Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 8 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:43' 01-04-2026
Dung lượng: 209.8 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Thành
Ngày gửi: 21h:43' 01-04-2026
Dung lượng: 209.8 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
TRƯỜNG TH&THCS TAM VĂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các
đa thức nhiều biến
1;2
5;6
Số câu
4
Biểu thức Số điểm
đại số
Tứ giác
1
3
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
17;18
19;20
Số câu
4
Số điểm
2
Nhận biết
TNKQ TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
3;4
C1.1;
7;8;9;
10;
11;12;
C3.1
13;14;
C3.2
15;16
12
3
Tứ giác
Tính chất và dấu
hiệu nhận biết các tứ
4
1
1,75
C1.2
C1.3
C2.1
C2.2
Vận dụng cao
TNKQ
TL
19
5,75
C4
1
2,75
Tổng %
điểm
9
0,5
4,25
giác đặc biệt
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu
Điểm
4
1
10%
16
4
50%
40%
45%
7
4,5
50%
5%
1
0,5
28
(10 điểm)
100%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Biểu thức đại Đa thức
số
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
1;2
3;4
Vận
dụng
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức,
đa thức nhiều biến.
5;6
Thông hiểu:
7;8;9;10
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
11;12;13;
C3.1
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
14;15;
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
16;
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức
cho một đơn thức trong những trường hợp
đơn giản.
C1.1;
C3.2
Vận
dụng cao
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
C1.2
C4
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận
dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử chung.
2
Tứ giác
Thông hiểu:
Tứ giác
– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bằng 360o.
Tính chất và
dấu hiệu
nhận biết
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang
là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai
17;18
C1.3
19;20
C2.1
C2.2
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
4
16
7
1
đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
các tứ giác
đặc biệt
Tổng
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang
cân.
TRƯỜNG TH&THCS TAM VĂN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu hỏi dưới đây
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức
A.
.
B.
.
Câu 2: Sau khi thu gọn đơn thức
A.
.
B.
C.
D.
.
ta được đơn thức
.
C.
Câu 3: Thu gọn đa thức
.
D.
.
ta được
A.
.
B.
Câu 4. Đơn thức -5x2yz2 có bậc là
A. 4
B. 5
.
C.
−3 2
x yz) là
Câu 5. Hệ số của đơn thức -6xy.(
2
−3
A. -6
B.
2
Câu 6. Đa thức
A. 4
.
có bậc là
B. 5
Câu 7. Giá trị của đa thức
A. .
B. .
tại
C.
.
. D.
C. 6
D. 7
C. 9
D. -9
C. 6
D. 7
là :
D. .
Câu 8. Tìm đa thức M biết
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Kết quả của tích
A.
.
là
B.
Câu 11. Kết quả của tích
C.
.
D.
.
C.
thành nhân tử là
. D.
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 13. Kết quả của tích
A.
.
là
A.
.
B.
Câu 12. Kết quả phân tích đa thức
A.
là đa thức 0 .
là
B.
.
Câu 14. Giá trị của đa thức
A.
.
B.
.
Câu 15. Tính
A.
C.
tại
là
D.
ta được:
.
B.
.
Câu 16. Đa thức
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
2
Câu 17: Khai triển (2x - 3) ta được kết quả?
A. 2x2 - 12x + 9
B. 4x2 - 6x + 9
C. 4x2 – 9
Câu 18: Cho biểu thức
.
D.
.
D. 4x2 - 12x + 9
, A là
D. .
A.
.
B. .
C. .
3
2
Câu 19. Để biểu thức x +6x +12x+m là lập phương của một tổng thì giá trị của m là
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 16.
Câu 20. Chọn câu sai.
A.
.
B.
C.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1:(2,5 điểm)
D.
.
.
1) Làm tính nhân:
2) Tính nhanh: 242+ 48.76+762
3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Câu 2:(1,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: (x+1)2 – (x-2)2 -6(x-1)
2) Tìm biết
.
Câu 3:( 1,0 điểm)
Thầy Việt dự định mua x quyển vở để trao thưởng cho những học sinh tiến bộ cuối năm
học, mỗi quyển vở giá y đồng. Nhưng khi đến cửa hàng thầy Việt thấy giá vở đã giảm 2000
đồng mỗi quyển nên quyết định mua thêm 30 quyển.
1) Tìm đa thức biểu thị số tiền thầy Việt phải trả cho cửa hàng.
2) Em hãy cho biết bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a và tính số tiền thầy Việt phải trả
nếu thầy mua 50 quyển vở và giá 1 quyển vở khi chưa giảm là 7000 đồng
Câu 4:(0,5 điểm)
Cho các số thực
thoả mãn
và
Tính giá trị của biểu thức
-----------------HẾT-----------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
MÔN: Toán lớp 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
B
D
B
C
A
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
Đáp án
B
A
A
C
D
C
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu
Câu 1
1)
(0,75
điểm)
2)
242+ 48.76+762= 242+ 2.24.76+762 =(24+76)2
(0,75
= 1002 =10000
điểm)
3)
(1 điểm)
Câu 2
1
8
A
18
D
=x(x+3)
a/
b/
=( x2-6x+9)-y2 =(x-3)2-y2=(x-3-y)(x-3+y)
(x+1)2 – (x-2)2 -6(x-1)
=(x2+2x+1) – (x2-4x+4)-6x+6
=...=3
9
A
19
A
10
C
20
D
Điểm
( 2,5 điểm)
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
( 1 điểm)
0,25
0,25
0,25
2
Câu 3
HS giải tìm được 2 giá trị của x
Vậy
và
a) Đa thức biểu thị số tiền thầy Việt phải trả cho cửa hàng là:(x +
30).(y - 2000)
= xy – 2000x + 30y – 60000
(1,0 điểm) b) Bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a là bậc 2
Thay x= 20, y=7000 vào biểu thức
Tính và KL
0,25
(1,0điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 4
(0,5điểm)
Vì
và
0,25
(0,5 điểm)
0,25
Tổng điểm
Lưu ý:
Tính được
5,0 điểm
- Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán - Khối 8
Thời gian: 90 phút (Không kể giao đề)
TRƯỜNG TH&THCS TAM VĂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
1
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia các
đa thức nhiều biến
1;2
5;6
Số câu
4
Biểu thức Số điểm
đại số
Tứ giác
1
3
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
17;18
19;20
Số câu
4
Số điểm
2
Nhận biết
TNKQ TL
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
3;4
C1.1;
7;8;9;
10;
11;12;
C3.1
13;14;
C3.2
15;16
12
3
Tứ giác
Tính chất và dấu
hiệu nhận biết các tứ
4
1
1,75
C1.2
C1.3
C2.1
C2.2
Vận dụng cao
TNKQ
TL
19
5,75
C4
1
2,75
Tổng %
điểm
9
0,5
4,25
giác đặc biệt
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Số câu
Điểm
4
1
10%
16
4
50%
40%
45%
7
4,5
50%
5%
1
0,5
28
(10 điểm)
100%
100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
1
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Biểu thức đại Đa thức
số
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
1;2
3;4
Vận
dụng
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức,
đa thức nhiều biến.
5;6
Thông hiểu:
7;8;9;10
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
11;12;13;
C3.1
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
14;15;
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
16;
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức
cho một đơn thức trong những trường hợp
đơn giản.
C1.1;
C3.2
Vận
dụng cao
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
C1.2
C4
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
Hằng đẳng
thức đáng
nhớ
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận
dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử chung.
2
Tứ giác
Thông hiểu:
Tứ giác
– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bằng 360o.
Tính chất và
dấu hiệu
nhận biết
Nhận biết:
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang
là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai
17;18
C1.3
19;20
C2.1
C2.2
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng cao
4
16
7
1
đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
các tứ giác
đặc biệt
Tổng
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang
cân.
TRƯỜNG TH&THCS TAM VĂN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu hỏi dưới đây
Câu 1: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức
A.
.
B.
.
Câu 2: Sau khi thu gọn đơn thức
A.
.
B.
C.
D.
.
ta được đơn thức
.
C.
Câu 3: Thu gọn đa thức
.
D.
.
ta được
A.
.
B.
Câu 4. Đơn thức -5x2yz2 có bậc là
A. 4
B. 5
.
C.
−3 2
x yz) là
Câu 5. Hệ số của đơn thức -6xy.(
2
−3
A. -6
B.
2
Câu 6. Đa thức
A. 4
.
có bậc là
B. 5
Câu 7. Giá trị của đa thức
A. .
B. .
tại
C.
.
. D.
C. 6
D. 7
C. 9
D. -9
C. 6
D. 7
là :
D. .
Câu 8. Tìm đa thức M biết
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Kết quả của tích
A.
.
là
B.
Câu 11. Kết quả của tích
C.
.
D.
.
C.
thành nhân tử là
. D.
C.
D.
C.
D.
B.
Câu 13. Kết quả của tích
A.
.
là
A.
.
B.
Câu 12. Kết quả phân tích đa thức
A.
là đa thức 0 .
là
B.
.
Câu 14. Giá trị của đa thức
A.
.
B.
.
Câu 15. Tính
A.
C.
tại
là
D.
ta được:
.
B.
.
Câu 16. Đa thức
C.
.
D.
.
chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
2
Câu 17: Khai triển (2x - 3) ta được kết quả?
A. 2x2 - 12x + 9
B. 4x2 - 6x + 9
C. 4x2 – 9
Câu 18: Cho biểu thức
.
D.
.
D. 4x2 - 12x + 9
, A là
D. .
A.
.
B. .
C. .
3
2
Câu 19. Để biểu thức x +6x +12x+m là lập phương của một tổng thì giá trị của m là
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 16.
Câu 20. Chọn câu sai.
A.
.
B.
C.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1:(2,5 điểm)
D.
.
.
1) Làm tính nhân:
2) Tính nhanh: 242+ 48.76+762
3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
b)
Câu 2:(1,0 điểm)
1) Rút gọn biểu thức: (x+1)2 – (x-2)2 -6(x-1)
2) Tìm biết
.
Câu 3:( 1,0 điểm)
Thầy Việt dự định mua x quyển vở để trao thưởng cho những học sinh tiến bộ cuối năm
học, mỗi quyển vở giá y đồng. Nhưng khi đến cửa hàng thầy Việt thấy giá vở đã giảm 2000
đồng mỗi quyển nên quyết định mua thêm 30 quyển.
1) Tìm đa thức biểu thị số tiền thầy Việt phải trả cho cửa hàng.
2) Em hãy cho biết bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a và tính số tiền thầy Việt phải trả
nếu thầy mua 50 quyển vở và giá 1 quyển vở khi chưa giảm là 7000 đồng
Câu 4:(0,5 điểm)
Cho các số thực
thoả mãn
và
Tính giá trị của biểu thức
-----------------HẾT-----------------
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
MÔN: Toán lớp 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
Đáp án
B
B
D
B
C
A
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
Đáp án
B
A
A
C
D
C
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu
Câu 1
1)
(0,75
điểm)
2)
242+ 48.76+762= 242+ 2.24.76+762 =(24+76)2
(0,75
= 1002 =10000
điểm)
3)
(1 điểm)
Câu 2
1
8
A
18
D
=x(x+3)
a/
b/
=( x2-6x+9)-y2 =(x-3)2-y2=(x-3-y)(x-3+y)
(x+1)2 – (x-2)2 -6(x-1)
=(x2+2x+1) – (x2-4x+4)-6x+6
=...=3
9
A
19
A
10
C
20
D
Điểm
( 2,5 điểm)
0,25
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
( 1 điểm)
0,25
0,25
0,25
2
Câu 3
HS giải tìm được 2 giá trị của x
Vậy
và
a) Đa thức biểu thị số tiền thầy Việt phải trả cho cửa hàng là:(x +
30).(y - 2000)
= xy – 2000x + 30y – 60000
(1,0 điểm) b) Bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a là bậc 2
Thay x= 20, y=7000 vào biểu thức
Tính và KL
0,25
(1,0điểm)
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 4
(0,5điểm)
Vì
và
0,25
(0,5 điểm)
0,25
Tổng điểm
Lưu ý:
Tính được
5,0 điểm
- Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
 








Các ý kiến mới nhất