Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ NƯƠNG
Ngày gửi: 20h:48' 24-11-2021
Dung lượng: 194.0 KB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI HƯNG
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2021-2022
Môn: TOÁN- Lớp 5
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: .........................................................................................Lớp: ……......


Điểm
 Giáo viên coi
( chữ ký,họ và tên )
 Giáo viên chấm
( chữ ký, họ và tên )







I. Trắc nghiệm (6 điểm):
* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. (1đ) Phân số  viết thành phân số thập phân là:

A.  B.  C.  D. 
2. (1đ) Viết  dưới dạng số thập phân được:
A. 9,0 B. 0,09 C. 0,9 D.0,0009

3. (1đ) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
a. 36 tấn 9 kg = .........kg.
A. 3690 B. 36009 C. 3609 D. 9360

b. 6 ha 54 m2 = .........m2
A. 60054 B. 6540 C. 6054 D. 6504

4. (1đ) Một mảnh đất hình vuông có chu vi 200 m. Diện tích mảnh đất hình vuông đó là:
A. 2500 m2 B. 250 m2 C. 502 m2 D. 2050

5. (1đ) Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 46,095 là:
A.  B.  C.  D. 
6. (1 đ) Mua 3 m vải hết 240 000 đồng. Hỏi mua 6 m vải loại đó hết số tiền là:
A. 360 000 B. 420 000 C. 380 000 D. 480 000



II. Tự luận ( 4 điểm ):
1. (1đ) Tính:
a) :  +  b,  -  
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. (0,5đ) Viết số thập phân.
a) Không đơn vị, bốn phần mười :...............................................................................
b) Tám mươi ba đơn vị, chín phần mười, tám phần trăm :............................................
3. (1,5đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 180 m. Chiều rộng bằng  chiều dài.Tính diện tích mảnh vườn đó.
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................
4. (1đ) Tính nhanh:
a, :  + :  -  b, 
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM GHKI
Môn toán Lớp 5- Năm học:2021-2022
I. Trắc nghiệm ( 5đ ):
Câu hỏi
1
2
3
4
5
6




a
b




Đáp án
D
B
B
A
A
C
D

Điểm
1đ
1đ
0,5đ
0,5đ
1đ
1đ
1 đ

 II. Trắc nghiệm tự luận ( 5 đ ):
1.(1 điểm) ( mỗi phần đúng 0,5đ ):
a, :  +  =  +  =  +  =  = 2

b,  -   =  =   =  = 

2.( 0,5 điểm) ( mỗi phần đúng 0,25đ ):
a) 0,4 b) 83,98

3. (1,5 điểm):
Bài giải:
Nửa chu vi của mảnh vườn đó chính bằng tổng của chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó là: 180 : 2 = 90 ( m )
Ta có sơ đồ sau:
 Hs vẽ được sơ đồ  0,25 điểm.
Tổng số phần bằng nhau là:
4 + 5 = 9 ( phần ) 0,25 đ
Chiều dài của mảnh vườn đó là:
90 : 9 × 5 = 50 (m ) 0,25 đ
Chiều rộng của mảnh vườn đó là:
90 – 50 = 40 ( m ) 0,25 đ
Diện tích mảnh vườn đó là:
50 × 40 = 2000 ( m2 ) 0,25 đ
Đáp số : 2000 mét vuông. 0,25 đ
* Học sinh có thể giải theo cách khác.

4. (1 điểm): Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
a, :  + :  -  = ( + ) :  -  0,25 đ
=  -  =  -
 
Gửi ý kiến