Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:52' 28-10-2023
Dung lượng: 17.7 KB
Số lượt tải: 1709
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Hương, Hoa Mơ)
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4
Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017

B. 832 017

C. 82 317

D. 823 170

Câu 2. Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888

B. 100 000

C. 999 999

D. 999 998

Câu 3. Số 190 101 994 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 190 100 000

B. 190 000 000

C. 200 000 000

D. 190 200 000

Câu 4. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896
C. 865742; 865842; 865942; 865043

B. 978653; 979653; 970653; 980653
D. 754219; 764219; 774219; 775219

Câu 5. Số liền sau của số 888 899 là số:
A. 888 898

B. 888 900

C. 900 000

D. 888 799

Câu 6. “Hình dưới đây có ……… góc vuông”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

A. 2

B. 3

C. 6

D. 5

Câu 7. Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ:
A. XIX

B. X

C. XIII

D. IX

Câu 8. Giá trị của biểu thức 12 : ( 3 – m) với m = 2 là
A. 12

B. 4

C. 2

D. 3

Phần 2. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. >, <, = (1 điểm)
a) 73 882 339 ...... 57 492 492

b) 3 400 600 ......... 3 000 000 + 400 000 + 600

c) 22 222 222 ....... 1 000 000 000

d) 7 800 000 ......... 7 000 000 + 800 000

Câu 10. Tính giá trị biểu thức (1 điểm)

a) 57 670 – (29 853 – 2 853)

b) 19 000 + 840 x 3

………………………………………

……………………………………

………………………………………

……………………………………

………………………………………

……………………………………

Câu 11. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)
a) 4 tấn 50 yến = ………….yến

b) 650 cm2 = ……….dm2 ……….cm2

c) 2 phút 12 giây = ………….giây

d) 1 000 năm = ………….thế kỉ

Câu 12. Một hình chữ nhật có chiều dài 2 216 cm và hơn chiều rộng 384 cm có chu vi
bằng chu vi của một hình vuông. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó. (2 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………......
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Câu 13. Viết tất cả các số tròn chục có 4 chữ số khác nhau. Biết tổng các chữ số của số
đó bằng 6. (1 điểm)
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến