Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Ngày gửi: 14h:34' 26-10-2022
Dung lượng: 107.1 KB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Ngày gửi: 14h:34' 26-10-2022
Dung lượng: 107.1 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
UBND THÀNH PHỐ BÀ RỊA
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG CƯỜNG
NỘI DUNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK1
MÔN TOÁN 9
1. Căn thức bậc hai.
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để
tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức; tìm giá
của x để biểu thức nhận giá trị nguyên; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức; chứng minh bất đẳng thức, ……
- Giải bài toán tìm x.
2. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
* Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để:
- Tính các yếu tố về cạnh, đường cao, hình chiếu của các cạnh góc vuông
trên cạnh huyền.
- Chứng minh các hệ thức, giải bài toán diện tích, cực trị hình học, ……
* Vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông giải tam giác vuông (tìm các yếu tố về cạnh và góc của tam
giác vuông).
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1. (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
a)
b)
Câu 3.(1,5 điểm) Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức A.
Câu 4:(1 điểm) Cho
với x > 0 và
b) Tìm x để A < 0.
vuông tại A; biết BC = 20 cm,
. Giải
.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho
vuông tại A, đường cao AH. Qua H kẻ đường thẳng vuông
góc với AC tại K.
a) Biết AB = 9cm, BC = 15cm. Tính AC, AH.
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng qua A vuông góc với BK tại I. Chứng minh:
.
Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên.
Câu 6.(0,5 điểm) Cho
--- Hết ---
ĐỀ DỰ BỊ NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1. (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
d)
a)
b)
Câu 3.(1,5 điểm) Cho biểu thức:
với x > 0 và x 1
a) Rút gọn biểu thức A.
Câu 4:(1 điểm) Cho
b) Tính giá trị của A biết
vuông tại A; biết BC = 20 cm,
. Giải
.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho
vuông tại A, đường cao AH. Qua H kẻ đường thẳng
vuông góc với AB tại K.
a) Biết AB = 9cm, BC = 15cm. Tính AC, AH.
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng qua A vuông góc với BK tại I. Chứng minh:
Câu 6.(0,5 điểm) Cho
.
Tìm các số nguyên a để B chia hết cho 20.
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2020 – 2021
Bài 1: Tính: (3.0đ):
1. Tính
a)
2. Thực hiện phép tính:
b)
a)
c)
b)
Bài 2: Tìm x: (2.0đ)
a)
Bài 3: (1.0đ)
1) Rút gọn biểu thức
b)
Với
2) Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
với
Bài 4: (1.0đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có
Bài 5: (2.5đ)
. Tính các tỉ số lượng giác của góc C.
Cho tam giác ABC vuông tại A biết
; BC = 12cm.
a) Giải tam giác ABC. (cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
b) Kẻ đường cao AH, gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC.
Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC
c) Chứng minh:
Bài 6: (0.5 đ).Cho x > 0, y > 0 thỏa mãn điều kiện
thức
.
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
TRƯỜNG THCS LÊ QUANG CƯỜNG
NỘI DUNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HK1
MÔN TOÁN 9
1. Căn thức bậc hai.
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để
tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức; tìm giá
của x để biểu thức nhận giá trị nguyên; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
của biểu thức; chứng minh bất đẳng thức, ……
- Giải bài toán tìm x.
2. Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
* Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để:
- Tính các yếu tố về cạnh, đường cao, hình chiếu của các cạnh góc vuông
trên cạnh huyền.
- Chứng minh các hệ thức, giải bài toán diện tích, cực trị hình học, ……
* Vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông giải tam giác vuông (tìm các yếu tố về cạnh và góc của tam
giác vuông).
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1. (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
a)
b)
Câu 3.(1,5 điểm) Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức A.
Câu 4:(1 điểm) Cho
với x > 0 và
b) Tìm x để A < 0.
vuông tại A; biết BC = 20 cm,
. Giải
.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho
vuông tại A, đường cao AH. Qua H kẻ đường thẳng vuông
góc với AC tại K.
a) Biết AB = 9cm, BC = 15cm. Tính AC, AH.
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng qua A vuông góc với BK tại I. Chứng minh:
.
Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên.
Câu 6.(0,5 điểm) Cho
--- Hết ---
ĐỀ DỰ BỊ NĂM HỌC 2021 – 2022
Câu 1. (3,0 điểm): Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Câu 2. (1,5 điểm) Giải phương trình:
d)
a)
b)
Câu 3.(1,5 điểm) Cho biểu thức:
với x > 0 và x 1
a) Rút gọn biểu thức A.
Câu 4:(1 điểm) Cho
b) Tính giá trị của A biết
vuông tại A; biết BC = 20 cm,
. Giải
.
Câu 5. (2,5 điểm) Cho
vuông tại A, đường cao AH. Qua H kẻ đường thẳng
vuông góc với AB tại K.
a) Biết AB = 9cm, BC = 15cm. Tính AC, AH.
b) Chứng minh:
c) Đường thẳng qua A vuông góc với BK tại I. Chứng minh:
Câu 6.(0,5 điểm) Cho
.
Tìm các số nguyên a để B chia hết cho 20.
ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2020 – 2021
Bài 1: Tính: (3.0đ):
1. Tính
a)
2. Thực hiện phép tính:
b)
a)
c)
b)
Bài 2: Tìm x: (2.0đ)
a)
Bài 3: (1.0đ)
1) Rút gọn biểu thức
b)
Với
2) Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào biến
với
Bài 4: (1.0đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có
Bài 5: (2.5đ)
. Tính các tỉ số lượng giác của góc C.
Cho tam giác ABC vuông tại A biết
; BC = 12cm.
a) Giải tam giác ABC. (cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
b) Kẻ đường cao AH, gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC.
Chứng minh rằng: AE.AB = AF.AC
c) Chứng minh:
Bài 6: (0.5 đ).Cho x > 0, y > 0 thỏa mãn điều kiện
thức
.
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
 









Các ý kiến mới nhất