Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Lý
Ngày gửi: 09h:11' 29-04-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 330
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 7 - HỌC KỲ II
Năm học 2021 – 2022
CÂU 1: NHẬN BIẾT ĐƯỢC BIỂU THỨC ĐẠI SỐ LÀ ĐƠN THỨC.
Câu 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức:
A. 2x +1 ; B. 2x - 1 ; C. x ; D. x (2x - 1)
Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. (– x)(-y) B. 3 – 2y C. 5(x – y) D. x + 1
Câu 3: Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức:
A.  B.  C.  D. .
Câu 4: Đâu là đơn thức trong các biểu thức dưới đây:
A. 5x + 3x ; B. 2(x + y)3 ; C. 7(x – y ) D. 2-x
Câu 5: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức:
A.  B.  C.  D. .
Câu 6: Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức:
A.  B.  C.  D. .
Câu 7: Các biểu thức sau, biểu thức nào là một đơn thức:
A. 2x - y B. 3 + y C. 4x/ y D. -5x3yz2 .
Câu 8: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức :
A. 4x3y(- 3x ) B. 1+ x C. 2xy (- x3 ) D. 
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Mỗi đa thức được coi là một đơn thức B. Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
C. Cả A , B đều đúng D. Cả A , B đều sai
CÂU 2: BIẾT TÍNH GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.
Câu 1: Giá trị của biểu thức  tại x = -2 và y = 1 là
A. 4,5 B. 6 C. 10,5 D. -3,5
Câu 2 : Tính giá trị của biểu thức M = 5x2 + 3x – 1 tại x = –1 là:
A. 1
B. –1
 C. –9
D. 9

Câu 3: Giá trị của biểu thức  tại ;  là:
A.  B.  C.  D. .
Câu 4: Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12 B. -9 C. 18 D. -18
Câu 5: Giá trị của biểu thức  tại x = -2 là:
A. 6
 B. 18
 C. -7
 D. 2

Câu 6: Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12 B. -9 C. 18 D. -18
Câu 7 : Giá trị biểu thức 3x2y + 3y2x tại x = -2 và y = -1 là:
A. 12
 B. -9
 C. 18
 D. -18

Câu 8 : Giá trị của biểu thức  tại x thỏa mãn  là :
A. 1 B. 23 C. 21 D. 7
Câu 9 : Giá trị của đa thức Q = x2 -3y + 2z tại x = -3 ; y = 0 ; z = 1 là :
A. 11 B. -7 C. 7 D. 2
Câu 10: Biểu thức  có giá trị bằng 5 khi:
A. x = 4
B. x = 2
C. x = 7
D. x = -2

Câu 11 : Giá trị m để đơn thức  luôn có giá trị không âm với mọi giá trị khác 0 của biến là :
A. m > 674 B. m  674 C. m  674 D. m < 674
CÂU 3: NHẬN BIẾT ĐƯỢC CÁC ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Câu 1: Cho các đơn thức A =  ;  ;  ; ,ta có:
A. Hai đơn thức A và B đồng dạng C. Bốn đơn thức trên đồng dạng
B. Hai đơn thức B và C đồng dạng D. Hai đơn thức D và C đồng dạng
Câu 2: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –xy2 :
A . –2yx(y)
 B -x2y
 C . x2y2
 D
 
Gửi ý kiến