KT HK2 TOAN 8-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 05h:44' 08-05-2025
Dung lượng: 572.1 KB
Số lượt tải: 617
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 05h:44' 08-05-2025
Dung lượng: 572.1 KB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích:
1 người
(Đỗ Danh Minh)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8 - Sách KNTT với CS theo PPCT
của trường THCS Phương Thạnh
I. DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Học kỳ II: 68 tiết (17 tuần).
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chủ đề/ chương
Chương 6. Phân thức đại số
Chương 7. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Chương 9. Tam giác đồng dạng.
Chương 10. Một số hình khối trong thực tiễn
Ôn và kiểm tra giữa kì 2
Chương 7. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Chương 10. Một số hình khối trong thực tiễn
Chương 8. Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
Hoạt động thực hành trải nghiệm
Ôn tập và kiểm tra cuối kì 2
Số tiết
14
2
14
2
4
12
4
4
4
8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8 – NH 2024 - 2025
Tỷ lệ trọng số
(14*10/32)*30%
(2*10/32)*30%
(14*10/32)*30%
(2*10/32)*30%
Không tính
(12*10/20)*70%
(4*10/20)*70%
(4*10/20)*70%
Không tính
Không tính
Số điểm
1,5đ
0,5đ
1,5đ
0,5đ
/
4đ
1đ
1đ
/
/
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/ Chủ
Nội dung kiến thức
đề
Nhận biết
TN
1
2
3
4
5
Phân thức đại số. Tính chất
thức cơ bản của phân thức đại số.
2
Các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các phân thức (0,5đ)
(14 tiết )
đại số
Phân
đại số
Phương trình bậc nhất một 2
Phương trình
ẩn
(0,5đ)
bậc nhất và
hàm số bậc
Hàm số và đồ thị của hàm 2
nhất (14 tiết )
số
(0,5đ)
Mô tả xác suất của biến cố
Mở đầu về ngẫu nhiên trong một số ví
tính xác suất dụ đơn giản
của biến cố
Mối liên hệ giữa xác suất
(4 tiết )
thực nghiệm của một biến cố
với xác suất của biến cố đó
TL
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TN
TN
TL
TL
TL
Tổng
%
điểm
2
10%
(0,5đ)
1đ
2
1(a,b)
1(1,c)
(0,25đ)
(1đ)
(1,5đ)
45%
4,5 đ
2
(0,25đ)
2
(0,5đ)
10%
1
1
(0,25đ)
(0,25đ)
1đ
Tam giác đồng dạng. Hình 1
Tam
giác đồng dạng
(0,25đ)
đồng dạng
Định lí Pythagore và ứng 1
(14 tiết )
dụng
(0,25đ)
Một số hình Hình chóp tam giác đều, 1
khối
trong hình chóp tứ giác đều
20%
2đ
1
(1đ)
1
(0,5đ)
1
1a,b
15%
thực tiễn
(0,25đ)
(0,25đ)
(1đ)
Tổng: Số câu
12
8
2
2
1
25
Điểm
(3đ)
(2đ)
(2đ)
(2,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
30%
40%
Tỉ lệ chung
70%
(6 tiết )
15 đ
25%
5%
100%
30%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
STT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
thức
Phân thức Phân thức đại số.
đại số
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số. Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các phân
thức đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân
thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
biết
Thông
hiểu
2TN
2TN
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1TL
Vận dụng cao:
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
– Dựa vào tính chất phân thức để chứng minh đẳng
thức, tính giá trị của biểu thức.
2
Phương
Phương trình bậc Nhận biết:
2TN
trình bậc nhất một ẩn
– Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.
nhất
và
hàm số bậc
Vận dụng:
nhất
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan
đến Hoá học,...).
Hàm số và đồ thị Nhận biết:
của hàm số
– Nhận biết được khái niệm hàm số.
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường
thẳng
.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định
bởi công thức.
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt
phẳng toạ độ; xác định được một điểm trên mặt
phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất
.
2TN
2TN
1TL
2TN
1TL
–
Vẽ
được
đồ
thị
của
hàm
số
bậc
nhất
.
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để
nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song
song của hai đường thẳng cho trước.
Vận dụng:
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán về
chuyển động đều trong Vật lí,...).
3
Mở đầu về
tính
xác
suất
của
biến cố
Mô tả xác suất Nhận biết:
3TN
của biến cố ngẫu
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực
nhiên trong một
nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó
số ví dụ đơn giản
thông qua một số ví dụ đơn giản.
4
Tam giác Tam giác đồng Nhận biết:
đồng dạng dạng. Hình đồng
− Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
dạng
− Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị
tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
− Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình
đồng dạng.
Thông hiểu:
− Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác, của hai tam giác vuông.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví
2TN
1TN
1TL
dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong
tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của
vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị
trí không thể tới được,...).
Định lí Pythagore Thông hiểu:
và ứng dụng
− Giải thích được định lí Pythagore.
− Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.
Hình chóp tam Nhận biết:
2TN
giác đều, hình
− Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập
chóp tứ giác đều
được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
5
Một
số
hình khối
trong thực
tiễn
Thông hiểu:
− Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể
tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
1TL
PHÒNG GD - ĐT CÀNG LONG
Trường THCS Phương Thạnh
GT1 kí tên
Họ tên:...............................
Lớp: .........
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: Toán 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
GT2 kí tên
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A.
.
B.
Câu 2: Phân thức
A.
B.
.
C.
có tử thức là
D.
C.
Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức
B.
C.
A.
Câu 4: Kết quả của tích
.
D.
là
D.
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
Câu 6: Cho hàm số
A. 2.
Câu 7: Phương trình
A.
.
C. gốc tọa độ
.
A.
C.
B.
D.
.
C.
.
D.
D. 3
.
.
là một đường thẳng luôn đi qua
.
B. điểm
.
.
D. điểm
Câu 9: Một xe ô tô chạy với vận tốc
được trong thời gian
D.
. Tại x = 1 thì y có giá trị bằng
B. -3 .
C. 1.
có tập nghiệm là
Câu 8: Đồ thị hàm số
A. điểm
.
.
. Hàm số biểu thị quãng đường
mà ô tô đi
là
B.
Câu 10. Đồ thị của hai hàm số
A. Cắt nhau.
B. Song song.
.
C.
.
D.
.
và
là hai đường thẳng có vị trí như thế nào?
C. Trùng nhau. D. Không cắt nhau.
Câu 11. Đồ thị của hàm số
hệ số bằng mấy?
A. 2.
B. 1.
và hàm số
là hai đường thẳng song song, khi đó
C. 3.
D. 0.
Câu 12. Cho phương trình
Với giá trị nào của
thì phương trình đã cho là
phương trình bậc nhất 1 ẩn?
A.
B.
C.
D.
và
Câu 13: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là
A. 10.
B. 9.
C. 8.
D. 7.
Câu 14: Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt:
thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là
Chọn ngẫu nhiên một
A. .
B. 1.
C. .
D. .
Câu 15: Lớp 8B có 45 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau:
Loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
12
15
17
1
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
Câu 16. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt 3
chấm” là
A. 1.
Câu 17: Cho tam giác
B.
.
đồng dạng với tam giác
A.
.
B.
Câu 18: Cho hình vẽ. Giá trị của
A.
B.
C.
D.
.
là
C.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
D.
.
Câu 19: Số đo mỗi góc ở đỉnh của đáy hình chóp tứ giác đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 20 : Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác
đều?
A. Hình 4.
B. Hình 3.
C. Hình 1.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
D. Hình 2.
c)
Câu 22. (1,0 điểm) Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 100 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn, biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m.
Câu 23. (0,5 điểm) Khoảng cách từ hai bến tàu A và B tới hòn đảo C lần lượt là 17km và
10km (hình ảnh mình họa). Tính khoảng cách AB giữa hai bến tàu biết hồn đảo cách đất liền
8km.
C
17km
A
?
10km
B
8km
H
Câu 24. (1,0 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có độ dài cạnh đáy
bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm, đường cao bằng
12cm. (Hình bên)
S
13cm
a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp
b) Tính thể tích của hình chóp
A
B
O
10cm
D
C
E
Câu 25. (1,0 điểm) Cho góc nhọn xOy, các điểm A, N nằm trên tia Ox, các điểm B, M nằm trên
tia Oy sao cho AM, BN lần lượt vuông góc với Oy, Ox. Chứng minh rằng AO . ON = OB . OM
−−−−−HẾT−−−−−
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 đ). (Chọn đúng mỗi câu đạt 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
Đáp án D
A
B
B
Câu
11
12
13
14
Đáp án A
C
A
D
2. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 đ).
CÂU
Câu 21:
(1,5đ )
5
C
15
B
6
D
16
D
ĐÁP ÁN
7
C
17
B
8
C
18
D
9
A
19
B
10
A
20
C
ĐIỂM
a)
5x = 4
0,25đ
0,25đ
Vậy nghiệm của PT là
0,25đ
b)
7x – 2x – 3 = x + 1
7x – 2x – x = 1 +3
4x = 4
0,25đ
x=1
Vậy nghiệm của PT là x = 1
0,25đ
c)
20x + 4( 2x – 1 ) = 60 + 5 ( 3 – x )
20x + 8x – 4 = 60 + 15 – 5x
20x + 8x + 5x = 60 + 15 +4
33x = 79
0,25đ
Vậy nghiệm của PT là
Câu 22:
Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (m). Điều kiện x > 0
(1đ)
Khi đó chiều dài là x + 3 (m)
0,25đ
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 100 : 2 = 50 (m)
0,25đ
Theo đề bài, ta có phương trình: x + x + 3 = 50
0,25đ
Giải pt : x + x + 3 = 50
x = 23,5 ( nhận)
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là 23,5 ( m) và chiều dài 26,5 (m)
Câu 23:
(0,5đ)
C
17km
A
?
B
10km
8km
H
Tính được BH= 6km
Tính được AH= 15km
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 24:
a) Nửa chu vi mặt đáy ABCD của hình chóp là: (10.4):2 = 20 (cm)
(1,0đ)
Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là
0,25đ
Sxq = p . d = 20 . 13 = 260 (cm2)
0,25
b) Diện tích mặt đáy ABCD là: Sđ = 10 . 10 = 100 (cm2).
0,25đ
0,25
Thể tích của hình chóp
Câu 25:
(1 đ)
Vẽ
hình
đúng
0,25đ
AOM và
Xét
0,25đ
OBN có
0,25đ
chung
Suy ra
(g-g)
0,25đ
Duyệt của tổ phó
Giáo viên ra đề
Thái Thị Thu Phương
Đỗ Văn Hai
Duyệt của Ban Giám Hiệu
Phạm Hồng Diệu
MÔN TOÁN 8 - Sách KNTT với CS theo PPCT
của trường THCS Phương Thạnh
I. DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Học kỳ II: 68 tiết (17 tuần).
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chủ đề/ chương
Chương 6. Phân thức đại số
Chương 7. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Chương 9. Tam giác đồng dạng.
Chương 10. Một số hình khối trong thực tiễn
Ôn và kiểm tra giữa kì 2
Chương 7. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Chương 10. Một số hình khối trong thực tiễn
Chương 8. Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
Hoạt động thực hành trải nghiệm
Ôn tập và kiểm tra cuối kì 2
Số tiết
14
2
14
2
4
12
4
4
4
8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8 – NH 2024 - 2025
Tỷ lệ trọng số
(14*10/32)*30%
(2*10/32)*30%
(14*10/32)*30%
(2*10/32)*30%
Không tính
(12*10/20)*70%
(4*10/20)*70%
(4*10/20)*70%
Không tính
Không tính
Số điểm
1,5đ
0,5đ
1,5đ
0,5đ
/
4đ
1đ
1đ
/
/
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
STT
Chương/ Chủ
Nội dung kiến thức
đề
Nhận biết
TN
1
2
3
4
5
Phân thức đại số. Tính chất
thức cơ bản của phân thức đại số.
2
Các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia các phân thức (0,5đ)
(14 tiết )
đại số
Phân
đại số
Phương trình bậc nhất một 2
Phương trình
ẩn
(0,5đ)
bậc nhất và
hàm số bậc
Hàm số và đồ thị của hàm 2
nhất (14 tiết )
số
(0,5đ)
Mô tả xác suất của biến cố
Mở đầu về ngẫu nhiên trong một số ví
tính xác suất dụ đơn giản
của biến cố
Mối liên hệ giữa xác suất
(4 tiết )
thực nghiệm của một biến cố
với xác suất của biến cố đó
TL
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TN
TN
TL
TL
TL
Tổng
%
điểm
2
10%
(0,5đ)
1đ
2
1(a,b)
1(1,c)
(0,25đ)
(1đ)
(1,5đ)
45%
4,5 đ
2
(0,25đ)
2
(0,5đ)
10%
1
1
(0,25đ)
(0,25đ)
1đ
Tam giác đồng dạng. Hình 1
Tam
giác đồng dạng
(0,25đ)
đồng dạng
Định lí Pythagore và ứng 1
(14 tiết )
dụng
(0,25đ)
Một số hình Hình chóp tam giác đều, 1
khối
trong hình chóp tứ giác đều
20%
2đ
1
(1đ)
1
(0,5đ)
1
1a,b
15%
thực tiễn
(0,25đ)
(0,25đ)
(1đ)
Tổng: Số câu
12
8
2
2
1
25
Điểm
(3đ)
(2đ)
(2đ)
(2,5đ)
(0,5đ)
(10đ)
Tỉ lệ
30%
40%
Tỉ lệ chung
70%
(6 tiết )
15 đ
25%
5%
100%
30%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
STT
1
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
thức
Phân thức Phân thức đại số.
đại số
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số. Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
chia các phân
thức đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức
đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân
thức đại số; hai phân thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức
đại số.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ,
phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán.
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
biết
Thông
hiểu
2TN
2TN
Vận
dụng
Vận dụng
cao
1TL
Vận dụng cao:
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
– Dựa vào tính chất phân thức để chứng minh đẳng
thức, tính giá trị của biểu thức.
2
Phương
Phương trình bậc Nhận biết:
2TN
trình bậc nhất một ẩn
– Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.
nhất
và
hàm số bậc
Vận dụng:
nhất
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan
đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan
đến Hoá học,...).
Hàm số và đồ thị Nhận biết:
của hàm số
– Nhận biết được khái niệm hàm số.
– Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường
thẳng
.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định
bởi công thức.
– Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt
phẳng toạ độ; xác định được một điểm trên mặt
phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó.
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất
.
2TN
2TN
1TL
2TN
1TL
–
Vẽ
được
đồ
thị
của
hàm
số
bậc
nhất
.
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để
nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song
song của hai đường thẳng cho trước.
Vận dụng:
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải
quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán về
chuyển động đều trong Vật lí,...).
3
Mở đầu về
tính
xác
suất
của
biến cố
Mô tả xác suất Nhận biết:
3TN
của biến cố ngẫu
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực
nhiên trong một
nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó
số ví dụ đơn giản
thông qua một số ví dụ đơn giản.
4
Tam giác Tam giác đồng Nhận biết:
đồng dạng dạng. Hình đồng
− Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
dạng
− Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị
tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
− Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật,
kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình
đồng dạng.
Thông hiểu:
− Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác, của hai tam giác vuông.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví
2TN
1TN
1TL
dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong
tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh
góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của
vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị
trí không thể tới được,...).
Định lí Pythagore Thông hiểu:
và ứng dụng
− Giải thích được định lí Pythagore.
− Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.
Hình chóp tam Nhận biết:
2TN
giác đều, hình
− Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên), tạo lập
chóp tứ giác đều
được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
5
Một
số
hình khối
trong thực
tiễn
Thông hiểu:
− Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một
hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
− Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với
việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp
tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể
tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
giác đều,...).
1TL
PHÒNG GD - ĐT CÀNG LONG
Trường THCS Phương Thạnh
GT1 kí tên
Họ tên:...............................
Lớp: .........
Điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: Toán 8
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Nhận xét của giáo viên
GT2 kí tên
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A.
.
B.
Câu 2: Phân thức
A.
B.
.
C.
có tử thức là
D.
C.
Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức
B.
C.
A.
Câu 4: Kết quả của tích
.
D.
là
D.
là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B.
Câu 6: Cho hàm số
A. 2.
Câu 7: Phương trình
A.
.
C. gốc tọa độ
.
A.
C.
B.
D.
.
C.
.
D.
D. 3
.
.
là một đường thẳng luôn đi qua
.
B. điểm
.
.
D. điểm
Câu 9: Một xe ô tô chạy với vận tốc
được trong thời gian
D.
. Tại x = 1 thì y có giá trị bằng
B. -3 .
C. 1.
có tập nghiệm là
Câu 8: Đồ thị hàm số
A. điểm
.
.
. Hàm số biểu thị quãng đường
mà ô tô đi
là
B.
Câu 10. Đồ thị của hai hàm số
A. Cắt nhau.
B. Song song.
.
C.
.
D.
.
và
là hai đường thẳng có vị trí như thế nào?
C. Trùng nhau. D. Không cắt nhau.
Câu 11. Đồ thị của hàm số
hệ số bằng mấy?
A. 2.
B. 1.
và hàm số
là hai đường thẳng song song, khi đó
C. 3.
D. 0.
Câu 12. Cho phương trình
Với giá trị nào của
thì phương trình đã cho là
phương trình bậc nhất 1 ẩn?
A.
B.
C.
D.
và
Câu 13: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là
A. 10.
B. 9.
C. 8.
D. 7.
Câu 14: Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt:
thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là
Chọn ngẫu nhiên một
A. .
B. 1.
C. .
D. .
Câu 15: Lớp 8B có 45 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau:
Loại học lực
Tốt
Khá
Đạt
Chưa đạt
Số học sinh
12
15
17
1
Xác suất thực nghiệm của biến cố “Học sinh xếp loại đạt” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
C.
.
D.
.
Câu 16. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất của biến cố “Gieo được mặt 3
chấm” là
A. 1.
Câu 17: Cho tam giác
B.
.
đồng dạng với tam giác
A.
.
B.
Câu 18: Cho hình vẽ. Giá trị của
A.
B.
C.
D.
.
là
C.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
.
D.
.
Câu 19: Số đo mỗi góc ở đỉnh của đáy hình chóp tứ giác đều là
A.
B.
C.
D.
Câu 20 : Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác
đều?
A. Hình 4.
B. Hình 3.
C. Hình 1.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 21. (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
D. Hình 2.
c)
Câu 22. (1,0 điểm) Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 100 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của
mảnh vườn, biết chiều dài hơn chiều rộng là 3m.
Câu 23. (0,5 điểm) Khoảng cách từ hai bến tàu A và B tới hòn đảo C lần lượt là 17km và
10km (hình ảnh mình họa). Tính khoảng cách AB giữa hai bến tàu biết hồn đảo cách đất liền
8km.
C
17km
A
?
10km
B
8km
H
Câu 24. (1,0 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có độ dài cạnh đáy
bằng 10 cm, trung đoạn bằng 13 cm, đường cao bằng
12cm. (Hình bên)
S
13cm
a) Tính diện tích xung quanh của hình chóp
b) Tính thể tích của hình chóp
A
B
O
10cm
D
C
E
Câu 25. (1,0 điểm) Cho góc nhọn xOy, các điểm A, N nằm trên tia Ox, các điểm B, M nằm trên
tia Oy sao cho AM, BN lần lượt vuông góc với Oy, Ox. Chứng minh rằng AO . ON = OB . OM
−−−−−HẾT−−−−−
D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 đ). (Chọn đúng mỗi câu đạt 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
Đáp án D
A
B
B
Câu
11
12
13
14
Đáp án A
C
A
D
2. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 đ).
CÂU
Câu 21:
(1,5đ )
5
C
15
B
6
D
16
D
ĐÁP ÁN
7
C
17
B
8
C
18
D
9
A
19
B
10
A
20
C
ĐIỂM
a)
5x = 4
0,25đ
0,25đ
Vậy nghiệm của PT là
0,25đ
b)
7x – 2x – 3 = x + 1
7x – 2x – x = 1 +3
4x = 4
0,25đ
x=1
Vậy nghiệm của PT là x = 1
0,25đ
c)
20x + 4( 2x – 1 ) = 60 + 5 ( 3 – x )
20x + 8x – 4 = 60 + 15 – 5x
20x + 8x + 5x = 60 + 15 +4
33x = 79
0,25đ
Vậy nghiệm của PT là
Câu 22:
Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x (m). Điều kiện x > 0
(1đ)
Khi đó chiều dài là x + 3 (m)
0,25đ
Nửa chu vi của hình chữ nhật là: 100 : 2 = 50 (m)
0,25đ
Theo đề bài, ta có phương trình: x + x + 3 = 50
0,25đ
Giải pt : x + x + 3 = 50
x = 23,5 ( nhận)
Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là 23,5 ( m) và chiều dài 26,5 (m)
Câu 23:
(0,5đ)
C
17km
A
?
B
10km
8km
H
Tính được BH= 6km
Tính được AH= 15km
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Câu 24:
a) Nửa chu vi mặt đáy ABCD của hình chóp là: (10.4):2 = 20 (cm)
(1,0đ)
Diện tích xung quanh của hình chóp S.ABCD là
0,25đ
Sxq = p . d = 20 . 13 = 260 (cm2)
0,25
b) Diện tích mặt đáy ABCD là: Sđ = 10 . 10 = 100 (cm2).
0,25đ
0,25
Thể tích của hình chóp
Câu 25:
(1 đ)
Vẽ
hình
đúng
0,25đ
AOM và
Xét
0,25đ
OBN có
0,25đ
chung
Suy ra
(g-g)
0,25đ
Duyệt của tổ phó
Giáo viên ra đề
Thái Thị Thu Phương
Đỗ Văn Hai
Duyệt của Ban Giám Hiệu
Phạm Hồng Diệu
 








Các ý kiến mới nhất