Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KT HKI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Toản
Ngày gửi: 12h:57' 21-03-2026
Dung lượng: 166.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD & ĐT THỚI BÌNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THÀNH

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
- Môn thi: Toán – Lớp 9.
- Ngày thi: 08 / 01 / 2025
- Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 01

* Lưu ý: Đề kiểm tra này có 02 trang. Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Trong mỗi câu sau, học sinh chọn một chữ cái in hoa
đứng trước câu trả lời đúng, rồi ghi chữ cái in hoa đó ra giấy kiểm tra.
Câu 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn là:
A. 0x – 0y = -1
B. 2x – y = 2024
C. 2x – y2 = -24
D. 2x3 – y = -17
Câu 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn là:
A. 3x + y > 0
B. y ≥ 8x − 1
C. 2024x + 1 ≥ 0
D. 0x + 10 < 0
Câu 3. Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. MN = MP. sin P  B. MN = MP. cos P C. MN = MP. tan P D. MN = MP. cot P
Câu 4. Khử mẫu biểu thức lấy căn 

11
 ta
6

được:

11
66
B.
6
6
Câu 5. Căn bậc hai của 9 là:
A. 3
B. -3
Câu 6. Căn bậc ba của -27 là:
A. 3
B. -3

A.

Câu 7. Biểu thức
A. x ≥

C.

66
6

C. -3 và 3

D.

11
6

D. 81

C. 27
xác định khi và chỉ khi:

D. - 27

B. x <

D. x ≤

C. x ≥

Câu 8. Với A không âm và B dương, Khẳng định nào sau đây là sai?
A.

A
B



A
B

B.

C.

A
AB

B
B

D. A B  A 2 B

có giá trị là:

Câu 9. Biểu thức
A. 3 -

B.

Câu 10. Biểu thức

-3

C. 7

D. -1

C.

D. - x

với x > 0 bằng

A.
Câu 11. Tìm x, biết:

A.B  A. B

B. x

16x  4x 6 (x > 0) được kết quả:

A. x = 3
Câu 12. Giá trị biểu thức

B. x = 2

C. x = 1

D. x = 0

bằng:

A.
B.
C. 4
Câu 13. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?
A. 45o
B. 90o
C. 60o

D. 5
D. 120o

Câu 14. Đường tròn là hình
A. Không có trục đối xứng
B. Có một trục đối xứng
C. Có hai trục đối xứng
D. Có vô số trục đối xứng
Câu 15. Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?
A. Điểm M nằm trong đường tròn
C. Điểm M nằm trên đường tròn

B. Điểm M nằm ngoài đường tròn
D. Điểm M không thuộc đường tròn

Câu 16. Cho đường tròn (O; 6 cm) và (O; 4 cm) . Diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi

hai đường tròn là:
A.

B.

C.

D.

II. PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Bài 1. (1.5 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình và bất phương trình sau:
a) x  x  3 0

  3x  4 y 2028
 x  y  1

b) 

c) 3x – 6 > x – 8

Bài 2. (1.0 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
a)

b) 12  75 

27

Bài 3. (1.0 điểm) Rút gọn biểu thức: A =

( với a > 0;

Bài 4. (0.75 điểm) Cho biểu thức

. Chứng minh |A| = 0,5 với

)
.

Bài 5. (0.25 điểm) Tính giá trị của biểu thức

Bài 6. (0.75 điểm) Cho hình bên, biết cung AmB có số đo là

.

a) Vẽ lại hình và tính số đo
b) Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB và tính số đo góc đó.

Bài 7. (0.75 điểm)
Cho tam giác ABC có ba đỉnh nằm trên đường tròn (O; 10cm). Đường thẳng AO cắt đường
tròn tại điểm thứ hai là D. Chứng minh rằng:
a) AC  DC
b) Tính diện tích hình quạt tròn OAB nếu biết 
ACB 39o (kết quả làm tròn đến hàng
phần mười)
--- HẾT ---
 
Gửi ý kiến