Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Ngày gửi: 14h:34' 26-10-2022
Dung lượng: 107.1 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích: 0 người
UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG CƯỜNG
NỘI DUNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK1
MÔN TOÁN 9
1. Căn thức bậc hai.
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để
tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức; tìm giá
của x để biểu thức nhận giá trị nguyên; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức; chứng minh bất đẳng thức, ……
- Giải bài toán tìm x.
2. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
* Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để:
- Tính các yếu tố về cạnh, đường cao, hình chiếu của các cạnh góc vuông
trên cạnh huyền.
- Chứng minh các hệ thức, giải bài toán diện tích, cực trị hình học, ……
* Vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông giải tam giác vuông (tìm các yếu tố về cạnh và góc của tam
giác vuông).
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1. (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)

d)

Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:

a)

b)

Câu 3.(1,5 điểm) Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức A.
Câu 4:(1 điểm) Cho

với x > 0 và
b) Tìm x để A < 0.

vuông tại A; biết BC = 20 cm,

. Giải

.

Câu 5. (2,5 điểm) Cho
vuông tại A, đường cao AH. Qua H kẻ đường thẳng vuông
góc với AC tại K.
a) Biết AB = 9cm, BC = 15cm. Tính AC, AH.
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng qua A vuông góc với BK tại I. Chứng minh:

.
Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên.
Câu 6.(0,5 điểm) Cho

--- Hết ---

ĐỀ DỰ BỊ NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1. (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a)

b)

c)
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:

d)

a)

b)

Câu 3.(1,5 điểm) Cho biểu thức:

với x > 0 và x  1

a) Rút gọn biểu thức A.
Câu 4:(1 điểm) Cho

b) Tính giá trị của A biết
vuông tại A; biết BC = 20 cm,

. Giải

.

Câu 5. (2,5 điểm) Cho
vuông tại A, đường cao AH. Qua H kẻ đường thẳng
vuông góc với AB tại K.
a) Biết AB = 9cm, BC = 15cm. Tính AC, AH.
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng qua A vuông góc với BK tại I. Chứng minh:

Câu 6.(0,5 điểm) Cho
.
Tìm các số nguyên a để B chia hết cho 20.
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2020 – 2021

Bài 1: Tính: (3.0đ):
1. Tính

a)
2. Thực hiện phép tính:

b)

a)

c)

b)

Bài 2: Tìm x: (2.0đ)
a)
Bài 3: (1.0đ)
1) Rút gọn biểu thức

b)

Với

2) Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
với

Bài 4: (1.0đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có
Bài 5: (2.5đ)

. Tính các tỉ số lượng giác của góc C.

Cho tam giác ABC vuông tại A biết
; BC = 12cm.
a) Giải tam giác ABC. (cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
b) Kẻ đường cao AH, gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC.
Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC
c) Chứng minh:
Bài 6: (0.5 đ).Cho x > 0, y > 0 thỏa mãn điều kiện
thức

.

. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
 
Gửi ý kiến