Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 16h:58' 01-01-2024
Dung lượng: 45.8 KB
Số lượt tải: 208
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Hiếu
Ngày gửi: 16h:58' 01-01-2024
Dung lượng: 45.8 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: a/ Tính giá trị của căn thức
?
b/ Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
c/ Khẳng định nào dưới đây sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Hàm số nào dưới đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. y = 2 + x.
B.
.
C. y = –x.
D.
.
Câu 3: Đồ thị của hàm số bậc nhất nào dưới đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 ?
A. y = –x + 2.
B. y = 5x – 2.
C. y = –2x.
D. y = 2x – 4.
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng y = 3 – 2x là
A. –2x.
B. 3.
C. –2.
D. 2.
Câu 5: Điểm N thuộc đồ thị của hàm số y = 3x + 1 có hoành độ x = –2. Tìm tung độ y của N?
Câu 6: Tìm k để hai đường thẳng (d): y = (k – 1)x – 2 và (d'): y = x + 3 song song với nhau ?
Câu 7: Cho tam giác MNP vuông tại M. Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. sin
.
B. cos
.
C. tan
.
D. cot
.
Câu 8: Cho ∆DEF vuông tại E, đường cao EI (I thuộc DF). Cho biết DF = 13 cm, IF = 9 cm thì độ dài đoạn
thẳng EI bằng bao nhiêu?
Câu 9: Cho đường tròn tâm O bán kính 4 cm và điểm M nằm trên đường tròn. Tính độ OM ?
Câu 10: Cho đường thẳng b và một điểm I cách b là 4cm. Số điểm chung của đường tròn tâm I bán kính 3
cm với đường thẳng b là bao nhiêu? Hãy giải thích?
Câu 11: Cho điểm K thuộc đường tròn tâm O bán kính 6cm. Vẽ dây PQ vuông góc với OK tại trung điểm I
của OK. Tính độ dài dây PQ ?
Câu 12: Cho (O;R) đường kính BC. Lấy điểm A trên (O) sao cho AB = R.
a/ Tính số đo các góc A, B, C và cạnh AC theo R.
b/ Đường cao AH của ABC cắt (O) tại D. Chứng minh: ADC là tam giác đều.
c/ Tiếp tuyến tại D của (O) cắt đường thẳng BC tại E. Chứng minh: EA là tiếp tuyến của (O).
d/ Chứng minh: EB . CH = BH . EC.
Câu 13: Trên đường tròn tâm O bán kính 2 cm lấy hai điểm C, D sao cho
từ tâm O đến dây CD ?
Câu 14: a) Rút gọn biểu thức: B =
.
. Tính khoảng cách
b) Tìm x, biết:
.
Câu 15: Cho hàm số bậc nhất y = –2x + 4.
a) Tính giá trị của hàm số đã cho tại x = –5. b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
c) Tìm giá trị của n để đồ thị của hàm số y = x + n 2 – 5 cắt đường thẳng y = –2x + 4 tại một điểm nằm trên
trục hoành.
Câu 16: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm N (N khác B), từ N kẻ
tiếp tuyến NP với đường tròn (O; R) (P là tiếp điểm). Kẻ PK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh tam giác OPN là tam giác vuông. Tính độ dài đoạn thẳng PK khi biết R = 3 cm, BN = 2 cm.
b) Vẽ dây BQ của đường tròn (O; R) vuông góc với OP tại H. Chứng minh
.
c) Dây BQ cắt PK, PA theo thứ tự tại C, D. Chứng minh BH.BD = BC.BQ.
-------- HẾT --------
Câu 12: Cho (O;R) đường kính BC. Lấy điểm A trên (O) sao cho AB = R.
a/ Tính số đo các góc A, B, C và cạnh AC theo R.
b/ Đường cao AH của ABC cắt (O) tại D. Chứng minh: ADC là tam giác đều.
c/ Tiếp tuyến tại D của (O) cắt đường thẳng BC tại E. Chứng minh: EA là tiếp tuyến của (O).
d/ Chứng minh: EB . CH = BH . EC.
Câu 13: Trên đường tròn tâm O bán kính 2 cm lấy hai điểm C, D sao cho
từ tâm O đến dây CD ?
Câu 14: a) Rút gọn biểu thức: B =
.
b) Tìm x, biết:
. Tính khoảng cách
.
Câu 15: Cho hàm số bậc nhất y = –2x + 4.
a) Tính giá trị của hàm số đã cho tại x = –5. b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
c) Tìm giá trị của n để đồ thị của hàm số y = x + n 2 – 5 cắt đường thẳng y = –2x + 4 tại một điểm nằm trên
trục hoành.
Câu 16: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm N (N khác B), từ N kẻ
tiếp tuyến NP với đường tròn (O; R) (P là tiếp điểm). Kẻ PK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh tam giác OPN là tam giác vuông. Tính độ dài đoạn thẳng PK khi biết R = 3 cm, BN = 2 cm.
b) Vẽ dây BQ của đường tròn (O; R) vuông góc với OP tại H. Chứng minh
c) Dây BQ cắt PK, PA theo thứ tự tại C, D. Chứng minh BH.BD = BC.BQ.
.
?
b/ Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
c/ Khẳng định nào dưới đây sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2: Hàm số nào dưới đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. y = 2 + x.
B.
.
C. y = –x.
D.
.
Câu 3: Đồ thị của hàm số bậc nhất nào dưới đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 ?
A. y = –x + 2.
B. y = 5x – 2.
C. y = –2x.
D. y = 2x – 4.
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng y = 3 – 2x là
A. –2x.
B. 3.
C. –2.
D. 2.
Câu 5: Điểm N thuộc đồ thị của hàm số y = 3x + 1 có hoành độ x = –2. Tìm tung độ y của N?
Câu 6: Tìm k để hai đường thẳng (d): y = (k – 1)x – 2 và (d'): y = x + 3 song song với nhau ?
Câu 7: Cho tam giác MNP vuông tại M. Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. sin
.
B. cos
.
C. tan
.
D. cot
.
Câu 8: Cho ∆DEF vuông tại E, đường cao EI (I thuộc DF). Cho biết DF = 13 cm, IF = 9 cm thì độ dài đoạn
thẳng EI bằng bao nhiêu?
Câu 9: Cho đường tròn tâm O bán kính 4 cm và điểm M nằm trên đường tròn. Tính độ OM ?
Câu 10: Cho đường thẳng b và một điểm I cách b là 4cm. Số điểm chung của đường tròn tâm I bán kính 3
cm với đường thẳng b là bao nhiêu? Hãy giải thích?
Câu 11: Cho điểm K thuộc đường tròn tâm O bán kính 6cm. Vẽ dây PQ vuông góc với OK tại trung điểm I
của OK. Tính độ dài dây PQ ?
Câu 12: Cho (O;R) đường kính BC. Lấy điểm A trên (O) sao cho AB = R.
a/ Tính số đo các góc A, B, C và cạnh AC theo R.
b/ Đường cao AH của ABC cắt (O) tại D. Chứng minh: ADC là tam giác đều.
c/ Tiếp tuyến tại D của (O) cắt đường thẳng BC tại E. Chứng minh: EA là tiếp tuyến của (O).
d/ Chứng minh: EB . CH = BH . EC.
Câu 13: Trên đường tròn tâm O bán kính 2 cm lấy hai điểm C, D sao cho
từ tâm O đến dây CD ?
Câu 14: a) Rút gọn biểu thức: B =
.
. Tính khoảng cách
b) Tìm x, biết:
.
Câu 15: Cho hàm số bậc nhất y = –2x + 4.
a) Tính giá trị của hàm số đã cho tại x = –5. b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
c) Tìm giá trị của n để đồ thị của hàm số y = x + n 2 – 5 cắt đường thẳng y = –2x + 4 tại một điểm nằm trên
trục hoành.
Câu 16: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm N (N khác B), từ N kẻ
tiếp tuyến NP với đường tròn (O; R) (P là tiếp điểm). Kẻ PK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh tam giác OPN là tam giác vuông. Tính độ dài đoạn thẳng PK khi biết R = 3 cm, BN = 2 cm.
b) Vẽ dây BQ của đường tròn (O; R) vuông góc với OP tại H. Chứng minh
.
c) Dây BQ cắt PK, PA theo thứ tự tại C, D. Chứng minh BH.BD = BC.BQ.
-------- HẾT --------
Câu 12: Cho (O;R) đường kính BC. Lấy điểm A trên (O) sao cho AB = R.
a/ Tính số đo các góc A, B, C và cạnh AC theo R.
b/ Đường cao AH của ABC cắt (O) tại D. Chứng minh: ADC là tam giác đều.
c/ Tiếp tuyến tại D của (O) cắt đường thẳng BC tại E. Chứng minh: EA là tiếp tuyến của (O).
d/ Chứng minh: EB . CH = BH . EC.
Câu 13: Trên đường tròn tâm O bán kính 2 cm lấy hai điểm C, D sao cho
từ tâm O đến dây CD ?
Câu 14: a) Rút gọn biểu thức: B =
.
b) Tìm x, biết:
. Tính khoảng cách
.
Câu 15: Cho hàm số bậc nhất y = –2x + 4.
a) Tính giá trị của hàm số đã cho tại x = –5. b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
c) Tìm giá trị của n để đồ thị của hàm số y = x + n 2 – 5 cắt đường thẳng y = –2x + 4 tại một điểm nằm trên
trục hoành.
Câu 16: Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm N (N khác B), từ N kẻ
tiếp tuyến NP với đường tròn (O; R) (P là tiếp điểm). Kẻ PK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh tam giác OPN là tam giác vuông. Tính độ dài đoạn thẳng PK khi biết R = 3 cm, BN = 2 cm.
b) Vẽ dây BQ của đường tròn (O; R) vuông góc với OP tại H. Chứng minh
c) Dây BQ cắt PK, PA theo thứ tự tại C, D. Chứng minh BH.BD = BC.BQ.
.
 








Các ý kiến mới nhất