Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

LUYỆN THI GK2-T9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đức Dương
Ngày gửi: 16h:19' 22-03-2023
Dung lượng: 98.2 KB
Số lượt tải: 373
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN THI GK2 – TOÁN 9 – ĐỀ 9

I.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn x ?
A. 2x – 5 = 0
B. 3y2 + y -1 = 0
C. 3x3 – 2x +1 = 0
Câu 3: Cho hàm số
A. Hàm số đồng biến với
B. Hàm số nghịch biến với

A(1; 2). B (-2; 3)

C. (2; 1) D. (3; -4)

D. x2 + 6x - 4 = 0

. Khẳng định nào sau đây sai ?
C. Có đồ thị đối xứng qua trục tung
D. Có đồ thị đối xứng qua trục hoành

Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình

A. Vô số nghiệm
B. . Vô nghiệm
C. Có nghiệm duy nhất.
D. Có hai nghiệm
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 3x2 -5x – 5 = 0 là
A. Hai nghiệm phân biệt
B. Nghiệm kép
C. Vô nghiệm
D. Vô số nghiệm
A

Câu 6: Giá trị của hàm số y = x2 , tại x = – 4 là: A. 4
B. 8
C. - 8
O
Câu 7: Trong hình H1. Biết cung AmD = 75
và cung CnB = 25º .Số đo góc AED bằng:A. 500 B. 250 C. 300 D. 350
m 75
Câu 8: Trong hình H2 Biết AC là đường kính của (O) và
góc
. Số đo góc BAC bằng: A. 500
B. 600 C. 400 D. 300
Câu 9: Trong hình H2 Biết AC là đường kính của (O) và

D

góc
. Số đo góc ABC bằng A. 60 . B. 90 C. 80
D. 120
O
Câu 10: Trong hình H3. Biết cung AnB = 55
và góc DIC = 60O.Số đo cung DmC bằng: A. 600
B. 650
C. 700 D. 750
0

0

0

A.

ở hình vẽ bên là:

B
25 n

H1

C
A

D
60

o

B
x

M
_
A
_

B
_

B.

C
_

?
_

H2

C

N
_
Q
_

C.
D.
Câu 12: Điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đường tròn là:
A. Tổng hai góc đối nhau bằng 1800.
B. Tổng hai góc đối nhỏ hơn 1800.
0
C. Tổng hai góc đối lớn hơn 180 .
D. Hai góc đối bằng nhau.

D

m

C

60 
I

H3

B

II.TỰ LUẬN:

n

Câu 13: Giải hệ phương trình và các phương trình sau.
a)

E

x

P
_

Câu 11: Cho hình vẽ bên, biết số đo góc
Số đo góc

0

D. -4

b, 4x2 + 7x = 0

c, 3x2 – 81 = 0

A

55 

d, 3x2 – 7x + 4 = 0

Câu 14: Cho
;
a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ :
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
Câu 15 : Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:
Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo. Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai may trong 5 ngày thì cả hai
tổ may được 1310 chiếc áo. Biết rằng trong một ngày, tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo.
Hỏi mỗi tổ trong một ngày may được bao nhiêu chiếc áo?
Câu 16 : Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. C là một điểm nằm giữa O và A. Đường thẳng vuông góc
với AB tại C cắt nửa đường tròn trên tại I. K là một điểm bất kỳ nằm trên đoạn thẳng CI (K khác C và I), tia AK
cắt nửa đường tròn (O) tại M, tia BM cắt tia CI tại D.
a) Chứng minh: Tứ giác BCKM nội tiếp đường tròn.Xác định tâm Q.

b) Chứng minh: MA.MK = MD.MB
c) Gọi N là giao điểm của AD và đường tròn (O). Chứng minh: B, K, N thẳng hàng.
 
Gửi ý kiến