Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Toán 7 -GIŨA KỲ 1- CTST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thành Nam
Ngày gửi: 10h:52' 11-03-2025
Dung lượng: 364.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS
ĐỀ 1- KIỂM TRA GKI
Tên:............................................
Môn : TOÁN 7
Lớp:
Ngày : ...........................

Điểm:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM(5đ):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng .
Câu 1( NB1): Tập hợp các số hữu tỉ Q gồm:
A.Số hữu tỉ dương và số hữu tỉ âm;

B. Số có dạng

C.Số nguyên và số tự nhiên ;

D.Số có dạng

Câu 2(NB2):Số hữu tỉ dương là
A.

B.

C.

D.

Câu 3(TH1):Thứ tự thực hiện phép tính trên tập số hữu tỉ nào sau đây là đúng đối với biểu

thức có dấu ngoặc?
A.[ ] → ( ) → { }.

B.{ } → [ ] → ( ).

C.( ) → [ ] → { }.

Câu 4(TH2): Kết quả phép tính

là :

A.

C.

B.

B.

Câu 6(TH4): Giá trị của
A.

D.



Câu 5(TH3):Kết quả của phép tính
A.

C.

D.

bằng

trong phép tính

B.

D.

C.

Câu 7(NB1): Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số
A.

.

B.

D.[ ] → { } → ( ).

.

C.

không âm sao cho

.

D.

.

Câu 8(NB1): Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9(NB2). Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
C.
.
B.
.
A. .
Câu 10(NB2): Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(16)là

D.

.

A. 0,41

B. 6

C. 16

D. 0

Câu 11 (NB1): Hình lập phương có các mặt là:
A. Hình tam giác

B. Hình bình hành

C. Hình vuông

D. Hình lục giác

Câu 12(NB2): Số cạnh của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 10;

B.11;

C. 12 ;

D. 13

Câu 13(TH1): Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bên là:
A. 4,5 m2;

B. 8,6 m2;

C. 17,2m2 ;

D. 4,3 m2

Câu 14(TH2): Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5 cm là:
A. 150cm2 ;

B. 25 cm2;

C. 100 cm2;

D. 50 cm2

Câu 15(NB1). Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tứ giác là:
A. Các hình bình hành.
C. Các hình vuông.

B. Các hình chữ nhật.
D. Các hình thang cân.

Câu 16(NB2). Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

Hình 1
A. Hình 1 ;

Hình 2

Hình 3

B. Hình 2;

C. Hình 4 ;

Hình 4
D. Hình 3

Câu 17(NB1): Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh ;

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau;

C. Hai góc đối đỉnh thì khôngbằng nhau;

D. Tất cả ba câu A,B,C đều đúng.

Câu 18(NB2): Biết
A. 250

B. 50

0

, Oy là tia phân giác của
C. 37,50

Câu 19(NB3): Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.

. Khi đó số đo
D. 1000

bằng:

A
E

B

C

D

A.

là các tia phân giác.

B.

là các tia phân giác.

C.

là các tia phân giác.

D.

là các tia phân giác.

Câu 20(NB4): Cho hình vẽ , biết

bằng:

. Khi đó

z

O

y

A. 450

B. 1350

x

C. 550

D. 1550

45°

t

II/ PHẦN TỰ LUẬN(5đ):
Câu 21(1.5đ): a)(VD) So sánh hai số hữu tỉ sau:



b)(VD) Tính bằng cách hợp lí:
c) (VD) Khối lượng một số hành tinh trong Hệ Mặt Trời: Sao Thổ
,Trái Đất
Tính tổng khối lượng của hai hành tinh này.
Câu 22(TH): (1,0 đ) Một bể cá cảnh có dạng hình lập phương với độ dài cạnh là 60 cm.
a) Tính diện tích xung quanh của bể cá cảnh đó ;
b) Thể tích của bể cá cảnh đó.
Câu 23(1đ): Thùng đựng máy hút bụi có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình
vẽ.
25cm

a) (TH)Hãy tạo lập hình lăng trụ đứng đó.
b) (VD)Hãy tính thể tích của thùng .

20cm
30cm
15cm

Câu 24(NB)( 0,5đ): Vẽ tia phân giác OA của

có số đo bằng

.

Câu 25(VDC)( 1đ): Một hiệu sách có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ thành
viên sẽ được giảm 5% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Lan có thẻ thành viên, bạn mua hai cquyển sổ,

mỗi quyển có giá 48 000 đồng và 2 quyển truyện, mỗi quyển có giá 30 000 đồng. Bạn đưa cho người
thu ngân 200 000 đồng. Hỏi bạn Lan được trả lại bao nhiêu tiền?
Hết
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ 1- KIỂM TRA GKI .Năm 2024-2025
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM(5đ): Mối câu đúng 0,25 đ
1B
2D
3C
11C
12C
13C
I/ PHẦN TỰ LUẬN (5đ)
Câu 21
a
Ta có

4B
14A

5B
15B

6D
16B

7C
17C

8A
18C

9B
19C

Nội dung

Đáp án

0,25

0,25

Vậy
b

0,25
0,25

c

+
0,25
=
Vậy khối lượng của Sao Thổ và Trái Đất là

0,25

22

Câu 22

56853,35 .10 (kg)
a) Tính diện tích xung quanh của bể cá cảnh đó
b) Thể tích của bể cá cảnh đó.

10C
20A

0,5
0,5

Câu 23
a

HS tạo lập đúng
0,5 đ

25cm

15 cm
15 cm

25cm
20cm

30cm

30cm

30cm

30cm

20cm

15 cm

25cm

15cm
25cm

Câu 23
b

b) Thể tích của bể cá cảnh đó.

0,5

0,5

A
B

60°

60°
C

Câu 25

Số tiền bạn Lan mua khi được giảm giá 5% là

0,5

( đồng)

Số tiền bạn Lan được trả lại là
200000 – 148200 = 51800 ( đồng)

0,5
 
Gửi ý kiến