Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hy Hy
Ngày gửi: 14h:28' 17-04-2023
Dung lượng: 186.2 KB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TOÁN 7 (sách Chân trời sáng tạo)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II – TOÁN 7
TT

1

2

3

Chủ đề
TỈ LỆ THỨC
VÀ ĐẠI
LƯỢNG TỈ
LỆ THỨC
BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ VÀ
ĐA THỨC

Nội dung đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức
Tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
Đại lượng tỉ lệ
thuận, ĐL tỉ lệ
nghịch.
Biểu thức đại số

Đa thức một biến
Phép cộng, trừ,
nhân , chia đa thức
một biến
LÀM QUEN Làm quen với biến
VỚI BIẾN CỐ cố ngẫu nhiên.
VÀ XÁC
Làm quen với xác
SUẤT BIẾN xuất của biến cố
CỐ
ngẫu nhiên

TAM GIÁC
4

Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông góc
và đường xiên. Các
đường đồng quy
của tam giác.

Nhận biết
TNKQ
TL
1
0,25đ

Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNK
TL
Q

Vận dụng cao
TNKQ
TL

Tổng
%
điểm
2,5

1

1
0,25đ
4


1


2
0,5đ

1


10
2,5

1


30

15

4


1


12

20

3
30%

60 %

30 %

30%

2


1


4

1
40%

10%

20

100%
100%

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HK II – TOÁN 7
Số câu theo mức độ nhận thức
TT

Chương / Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

ĐẠI SỐ
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau

1

2

CHƯƠNG
VI. TỈ LỆ
THỨC VÀ
ĐẠI
LƯỢNG
TỈ LỆ
THỨC

Giá trị của
BIỂU
biểu thức đại
THỨC ĐẠI số
SỐ
VÀ ĐA
Đa thức một
THỨC
biến

Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức
và các tính chất của tỉ lệ
thức.

1 (TN)
C6

1 (TL)
C13:1đ

Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
trong giải toán (ví dụ: chia
một số thành các phần tỉ lệ
với các số cho trước,...).
– Giải được một số bài toán
đơn giản về đại lượng tỉ lệ
thuận (ví dụ: bài toán về
tổng sản phẩm thu được và
năng suất lao động,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức
đại số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định
nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu

1(TN)
C1
4(TN)
C2; 3; 4; 5;

Vận
dụng
cao

diễn đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm
nghiệm của đa thức một
biến.

1(TL)
C14a: 1đ

Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa
thức một biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia trong
tập hợp các đa thức một
biến; vận dụng được những
tính chất của các phép tính
đó trong tính toán.

3

Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm
quen với xác
CHƯƠNG
suất của biến
VIII.LÀM
cố ngẫu
QUEN
nhiên trong
VỚI BIẾN
một số ví dụ
CỐ VÀ
đơn giản
XÁC
SUẤT
BIẾN CỐ

Nhận biết:
– Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất của
biến cố ngẫu nhiên trong
các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác suất
của một biến cố ngẫu nhiên
trong một số ví dụ đơn giản
(ví dụ: lấy bóng trong túi,
tung xúc xắc,...).
HÌNH HỌC

4

Nhận biết:

1TL
C14b: 1đ

2TN
C11;12

1TL
C15: 1đ

TAM
GIÁC
Tam giác.
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các
đường đồng
quy của tam
giác

– Nhận biết được liên hệ về
độ dài của ba cạnh trong
một tam giác.

1TN
(C7, 8, 9,
10)

– Nhận biết được khái niệm
hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái
niệm: đường vuông góc và
đường xiên; khoảng cách từ
một điểm đến một đường
thẳng.
– Nhận biết được: các đường
đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường
cao, đường phân giác, đường
trung trực); sự đồng quy của
các đường đặc biệt đó
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về
tổng các góc trong một tam
giác bằng 180o.

1(TL)
C16a:


Vận dụng:
2 (TL)
C16b:0,5đ
C16c: 0,5đ

– Diễn đạt được lập luận và
chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và chứng
minh được các đoạn thẳng
bằng nhau, các góc bằng
nhau từ các điều kiện ban
đầu liên quan đến tam
giác,...).

4

Giải bài toán
có nội dung
hình học và
vận dụng giải
quyết vấn đề
thực tiễn liên
quan đến
hình học
Tổng số câu
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

Vận dụng cao:

1 (TL)

– Giải quyết được một số
vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) liên
quan đến ứng dụng của
hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.

C17: 1đ

12
30

3
30
60%

4

1

30

10
40%

C. ĐỀ KIỂM TRA
I. TRẮC NGHIỆM (3Đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1. Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 5(cm) và chiều rộng bằng x (cm)
A. 5x.

B. 5+x.

C. (5+x).2

D. (5+x): 2.

Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
“………………. là tổng của những đơn thức của cùng một biến.”
A. Biểu thức số

B. Biểu thức đại số

Câu 3. Cho đa thức một biến

C. Đơn thức một biến

D.

Đa thức một biến

. Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến?

A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nếu đa thức P(x) có giá trị bằng …….tại x = a thì ta nói a (hoặc x = a) là một nghiệm của đa thức đó.
Chỗ trống cần điền là:
A. 0

B.1

C.2

Câu 5. Cho đẳng thức
A.

D.3

, tỉ lệ thức nào dưới đây không đúng?
B.

C.

D.

.

Câu 6. Trong các đa thức sau, đa thức nào sau đây không là đa thức 1 biến
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 7. Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?
A. 4 cm, 2 cm, 6 cm
B. 4 cm, 3 cm, 6 cm

D.

.

C. 4 cm, 1 cm, 6 cm
D. 3cm, 3cm, 6cm
Câu 8. Cho hai tam giác bằng nhau: Tam giác ABC và tam giác có ba đỉnh là M, N, P. Biết
nhau giữa hai tam giác theo thứ tự đỉnh tương ứng là:

A.

ABC =

MNP

B.

ABC =

NMP

C.

BAC =

PMN

. Hệ thức bằng

D.

CAB =

MNP

Câu 9. Cho MNP vuông tại M, khi đó:
A. MN > NP

B. MN > MP

C. MP > MN

D. NP > MN

Câu 10. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, điểm G là trọng tâm của tam giác. Khẳng định đúng là:
A.

B.

C.

D.

Câu 11. Trong các biến cố sau, biến cố nào là chắc chắn?
A. Hôm nay tôi ăn thật nhiều để ngày mai tôi cao thêm 10 cm nữa
B. Ở Đồng Xoài, ngày mai mặt trời sẽ mọc ở hướng Đông
C. Gieo một đồng xu 10 lần đều ra mặt sấp
Câu 12. Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
1
1
1
A. 6 .
B. 3
C. 4
D. 0
II. TỰ LUẬN
Câu 13 (1đ). Hai lớp 7A và 7B quyên góp được một số sách tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp, biết số học sinh của hai lớp
lần lượt là 32 và 36. Lớp 7A quyên góp được ít hơn lớp 7B 8 quyển sách. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển
sách?

Câu 14 (2đ). Cho ba đa thức:



a) Xác định bậc của đa thức A (x).
b) Tính A(x).C(x)?
Câu 15 (1đ) Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ, Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn (biết khả năng được chọn của mỗi
bạn là như nhau). Hãy tính xác suất của biến cố bạn được chọn là nam.
Câu 16 (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có ^B= 600 . Trên AB lấy điểm H sao cho HB =BA, từ H kẻ HE vuông góc với
BC tạ H , (E thuộc AC)
^?
a/ Tính C
b) Chứng minh BE là tia phân giác góc B.
c) Gọi K là giao điểm của BA và HE. Chứng minh rằng BE vuông góc với KC
Câu 17 (1đ) Ba bạn An, Bình, Chi đi đến trường theo con đường AE, BE, CE như hình sau. Biết rằng ba điểm A, B, C cùng
nằm trên một đường thẳng và góc EBC là góc vuông. Hỏi ai đi xa nhất, ai đi gần nhất. Giải thích?

E
4

D. ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ
Câu 1
C

Câu 2
D

Câu 3
C

Câu 4
A

Câu 5
B

Câu 6
C

Câu 7
B

Câu 8
A

Câu 9
D

Câu 10
A

Câu 11
B

Câu 12
A

Phần II: Tự luận (7đ)
Câu

Đáp án
Gọi số sách hai lớp 7A và 7B quyên góp được lần lượt là x quyển sách và y quyển sách
(

13

Điểm
0,25

).

Tỉ số giữa số học sinh của hai lớp là: 32 : 36 = 8 : 9.

0,25

Do số sách quyên góp được tỉ lệ thuận với số học sinh của lớp nên 
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

0,25

0,25
Khi đó x = 8.8 = 64, y = 9.8 = 72 (thỏa mãn ).
Vậy số sách quyên góp được của hai lớp 7A và 7B lần lượt là 64 quyển và 72 quyển.
a. a) Xác định bậc của đa thức A (x) là 3.
b. b)
A(x).C(x)=

1
0,25
0,25

Câu 14
0,25
0,25

Câu 15

Tổng số HS là 1 + 5 = 6 HS
xác suất của biến cố bạn được chọn là nam là 1/6

0,5
0.5
0,25

0
0
^
^ C=180
^
^
mà ^A=900 ; B=60
A+ B+
0
0 ^
0
0
^
90 + 60 + C=180 =¿ C=30

a) Xét
suy ra
Câu 16

ABC có

b) Xét tam giác

có BE là cạnh chung
^
^
BAE=BHE=90

BA = BH
suy ra
^
 ABE= ^
HBE

.

0,25
0,5
0,25

0

=

(c.h-cgv)

0,25

=>BE là phân giác của
c) Áp dụng đúng tính chất 3 đường cao của tam giác để kết luận BE vuông góc với KC
17

Xét tam giác EBC có
(tổng 3 góc trong tam giác)


0
KBC + BKC + C 180(tổng 3 góc trong tam giác)
Tam giác ABC có

(tổng 3 góc trong tam giác)



0
A + B + C 180(tổng 3 góc trong tam giác)


0,25x2
0,25

0,25
0,25

0,25







000
0
00
90 ABK + KBC 180 KBC BKC 180
ABK BKC 90
BKC 90 ABK 90 A



Tam giác AEC là tam giác vuông tại A nên


A > C


BKC C 
Trong tam giác EBC có
(1)
Mà EA

BKC C 
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy Chi đi xa nhất, An đi gần nhất
 
Gửi ý kiến