Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn +st
Người gửi: Thang Duy Nguyen
Ngày gửi: 21h:09' 26-12-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 0 người
BÀI 1. TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Câu 1.

_NB_ Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −
A.  .

Câu 2.

Câu 3.

5
7

D. = .

.
D. = .

C.  .

B.  .

_NB_ Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống
A.  .

Câu 4.

.
C.  .

B.  .

_NB_ Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống −
A.  .

3
5

.

B.  .

D. = .

C.  .

_NB_ Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương.
B. Số 0 là số hữu tỉ dương.
C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm.
D. Tập hợp
gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm.

Câu 5.

_NB_ Trong các câu sau, câu nào đúng?
a
đều là số hữu tỉ.
b
B. Số 0 không phải là số hữu tỉ.

A. Các số

1
.
x
D. Các số hữu tỉ đều biểu diễn được trên trục số.

C. Các số hữu tỉ x có số nghịch đảo là

Câu 6.

_NB_ Cho các số sau:
A.

Câu 7.

GV:

−19 −17

.
21
21

B.

C.

31 10
 .
15 3

_NB_ Tìm số lớn nhất trong dãy số:
A.

Câu 9.

B. 0, 625 .

−2
.
7

2
D. 3 .
5

_NB_ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.

Câu 8.

3
.
0

5 2 −2 0 3 −8
;3 ; ; ; ; ;0, 625. Hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ?
4 5 7 3 0 −8

4
.
17

B.

C. −0, 25 =

1
.
−4

2
4
D. 3  2 .
5
5

−16 −14 −9 6 −3 4
;
; ; ; ; .
17 17 17 17 17 17

6
.
17

C.

−16
.
17

D.

−3
.
17

_TH_Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A.

−5 −5 −5 −5 −5 −5
; ; ; ; ; .
2 4 7 8 6 11

B.

−14 −15 17 17 18
;
;0; ; ; .
37 37
20 19 19

C.

−15 −13 −2 −4 −6
;
; ; ; .
11 11 11 11 11

D.

12 13 14 15
; ; ; .
13 14 15 16

1

:0814739579

Câu 10. _TH_ Cho phân số P =
A. n  0 .

−3
. Tìm điều kiện của số nguyên n để P là số hữu tỉ.
n+2

B. n  −2 .

Câu 11. _TH_ Cho số hữu tỉ M =
A. 0; 2; 4;6 .

B. −4; −2; 2; 4 .

B. −2; −1;0;1 .

C. 0;1; 2;3 .

D. −6; −2;0; 4 .

D. 1; 2;3; 4 .

−5 n −3
 
?
7 7 7

B. 2 .

Câu 14. _TH_ Số nguyên n thỏa mãn
A. 6 .

C. −4; −2;0; 4 .

−2
là số hữu tỉ dương. Hỏi x thuộc tập hợp nào sau đây?
2x − 4

Câu 13. _TH_ Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn
A. 1 .

D. n  −2 .

−5
. Tập hợp các số nguyên n để M là số nguyên là
n +1

Câu 12. _TH_ Số nguyên x thỏa mãn
A. −1;0;1; 2 .

C. n  −2 .

C. 3 .

D. 4 .

C. 8 .

D. 9 .

5 5 5
  là
9 n 7

B. 7 .

Câu 15. _VD_ x là số nguyên dương thỏa mãn

3− x
là số hữu tỉ dương. Hỏi x thuộc tập hợp nào
x +1

sau đây?
A. 0;1; 2;3 .

B. −1;0;1; 2;3 .

C. 0;1; 2 .

D. 1; 2;3; 4 .

3
. Tập hợp các số nguyên n để M là số nguyên là
n
B. −1; −3 .
C. 3; −3 .
D. −1;1; −3;3 .

Câu 16. _VD_ Cho số hữu tỉ M =
A. 1;3 .

Câu 17. _VD_ Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn

25
−15
x

−4
7

A. A = { − 5; −4; −3; −2} .

B. A = {-6; − 5; −4; −3} .

C. A = {-6; − 5; −4; −3; −2} .

D. A = { − 5; −4; −3} .

Câu 18. _VD_ Hai anh em Bình và Công được mẹ sai đi chợ mua một số thứ để tổ chức liên hoan.
Một gói dâu tây có giá 400 000 đồng, Bình mua

250 000 đồng, Công mua

1
gói dâu tây này. Một thùng nước ngọt giá
3

1
thùng nước này. Hỏi trong hai người, ai mua hết nhiều tiền hơn?
2

A. Bình mua hết nhiều tiền hơn.
C. Hai bạn mua nhiều như nhau.

B. Công mua hết nhiều tiền hơn.
D. Không xác định được ai mua nhiều hơn.

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.
Câu 19. _VDC_ Tìm các số tự nhiên n sao cho phân số
A. 1;3 .
GV:

n+3
có giá trị là số nguyên dương.
n

C. 3; −3 .

B. −1; −3 .
2

D. −1;1; −3;3 .
:0814739579

Câu 20. _VDC_ Cho N =
A.

Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.

Câu 5.

1
7
.
C.
.
2
12
Bài 2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ.

B.

−7 4
+ có kết quả là
5 5
−3
3
A.
.
B. .
5
5
6 −2
_NB_ phép tính +
có kết quả là
5 7
−32
32
A.
.
B.
.
35
35

D. 1 .

_NB_ phép tính

_NB_ phép tính
A.

Câu 4.

1
.
3

1
1
1
+
+.. +
. Tìm số a lớn nhất trong các số sau thỏa mãn N  a
101 102
200

41
.
15

7 4
+ có kết quả là
5 3
41
B. − .
15

C.

−11
.
5

D.

11
.
5

C.

−52
.
35

D.

52
.
35

C.

−1
.
15

D.

1
.
15

−2 6
− có kết quả là
7 5
−32
32
−52
52
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
35
35
35
35
_NB_ Để cộng trừ hai số hữu tỉ x và y khác 0, bạn Ngọc thực hiện theo các bước sau
_NB_ phép tính

Bước 1: Viết x, y dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương: x =

Bước 2: Thực hiện phép cộng: x + y =

Thực hiện phép trừ: x − y =

a b
a+b
+ =
m m m+m

a b a −b
− =
m m
m

a
b
và y =
m
m

(1)

(2)

Bạn Ngọc thực hiện đúng hay sai?

Câu 6.

GV:

Chọn câu trả lời đúng:
A. Thực hiện phép cộng đúng, phép trừ sai.
B. Thực hiện phép cộng sai, phép trừ đúng.
C. Thực hiện phép cộng đúng, phép trừ đúng.
D. Thực hiện phép cộng sai, phép trừ sai.
4 5
_NB_ phép tính − có kết quả là
7 2
−43
−27
A.
.
B.
.
14
14

3

C.

43
.
14

D.

27
.
14

:0814739579

Câu 7.

_NB_ Nếu x −
A. x =

Câu 8.

Câu 9.

Câu 10.

Câu 11.

Câu 12.

Câu 13.

Câu 14.

Câu 15.

Câu 16.

Câu 17.

GV:

6 5
+ .
5 2

5 6
= thì
2 5
B. x =

−6 5
+ .
5 2

C. x =

−6 5
− .
5 2

D. x =

6 5
− .
5 2

3 9
= . Giá trị của x bằng
2 5
3
33
−33
−3
A. y = .
B. y =
.
C. y =
.
D. y =
.
10
10
10
10
4 −3
_TH_ Phép tính 0,3 + +
có kết quả là
5 10
7
−5
4
4
A. .
B.
.
C.
.
D. .
5
10
10
5
1
_TH_ Phép tính 1 − (−0, 75) − 25% có kết quả là
7
23
9
8
−23
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
14
7
14
14
7
_TH_ Số hữu tỉ
được viết dưới dạng tổng của hai số hữu tỉ dương trong đó có một số bằng
20
1

4
3 1
5 1
7 1
7 1
+ .
+ .
+ .
+ .
A.
B.
C.
D.
10 4
10 4
10 4
10 4
2  − 4   −1 
_TH_ Kết luận nào đúng khi nói về giá trị của biểu thức P = +   +  
5  3   2 
−33
A. P =
.
B. P  −1 .
C. P  −1 .
D. P  1 .
30
3 1
_TH_ Nếu x + + = 2 thì
2 5
3
33
−33
−3
A. x = .
B. x = .
C. x =
.
D. x =
.
10
10
10
10
19 11 1 4
+ + + +4
_VD_ Số nào dưới đây là giá trị biểu thức E =
−18 15 18 15
A. 2 .
B. 6 .
C. 5 .
D. 4 .
8
 4  1
_VD_ Tìm x biết 1 −  − x  = +  − 
7
 5  10 
−101
59
73
101
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
70
70
70
70
1
1
1
_VD_ Giá trị nào của x thỏa mãn  x +  3 − 1
7
7
2
A. x = 0 .
B. x = 1 .
C. x = 2 .
D. x = 3 .
2 1 
5 3 
7 5

_VD_Giá trị của biểu thức F =  6 − +  −  5 + −  −  3 − +  là
3 2 
3 2 
3 2

2
−5
5
−1
A. .
B.
.
C. .
D. .
5
2
2
3
_NB_ Cho y +

4

:0814739579

Câu 18. _VD_ Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức sau là
1
1  1 1 1

x  2018 +
− 2019 −
= + −
2018
2019  3 6 2

B. x  0 .
C. x = 0 .
D. x = 1 .
1
1
1
1
1
+
+
+
+ +
Câu 19. _VDC_ Giá trị của biểu thức

1.3 3.5 5.7 7.9
2021.2023
1011
2022
1
2021
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2023
2023
2023
2023
Câu 20. _VDC_ Có mấy giá trị của x thỏa mãn biểu thức dưới đây biết
A. x  0 .

2
5
12
1
3
+
+

=−
( x − 1)( x − 3) ( x − 3)( x − 8) ( x − 8)( x − 20) x − 20
4

A. 1 .

B. 2 .

D. 4 .

C. 3 .

BÀI 3 – NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Câu 1.

Câu 2.

Câu 3.

Câu 4.

Câu 5.

_NB_ Số nghịch đảo của số hữu tỉ −0,5 là
1
A. 0, 5 .
B. − .
C. 2 .
2
 −2 
_NB_ Kết quả của phép tính −1,5.   là
 25 
−3
3
3
A.
.
B.
.
C. .
25
2
25
−15 21
_NB_ Thực hiện phép tính
ta được kết quả là
:
4 −10
25
−25
63
A.
.
B.
.
C.
.
14
14
8
3 3
_NB_ Kết quả của phép tính 1  là
5 4
−9
9
6
A.
.
B.
.
C. .
20
20
5
2
4

 

_NB_ Kết quả của phép tính  −8  :  −2  là
 5  5
A. −3 .

B. 2 .
1 3
Câu 6. _NB_ Tìm x biết x  = ta được kết quả là
2 4
3
−2
A. x = .
B. x =
.
2
3
1
1
Câu 7. _NB_ Số hữu tỉ x thỏa mãn −2 : x = là
7
7
A. x = −2 .
Câu 8.

GV:

_NB_ Điều nào sau đây là đúng?
3
4 3  4
A. − 2 : = −  2 : 
5
3 5  3
3
4 3 4 
C. − 2 : = −  : 2  .
5
3 5 3 

D.

−3
.
2

D.

−63
.
8

D.

−6
.
5

C. 3 .

D. −2 .

1
C. x = .
3

D. x =

−1
.
3

D. x =

−49
.
15

C. x =

B. x = −15 .

D. −2 .

−15
.
49

3
4 3
 4
− 2 : =  − 2 : .
5
3 5
 3
3
4 3 4
D. − 2 : =  −  : 2 .
5
3 5 3

B.

5

:0814739579

Câu 9.

3 3 1
_TH_ Thực hiện phép tính 21 − 3 :  −  ta được kết quả là
4 8 6

B. −5 .
C. −3 .
D.
 −2  4  −3  4
_TH_ Tính hợp lý biểu thức    +   
ta được kết quả là
 5  15  10  15
−14
14
7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
15
75
75
4 
5   −7 
_TH_ Thực hiện phép tính −0, 25    −3     ta được kết quả là
17  21   23 
4
4
−4
A.
.
B. − .
C.
.
D.
69
23
23
−4 5
−3
_TH_ Số hữu tỉ x thỏa mãn

+ x=
5 2
10
−1
1
2
A. x = .
B. x = .
C. x = .
D.
5
5
5
4 5
1
_TH_ Số hữu tỉ x thỏa mãn + : x =

3 8
12
−1
1
3
A. x = .
B. x = .
C. x = .
D.
2
2
2
1
_TH_ Thực hiện phép tính 0,5.4 + 25% : ta được kết quả là
8
A. 5 .

Câu 10.

Câu 11.

Câu 12.

Câu 13.

Câu 14.

A. −2 .

C. 4 .

B. 2 .

3.

−7
.
15

4
.
69

x=

−2
.
5

x=

−3
.
2

D. −4 .

 − 3 2  3  3 −1  3
Câu 15. _VD_ Thực hiện phép tính  +  : +  +  : ta được kết quả là
 4 5 7 5 4  7

A. 1 .

B. −1 .

C. 0 .

D. Không thực hiện được.

1 
2

Câu 16. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn  x −    x +  = 0 là
3 
5


A. x =

−2
.
5

 1 −2 
C. x   ;  .
3 5 

1
B. x = .
3

 −1 2 
D. x   ;  .
 3 5

8 
−7 
1
: x  = 0 là
Câu 17. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn  x −    2,5 +
13  
5
3


 14 24 
A. x   ;  .
 25 13 

 −14 −24 
;
B. x  
.
 25 13 

 −14 24 
; .
C. x  
 25 13 

 14 −24 
D. x   ;
.
 25 13 

Câu 18. _VD_ Tính giá trị biểu thức −3 +

GV:

1
1
1+
3

ta được kết quả là

6

:0814739579

1
A. −2 .
4

1
B. 2 .
4

1
C. −2 .
3

Câu 19. _VDC_ Số nguyên x để biểu thức A =
A. x  4;14 .

3x + 2
có giá trị là một số nguyên là
x−3
B. x  −11; − 1;1;11 .

C. x  −8; 2; 4;14 .

D. x  1;11 .

Câu 20. _VDC_ Tìm các giá trị của x để biểu thức
A. −2  x 
C.

1
D. 2 .
3

2
.
3

−2
 x  2.
3

x−2
nhận giá trị là số âm, ta được kết quả là
3x + 2
2
B. −2  x  .
3
−2
D.
 x  2.
3

BÀI 5 . LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Câu 1.

Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Câu 5.

Câu 6.

_NB_ Chọn đáp án đúng.
A. Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ
B. Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ
C. Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ
D. Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ

_NB_ Số x14 là kết quả của phép toán
A. x14 : x .
B. x 7 . x 2 .
_NB_ Cách viết khác của 10 −3 là
10
A. 10 − 3 .
B.
.
3
_NB_ Cách viết khác của

B.

D. 00 = 0 .

C. x18 : x 4 .

D. x 14 . x .

C. 103 .

D.

C. 1 .

5
D.   .
7

1
.
103

0

58
.
78

_NB_ Cho hai số a = 5010 , b = 5011 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a  b .

Câu 9.

D. 98 .

58

78

8

Câu 8.

là tổng của n số hạng x .
là hiệu của n số x .
là tích của n thừa số x .
là thương của n số x .

_NB_ Kết quả của phép tính 36.32 là
A. 34 .
B. 38 .
C. 312 .
_NB_ Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. x1 = x .
B. x 0 = 1( x  0) .
C. x1 = 0 .

5
A.   .
7
Câu 7.

x
x
x
x

B. a  b .

C. a = b .

_NB_ Số 6 : 6 viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là
A. 60 .
B. 61 .
C. 6 2 .
25
_TH_ Có bao nhiêu số hữu tỉ x thỏa mãn x 2 =
?
4

D. b = 2a .

3

A. 1 số.

B. 2 số.

D. 63 .

C. 3 số.

D. 4 số.

C. 4 2 .

D. 43 .

C. 2 6 .

D. 212 .

Câu 10. _TH_ Kết quả của phép nhân 23.4 là
A. 2 4 .

B. 25 .
Câu 11. _TH_ Kết quả của phép chia 48 : 42 là
A. 14 .
GV:

B. 16 .
7

:0814739579

Câu 12. _TH_ Giá trị của biểu thức 35.

1

27
C. 9 2 .

D. 9 4 .

Câu 13. _TH_ Số tự nhiên n thỏa mãn 2 n = 8 là
A. 1 .
B. 2 .

C. 3 .

D. 4 .

Câu 14. _TH_ Số hữu tỉ x thỏa mãn x 2 = 25 là
A. 5 .
B. −5 .

C. 5 và −5 .

D. 5 hoặc −5 .

C. 0 .

D.

C. 0 .

D. 512 .

C. −5 .

D. 5 hoặc −5 .

C. 219 .

D. 4 .

A. 1 .

B. 9 .

2

1

Câu 15. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn  x −  = 0 là
2

A.

1
.
2

1
B. − .
2

1
1
hoặc − .
2
2

Câu 16. _VD_ Kết quả của phép tính ( 0,125) .512 là
3

B. 0,125 .

A. 1 .

Câu 17. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn x10 = 25 x8 là
A. 25 .

B. 5 .

Câu 18. _VD_ Kết quả của phép tính
A. 213 .

813

410

B. 23 .

Câu 19. _VDC_ Cho số a = 215.510 . Tìm số các chữ số của a.
A. 10 chữ số.

B. 12 chữ số.

C. 13 chữ số.

(

D. 14 chữ số.

)

Câu 20. _VDC_ Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 16  n  19 để n10 + 1 chia hết cho 10 .
A. n = 16 .

B. n = 17 .

C. n = 18 .

D. n = 19 .

BÀI 4 – GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Câu 1.

_NB_ Nếu x = −

2
thì x bằng
5

−2
.
5
2
C.  .
5
_NB_ Nếu x = 1, 2 thì x bằng

A.

Câu 2.

A. 1, 2 .
Câu 3.

_NB_ Với x = −

D. Không có giá trị nào.

B. −1, 2 .

C. 1, 2 .

D. 1, 44 .

B. x  x .

C. x = x .

D. x =  x .

_NB_ Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A. −0,17 = −0,17 .
B. 0,17 = −0,17 .
C. −0,17 = 0,17 .

GV:

2
.
5

1
thì
2

A. x  x .
Câu 4.

B.

D. 0,17 = −0,17 .
8

:0814739579

Câu 6.

_NB_ Kết quả của phép tính 1,3 + 2,5 là
A. 1,55 .
B. 2, 43 .
C. 1, 2 .
D. 3,8 .
_NB_ Tính nhanh giá trị biểu thức 10. ( −25) .0, 4. ( −0,1) ta được kết quả là

Câu 7.

A. −10 .
B. −100 .
C. 100 .
D. 10 .
_NB_ Tính hợp lý giá trị biểu thức −4,3 − 13, 7 + ( −5, 7 ) − 6,3 ta được kết quả là

Câu 8.

A. −10 .
B. 10 .
C. 30 .
_NB_ Kết quả của 12,5 − 16,5 ta được kết quả là

Câu 5.

A. −29 .

D. −30 .

C. −4 .

B. 4 .

D. 29 .

1
Câu 9. _TH_ Tính giá trị của biểu thức A = 3x3 − 6 x 2 + 2 x + 7 với x =
ta được kết quả là
3
62
50
64
43
A. A =
.
B. A = .
C.
.
D.
.
9
9
9
9
3
Câu 10. _TH_ Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn x − 2,5 − = 0 ta được kết quả là
4
 −7 7 
 −13 13 
; .
A. x   ;  .
B. x  
 4 4
 4 4
 7 13 
 −13 −7 
; .
C. x   ;  .
D. x  
4 4 
 4 4
1 5
1
Câu 11. _TH_ Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn − − 2 x = ta được kết quả là
2 4
3
 −13 13 
 −17 17 
; .
; .
A. x  
B. x  
 24 24 
 24 24 
 −17 −13 
 13 17 
;
C. x  
D. x   ;  .
.
 24 24 
 24 24 
Câu 12. _TH_ Giá trị của biểu thức −15,5.20,8 + 3,5.9, 2 − 15,5.9, 2 + 3,5.20,8 là
A. 360 .
B. −360 .
C. 250 .
Câu 13. _TH_ Tìm số hữu tỉ x thỏa mãn x  −2, 7 = −9 ta được kết quả là

D. −250 .

 −10 10 
; .
B. x  
 3 3
D. x  −10 .

A. x  −10;10 .
C. x  10 .

Câu 14. _TH_ Tính giá trị biểu thức 2 1 − 1   −3 +  2 + 0, 4.5   ta được kết quả là
3 3 2

3

7
.
18
35
C.
.
18

A.

Câu 15. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn x −

GV:



B.

7
.
15

D. 0 .
2 −15 4
=


7
14 −5

4 8
A. x   ;  .
7 7 

 −4 −8 
B. x   ; 
7 7 

 4 −8 
C. x   ;  .
7 7 

 −4 8 
D. x   ;  .
 7 7

9

:0814739579

Câu 16. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn 3 x − x + 15 =

5

4

 65 
A. x    .
8

 −55 
B. x  
.
 16 

 −55 65 
C. x  
; .
 16 8 

 −65 
D. x  
.
 8 

Câu 17. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn 0,5 x − 2 − x −

2
= 0 là
3

 −2 2 
A. x   ;  .
 3 3

 −8 8 
B. x   ;  .
 3 3

 −16 8 
C. x  
; .
 3 9

16 8 
D. x   ;  .
 3 9

Câu 18. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn 5 x − 4 = x + 4 là
A. x   .
C. x 

B.

7
1
hoặc x  .
8
8

D. x 

Câu 19. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn x − 0, 6 

 −1 1 
B. x   ;  .
 3 3

−1
1
x .
3
3

Câu 20. _VD_ Số hữu tỉ x thỏa mãn 2 x − 1 

Câu 1.
Câu 2.

GV:

D.

4
14
x .
15
15

B.

1
7
x .
8
8

−3

4

A. x   .
C. x 

7
1
và x  .
8
8

1

3

 4 14 
A. x   ;  .
15 15 

C.

1
7
x .
8
8

7
1
hoặc x  .
8
8

D. x 

7
1
và x  .
8
8

BÀI 11 – SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
_NB_ Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
A. .
B. .
C.  .
D. .
_NB_ Chọn đáp án đúng.
A. Căn bậc hai của một số
B. Căn bậc hai của một số
C. Căn bậc hai của một số
D. Căn bậc hai của một số

a
a
a
a

không âm là
không âm là
không âm là
không âm là

x
x
x
x

sao cho
sao cho
sao cho
sao cho

10

x2 = a .
x3 = a .

x = a2 .
x = a3 .
:0814739579

Câu 3.

_NB_ Trong các số sau đây, số nào là số vô tỉ?
B. 0, (12 ) .

A. 121 .
Câu 4.

B. −81.

2

Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.

C. ( −5 ) .

D. − ( −25) .

C. −2,34 (12 )  .

D.

2

4

_NB_ Chọn đáp án đúng.
A. −12,341...   .

Câu 6.

D. −3,12 ( 345 ) .

_NB_ Trong các số sau, số nào có căn bậc hai?
A. − ( −36 ) .

Câu 5.

C. 0, 010010001... .

B.

625  .

2  .

_NB_ Vì 32 = ... nên ... = 3 . Hai số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là
A. 9 và 9 .
B. 9 và 3 .
C. 3 và 3 .
D. 3 và 9 .
_NB_ Chọn mệnh đề đúng.
A.   .
B.   .
C.   =  .
D.   =  .
_NB_ Chọn đáp án đúng.
A. 144 = 12 .
B. 144 = −12 .
_TH_ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Số 0 không có căn bậc hai.
B. Tập hợp số vô tỉ được kí hiệu là .

C. 12 = 144 .

D. 122 = 122 .

C. Căn bậc hai của một số a không âm là x sao cho x = a 2 .
D. 2 là một số vô tỉ.
Câu 10. _TH_ Chọn câu đúng.
A. Số dương chỉ có một căn bậc hai.
B. Số dương có hai căn bậc hai là hai số cùng dấu.
C. Số dương không có căn bậc hai.
D. Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
_TH_ Nếu a = 3 thì a 2 bằng
A. 3 .
B. 81 .
Câu 12.
_TH_ Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 11.

C. 27 .

0, 49 = 0,7 .

A.

(

C. − 11

)

2

D. 9 .

B. 1235 = 1200 + 35 .

= 11 .

D.

169 13
= .
64
8

 4
25
49  121
_TH_ Giá trị của biểu thức M = 

 9 + 144 − 81  : 36


7
1
2
A. .
B. .
C. .
6
6
3
2
Câu 14.
_TH_ Nếu x − 1 =
thì x bằng
3
25
−25
4
A.
.
B.
.
C. .
9
9
9

Câu 13.

Câu 15.

_VD_ Số vô tỉ lớn hơn
A.

Câu 16.

GV:

2+ 3.

_VD_ Tìm x biết

2 nhưng nhỏ hơn
B.

2− 3.

D.

4
.
5

D.

−4
.
9

3 là

C.

2+ 3
.
2

D.

2− 3
.
2

x −3 +3 = 9.

11

:0814739579

A. x = 9 .
B.  9 .
Câu 17.
_VD_ Chọn khẳng định đúng.

B. −5 6  −6 5 .

A. 3 2 = 2 3 .
C.
Câu 18.

Câu 19.

Câu 20.

9.16  7. 36 .

Câu 2.

Câu 3.

Câu 4.

Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.

20
.
3

D. −3 .

_VDC_ Với x  0, x  4 . Tính tổng các giá trị nguyên của x để biểu thức P =

C. 58 .
BÀI 12 – SỐ THỰC
_NB_ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Số nguyên không phải số thực.
B. Phân số không phải số thực.
C. Số vô tỉ không phải số thực.
D. Số nguyên, phân số, số vô tỉ đều là số thực.
_NB_ Phát biểu nào sau đây sai?
A. Mọi số vô tỉ đều là số thực.
B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.
C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
D. Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.
_NB_ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu x  thì x .
B. Nếu x
C. Nếu x   thì x  .
D. Nếu x 

B. 10 .

_NB_ Chọn đáp án đúng.
−3
 .
A.
B. −1 .
4
_NB_ Số
A. .

C. −2,5 

3 thuộc tập hợp số nào sau đây?
B. .

C.

_NB_ Chọn mệnh đề đúng.
A.   .
B.





.

C.

thì x   .
thì x   .

.

.



2 x +1
nhận
x −2

D. 88 .

_NB_ Giá trị của số thực x thỏa mãn biểu thức x = 4 là
A. 2 .
B.  2 .
C. 16 .

D.

2 .

D.

.

D.  16 .


.

D.



D.

1

3



.

_NB_ Chọn đáp án đúng.
 −12 1 
; 
B. 
 5 3
_TH_ Chọn mệnh đề đúng.
A.   = .

C.
GV:

D.

_VDC_ Biểu thức A = 2 x − 1 − 3 đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng
−1
1
−5
A.
.
B. .
C.
.
2
2
2

A. −3, ( 7 )  .
Câu 9.

D. 3 5  6 .

1 4
_VD_ Biểu thức B = 82 + 62 − 16 + .
có giá trị bằng
2 9
17
18
19
A.
.
B.
.
C.
.
3
3
3

giá trị nguyên.
A. 59 .
Câu 1.

D.  81 .

C. 81 .

 −12 1 
; 
C. 
 5 3

.

 =  .
12

B. .

 =

D.

 =  .

.

.

..

:0814739579

Câu 10.

_TH_ Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ trống: −13, 09  −13,...3 .
A. 1; 2;...;9 .

C. 0 .

B. 0;1; 2;...;9 .

D. 1 .

−1
; 5,8; 0; − 1, 4 theo thứ tự tăng dần.
3
−1
−1
A. −2,3; − 1, 4;
B. −2,3; 1;
; 0; 1; 5,8 .
; 5,8; 0; − 1, 4 .
3
3
−1
−1
C. −1, 4; − 2,3; 1;
D. −1, 4; 0; − 2,3; 1;
; 5,8; 0 .
; 5,8 .
3
3
3
Câu 12.
_TH_ Sắp xếp các số thực 2; − 2,8; 0; ; − 7,9; 4 theo thứ tự giảm dần.
4
3
3
A. 2; − 2,8; − 7,9; 0; ; 4 .
B. −7,9; − 2,8; 0; 2; ; 4 .
4
4
3
3
C. −7,9; − 2,8; 0; ; 2; 4 .
D. 4; 2; ; 0; − 2,8; − 7,9 .
4
4
Câu 13.
_TH_ Chọn khẳng định sai.
3
3
A. 0, ( 0428571)  .
B. 0, ( 0428571)  .
7
4
1
C. 0, (15248571)  .
D. 0, (15248571)  2 .
3

Câu 11.

_TH_ Sắp xếp các số thực −2,3; 1;

Câu 14.

_TH_ Với x  0 . Nếu x 2 − 1 = 3 thì
B.  2 .

A. 2 .
Câu 15.

_VD_ Số thực lớn hơn
3+2.

A. x  y  0 .
Câu 17.

_VD_ Tìm x
A. − 2024 .

Câu 18.

25
.
9

271
.
1290

GV:

2− 3
.
2

B. 2 − 3 .

C.

D.

B. x  0  y .

C. x  y .

D. x  y  0 .

x + 4 x + 3 x + 2 x +1
+
=
+
.
2020 2021 2022 2023
B. −2023 .
C. −2022 .

sao cho

B.

−25
.
9

B.

 −9 
C. −   .
 25 

275
.
1290

_VDC_ Tìm x  ; x  1 biết
A. x  26 .

Câu 1.

4 là

_VDC_ Tính giá trị của Q = 1,5 − 4 .0, ( 3) −
A.

Câu 20.

3 nhưng nhỏ hơn

4.

D.

D. −2021.

 1 33   4 1  4
_VD_ Cho A = 0, ( 5) .0, ( 2 )  :  3 :  − 
.1  : . Giá trị của biểu thức A là
 3 25   25 3  3

A.
Câu 19.

2.

C.

2+ 3
.
2
_VD_ Biết x − y = −4, 64 và 2 y = 2, 6 . Chọn khẳng định đúng.

A.
Câu 16.

x bằng

(

9
.
25

16 1  25.53 + 103  1
. +
 . ta được.
25 3  3.24.53 − 54  3
C.

)(

D. −

471
.
1290

)

D.

475
.
1290

x −1 − 5 x − 6 x = 0 .

B. x  36 .

C. x 26; 36 .

D. x 0; 26; 36 .

BÀI 9- SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN. SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
_NB_ Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0,12(3)  .
B. 1, 2045...  .
C. 0,125  .
D. 0, 2  .
13

:0814739579

Câu 2.

Câu 3.

Câu 4.

Câu 5.

Câu 6.

_NB_ Chọn phát biểu đúng.
A. Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân
số đó được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B. Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số
đó được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
C. Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ dương.
D. Mỗi số thập phân hữu hạn đều là một số hữu tỉ âm.
_NB_ Chọn đáp án sai.
3
A. Phân số
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
25
9
B. Phân số −
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
75
63
C. Phân số
viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
360
63
D. Phân số
viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
77
_NB_ Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
15
−1
9
5
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
24
14
6
15
_NB_ Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
1
3
10
−9
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
5
10
3
15
_NB_ Chọn câu đúng.
A. Các số: 0,5; 0,51; 0,512; 0, (5) là các số thập phân hữu hạn.
B. Các số: 0, 2; 0, (21); 0,152; 0, (24) là các số thập phân vô hạn tuần hoàn.
7
viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
30
−2
D. Phân số
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
3
_NB_ Chọn phát biểu đúng.
3
A. Phân số
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
15
1
B. Phân số
viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
10
1
C. Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
5
2
D. Phân số
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn.
15
3
_NB_ Cho S =
. Điền vào ô vuông một số nguyên tố có một chữ số để S viết được dưới
2.

C. Phân số

Câu 7.

Câu 8.

dạng số thập phân hữu hạn. Có thể điền được bao nhiêu số như vậy?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
5
Câu 9. _TH_ Phân số
được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn là
4
A. 1, 2 .
B. 1, 25 .
C. 1, 3 .

GV:

14

D. 4 .

D. 1, 0 .

:0814739579

Câu 10. _TH_ Phân số

9
được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
11

A. 0, (8) .

B. 0,8 (1) .

C. 0, (81) .

D. 0,8 ( 2 ) .

Câu 11. _TH_ Phân số nào dưới đây được biểu diễn dưới dạng số thập phân 0, 016 ?
A.

2
.
125

B.

3
.
125

C.

6
.
125

D.

7
.
125

Câu 12. _TH_ So sánh hai số 0, 74 và 0, ( 74 ) .
A. 0, 74 = 0, ( 74 ) .

B. 0, 74  0, ( 74 ) .

C. 0, 74  0, ( 74 ) .

D. Hai câu B, C sai.

Câu 13. _TH_ Trong các phân số:

2 4
−1 −5
có bao nhiêu phân số viết được dưới dạng số
;
;
;
5 45 −120 18

thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 1 .

B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
1 −2 −3 −5
Câu 14. _TH_ Trong các phân số:
có bao nhiêu phân số viết được dưới dạng số thập
;
;
;
25 45 70 21
hữu hạn?
A. 1 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 15. _VD_ Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. 0, ( 37 ) + 0, ( 62 ) = 1 .

B. 0, ( 33) .3 = 1 .

C. 0, ( 31) = 0,3 (13) .

D. 0, ( 3) + 0, ( 4 ) = 1 .

Câu 16. _VD_ Tìm giá trị x để 0, ( 26 ) . x =1, 2 ( 31) .
1219
1219
219
219
.
B.
.
C.
.
D.
.
260
990
990
260
Câu 17. _VD_ Khi số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 481818181... được viết dưới dạng một phân số tối

A.

giản thì tổng của tử và mẫu là
A. 160 .
B. 163 .
C. 170 .
4
Câu 18. _VD_ Tính + 1, 2 ( 31) − 0, (13) .
9
139
140
129
A.
.
B.
.
C.
.
90
90
90
1
4 1 1
1
Câu 19. _VDC_ Tính 2 − 3, 4 (12 ) − + .  + 0,5 − 3  .
2
3 3 2
2
A.

−121
.
55

B.

−123
.
55

C.

−124
.
55

D. 175 .

D.

149
.
90

D.

−127
.
55

Câu 20. _VDC_ Với n  2; 5 . Phân số nào có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
21n + 7
7n + 5
21n + 7
.
C.
.
D.
.
7n
21n
3n
BÀI 10 – LÀM TRÒN SỐ
_NB_ Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trong quá trình làm tròn số
A. Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì giữ nguyên phần còn lại.
B. Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn hoặc bằng 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối
cùng của phần còn lại.

A.
Câu 1.

GV:

48n + 5
.
42n

B.

15

:0814739579

Câu 2.

C. Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi lớn hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại.
D. Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường
hợp số nguyên thì thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0 .
_NB_ Kết quả làm tròn số 8, 7354 đến chữ số thập phân thứ hai ta được
A. 8, 73 .
B. 8, 70 .
C. 8, 74 .
D. 8, 730 .

Câu 3.

_NB_ Có 17 493 người ở sân vận động. Hãy làm tròn số này đến hàng nghìn.
A. 17 000 .
B. 17 400 .
C. 17 490 .
D. 10 000 .

Câu 4.

_NB_ Kết quả làm tròn số 18, 99 đến hàng đơn vị ta được
A. 19 .
B. 18, 0 .
C. 18,1 .
_NB_ Kết quả làm tròn số 27 341 đến hàng chục ta được
A. 2 734 .
B. 27 340 .
C. 2 735 .

Câu 5.
Câu 6.
Câu 7.
Câu 8.
Câu 9.

D. 18, 2 .
D. 27 341 .

_NB_ Làm tròn số 15,9347 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được
A. 15, 93 .
B. 15,934 .
C. 15, 94 .

D. 15, 9 .

_NB_ Kết quả làm tròn số 1 739 457 đến hàng trăm ta được
A. 1 739 400 .
B. 1 7 39 410 .
C. 1 739 500 .

D. 1 739 510 .

_NB_ Kết quả làm tròn số 97 899 đến hàng nghìn ta được
A. 97 000 .
B. 97 800 .
C. 98 000 .

D. 100 000 .

_TH_ Tính 37, 69 + 15, 2 rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.
A. 52, 9 .
B. 53 .
C. 52,8 .
D. 52,80 .

Câu 10. _TH_ Tính 70,15 − 2,94 rồi làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
A. 67, 21 .
B. 67, 2 .
C. 67, 20 .

D. 67 .

Câu 11. _TH_ Một số sau khi làm tròn đến hàng nghìn cho kết quả là 83000 . Số đó có thể lớn nhất
là bao nhiêu?
A. 83 400 .

B. 83500 .

C. 82 499 .

D. 83 499 .

Câu 12. _TH_ Một số sau khi làm tròn đến hàng nghìn cho kết quả là 83000 . Số đó có thể nhỏ nhất
là bao nhiêu?
A. 82 000 .
Câu 13. _TH_ Viết phân số
A. 0, 67 .
Câu 14. _TH_ Viết hỗn số 2
A. 2, 666 .

B. 82 500 .

C. 83 499 .

D. 82 999 .

2
dưới dạng số thập phân làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
3
B. 0, 66 .
C. 0, 70 .
D. 0, 76 .
2
dưới dạng số thập phân làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
3
B. 2, 667 .
C. 2, 676 .
D. 2, 700 .

1
1
Câu 15. _VD_ Cho 1,5x + = 3 − . Hãy tìm x và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba.
2
3
A. 1, 444 .
B. 1, 445 .
C. 1, 450 .
D. 1, 454 .

Câu 16. _VD_ Thực hiện phép tính 7,8.5, 2 + 21, 7.7,8 rồi làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
A. 209 .

C. 211 .

B. 210 .

D. 209,8 .

Câu 17. _VD_ Kiểm tra cân nặng của 4 bạn An, Bình, Cúc, Hà lớp 7A

Tính cân nặng trung bình của bốn bạn và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.
A. 47 kg .
B. 46 kg .
C. 47, 0 kg .
D. 46,3 kg .
Câu 18. _VD_ Biết 1inch = 2 ,54 cm . Vậy ti vi loại 32inches thì đường chéo màn hình bằng bao

GV:

16

:0814739579

nhiêu cm (làm tròn đến hàng đơn vị)?
A. 81, 28 cm .
B. 81,3 cm .

C. 81 cm .

D. 81, 30 cm .

Câu 19. _VDC_ Học kì 1 điểm toán của An được ghi lại như sau

Tính điểm trung bình môn Toán của An và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.
A. 7,125 .
B. 7,1 .
C. 7, 2 .
D. 7, 3 .
0, 65 0, 75 . 3, 6
làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là

0, 01
0, 478
B. 59, 31 .
C. 59,34 .
D. 59,35 .

Câu 20. _VDC_ Kết quả biểu thức A =
A. 59,30 .

BÀI 3 – BIỂU ĐỒ

1-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT TRÒN
Câu 1: Biểu đồ sau cho biết tỉ số phần trăm các mặt hàng bán chạy trong một cửa hàng đồ chơi.

15%

Bộ xếp hình

40%

Bộ tô màu
25%

Búp bê
Các mặt hàng

20%

Mặt hàng bộ xếp hình chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm
A. 15%

B. 25%

C. 20%

D. 40%

Câu 2: Tỉ lệ học sinh đăng ký tham gia mua tăm ủng hộ của bốn khối 6, 7,8, 9 tại trườngTHCS
được thống kê qua biểu đồ hình quạt tròn sau:

20%

Khối 6

28%

Khối 7
12%

Khối 8
Khối 9

40%

Tỉ lệ học sinh đăng ký tham gia mua tăm ủng hộ của cả hai khối 7và 9 c h i ế m b a o n h i ê u p h ầ n
t r ă m s o v ớ i h ọ c s i n h t o à n trường đăng kí mua tăm.

A. 12%

B. 60%

C. 20%

D. 40%

Câu 3: Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ số phần trăm số size áo bán ra của một cửa hàng.

GV:

17

:0814739579

18%

Size S

28%

Size M
Size L
12%

42%

Size XL

a) Hãy áo size XL bán ra chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 12%

B. 18%

C. 20%

D. 40%

a) Lượng size áo nào bán ra được nhiềunhất?
A.Size S

B. Size M

C. Size L

D. Size XL

Câu 4: Số học sinh đăng ký học bổ trợ các Câu lạc bộ Toán, Ngữ văn, Tiếng anh, lí của lớp 7
trường THCS Lê Quý Đôn được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn sau:

Tính số phần trăm học sinh đăng ký môn Lí là bao nhiêu?
A. 35%

B. 15%

C. 20%

D. 30%

Câu 6: Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn môn học yêu thích nhất của 40 học sinh tronglớp.

15%
35%

Tiếng Anh
Ngữ Văn
Toán

30%


20%

GV:

18

:0814739579

Tính số học sinh yêu thích môn Toán
A. 12.

B. 8. C. 20. D. 15.

2- BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG
Câu 1.

_NB_ Biểu đồ dưới đây biểu diễn tuổi nghề của một số công nhân trong một tổ sản xuất.
n (số công nhân)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1

O

1

2

3

4

5

6 7

8

9 10

x (tuổi nghề)

Hình 1
Tần số của giá trị 3 là
A. 1 .

Câu 2.

B. 2 .

C. 3 .

D. 4 .

_NB_ Dựa vào biểu đồ đã cho trong hình 1 , tìm số công nhân có tuổi nghề lớn nhất.

n (số công nhân)
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1

O

1

2

3

4

5

6 7

8

9 10

x (tuổi nghề)

Hình 1

A. 1 .
Câu 3.

GV:

B. 5 .

C. 8 .

D. 10 .

_NB_ Hình 2 biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê theo từng năm, từ 1995 đến 1998
(đơn vị trục tung: nghìn ha) .

19

:0814739579

Trong các năm 1995; 1996; 1997; 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là
A. 1995 .

Câu 4.

B. 1996 .

C. 1997 .

_NB_Dựa vào hình 2, ta thấy diện tích rừng bị phá năm 1995 là

A. 5 ha.
C. 15 nghìn ha.

Câu 5.

D. 1998 .

B. 20 ha.
D. 20 nghìn ha.

_NB_ Quan sát biểu đồ ở hình 3 (đơn vị của các cột là triệu người).

Chọn câu trả lời sai

Câu 6.

A. Năm 1921 số dân của nước ta là 30 triệu người.
B. Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người.
C. Năm 1990 số dân của nước ta là 66 triệu người.
D. Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người.
_NB_Biểu đồ trong hình 4 biểu thị thời gian giải một bài toán (tính theo phút ( x ) ) của các học
sinh trong một lớp học.

GV:

20

:0814739579

Hình 4

Tần số bằng 7 tương ứng với thời gian giải một bài toán tính theo phút là
A. 4 .

Câu 7.

C. 6 .

B. 5 .

D. 9 .

_NB_Người ta thống kê số gia cầm của một địa phương trong các năm (tính theo nghìn con) rồi
biểu diễn thành biểu đồ dưới đây:

Năm có số gia cầm đạt 62 nghìn con là
A. 2009 .

Câu 8.

GV:

B. 2010 .

C. 2011 .

D. 2012 .

_NB_Người ta thống kê diện tích trồng lúa của một địa phương trong các năm (tính theo hécta) rồi biểu diễn thành biểu đồ dưới đây:

21

:0814739579

Diện tích trồng lúa ít nhất trong các năm là
A. 160 (héc-ta).

Câu 9.

C. 121 (héc-ta).

B. 138 (héc-ta).

D. 109 (héc-ta).

_TH_ Biểu đồ dưới đây biểu diễn tuổi nghề của một công nhân trong một tổ sản xuất.
n (...
 
Gửi ý kiến