Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 Form 2025

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoa lan
Ngày gửi: 08h:07' 08-11-2024
Dung lượng: 271.8 KB
Số lượt tải: 674
Nguồn:
Người gửi: hoa lan
Ngày gửi: 08h:07' 08-11-2024
Dung lượng: 271.8 KB
Số lượt tải: 674
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Số lệnh hỏi
2
1
1
1
TD
TD, QGVĐ
GQVĐ
MHH
5
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Số lệnh hỏi
3
2
1
1
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
7
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương III. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Số lệnh hỏi
2
4
0
0
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
6
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương IV. Quan hệ song song trong không gian
Số lệnh hỏi
3
2
2
1
8
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục
Số lệnh hỏi
3
3
2
0
Thành tố NL
TD
TD, QGVĐ
GQVĐ
MHH
Tổng điểm
3,25
3
2,25
1,5
8
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
10
Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực
Số ý/câu
TN
Nội dung
Cấp
độ
Tư duy và lập luận toán học
Giải quyết vấn
đề
Mô hình hóa
- Nhận biết được khái niệm giá
Nhận
trị lượng giác của một góc
biết
lượng giác
Bài 1. Giá
trị lượng
- Mô tả được bảng giá trị lượng
giác của
giác của một số góc lượng giác
góc lượng
giác
Thông
hiểu
thường gặp; hệ thức cơ bản giữa
các giá trị lượng giác; quan hệ
giữa các giá trị lượng giác của
các góc lượng giác có liên quan
đặc biệt
Bài 2.
Nhận
Nhận biết được các công thức
Công
biết
lượng giác
thức
Thông Mô tả được các phép biến đổi
TN
TN
TN
nhiều
TN
trả
nhiều
TN
trả
phương
đúng
lời
phương
đúng
lời
án lựa
sai
ngắn
án lựa
sai
ngắn
chọn
(số ý)
(số
chọn
(số ý)
(số
câu)
(số câu)
(số câu)
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Câu hỏi
câu)
lượng giác cơ bản: công thức
lượng
hiểu
cộng; công thức góc nhân
đôi; ...
giác
- Nhận biết được các khái niệm
về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm
Nhận
biết
số tuần hoàn
- Nhận biết được các đặc trưng
hình học của đồ thị hàm số
chẵn, lẻ, tuần hoàn
- Giải thích
được: tập xác
định; tập giá trị;
Bài 3.
Hàm số
lượng
Thông - Vẽ được đồ thị các hàm số
hiểu
lượng giác
giác
tính tuần hoàn;
chu kì; khoảng
đồng biến,
nghịch biến của
các hàm số
lượng giác
Giải
quyết
được một số
Vận
vấn đề thực
dụng
tiễn gắn với
cao
hàm số lượng
giác
Bài 4.
Nhận
Nhận biết được công thức
Phương
biết
nghiệm của phương trình lượng
giác cơ bản bằng cách vận dụng
đồ thị hàm số lượng giác tương
trình
lượng
giác cơ
bản
ứng
Thông Giải được phương trình lượng
hiểu
giác cơ bản
Giải được phương trình lượng Giải quyết được một số vấn đề
Vận
giác ở dạng vận dụng trực tiếp thực tiễn gắn với phương trình
dụng
phương trình lượng giác cơ bản
lượng giác
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Nhận biết được dãy số hữu hạn,
Bài 5.
Nhận
dãy số vô hạn, tính chất tăng,
Dãy số
biết
giảm bị chặn trong những
trường hợp đơn giản
Bài 6.
Nhận
Cấp số
biết
Nhận biết được một dãy số là
cấp số cộng
Giải thích được
cộng
công thức xác
Thông
định số hạng
hiểu
tổng quát của
cấp số cộng
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số cộng
Vận
Giải quyết
dụng
được một số
cao
vấn đề thực
tiễn gắn với
cấp số cộng
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
Nhận
biết
Nhận biết được một dãy số là
cấp số nhân
Giải thích được
công thức xác
Thông
định số hạng
hiểu
tổng quát của
cấp số nhân
Bài 7.
Cấp số
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số nhân
Giải quyết
nhân
được một số
vấn đề thực
Vận
tiễn gắn với
dụng
cấp số nhân
cao
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
Chương III. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Bài 8.
- Nhận biết được giá trị lớn
Mẫu số
Nhận
nhất, nhỏ nhất của mẫu số liệu
liệu ghép
biết
- Xác định được độ dài của từng
nhóm
nhóm
Bài 9. Các
- Xác định được số trung bình,
số đặc
trưng đo
xu thế
Thông
hiểu
trung tâm
trung vị của mẫu số liệu ghép
nhóm
- Xác định được mốt và tứ phân
vị của mẫu số liệu ghép nhóm
Chương IV. Quan hệ song song trong không gian
- Nhận biết được các quan hệ
liên thuộc cơ bản giữa điểm,
Bài 10.
Đường
Nhận
đường thẳng, mặt phẳng trong
biết
không gian
- Nhận biết được hình chóp,
thẳng và
hình tứ diện
mặt
phẳng
Mô tả được ba cách xác định
trong
mặt phẳng (qua ba điểm không
không
Thông
thẳng hàng; qua một đường
gian
hiểu
thẳng và một điểm không thuộc
đường thẳng đó; qua hai đường
thẳng cắt nhau)
-
Xác
định
được giao điểm
của
hai
mặt
phẳng
-
Xác
định
được giao điểm
của
đường
thẳng và mặt
phẳng
-
Vận
dụng
được các tính
chất
về
giao
tuyến của hai
Vận
mặt
dụng
phẳng;
giao điểm của
đường thẳng và
mặt phẳng vào
giải bài tập
Nhận biết được vị trí tương đối
Bài 11.
Nhận
Hai
biết
đường
Thông
hiểu
Bài 12.
Đường
trùng nhau, song song, cắt nhau,
Giải thích được tính chất cơ bản
về hai đường thẳng song song
trong không gian
Nhận
Nhận biết được đường thẳng
biết
song song với mặt phẳng
- Giải thích được điều kiện để
thẳng và
mặt
Thông
phẳng
hiểu
song song
không gian: hai đường thẳng
chéo nhau trong không gian
thẳng
song song
của hai đường thẳng trong
đường thẳng song song với mặt
phẳng
- Giải thích được tính chất cơ
bản về đường thẳng song song
với mặt phẳng
-
Xác
được
định
vị
trí
tương đối giữa
đường thẳng và
Vận
mặt phẳng
dụng
- Chứng minh
một
đường
thẳng
song
song với một
mặt phẳng
Vận dụng
được kiến
thức về
Vận
đường thẳng
dụng
song song
cao
vào giải bài
toán liên
quan đến
thiết diện
Bài 13.
Nhận
Nhận biết được hai mặt phẳng
Hai mặt
biết
song song trong không gian
phẳng
Thông
song song
hiểu
Giải
thích
được: điều kiện
để
hai
phẳng
mặt
song
song, tính chất
cơ bản về hai
mặt phẳng song
song, định lí
Thales
trong
không
gian,
tính chất cơ bản
của lăng trụ và
hình hộp.
Nhận
Bài 14.
biết
Phép
chiếu
song song
Nhận biết được khái niệm và
các tính chất cơ bản về phép
chiếu song song
Xác định được ảnh của một
Thông
điểm, một đoạn thẳng, một tam
hiểu
giác, một đường tròn qua một
phép chiếu song song
Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục
Bài 15.
Nhận
Nhận biết được khái niệm giới
Giới hạn
biết
hạn của dãy số
của dãy
Thông
Giải thích được một số giới hạn
số
hiểu
cơ bản như:
;
;
với c là hằng số
Vận dụng được
các phép toán
Vận
giới hạn dãy số
dụng
để tìm giới hạn
của một số dãy
số đơn giản
Tính được
tổng của một
cấp số nhân
lùi vô hạn và
vận dụng
Vận
được kết quả
dụng
đó để giải
cao
quyết một số
tình huống
thực tiễn giả
định hoặc
liên quan đến
thực tiễn
Bài 16.
Nhận
- Nhận biết được khái niệm giới
Giới hạn
biết
hạn hữu hạn của hàm số, giới
của hàm
hạn hữu hạn một phía của hàm
số
số tại một điểm
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn của hàm số tại vô cực
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn vô vực (một phía) của hàm
số tại một điểm
- Mô tả được một số giới hạn
hữu hạn của hàm số tại vô cực
cơ bản như
với c là
hằng số và k là số nguyên
Thông
dương.
hiểu
- Hiểu được một số giới hạn vô
cực (một phía) của hàm số tại
một điểm cơ bản như:
;
Tính được một
số giới hạn hàm
Vận
số bằng cách
dụng
vận dụng các
phép toán trên
giới hạn hàm số
Vận
Giải quyết
dụng
được một số
cao
vấn đề thực
tiễn gắn với
giới hạn hàm
số
- Nhận dạng được hàm số liên
tục tại một điểm hoặc trên một
khoảng hoặc trên một đoạn
- Nhận dạng được tính liên tục
Bài 17.
Hàm số
liên tục
của tổng, hiệu, tích, thương của
Nhận
hai hàm số liên tục
biết
- Nhận biết được tính liên tục
của một số hàm số sơ cấp cơ
bản (như hàm đa thức, hàm
phân thức, hàm căn thức, hàm
lượng giác) trên tập xác định
của chúng
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị của
A.
là
.
B.
Câu 2. Hàm số
A.
C.
B.
.
C.
thỏa mãn
.
D.
B.
A.
.
.
D.
.
D.
.
.
D.
, biết
.
.
. Chọn đáp án đúng.
B.
Câu 6. Cho cấp số nhân
.
là
B.
C.
.
.
C.
.
Câu 5. Cho dãy số
.
. Tính
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
tuần hoàn với chu kỳ bao nhiêu?
.
Câu 3. Cho
A.
.
.
C.
có số hạng đầu
.
và công bội
D.
.
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện
thoại trong tháng
Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện
thoại trong tháng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 8. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A.
.
B.
Câu 9. Cho mặt phẳng
.
C.
chứa hai đường thẳng
.
và mặt phẳng
chứa đường thẳng
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Nếu
thì
.
B. Nếu
thì
.
C. Nếu
D. Nếu
và
thì
cắt nhau,
.
và
thì
.
Câu 10. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A. Chéo nhau.
Câu 11. Cho hai dãy
B. Đồng quy.
và
C. Thẳng hàng.
thỏa mãn
và
D. Song song.
. Giá trị của
bằng
A.
.
Câu 12.
B. .
bằng
C.
.
D. .
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cấp số cộng
có số hạng đầu
a) Số hạng tổng quát là
, công sai
. Khi đó
.
b)
là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
c)
là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng
bằng
.
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả
sau:
Khi đó:
a) Số trung bình của dãy số liệu là: 1,016.
b) Mốt của dãy số liệu là 1,05.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là
.
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là
.
Câu 3. Cho hình chóp
đường chéo của hình bình hành
có đáy
là hình bình hành và
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
đó:
a) Điểm
b)
là điểm chung của
.
và
là giao điểm của hai
.
. Khi
c)
.
d) Giao tuyến của
và
và
là đường thẳng d song song với hai đường thẳng
.
Câu 4. Cho hàm số
a)
.
b)
.
c)
.
. Khi đó:
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
. Ở đây, thời gian
tính bằng giây và quãng đường
tính bằng centimét.
Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138
ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam
polonium 210 sau 7314 ngày (khoảng 20 năm) có dạng
nhiên. Tính
và
là các số tự
.
Câu 3. Cho hình tứ diện đều
cạnh
với
. Gọi
và mặt phẳng
có cạnh bằng 12. Gọi
là trung điểm đoạn thẳng
cách điểm
lần lượt là trung điểm của
. Giao điểm
của đường thẳng
một khoảng bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng
phần trăm)?
Câu 4. Cho hình chóp
và
. Tam giác
có đáy là hình bình hành
là tam giác đều cạnh 2. Mặt phẳng
,
là giao điểm của
đi qua
và song song với
mặt phẳng
. Tính diện tích hình tạo bởi mặt phẳng
và các mặt của hình chóp
(làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 5. Tìm giới hạn sau
.
Câu 6. Biết rằng giới hạn
là các số nguyên dương. Tính
với
.
Em có các bộ đề kiểm tra định kì Toán 10-11-12 Form 2025 của 3 bộ sách mới. Có đầy đủ
ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án có giải chi tiết - file word. Thầy cô cần thì liên hệ với em qua
zal 0985. 273. 504 ạ
Thời gian làm bài: 90 phút
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Số lệnh hỏi
2
1
1
1
TD
TD, QGVĐ
GQVĐ
MHH
5
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Số lệnh hỏi
3
2
1
1
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
7
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương III. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Số lệnh hỏi
2
4
0
0
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
6
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
Chương IV. Quan hệ song song trong không gian
Số lệnh hỏi
3
2
2
1
8
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
Thành tố NL
TD
QGVĐ
GQVĐ
MHH
Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục
Số lệnh hỏi
3
3
2
0
Thành tố NL
TD
TD, QGVĐ
GQVĐ
MHH
Tổng điểm
3,25
3
2,25
1,5
8
Số điểm
Câu số/Phần
(I, II, III)
10
Lưu ý:
* Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 3 phần (tổng điểm: 10 điểm) như sau
– Phần I gồm các câu hỏi ở dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn, trong 4 đáp án gợi ý chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
– Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm Đúng – Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Thí sinh đúng 1 ý
được 0,1 điểm; thí sinh đúng 2 ý được 0,25 điểm; chọn đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng tất cả 4 ý sẽ được 1 điểm.
– Phần III gồm các câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
* Ma trận trên tạm thời ghi số điểm (giả định) ứng với mỗi lệnh hỏi của phần II, trên thực tế số điểm còn phụ thuộc vào số lệnh hỏi mà HS đã trả lời
đúng trong từng câu hỏi ở phần II như cấu trúc đã nêu trên.
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năng lực
Số ý/câu
TN
Nội dung
Cấp
độ
Tư duy và lập luận toán học
Giải quyết vấn
đề
Mô hình hóa
- Nhận biết được khái niệm giá
Nhận
trị lượng giác của một góc
biết
lượng giác
Bài 1. Giá
trị lượng
- Mô tả được bảng giá trị lượng
giác của
giác của một số góc lượng giác
góc lượng
giác
Thông
hiểu
thường gặp; hệ thức cơ bản giữa
các giá trị lượng giác; quan hệ
giữa các giá trị lượng giác của
các góc lượng giác có liên quan
đặc biệt
Bài 2.
Nhận
Nhận biết được các công thức
Công
biết
lượng giác
thức
Thông Mô tả được các phép biến đổi
TN
TN
TN
nhiều
TN
trả
nhiều
TN
trả
phương
đúng
lời
phương
đúng
lời
án lựa
sai
ngắn
án lựa
sai
ngắn
chọn
(số ý)
(số
chọn
(số ý)
(số
câu)
(số câu)
(số câu)
Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Câu hỏi
câu)
lượng giác cơ bản: công thức
lượng
hiểu
cộng; công thức góc nhân
đôi; ...
giác
- Nhận biết được các khái niệm
về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm
Nhận
biết
số tuần hoàn
- Nhận biết được các đặc trưng
hình học của đồ thị hàm số
chẵn, lẻ, tuần hoàn
- Giải thích
được: tập xác
định; tập giá trị;
Bài 3.
Hàm số
lượng
Thông - Vẽ được đồ thị các hàm số
hiểu
lượng giác
giác
tính tuần hoàn;
chu kì; khoảng
đồng biến,
nghịch biến của
các hàm số
lượng giác
Giải
quyết
được một số
Vận
vấn đề thực
dụng
tiễn gắn với
cao
hàm số lượng
giác
Bài 4.
Nhận
Nhận biết được công thức
Phương
biết
nghiệm của phương trình lượng
giác cơ bản bằng cách vận dụng
đồ thị hàm số lượng giác tương
trình
lượng
giác cơ
bản
ứng
Thông Giải được phương trình lượng
hiểu
giác cơ bản
Giải được phương trình lượng Giải quyết được một số vấn đề
Vận
giác ở dạng vận dụng trực tiếp thực tiễn gắn với phương trình
dụng
phương trình lượng giác cơ bản
lượng giác
Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Nhận biết được dãy số hữu hạn,
Bài 5.
Nhận
dãy số vô hạn, tính chất tăng,
Dãy số
biết
giảm bị chặn trong những
trường hợp đơn giản
Bài 6.
Nhận
Cấp số
biết
Nhận biết được một dãy số là
cấp số cộng
Giải thích được
cộng
công thức xác
Thông
định số hạng
hiểu
tổng quát của
cấp số cộng
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số cộng
Vận
Giải quyết
dụng
được một số
cao
vấn đề thực
tiễn gắn với
cấp số cộng
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
Nhận
biết
Nhận biết được một dãy số là
cấp số nhân
Giải thích được
công thức xác
Thông
định số hạng
hiểu
tổng quát của
cấp số nhân
Bài 7.
Cấp số
Vận
Tính được tổng của n số hạng
dụng
đầu tiên của cấp số nhân
Giải quyết
nhân
được một số
vấn đề thực
Vận
tiễn gắn với
dụng
cấp số nhân
cao
để giải một số
bài toán liên
quan đến thực
tiễn
Chương III. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Bài 8.
- Nhận biết được giá trị lớn
Mẫu số
Nhận
nhất, nhỏ nhất của mẫu số liệu
liệu ghép
biết
- Xác định được độ dài của từng
nhóm
nhóm
Bài 9. Các
- Xác định được số trung bình,
số đặc
trưng đo
xu thế
Thông
hiểu
trung tâm
trung vị của mẫu số liệu ghép
nhóm
- Xác định được mốt và tứ phân
vị của mẫu số liệu ghép nhóm
Chương IV. Quan hệ song song trong không gian
- Nhận biết được các quan hệ
liên thuộc cơ bản giữa điểm,
Bài 10.
Đường
Nhận
đường thẳng, mặt phẳng trong
biết
không gian
- Nhận biết được hình chóp,
thẳng và
hình tứ diện
mặt
phẳng
Mô tả được ba cách xác định
trong
mặt phẳng (qua ba điểm không
không
Thông
thẳng hàng; qua một đường
gian
hiểu
thẳng và một điểm không thuộc
đường thẳng đó; qua hai đường
thẳng cắt nhau)
-
Xác
định
được giao điểm
của
hai
mặt
phẳng
-
Xác
định
được giao điểm
của
đường
thẳng và mặt
phẳng
-
Vận
dụng
được các tính
chất
về
giao
tuyến của hai
Vận
mặt
dụng
phẳng;
giao điểm của
đường thẳng và
mặt phẳng vào
giải bài tập
Nhận biết được vị trí tương đối
Bài 11.
Nhận
Hai
biết
đường
Thông
hiểu
Bài 12.
Đường
trùng nhau, song song, cắt nhau,
Giải thích được tính chất cơ bản
về hai đường thẳng song song
trong không gian
Nhận
Nhận biết được đường thẳng
biết
song song với mặt phẳng
- Giải thích được điều kiện để
thẳng và
mặt
Thông
phẳng
hiểu
song song
không gian: hai đường thẳng
chéo nhau trong không gian
thẳng
song song
của hai đường thẳng trong
đường thẳng song song với mặt
phẳng
- Giải thích được tính chất cơ
bản về đường thẳng song song
với mặt phẳng
-
Xác
được
định
vị
trí
tương đối giữa
đường thẳng và
Vận
mặt phẳng
dụng
- Chứng minh
một
đường
thẳng
song
song với một
mặt phẳng
Vận dụng
được kiến
thức về
Vận
đường thẳng
dụng
song song
cao
vào giải bài
toán liên
quan đến
thiết diện
Bài 13.
Nhận
Nhận biết được hai mặt phẳng
Hai mặt
biết
song song trong không gian
phẳng
Thông
song song
hiểu
Giải
thích
được: điều kiện
để
hai
phẳng
mặt
song
song, tính chất
cơ bản về hai
mặt phẳng song
song, định lí
Thales
trong
không
gian,
tính chất cơ bản
của lăng trụ và
hình hộp.
Nhận
Bài 14.
biết
Phép
chiếu
song song
Nhận biết được khái niệm và
các tính chất cơ bản về phép
chiếu song song
Xác định được ảnh của một
Thông
điểm, một đoạn thẳng, một tam
hiểu
giác, một đường tròn qua một
phép chiếu song song
Chương V. Giới hạn. Hàm số liên tục
Bài 15.
Nhận
Nhận biết được khái niệm giới
Giới hạn
biết
hạn của dãy số
của dãy
Thông
Giải thích được một số giới hạn
số
hiểu
cơ bản như:
;
;
với c là hằng số
Vận dụng được
các phép toán
Vận
giới hạn dãy số
dụng
để tìm giới hạn
của một số dãy
số đơn giản
Tính được
tổng của một
cấp số nhân
lùi vô hạn và
vận dụng
Vận
được kết quả
dụng
đó để giải
cao
quyết một số
tình huống
thực tiễn giả
định hoặc
liên quan đến
thực tiễn
Bài 16.
Nhận
- Nhận biết được khái niệm giới
Giới hạn
biết
hạn hữu hạn của hàm số, giới
của hàm
hạn hữu hạn một phía của hàm
số
số tại một điểm
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn của hàm số tại vô cực
- Nhận biết được khái niệm giới
hạn vô vực (một phía) của hàm
số tại một điểm
- Mô tả được một số giới hạn
hữu hạn của hàm số tại vô cực
cơ bản như
với c là
hằng số và k là số nguyên
Thông
dương.
hiểu
- Hiểu được một số giới hạn vô
cực (một phía) của hàm số tại
một điểm cơ bản như:
;
Tính được một
số giới hạn hàm
Vận
số bằng cách
dụng
vận dụng các
phép toán trên
giới hạn hàm số
Vận
Giải quyết
dụng
được một số
cao
vấn đề thực
tiễn gắn với
giới hạn hàm
số
- Nhận dạng được hàm số liên
tục tại một điểm hoặc trên một
khoảng hoặc trên một đoạn
- Nhận dạng được tính liên tục
Bài 17.
Hàm số
liên tục
của tổng, hiệu, tích, thương của
Nhận
hai hàm số liên tục
biết
- Nhận biết được tính liên tục
của một số hàm số sơ cấp cơ
bản (như hàm đa thức, hàm
phân thức, hàm căn thức, hàm
lượng giác) trên tập xác định
của chúng
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị của
A.
là
.
B.
Câu 2. Hàm số
A.
C.
B.
.
C.
thỏa mãn
.
D.
B.
A.
.
.
D.
.
D.
.
.
D.
, biết
.
.
. Chọn đáp án đúng.
B.
Câu 6. Cho cấp số nhân
.
là
B.
C.
.
.
C.
.
Câu 5. Cho dãy số
.
. Tính
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
tuần hoàn với chu kỳ bao nhiêu?
.
Câu 3. Cho
A.
.
.
C.
có số hạng đầu
.
và công bội
D.
.
. Mệnh đề nào sau
đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện
thoại trong tháng
Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng cho việc thanh toán cước điện
thoại trong tháng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Câu 8. Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A.
.
B.
Câu 9. Cho mặt phẳng
.
C.
chứa hai đường thẳng
.
và mặt phẳng
chứa đường thẳng
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Nếu
thì
.
B. Nếu
thì
.
C. Nếu
D. Nếu
và
thì
cắt nhau,
.
và
thì
.
Câu 10. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A. Chéo nhau.
Câu 11. Cho hai dãy
B. Đồng quy.
và
C. Thẳng hàng.
thỏa mãn
và
D. Song song.
. Giá trị của
bằng
A.
.
Câu 12.
B. .
bằng
C.
.
D. .
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho cấp số cộng
có số hạng đầu
a) Số hạng tổng quát là
, công sai
. Khi đó
.
b)
là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
c)
là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng
bằng
.
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả
sau:
Khi đó:
a) Số trung bình của dãy số liệu là: 1,016.
b) Mốt của dãy số liệu là 1,05.
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là
.
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là
.
Câu 3. Cho hình chóp
đường chéo của hình bình hành
có đáy
là hình bình hành và
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
đó:
a) Điểm
b)
là điểm chung của
.
và
là giao điểm của hai
.
. Khi
c)
.
d) Giao tuyến của
và
và
là đường thẳng d song song với hai đường thẳng
.
Câu 4. Cho hàm số
a)
.
b)
.
c)
.
. Khi đó:
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi
.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
. Ở đây, thời gian
tính bằng giây và quãng đường
tính bằng centimét.
Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 2. Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ polonium 210 là 138 ngày (nghĩa là sau 138
ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của 20 gam
polonium 210 sau 7314 ngày (khoảng 20 năm) có dạng
nhiên. Tính
và
là các số tự
.
Câu 3. Cho hình tứ diện đều
cạnh
với
. Gọi
và mặt phẳng
có cạnh bằng 12. Gọi
là trung điểm đoạn thẳng
cách điểm
lần lượt là trung điểm của
. Giao điểm
của đường thẳng
một khoảng bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng
phần trăm)?
Câu 4. Cho hình chóp
và
. Tam giác
có đáy là hình bình hành
là tam giác đều cạnh 2. Mặt phẳng
,
là giao điểm của
đi qua
và song song với
mặt phẳng
. Tính diện tích hình tạo bởi mặt phẳng
và các mặt của hình chóp
(làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 5. Tìm giới hạn sau
.
Câu 6. Biết rằng giới hạn
là các số nguyên dương. Tính
với
.
Em có các bộ đề kiểm tra định kì Toán 10-11-12 Form 2025 của 3 bộ sách mới. Có đầy đủ
ma trận, bảng đặc tả, đề, đáp án có giải chi tiết - file word. Thầy cô cần thì liên hệ với em qua
zal 0985. 273. 504 ạ
 








Các ý kiến mới nhất