Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 Form 2025

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoa lan
Ngày gửi: 08h:07' 08-11-2024
Dung lượng: 271.8 KB
Số lượt tải: 674
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Cộng

Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Số lệnh hỏi

2

1

1

1

TD

TD, QGVĐ

GQVĐ

MHH

5

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Số lệnh hỏi

3

2

1

1

TD

QGVĐ

GQVĐ

MHH

7

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

Chương III. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Số lệnh hỏi

2

4

0

0

TD

QGVĐ

GQVĐ

MHH

6

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

Chương IV. Quan hệ song song trong không gian
Số lệnh hỏi

3

2

2

1

8

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL

TD

QGVĐ

GQVĐ

MHH

Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục
Số lệnh hỏi

3

3

2

0

Thành tố NL

TD

TD, QGVĐ

GQVĐ

MHH

Tổng điểm

3,25

3

2,25

1,5

8

Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
10

Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực

Số ý/câu
TN

Nội dung

Cấp
độ

Tư duy và lập luận toán học

Giải quyết vấn
đề

Mô hình hóa

- Nhận biết được khái niệm giá
Nhận

trị lượng giác của một góc

biết

lượng giác

Bài 1. Giá
trị lượng

- Mô tả được bảng giá trị lượng

giác của

giác của một số góc lượng giác

góc lượng
giác

Thông
hiểu

thường gặp; hệ thức cơ bản giữa
các giá trị lượng giác; quan hệ
giữa các giá trị lượng giác của
các góc lượng giác có liên quan
đặc biệt

Bài 2.

Nhận

Nhận biết được các công thức

Công

biết

lượng giác

thức

Thông Mô tả được các phép biến đổi

TN

TN

TN

nhiều

TN

trả

nhiều

TN

trả

phương

đúng

lời

phương

đúng

lời

án lựa

sai

ngắn

án lựa

sai

ngắn

chọn

(số ý)

(số

chọn

(số ý)

(số

câu)

(số câu)

(số câu)
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Câu hỏi

câu)

lượng giác cơ bản: công thức
lượng

hiểu

cộng; công thức góc nhân
đôi; ...

giác

- Nhận biết được các khái niệm
về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm
Nhận
biết

số tuần hoàn
- Nhận biết được các đặc trưng
hình học của đồ thị hàm số
chẵn, lẻ, tuần hoàn
- Giải thích
được: tập xác
định; tập giá trị;

Bài 3.
Hàm số
lượng

Thông - Vẽ được đồ thị các hàm số
hiểu

lượng giác

giác

tính tuần hoàn;
chu kì; khoảng
đồng biến,
nghịch biến của
các hàm số
lượng giác
Giải

quyết

được một số

Vận

vấn đề thực

dụng

tiễn gắn với

cao

hàm số lượng
giác

Bài 4.

Nhận

Nhận biết được công thức

Phương

biết

nghiệm của phương trình lượng

giác cơ bản bằng cách vận dụng
đồ thị hàm số lượng giác tương
trình
lượng
giác cơ
bản

ứng
Thông Giải được phương trình lượng
hiểu

giác cơ bản
Giải được phương trình lượng Giải quyết được một số vấn đề

Vận

giác ở dạng vận dụng trực tiếp thực tiễn gắn với phương trình

dụng

phương trình lượng giác cơ bản

lượng giác

Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Nhận biết được dãy số hữu hạn,
Bài 5.

Nhận

dãy số vô hạn, tính chất tăng,

Dãy số

biết

giảm bị chặn trong những
trường hợp đơn giản

Bài 6.

Nhận

Cấp số

biết

Nhận biết được một dãy số là
cấp số cộng
Giải thích được

cộng

công thức xác

Thông

định số hạng

hiểu

tổng quát của
cấp số cộng

Vận

Tính được tổng của n số hạng

dụng

đầu tiên của cấp số cộng

Vận

Giải quyết

dụng

được một số

cao

vấn đề thực

tiễn gắn với
cấp số cộng
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
Nhận
biết

Nhận biết được một dãy số là
cấp số nhân
Giải thích được
công thức xác

Thông

định số hạng

hiểu

tổng quát của
cấp số nhân

Bài 7.
Cấp số

Vận

Tính được tổng của n số hạng

dụng

đầu tiên của cấp số nhân
Giải quyết

nhân

được một số
vấn đề thực
Vận

tiễn gắn với

dụng

cấp số nhân

cao

để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn

Chương III. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm

Bài 8.

- Nhận biết được giá trị lớn

Mẫu số

Nhận

nhất, nhỏ nhất của mẫu số liệu

liệu ghép

biết

- Xác định được độ dài của từng

nhóm

nhóm

Bài 9. Các

- Xác định được số trung bình,

số đặc
trưng đo
xu thế

Thông
hiểu

trung tâm

trung vị của mẫu số liệu ghép
nhóm
- Xác định được mốt và tứ phân
vị của mẫu số liệu ghép nhóm

Chương IV. Quan hệ song song trong không gian
- Nhận biết được các quan hệ
liên thuộc cơ bản giữa điểm,
Bài 10.
Đường

Nhận

đường thẳng, mặt phẳng trong

biết

không gian
- Nhận biết được hình chóp,

thẳng và

hình tứ diện

mặt
phẳng

Mô tả được ba cách xác định

trong

mặt phẳng (qua ba điểm không

không

Thông

thẳng hàng; qua một đường

gian

hiểu

thẳng và một điểm không thuộc
đường thẳng đó; qua hai đường
thẳng cắt nhau)

-

Xác

định

được giao điểm
của

hai

mặt

phẳng
-

Xác

định

được giao điểm
của

đường

thẳng và mặt
phẳng
-

Vận

dụng

được các tính
chất

về

giao

tuyến của hai

Vận

mặt

dụng

phẳng;

giao điểm của
đường thẳng và
mặt phẳng vào
giải bài tập
Nhận biết được vị trí tương đối

Bài 11.

Nhận

Hai

biết

đường
Thông
hiểu
Bài 12.
Đường

trùng nhau, song song, cắt nhau,
Giải thích được tính chất cơ bản
về hai đường thẳng song song
trong không gian

Nhận

Nhận biết được đường thẳng

biết

song song với mặt phẳng
- Giải thích được điều kiện để

thẳng và
mặt

Thông

phẳng

hiểu

song song

không gian: hai đường thẳng
chéo nhau trong không gian

thẳng
song song

của hai đường thẳng trong

đường thẳng song song với mặt
phẳng
- Giải thích được tính chất cơ
bản về đường thẳng song song

với mặt phẳng
-

Xác

được

định
vị

trí

tương đối giữa
đường thẳng và
Vận

mặt phẳng

dụng

- Chứng minh
một

đường

thẳng

song

song với một
mặt phẳng
Vận dụng
được kiến
thức về
Vận

đường thẳng

dụng

song song

cao

vào giải bài
toán liên
quan đến
thiết diện

Bài 13.

Nhận

Nhận biết được hai mặt phẳng

Hai mặt

biết

song song trong không gian

phẳng

Thông

song song

hiểu

Giải

thích

được: điều kiện
để

hai

phẳng

mặt
song

song, tính chất
cơ bản về hai
mặt phẳng song
song, định lí
Thales

trong

không

gian,

tính chất cơ bản
của lăng trụ và
hình hộp.
Nhận
Bài 14.

biết

Phép
chiếu
song song

Nhận biết được khái niệm và
các tính chất cơ bản về phép
chiếu song song
Xác định được ảnh của một

Thông

điểm, một đoạn thẳng, một tam

hiểu

giác, một đường tròn qua một
phép chiếu song song
Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục

Bài 15.

Nhận

Nhận biết được khái niệm giới

Giới hạn

biết

hạn của dãy số

của dãy

Thông

Giải thích được một số giới hạn

số

hiểu

cơ bản như:
;
;
với c là hằng số

Vận dụng được
các phép toán
Vận

giới hạn dãy số

dụng

để tìm giới hạn
của một số dãy
số đơn giản
Tính được
tổng của một
cấp số nhân
lùi vô hạn và
vận dụng

Vận

được kết quả

dụng

đó để giải

cao

quyết một số
tình huống
thực tiễn giả
định hoặc
liên quan đến
thực tiễn

Bài 16.

Nhận

- Nhận biết được khái niệm giới

Giới hạn

biết

hạn hữu hạn của hàm số, giới

của hàm

hạn hữu hạn một phía của hàm

số

số tại một điểm
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn của hàm số tại vô cực
- Nhận biết được khái niệm giới

hạn vô vực (một phía) của hàm
số tại một điểm
- Mô tả được một số giới hạn
hữu hạn của hàm số tại vô cực
cơ bản như
với c là
hằng số và k là số nguyên
Thông

dương.

hiểu

- Hiểu được một số giới hạn vô
cực (một phía) của hàm số tại
một điểm cơ bản như:
;

Tính được một
số giới hạn hàm
Vận

số bằng cách

dụng

vận dụng các
phép toán trên
giới hạn hàm số

Vận

Giải quyết

dụng

được một số

cao

vấn đề thực
tiễn gắn với

giới hạn hàm
số
- Nhận dạng được hàm số liên
tục tại một điểm hoặc trên một
khoảng hoặc trên một đoạn
- Nhận dạng được tính liên tục
Bài 17.
Hàm số
liên tục

của tổng, hiệu, tích, thương của
Nhận

hai hàm số liên tục

biết

- Nhận biết được tính liên tục
của một số hàm số sơ cấp cơ
bản (như hàm đa thức, hàm
phân thức, hàm căn thức, hàm
lượng giác) trên tập xác định
của chúng

ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị của

A.



.

B.

Câu 2. Hàm số
A.

C.

B.

.

C.

thỏa mãn

.

D.

B.

A.

.

.

D.

.

D.

.

.

D.

, biết

.

.

. Chọn đáp án đúng.

B.

Câu 6. Cho cấp số nhân

.



B.

C.

.

.

C.

.

Câu 5. Cho dãy số

.

. Tính

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình

A.

.

tuần hoàn với chu kỳ bao nhiêu?

.

Câu 3. Cho

A.

.

.

C.

có số hạng đầu

.

và công bội

D.

.

. Mệnh đề nào sau

đây đúng?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện
thoại trong tháng

Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện
thoại trong tháng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

D.

.

Câu 8. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình

Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A.

.

B.

Câu 9. Cho mặt phẳng

.

C.

chứa hai đường thẳng

.
và mặt phẳng

chứa đường thẳng

. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Nếu

thì

.

B. Nếu

thì

.

C. Nếu
D. Nếu



thì

cắt nhau,

.



thì

.

Câu 10. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A. Chéo nhau.
Câu 11. Cho hai dãy

B. Đồng quy.


C. Thẳng hàng.

thỏa mãn



D. Song song.
. Giá trị của

bằng
A.

.

Câu 12.

B. .

bằng

C.

.

D. .

A.

.

B. .

C.

.

D.

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho cấp số cộng

có số hạng đầu

a) Số hạng tổng quát là

, công sai

. Khi đó

.

b)

là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.

c)

là một số hạng của cấp số cộng đã cho.

d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng

bằng

.

Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả
sau:

Khi đó:
a) Số trung bình của dãy số liệu là: 1,016.
b) Mốt của dãy số liệu là 1,05.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là

.

d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là

.

Câu 3. Cho hình chóp
đường chéo của hình bình hành

có đáy

là hình bình hành và
. Gọi

lần lượt là trung điểm của

đó:
a) Điểm
b)

là điểm chung của
.



là giao điểm của hai

.

. Khi

c)

.

d) Giao tuyến của




là đường thẳng d song song với hai đường thẳng

.

Câu 4. Cho hàm số
a)

.

b)

.

c)

.

. Khi đó:

d) Hàm số tồn tại giới hạn khi

.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
. Ở đây, thời gian

tính bằng giây và quãng đường

tính bằng centimét.

Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138
ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam
polonium 210 sau 7314 ngày (khoảng 20 năm) có dạng
nhiên. Tính



là các số tự

.

Câu 3. Cho hình tứ diện đều
cạnh

với

. Gọi

và mặt phẳng

có cạnh bằng 12. Gọi

là trung điểm đoạn thẳng
cách điểm

lần lượt là trung điểm của

. Giao điểm

của đường thẳng

một khoảng bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng

phần trăm)?
Câu 4. Cho hình chóp


. Tam giác

có đáy là hình bình hành
là tam giác đều cạnh 2. Mặt phẳng

,

là giao điểm của

đi qua

và song song với

mặt phẳng

. Tính diện tích hình tạo bởi mặt phẳng

và các mặt của hình chóp

(làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 5. Tìm giới hạn sau

.

Câu 6. Biết rằng giới hạn
là các số nguyên dương. Tính

với
.

Em có các bộ đề kiểm tra định kì Toán 10-11-12 Form 2025 của 3 bộ sách mới. Có đầy đủ
ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án có giải chi tiết - file word. Thầy cô cần thì liên hệ với em qua
zal 0985. 273. 504 ạ
 
Gửi ý kiến