Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 20h:26' 02-05-2023
Dung lượng: 564.0 KB
Số lượt tải: 606
Nguồn:
Người gửi: Trương Đức Đệ
Ngày gửi: 20h:26' 02-05-2023
Dung lượng: 564.0 KB
Số lượt tải: 606
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 171
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Cho
Biết
A.
B.
số đo góc
bằng
C.
D.
Câu 2: Hệ số cao nhất của đa thức
là
C.
A.
B.
D.
Câu 3: Bậc của đa thức
là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho bảng dữ liệu về hoạt động của học sinh lớp 7A trong thời gian rảnh như sau:
Hoạt động
Xem tivi
Chơi thể thao
Đọc sách
Nghe nhạc
Số học sinh
16
10
6
8
Dựa vào bảng trên, tỉ lệ học sinh thích xem tivi là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Một túi đựng sáu tấm thẻ được ghi số
Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong
túi. Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?
A. Rút được thẻ ghi số lớn hơn 30.
B. Rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 4.
C. Rút được thẻ ghi số chẵn.
D. Rút được thẻ ghi số chia hết cho 5.
Câu 6: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Gieo một con xúc xắc có cấu tạo cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc
xắc nhỏ hơn 8” là
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho tam giác
có
Số đo của góc B bằng
A.
B.
C.
Câu 9: Cho hai đa thức:
và
A.
.
B.
C.
Câu 10: Cho tam giác
có hai đường trung tuyến
A.
B.
C.
Câu 11:
là nghiệm của đa thức
A.
B.
C.
Câu 12: Giá trị của biểu thức
tại
A.
B.
C.
Câu 13: Đa thức nào dưới đây không có nghiệm nguyên?
A.
B.
C.
D.
. Tính
ta được kết quả là
.
D.
và
cắt nhau tại
Khi đó
D.
D.
là
D.
D.
Câu 14: Số hạng tử của đa thức
là
B.
C.
A.
Câu 15: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là đơn thức một biến?
A.
B.
C.
Câu 16: Đa thức
A.
D.
có nghiệm là
B.
C.
Câu 17: Kết quả của phép tính nhân
A.
D.
B.
D.
là
C.
D.
Trang 1/3 - Mã đề thi 171
Câu 18: Kết quả thực hiện phép chia
A.
C.
là
B.
D.
Câu 19: Cho hình tròn biểu diễn dữ liệu đã được chia sẵn thành 20 hình quạt bằng nhau. Khi đó 5 hình
quạt ứng với
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Đa thức
có hệ số tự do là
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Cho đa thức
. Hãy thu gọn, sắp xếp đa thức
theo lũy thừa giảm dần của biến và tìm bậc của đa thức đó.
b) Thực hiện phép chia đa thức sau bằng cách đặt tính chia:
Câu 2. (1,0 điểm)
Biểu đồ ở hình bên cho biết tỉ lệ khối lượng các loại
quả bán được trong ngày Chủ nhật của một cửa hàng. Biết
khối lượng bốn loại quả bán được trong ngày Chủ nhật của
cửa hàng đó là
a) Em hãy cho biết loại quả nào bán được nhiều
nhất?
b) Lập bảng thống kê khối lượng các loại quả bán
được theo mẫu sau:
Loại quả
Khối lượng (kg)
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho tam giác
có
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Đường thẳng
vuông
góc với
tại
. Tia phân giác của góc
cắt tại Qua kẻ các đường vuông góc với hai cạnh
của góc
cắt các tia
và
theo thứ tự tại
và
Chứng minh rằng:
a)
b)
Câu 4. (0,5 điểm)
Gia đình bạn Bình đi tham quan và nghỉ lại trong một homestay có cửa sổ hình tam giác với
khung cửa sổ được thiết kế như hình 1 và vẽ lại như hình 2. Dựa vào thiết kế của cửa sổ, bạn Bình khẳng
định
. Em hãy chứng minh khẳng định của bạn Bình là đúng.
----------- HẾT ---------Trang 2/3 - Mã đề thi 171
Trang 3/3 - Mã đề thi 171
BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 171
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Cho
Biết
A.
B.
số đo góc
bằng
C.
D.
Câu 2: Hệ số cao nhất của đa thức
là
C.
A.
B.
D.
Câu 3: Bậc của đa thức
là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho bảng dữ liệu về hoạt động của học sinh lớp 7A trong thời gian rảnh như sau:
Hoạt động
Xem tivi
Chơi thể thao
Đọc sách
Nghe nhạc
Số học sinh
16
10
6
8
Dựa vào bảng trên, tỉ lệ học sinh thích xem tivi là
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Một túi đựng sáu tấm thẻ được ghi số
Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong
túi. Biến cố nào sau đây là biến cố ngẫu nhiên?
A. Rút được thẻ ghi số lớn hơn 30.
B. Rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 4.
C. Rút được thẻ ghi số chẵn.
D. Rút được thẻ ghi số chia hết cho 5.
Câu 6: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Gieo một con xúc xắc có cấu tạo cân đối. Xác suất của biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc
xắc nhỏ hơn 8” là
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Cho tam giác
có
Số đo của góc B bằng
A.
B.
C.
Câu 9: Cho hai đa thức:
và
A.
.
B.
C.
Câu 10: Cho tam giác
có hai đường trung tuyến
A.
B.
C.
Câu 11:
là nghiệm của đa thức
A.
B.
C.
Câu 12: Giá trị của biểu thức
tại
A.
B.
C.
Câu 13: Đa thức nào dưới đây không có nghiệm nguyên?
A.
B.
C.
D.
. Tính
ta được kết quả là
.
D.
và
cắt nhau tại
Khi đó
D.
D.
là
D.
D.
Câu 14: Số hạng tử của đa thức
là
B.
C.
A.
Câu 15: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào là đơn thức một biến?
A.
B.
C.
Câu 16: Đa thức
A.
D.
có nghiệm là
B.
C.
Câu 17: Kết quả của phép tính nhân
A.
D.
B.
D.
là
C.
D.
Trang 1/3 - Mã đề thi 171
Câu 18: Kết quả thực hiện phép chia
A.
C.
là
B.
D.
Câu 19: Cho hình tròn biểu diễn dữ liệu đã được chia sẵn thành 20 hình quạt bằng nhau. Khi đó 5 hình
quạt ứng với
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Đa thức
có hệ số tự do là
A.
B.
C.
D.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,5 điểm)
a) Cho đa thức
. Hãy thu gọn, sắp xếp đa thức
theo lũy thừa giảm dần của biến và tìm bậc của đa thức đó.
b) Thực hiện phép chia đa thức sau bằng cách đặt tính chia:
Câu 2. (1,0 điểm)
Biểu đồ ở hình bên cho biết tỉ lệ khối lượng các loại
quả bán được trong ngày Chủ nhật của một cửa hàng. Biết
khối lượng bốn loại quả bán được trong ngày Chủ nhật của
cửa hàng đó là
a) Em hãy cho biết loại quả nào bán được nhiều
nhất?
b) Lập bảng thống kê khối lượng các loại quả bán
được theo mẫu sau:
Loại quả
Khối lượng (kg)
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho tam giác
có
. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Đường thẳng
vuông
góc với
tại
. Tia phân giác của góc
cắt tại Qua kẻ các đường vuông góc với hai cạnh
của góc
cắt các tia
và
theo thứ tự tại
và
Chứng minh rằng:
a)
b)
Câu 4. (0,5 điểm)
Gia đình bạn Bình đi tham quan và nghỉ lại trong một homestay có cửa sổ hình tam giác với
khung cửa sổ được thiết kế như hình 1 và vẽ lại như hình 2. Dựa vào thiết kế của cửa sổ, bạn Bình khẳng
định
. Em hãy chứng minh khẳng định của bạn Bình là đúng.
----------- HẾT ---------Trang 2/3 - Mã đề thi 171
Trang 3/3 - Mã đề thi 171
 








Các ý kiến mới nhất