Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề số chính phương HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mạnh
Ngày gửi: 21h:01' 27-12-2023
Dung lượng: 18.1 KB
Số lượt tải: 204
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 4: CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Bài 8: Chứng minh rằng nếu p là tích của n số nguyên tố đầu tiên thì p – 1 và p + 1 không thể là các số chính
phương.
Bài 9: Có hay không số tự nhiên n để 2010 + n2 là số chính phương.
Bài 10: Chứng minh rằng tổng các bình phương của 5 số tự nhiên liên tiếp không thể là một số chỉnh phương.
Bài 11: Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho n + 1 và 2n + 1 đều là các số chính phương thì n là bội số
của 24.
Bài 12: Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng 2 chữ số đầu giống nhau, 2 chữ số cuối giống nhau.
Bài 13: Tìm 3 số lẻ liên tiếp mà tổng binh phương là một số có 4 chữ số giống nhau.
444 … 444
888 … 888
Bài 14: Cho số nguyên dương n và các số A = ⏟ ; B = ⏟. Chứng minh rằng A + 2B + 4 là số
2n

n

chính phương.
Bài 15: Giả sử N = 13.5.7...2007. Chứng minh rằng trong 3 số nguyên liên tiếp 2N – 1 , 2N, và 2N + 1 không có
số nào là số chính phương.
Bài 16: Với mỗi số nguyên dương n, ký hiệu Sn là tổng của n số nguyên tố đầu tiên
(S1 = 2; S2 = 2 + 3; S3 = 2 + 3 + 5; ...). Chứng minh rằng trong dãy số S1; S2; S3;… không tồn tại hai số hạng liên
tiếp đều là các số chính phương .
Bài 17: Cho p là một số nguyên tố. Tìm p để tổng các ước nguyên dương của p4 là một số chính phương.
Bài 18: Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho n2 – 14 – 256 là một số chính phương.
1 1 1 1
Bài 19: Cho các số nguyên a, b, c = 0 thoả mãn: + + =
a b c abc
2
2
2
Chúng minh rằng: (1 + a )(1 + b )(1 + c ) là số chính phương.
Bài 20: Tìm số tự nhiên n sao cho A = n2 + n + 6 là số chính phương
Bài 21: Tìm số tự nhiên abcd biết rằng nó là một số chính phương, chia hết cho 9 và d là một số nguyên tố.
Bài 22: Cho S = 2 + 22 + 23 +...+ 298. Chứng tỏ S không phải là số chính phương.
Bài 23: Tìm x nguyên dương để 4x3 + 14x2 + 9x – 6 là số chính phương
Bài 24: Tìm số tự nhiên n sao cho n2 + 17 là số chính phương
Bài 25: Tìm các số nguyên dương n sao cho 2n + 3n +4n là số chính phương.
Bài 26: Tìm tất cả các số nguyên n sao cho n2 + 2014 là một số chính phương.
Bài 27: Tìm các số nguyên x sao cho x3 – 3x2 + x + 2 là số chính phương.
Bài 28: Tìm số tự nhiên A biết rằng trong 3 mệnh đề sau có 2 mệnh đề đúng và 1 mệnh đề sai.
a) A + 51 là số chính phương.
b) Chữ số tận cùng bên phải của A là số 1.
c) A − 38 là số chính phương.
Bài 29: Tìm các số hữu tỉ, thỏa mãn tổng sau là số chính phương: n2 + n + 503.
Bài 30: Tìm các số tự nhiên n sao cho n – 50 và n + 50 đều là số chính phương.
Bài 31: Tìm số tự nhiên n sao cho: n + 24 và n + 65 là hai số chính phương.
Bài 32: Chứng minh rằng: B = 4x(x + y)(x + y + z)(x + z) + y2z2 là một số chính phương với x, y, z là các số
nguyên.
Bài 33: Tìm n ∈ N* sao cho: n4 + n3 + 1 là số chính phương.
Bài 34: Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x, y) sao cho 2(x2 + y2 − 3x + 2y) − 1 và 5(x2 + y2 + 4x + 2y + 3) đều là số
chính phương.
Bài 35: Chứng minh rằng số M = (n + 1)4 + n4 + 1 chia hết cho một số chính phương khác 1 với mọi số n
nguyên dương.
Bài 36: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn √ 12 n2 + 1là số nguyên. Chứng minh rằng 2 √ 12 n 2 + 1 + 2là số
chính phương.
1 1 1
Bài 37: Cho a, b, c là các số nguyên dương , nguyên tố cùng nhau và thỏa mãn : + =
a b c
Chứng minh rằng a + b là số chính phương.
 
Gửi ý kiến