưng luôn đi qua điểm B và điểm C (điểm O không thuộc đường thẳng d). Kẻ AM và AN là
các tiếp tuyến với đường tròn tâm O (với M và N là các tiếp điểm). Đường thẳng BC cắt MN tại điểm K. Đường
thẳng AO cắt MN tại điểm H và cắt đường tròn tại các điểm P và điểm Q (P nằm giữa A và Q).
a) Chứng minh điểm K cố định khi đường tròn tâm O thay đổi.
b) Gọi D là trung điểm của HQ, từ H kẻ đường thẳng vuông góc với MD cắt đường thẳng MP tại E. Chứng
minh P là trung điểm của ME.
Bài 5. (1,0 điểm)
Cho tập hợp A gồm 21 phần tử là các số nguyên khác nhau thỏa mãn tổng của 11 phần tử bất kỳ lớn hơn
tổng của 10 phần tử còn lại. Biết các số 101 và 102 thuộc tập hợp A. Tìm tất cả các phần tử của tập hợp A.
---------Hết--------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh:......................................................Số báo danh:.....................................................
Cán bộ coi thi 1:........................................................Cán bộ coi thi 2:...............................................
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
HẢI PHÒNG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
Năm học 2016 - 2017
MÔN: Toán 9
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)
Chú ý:
Thí sinh làm theo cách khác nếu đúng thì cho điểm tối đa.
Tổng điểm bài thi: 10 điểm .
Bài
Bài 1
1a) (1,0 điểm)
Đáp án
Điểm
Ta có :
0,25
0,25
0,25
Thay giá trị của x vào P ta được:
1b) (1,0 điểm)
Với điều kiện
0,25
thì:
0,25
(2 điểm)
Khi đó
Ta thấy với
0,25
Do
0,25
Để N có giá trị nguyên thì N = 1.
0,25
Vậy
2a) (1,0 điểm)
Phương trình:
có hai nghiệm thì:
.
Theo hệ thức Vi-ét ta có:
0,25
Ta có:
0,25
Trường hợp 1:
Nếu và
cùng dấu thì:
0,25
(*)
Khi đó (1)
(thỏa mãn (*)).
Trường hợp 2:
Nếu
và
trái dấu thì:
(**)
Khi đó (1)
(không thỏa mãn điều kiện (**).
Kết luận:
2b) (1,0 điểm)
Ta có
Bài 2
(2 điểm)
0,25
Thay x = 1 vào phương trình (2) ta được
Để phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt thì:
0,25
Theo đề bài:
do
Với
0,25
0,25
.
theo hệ thức Vi-ét cho phương trình (3) ta có :
thay vào (4) ta có:
Kết luận: m = 2.
3a) (1,0 điểm)
(thỏa mãn)
0,25
Ta có (a + b2) (a2b – 1) suy ra: a + b2 = k(a2b – 1), với k *
a + k = b(ka2 – b) hay mb = a + k (1) với
m + b = ka2
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
(m – 1)(b – 1) = (a + 1)(k + 1 – ka)
(3)
Do
Vì thế từ (3) suy ra: (a + 1)(k + 1 – ka) 0.
Lại do a > 0 nên suy ra: k + 1 – ka 0 1 k(a – 1)
Vì a – 1 0, k > 0 nên
0,25
0,25
Bài 3
(2 điểm)
Với a = 1. Thay vào (3) ta được: (m – 1)(b – 1) = 2.
0,25
Vậy, trường hợp này ta được hai cặp a = 1; b = 2 và a = 1; b = 3.
Với a = 2 và k = 1. Thay vào (3) ta có: (m – 1)(b – 1) = 0
Khi b = 1, ta được: a = 2, b = 1.
Khi m = 1: từ (1) suy ra a + k = b b = 3.
Khi đó: a = 2, b = 3.
Vậy có 4 cặp số (a; b) thỏa mãn là: (1; 2), (1; 3), (2; 3), (2; 1).
3b) (1,0 điểm)
Với x là số dương, áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có:
.
0,25
0,25
Dấu “ =” xảy ra khi x = 2
Áp dụng bất đẳng thức (*) ta được:
0,25
Suy ra:
Tương tự ta có:
0,25
Cộng vế với vế của ba bất đẳng thức (1), (2) và (3) ta được:
0,25
Bài 4
(3 điểm)
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c.
Hình vẽ:
M
A
H
P
B
E
O
Q
D
K
N
4a) (1,5 điểm)
Gọi I là trung điểm của BC suy ra
ABN đồng dạng với ANC (Vì
I
C
,
d
chung)
0,50
AB.AC = AN .
2
ANO vuông tại N, đường cao NH nên AH.AO = AN2
AB.AC = AH.AO (1)
AHK đồng dạng với AIO (g.g)
Nên
(2)
0,25
0,5
Từ (1) và (2) suy ra
Ta có A, B, C cố định nên I cố định
AK không đổi.
Mà A cố định, K là giao điểm của BC và MN nên K thuộc tia AB
K cố định (đpcm)
4b) (1,5 điểm)
Ta có: MHE đồng dạng QDM (g.g)
PMH đồng dạng MQH (g.g)
0,25
0,50
0,50
ME = 2 MP
P là trung điểm ME.
0,50
Bài 5 (1,0 điềm)
Giả sử A =
với
và
.
0,25
Theo giả thiết ta có
Bài 5
(1 điểm)
Mặt khác với
và nếu
Nên từ (1) suy ra
10 + 10 + ... +10 = 100
mà
nhỏ nhất và 101
A
thì
=101
0,25
Ta có
.
Kết hợp với (2)
0,25
(4)
Ta có
=101 mà
Kết hợp với (3) và (4) suy ra A =
--------------- Hết ------------------
0,25
 








Các ý kiến mới nhất