Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề OLM giữa kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Chiến
Ngày gửi: 06h:32' 14-03-2024
Dung lượng: 83.9 KB
Số lượt tải: 802
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN
Đề kiểm tra giữa học kì II – Môn Toán lớp 4 (Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống)
Năm học 2023 – 2024
STT

Mạch
kiến
thức

Đơn vị kiến thức

Số câu,
số điểm

Nhân, chia với số có một, hai
chữ số
Nhân, chia với 10, 100, 1 000, …

1

2

3

Phép
nhân và
phép
chia

Tính chất giao hoán và kết hợp
của phép nhân
Tính chất phân phối của phép
nhân
Bài toán liên quan đến rút về đơn
vị
Tìm số trung bình cộng
Thực hành giải quyết vấn đề liên
quan tới các phép tính đã học

Làm
quen với
yếu tố
thông
kê, xác
suất

Dãy số liệu thống kê
Biểu đồ cột
Số lần xuất hiện của sự kiện

Phân số

Khái niệm phân số
Rút gọn phân số
So sánh phân số

C2;
C3

Tổng số điểm
TN
0,5

Số câu
Số điểm

2
1

B2a

0,5

B2b

0,5

B3

1

1
0,5

7
4

2

2
2

C4

0,5
0,5

C5

Số câu
Số điểm

1
0,5
C6
C1

TL
2

1

B4,B5

Số câu
Số điểm
Tổn
g

Các mức năng lực
Mức 1
Mức 2
Mức 3
TN
TL
TN
TL
TN
TL
C8
B1

1
0,5

C7
1
0,5

2
1

0,5
0,5
0,5

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
điểm

Theo mức độ nhận thức
Hình thức trắc nghiệm, tự luận

25%

50%

25%
40%

Phép nhân và phép chia
Thống kê
Phân số

Theo mạch kiến thức

ĐỀ MINH HỌA

60%
75%
10%
15%

Đề kiểm tra giữa học kì II – Môn Toán lớp 4 (Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
Câu 1. Rút gọn phân số
3
A.  .
5

15
, ta được phân số tối giản là:
36
5
B.  .
9

C. 

5
.
12

1
D.  .
3

Câu 2. Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bé nhất?
A. 42 × 100.

B. 4200 : 100.

C. 42 × 1 000.

D. 420 × 1.

Câu 3. 5 000 kg = ... tạ.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
A. 5 000 tạ.

B. 50 tạ.

C. 500 tạ.

D. 5 tạ.

C. 20 ngày.

D. 23 ngày.

Câu 4. Cho biểu đồ.

Trung bình mỗi tháng có bao nhiêu ngày mưa?
A. 21 ngày.

B. 22 ngày.

Câu 5. Nam gieo một xúc xắc nhiều lần, quan sát số chấm ở mặt trên xúc xắc đó và ghi lại kết quả
nhận được vào bảng sau:

(Mỗi gạch là số lần mặt đó xuất hiện.)
Mặt 5 chấm đã xuất hiện bao nhiêu lần?

A. 3.

B. 6.

C. 4.

D. 5.

2
C.  .
6

5
D.  .
6

Câu 6. Hình vẽ dưới đây biểu diễn phân số nào?

3
A.  .
6

4
B.  .
6

Câu 7. Trong các phân số sau:
A. 1.

2 5 4 19
; ; ; , có bao nhiêu phân số lớn hơn 1?
5 3 5 7

B. 2.

C. 3.

D. 4 .

Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
... × 7 = 2 506
A. 17 542.

B. 360.

C. 17 363.

D. 358.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 24 182 × 3

b) 66 × 54

……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
c) 144 774 : 4

d) 88 620 × 21

……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….

Bài 2. Tính:
a) 5 × 512 × 20

b) 950 × 45 + 45 × 50

……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Bài 3. Việt mua 5 chiếc bút bi cùng loại phải trả 35 000 đồng. Hỏi Mai có 28 000 đồng thì mua được
mấy chiếc bút bi loại đó?

……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
Bài 4. Một cửa hàng hoa quả bán được 10 kg xoài và 20 kg cam. Biết 1 kg xoài giá 30 000 đồng, 1 kg
cam giá 35 000 đồng. Hỏi cửa hàng đó bán xoài và cam được bao nhiêu tiền?
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….

Bài 5. Cho dãy số 0;4;8; 12…;2024. Tính tổng của dãy số trên.
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ MINH HỌA
Đề kiểm tra giữa học kì II – Môn Toán lớp 4 (Bộ Kết nối tri thức với cuộc sống)
Năm học 2023 – 2024
I)

PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án C B B C B D B D
II) PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Đáp án

Bài 1. (2 điểm)
a) 24 182 × 3 = 72 546
b) 66 × 54 = 3 564
c) 14 477 : 4 = 3 619 (dư 1)
d) 88 620 : 21 = 4 220
Bài 2. (1 điểm)
a) 5 × 512 × 20 = ( 5 × 20 ) × 512 = 51 200;
b) 950 × 45 + 45 × 50 = 45 × (950 + 50) = 45 × 1 000 = 45 000.
Bài 3. (1 điểm)
Giá tiền của một chiếc bút bi là:
35 000 : 5 = 7 000 (đồng)
Vậy, với 28 000 đồng thì Mai có thể mua được số bút bi là:
28 000 : 7 000 = 4 (chiếc bút)
Đáp số: 4 chiếc bút.
Bài 4. (1,5 điểm)
Số tiền cửa hàng thu được nhờ việc bán xoài là:
10 × 30 000 = 300 000 (đồng)
Số tiền cửa hàng thu được nhờ việc bán cam là:
20 × 35 000 = 700 000 (đồng)
Số tiền cửa hàng đó bán xoài và cam là:
300 000 + 700 000 = 1 000 000 (đồng)
Đáp số: 1 000 000 đồng.
Bài 5. (0,5 điểm)
Cho dãy số 0; 4; 8; 12…; 2 024.
Số số hạng của dãy trên là:
(2 024 – 0) : 4 + 1 = 507
Tổng của dãy số trên là:
(2024 + 0) × 507 : 2 = 513 084
Đáp số: 513 084.

Điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm

0,5 điểm
0,5 điểm
 
Gửi ý kiến