HSG Toán 9 Tỉnh Đắk Lắk 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 26-03-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 26-03-2026
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẮK LẮK
--------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang, 7 câu)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS
NĂM HỌC 2025-2026
Môn thi: TOÁN
Ngày thi: 24/03/2026
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3,5 điểm)
4 x
8x x 1
2
1) Cho biểu thức P
:
(với x 0, x 4 ). Tìm số thực m để với
x
2 x 4 x x2 x
mọi x 9 ta có m( x 3) P x 1
2) Cho parabol ( P ) : y x 2 và đường thẳng ( d ) : y mx 1 (với m là tham số).
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì (d ) luôn cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt A và B .
b) Gọi hoành độ của điểm A và điểm B lần lượt là x1 và x2 . Chứng minh rằng x1 x2 2 .
Câu 2: (3,5 điểm)
2 x 2 3 x 5 2 x 2 3 x 5 3x .
1
1
2 2
y
x
2) Giải hệ phương trình:
.
1 2 1 2
y
x
1) Giải phương trình:
Câu 3: (1,5 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số.
1) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.
2) Tính xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra là số chia cho 9 dư 1".
Câu 4: (3,5 điểm)
Bên trong tam giác ABC lấy một điểm O tùy ý. Các tia AO, BO, CO cắt BC , CA, AB lần lượt tại
các điểm D, E , F . Chứng minh rằng:
OA OB OC
OA OB OC
2.
8 .
1)
2)
AD BE CF
OD OE OF
Câu 5: (3,5 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) (B, C là
các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC.
1) Chứng minh: BC 2 4 AH HO .
2) Gọi M là điểm trên đoạn thẳng BH, đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại D và E (D nằm giữa A
và E). Chứng minh rằng: AM ( AD AE ) 2 AB 2 .
3) Chứng minh bốn điểm D, E , O, H cùng thuộc một đường tròn.
Câu 6 : (2,5 điểm)
1 1 1
với a, b là hai số tự nhiên khác 0. Tìm tất cả các số
p a b
nguyên tố p để a hoặc b là số chính phương.
1) Cho số nguyên tố p thỏa mãn
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x x x 1 y .
3
2
3
Câu 7: (2,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x y x 2 . Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P x 2 y .
---------------- Hết ---------------2
2
BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Câu 1: (3,5 điểm)
4 x
8x x 1
2
1) Cho biểu thức P
(với x 0, x 4 ). Tìm số thực m để với
2 x 4 x : x 2 x x
mọi x 9 ta có m( x 3) P x 1
2) Cho parabol ( P ) : y x 2 và đường thẳng ( d ) : y mx 1 (với m là tham số).
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì (d ) luôn cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt A và B .
b) Gọi hoành độ của điểm A và điểm B lần lượt là x1 và x2 . Chứng minh rằng x1 x2 2 .
4 x
8x x 1
2 4 x 2 x 8x x 1 2 x 2
:
1) P
;
:
x
2 x 2 x
x x 2
2 x 4 x x2 x
4 x 2 x
2 x 2 x
:
3 x
x
x 2
x x 2
4 x
2 x
3 x
4x
;
x 3
4x
x 1 4mx x 1 4m 1 x 1 ;
x 3
1
Vì x 9 0 4m 1 0 . Nên 4m 1 x 1 x
.
4m 1
1
1
10
5
Do đó để * đúng với mọi x 9 thì
.
9 4 m 1 4m m
4m 1
9
9
18
2)
a) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: x 2 mx 1 x 2 mx 1 0 * .
*
Khi đó m( x 3) P x 1
hay m( x 3)
Ta có ac 1 0 , nên (*) có 2 nghiệm phân biệt. Do đó đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân
biệt A, B.
x x m
b) Theo định lí Viete, ta có: 1 2
.
x1 x2 1
Khi đo x1 x2
x1 x2
2
x1 x2
2
4 x1 x2 m2 4 4 2 .
Dấu “=” xảy ra khi m 0 .
Câu 2: (3,5 điểm)
2 x 2 3 x 5 2 x 2 3 x 5 3x .
1
1
2 2
y
x
2) Giải hệ phương trình:
.
1 2 1 2
y
x
1) Giải phương trình:
2
3 31
2
x
0
4
8
2 x 2 3x 5 0
2
3 31
1) ĐKXĐ 2 x 2 3 x 5 0 2 x 0 x 0 .
4
8
3x 0
x0
Nếu x 0 thì phương trình trở thành: 2 5 0 (vô lí). Vậy x 0 .
Đặt u 2 x 2 3x 5; v 2 x 2 3 x 5 u, v 0 .
u v 3 x
u v 3 x
u v 3x
u v 3 x
3x 2
u
Ta có 2 2
(do x 0 )
2
u v 6 x u v u v 6 x 3 x u v 6 x u v 2
3x 2
2
Do đó
2 x 2 3 x 5 3 x 2 4 2 x 2 3 x 5 x 2 16 x 4 .
2
Kết hợp điều kiện x 0 , ta có nghiệm của phương trình là x 4 .
1
1
2) ĐKXĐ x ; y .
2
2
1
1
1
Nếu x y thì 2 2 (vô lí), nên x ; y .
2
2
2
1
1
2 2
y
x
Ta có:
.
1 2 1 2
y
x
1
1
2 2
y x
y
x
0
xy
1
1
2 2
y
x
1
1
1
1
2 2 0
x
y
x
y
y x
xy
y x
y x
0
1
1
xy 2 2
y
x
y x 0
1
hoặc
1
xy
y x
1
0
y x
xy
1
1
xy 2 2
y
x
y x
1
1
xy 2 2
y
x
0
2 .
1
1
Vì x ; y , nên VT của (2) lớn hơn 0. Do đó từ (1) x y .
2
2
1
1
2x 1
2x 1
2
Khi đó, ta có
2 2
1
1 x 2 2 x 1 0 x 1 0 x 1 (TMĐK)
2
2
x
x
x
x
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x; y 1;1 .
Câu 3: (1,5 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số.
1) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.
2) Tính xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra là số chia cho 9 dư 1".
1) A 10; 11; 12; ; 99 có 90 phần tử
2) Các kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên được viết ra là số chia cho 9 dư 1" là: 10, 19, 28, 37, 46,
55, 64, 73, 82, 91. Có 10 kết quả thuận lợi.
10 1
Vậy P
.
90 9
Câu 4: (3,5 điểm)
Bên trong tam giác ABC lấy một điểm O tùy ý. Các tia AO, BO, CO cắt BC , CA, AB lần lượt tại
các điểm D, E , F . Chứng minh rằng:
OA OB OC
OA OB OC
2.
8 .
1)
2)
AD BE CF
OD OE OF
Kí hiệu S BOC S1 , S AOC S2 , S AOB S3 , ta có S ABC S1 S 2 S3
Kẻ AH BC , OK BC H , K BC AH / / OK .
1) Xét ADH : OK / / AH , nên
OD OK
(hệ quả Thales)
AD AH
1
BC OK
OD OK 2
S
AD OD S ABC S1
OA S ABC S1
Do đó
1
hay
.
AD AH 1 BC AH S ABC
AD
SABC
AD
S ABC
2
OB S ABC S 2
OC S ABC S3
Tương tự có
.
;
BE
S ABC
CF
S ABC
Nên
OA OB OC S ABC S1 S ABC S 2 S ABC S3 3S ABC S1 S 2 S3 2 S ABC
2.
AD BE CF
S ABC
S ABC
SABC
S ABC
S ABC
2) Lại có
OA S 2 S3 2 S 2 S3
OD
S
OD
S1
OD
S1
hay
.
1 cmt
OD
S1
S1
AD S ABC
AD OD S ABC S1
OA S 2 S3
Tương tự có
OB S1 S3 2 S1S3
OC S1 S2 2 S1S 2
.
;
OE
S2
S2
OF
S3
S3
OA OB OC 2 S 2 S3 2 S1S3 2 S1S 2
8.
OD OE OF
S1
S2
S3
S
1
S
S
1
OD OE OF 1
Dấu “=” xảy ra khi S1 S 2 S3 S ABC 1 2 3
.
3
S ABC S ABC S ABC 3
AD BE CF 3
Khi O là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 5: (3,5 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) (B, C là
các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC.
Do đó
1) Chứng minh: BC 4 AH HO .
2) Gọi M là điểm trên đoạn thẳng BH, đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại D và E (D nằm giữa A
2
và E). Chứng minh rằng: AM ( AD AE ) 2 AB .
3) Chứng minh bốn điểm D, E , O, H cùng thuộc một đường tròn.
2
1) Chứng minh: BC 4 AH HO .
Ta có : AB = AC (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)), OB = OC (bán kính của (O))
2
BC
2
0
ABO : ABO 90 (AB là tiếp tuyến của (O)), BH OA OA BC
Nên OA là trung trực BC OA BC và HB HC
2
BC
2
Do đó AH HO HB
4 AH HO BC
2
2
2) Chứng minh rằng: AM ( AD AE ) 2 AB .
2
Gọi I trung điểm DE
Ta có AD AE AI ID AI IE 2 AI , nên AM ( AD AE ) 2 AM AI
a
DOE : OD OE , OI là trung tuyến (I trung điểm DE), nên OI DE
AOB :
ABO 900 (AB là tiếp tuyến của (O)), AOC :
ACO 900 (AC là tiếp tuyến của (O)),
AOI :
AIO 900 ( OI DE ). Vậy các AOB , AOC, AOI nội tiếp đường tròn đường kính OA
suy ra
AIB
ACB (góc nội tiếp cùng chắn cung
AB )
1
lại có
nên
AIB
ABC hay
ABC
ACB sđ BC
AIB
ABM .
2
AIB
ABM cmt ,
IAB
BAM (góc chung)
Xét AIB và ABM, ta có:
AI
AB
AB 2 AM AI b (đpcm)
AB AM
2
Từ a), b) suy ra AM ( AD AE ) 2 AB (đpcm)
3) Chứng minh bốn điểm D, E , O, H cùng thuộc một đường tròn.
ABO :
ABO 900 (AB là tiếp tuyến của (O)), BH OA OA BC
ABM (g-g)
Vậy AIB
Do đó AB AH AO
2
c
ABD
AEB
Xét ABD và AEB, ta có:
1
sd BD , BAD EAB (góc chung)
2
AB AD
AB 2 AE AD d
AE AB
AH AE
Từ c), d) suy ra AH AO AE AD
AD AO
AH AE
HAD
EAO (góc chung)
Xét AHD và AEO, ta có:
cmt ,
AD AO
Vậy ABD
AEB (c-g-c)
AHD
AEO
Do đó tứ giác DEOH nội tiếp hay 4 điểm D, E, O, H cùng thuộc một đường tròn
Câu 6 : (2,5 điểm)
1 1 1
1) Cho số nguyên tố p thỏa mãn
với a, b là hai số tự nhiên khác 0. Tìm tất cả các số
p a b
nguyên tố p để a hoặc b là số chính phương.
Vậy ABD
AEB (g-g)
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x x x 1 y .
3
1) Vì a, b 0 , nên từ
Ta có
2
3
1 1 1 1
1 1 1
suy ra a p và b p .
ta có ,
p a b
a p b p
1 1 1
ab p(a b) ab pa pb 0 (a p)(b p) p 2 :
p a b
Vì p là số nguyên tố, nên các ước dương của p
2
2
chỉ có thể là {1; p; p } . Không mất tính tổng quát, giả
sử a b , ta có các trường hợp sau cho tích ( a p )(b p ) p :
2
Trường hợp 1: a p 1 và b p p ; suy ra a p 1 và b p p .
2
2
Để a hoặc b là số chính phương:
Khả năng 1: a p 1 k (với k , k 1 ).
2
p k 2 1 (k 1)(k 1) .
Vì p là số nguyên tố, nên thừa số nhỏ hơn phải bằng 1:
k 1 1 k 2 .
2
Thay vào ta được p 2 1 3 . (Thử lại: Với p 3, a 4 là số chính phương).
2
2
Khả năng 2: b p p m (với m ).
Ta có p p p p 2 p 1 .
2
2
2
Hay p m ( p 1) .
2
2
2
2
Vì m nằm giữa hai số chính phương liên tiếp nên không tồn tại số nguyên m thỏa mãn.
Trường hợp 2: a p p và b p p ; suy ra: a 2 p và b 2 p .
Để a hoặc b là số chính phương thì 2 p k .
2
Điều này có nghĩa là k chia hết cho 2, nên k phải chia hết cho 2. Đặt k 2n ( n ).
2
*
2 p (2n)2 4n2
p 2n 2 .
2
2
Vì p là số nguyên tố nên đẳng thức p 2n chỉ xảy ra khi n 1 n 1 .
2
Khi đó p 2 1 2 . (Thử lại: Với p 2 , a b 4 là số chính phương).
Vậy các số nguyên tố p thỏa mãn yêu cầu bài toán là p 2 và p 3 .
3
2
3
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x x x 1 y .
+) Nếu x 0 y 1 y 1 (thỏa mãn).
3
+) Nếu x 1 y 0 y 0 (thỏa mãn).
3
+) Nếu x 0 hoặc x 1 .
2
1 3
3
3
Ta có: y x x x x 1 x x x 1 x 0 x y
1
2 4
3
3
3
2
3
2
2
Lại có: x 1 y x 3 x 3 x 1 x x x 1 2 x 2 x 2 x x 1 0 với x 0
3
3
3
2
3
hoặc x 1 . Do đó y x 1
2
2 . Từ 1) và 2) suy ra x3 y 3 x 1 , nên không tồn tại số
nguyên y thỏa mãn. Vậy phương trình có các nghiệm nguyên x, y là: 0,1 , 1, 0
3
3
3
Câu 7: (2,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x y x 2 . Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P x 2 y .
Ta có P x 2 y x P 2 y .
2
2
Khi đó x y x 2 P 2 y y P 2 y 2 ;
2
2
2
5 y 2 2 2 P 1 y P 2 P 2 0
2
* .
(*) có nghiệm khi 2 P 1 5 P P 2 0 P P 11 0
2
2
2
1 3 5
1 3 5
P
2
2
2P 1
2P 1 P 2
, x P 2y P 2
5
5
5
1 3 5
1 3 5
2
1
2
1 3 5
3 5
53 5
2
2
,x
Với P
thì y
2
5
5
5
10
1 3 5
1 3 5
2
1
2 53 5
1 3 5
3 5
2
2
Với P
thì y
,x
2
5
5
5
10
1 3 5
3 5
53 5
khi y
,x
Vậy max P
2
5
10
1 3 5
3 5
53 5
min P
khi y
,x
2
5
10
2
1
9
2
2
2
2
2
Cách khác: Ta có x y x 2 x x y 2 x y .
2
4
1
1
Ta có P x 2 y x 2 y .
2
2
Dấu “=” xảy ra khi y
2
1
1
9 45
2
2
2
Áp dụng Bunhiacốpki, ta có x 2 y 1 2 x y 5
.
2
2
4 4
45
1
45
3 5 1
1
1 3 5 1
x 2y
x 2y
.
4
2
4
2
2
2
2
2
2
1 3 5
1 3 5
.
P
2
2
ĐẮK LẮK
--------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang, 7 câu)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THCS
NĂM HỌC 2025-2026
Môn thi: TOÁN
Ngày thi: 24/03/2026
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3,5 điểm)
4 x
8x x 1
2
1) Cho biểu thức P
:
(với x 0, x 4 ). Tìm số thực m để với
x
2 x 4 x x2 x
mọi x 9 ta có m( x 3) P x 1
2) Cho parabol ( P ) : y x 2 và đường thẳng ( d ) : y mx 1 (với m là tham số).
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì (d ) luôn cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt A và B .
b) Gọi hoành độ của điểm A và điểm B lần lượt là x1 và x2 . Chứng minh rằng x1 x2 2 .
Câu 2: (3,5 điểm)
2 x 2 3 x 5 2 x 2 3 x 5 3x .
1
1
2 2
y
x
2) Giải hệ phương trình:
.
1 2 1 2
y
x
1) Giải phương trình:
Câu 3: (1,5 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số.
1) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.
2) Tính xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra là số chia cho 9 dư 1".
Câu 4: (3,5 điểm)
Bên trong tam giác ABC lấy một điểm O tùy ý. Các tia AO, BO, CO cắt BC , CA, AB lần lượt tại
các điểm D, E , F . Chứng minh rằng:
OA OB OC
OA OB OC
2.
8 .
1)
2)
AD BE CF
OD OE OF
Câu 5: (3,5 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) (B, C là
các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC.
1) Chứng minh: BC 2 4 AH HO .
2) Gọi M là điểm trên đoạn thẳng BH, đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại D và E (D nằm giữa A
và E). Chứng minh rằng: AM ( AD AE ) 2 AB 2 .
3) Chứng minh bốn điểm D, E , O, H cùng thuộc một đường tròn.
Câu 6 : (2,5 điểm)
1 1 1
với a, b là hai số tự nhiên khác 0. Tìm tất cả các số
p a b
nguyên tố p để a hoặc b là số chính phương.
1) Cho số nguyên tố p thỏa mãn
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x x x 1 y .
3
2
3
Câu 7: (2,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x y x 2 . Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P x 2 y .
---------------- Hết ---------------2
2
BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Câu 1: (3,5 điểm)
4 x
8x x 1
2
1) Cho biểu thức P
(với x 0, x 4 ). Tìm số thực m để với
2 x 4 x : x 2 x x
mọi x 9 ta có m( x 3) P x 1
2) Cho parabol ( P ) : y x 2 và đường thẳng ( d ) : y mx 1 (với m là tham số).
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì (d ) luôn cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt A và B .
b) Gọi hoành độ của điểm A và điểm B lần lượt là x1 và x2 . Chứng minh rằng x1 x2 2 .
4 x
8x x 1
2 4 x 2 x 8x x 1 2 x 2
:
1) P
;
:
x
2 x 2 x
x x 2
2 x 4 x x2 x
4 x 2 x
2 x 2 x
:
3 x
x
x 2
x x 2
4 x
2 x
3 x
4x
;
x 3
4x
x 1 4mx x 1 4m 1 x 1 ;
x 3
1
Vì x 9 0 4m 1 0 . Nên 4m 1 x 1 x
.
4m 1
1
1
10
5
Do đó để * đúng với mọi x 9 thì
.
9 4 m 1 4m m
4m 1
9
9
18
2)
a) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là: x 2 mx 1 x 2 mx 1 0 * .
*
Khi đó m( x 3) P x 1
hay m( x 3)
Ta có ac 1 0 , nên (*) có 2 nghiệm phân biệt. Do đó đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân
biệt A, B.
x x m
b) Theo định lí Viete, ta có: 1 2
.
x1 x2 1
Khi đo x1 x2
x1 x2
2
x1 x2
2
4 x1 x2 m2 4 4 2 .
Dấu “=” xảy ra khi m 0 .
Câu 2: (3,5 điểm)
2 x 2 3 x 5 2 x 2 3 x 5 3x .
1
1
2 2
y
x
2) Giải hệ phương trình:
.
1 2 1 2
y
x
1) Giải phương trình:
2
3 31
2
x
0
4
8
2 x 2 3x 5 0
2
3 31
1) ĐKXĐ 2 x 2 3 x 5 0 2 x 0 x 0 .
4
8
3x 0
x0
Nếu x 0 thì phương trình trở thành: 2 5 0 (vô lí). Vậy x 0 .
Đặt u 2 x 2 3x 5; v 2 x 2 3 x 5 u, v 0 .
u v 3 x
u v 3 x
u v 3x
u v 3 x
3x 2
u
Ta có 2 2
(do x 0 )
2
u v 6 x u v u v 6 x 3 x u v 6 x u v 2
3x 2
2
Do đó
2 x 2 3 x 5 3 x 2 4 2 x 2 3 x 5 x 2 16 x 4 .
2
Kết hợp điều kiện x 0 , ta có nghiệm của phương trình là x 4 .
1
1
2) ĐKXĐ x ; y .
2
2
1
1
1
Nếu x y thì 2 2 (vô lí), nên x ; y .
2
2
2
1
1
2 2
y
x
Ta có:
.
1 2 1 2
y
x
1
1
2 2
y x
y
x
0
xy
1
1
2 2
y
x
1
1
1
1
2 2 0
x
y
x
y
y x
xy
y x
y x
0
1
1
xy 2 2
y
x
y x 0
1
hoặc
1
xy
y x
1
0
y x
xy
1
1
xy 2 2
y
x
y x
1
1
xy 2 2
y
x
0
2 .
1
1
Vì x ; y , nên VT của (2) lớn hơn 0. Do đó từ (1) x y .
2
2
1
1
2x 1
2x 1
2
Khi đó, ta có
2 2
1
1 x 2 2 x 1 0 x 1 0 x 1 (TMĐK)
2
2
x
x
x
x
Vậy nghiệm của hệ phương trình là x; y 1;1 .
Câu 3: (1,5 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số.
1) Tìm số phần tử của tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.
2) Tính xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra là số chia cho 9 dư 1".
1) A 10; 11; 12; ; 99 có 90 phần tử
2) Các kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên được viết ra là số chia cho 9 dư 1" là: 10, 19, 28, 37, 46,
55, 64, 73, 82, 91. Có 10 kết quả thuận lợi.
10 1
Vậy P
.
90 9
Câu 4: (3,5 điểm)
Bên trong tam giác ABC lấy một điểm O tùy ý. Các tia AO, BO, CO cắt BC , CA, AB lần lượt tại
các điểm D, E , F . Chứng minh rằng:
OA OB OC
OA OB OC
2.
8 .
1)
2)
AD BE CF
OD OE OF
Kí hiệu S BOC S1 , S AOC S2 , S AOB S3 , ta có S ABC S1 S 2 S3
Kẻ AH BC , OK BC H , K BC AH / / OK .
1) Xét ADH : OK / / AH , nên
OD OK
(hệ quả Thales)
AD AH
1
BC OK
OD OK 2
S
AD OD S ABC S1
OA S ABC S1
Do đó
1
hay
.
AD AH 1 BC AH S ABC
AD
SABC
AD
S ABC
2
OB S ABC S 2
OC S ABC S3
Tương tự có
.
;
BE
S ABC
CF
S ABC
Nên
OA OB OC S ABC S1 S ABC S 2 S ABC S3 3S ABC S1 S 2 S3 2 S ABC
2.
AD BE CF
S ABC
S ABC
SABC
S ABC
S ABC
2) Lại có
OA S 2 S3 2 S 2 S3
OD
S
OD
S1
OD
S1
hay
.
1 cmt
OD
S1
S1
AD S ABC
AD OD S ABC S1
OA S 2 S3
Tương tự có
OB S1 S3 2 S1S3
OC S1 S2 2 S1S 2
.
;
OE
S2
S2
OF
S3
S3
OA OB OC 2 S 2 S3 2 S1S3 2 S1S 2
8.
OD OE OF
S1
S2
S3
S
1
S
S
1
OD OE OF 1
Dấu “=” xảy ra khi S1 S 2 S3 S ABC 1 2 3
.
3
S ABC S ABC S ABC 3
AD BE CF 3
Khi O là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 5: (3,5 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) (B, C là
các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC.
Do đó
1) Chứng minh: BC 4 AH HO .
2) Gọi M là điểm trên đoạn thẳng BH, đường thẳng AM cắt đường tròn (O) tại D và E (D nằm giữa A
2
và E). Chứng minh rằng: AM ( AD AE ) 2 AB .
3) Chứng minh bốn điểm D, E , O, H cùng thuộc một đường tròn.
2
1) Chứng minh: BC 4 AH HO .
Ta có : AB = AC (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)), OB = OC (bán kính của (O))
2
BC
2
0
ABO : ABO 90 (AB là tiếp tuyến của (O)), BH OA OA BC
Nên OA là trung trực BC OA BC và HB HC
2
BC
2
Do đó AH HO HB
4 AH HO BC
2
2
2) Chứng minh rằng: AM ( AD AE ) 2 AB .
2
Gọi I trung điểm DE
Ta có AD AE AI ID AI IE 2 AI , nên AM ( AD AE ) 2 AM AI
a
DOE : OD OE , OI là trung tuyến (I trung điểm DE), nên OI DE
AOB :
ABO 900 (AB là tiếp tuyến của (O)), AOC :
ACO 900 (AC là tiếp tuyến của (O)),
AOI :
AIO 900 ( OI DE ). Vậy các AOB , AOC, AOI nội tiếp đường tròn đường kính OA
suy ra
AIB
ACB (góc nội tiếp cùng chắn cung
AB )
1
lại có
nên
AIB
ABC hay
ABC
ACB sđ BC
AIB
ABM .
2
AIB
ABM cmt ,
IAB
BAM (góc chung)
Xét AIB và ABM, ta có:
AI
AB
AB 2 AM AI b (đpcm)
AB AM
2
Từ a), b) suy ra AM ( AD AE ) 2 AB (đpcm)
3) Chứng minh bốn điểm D, E , O, H cùng thuộc một đường tròn.
ABO :
ABO 900 (AB là tiếp tuyến của (O)), BH OA OA BC
ABM (g-g)
Vậy AIB
Do đó AB AH AO
2
c
ABD
AEB
Xét ABD và AEB, ta có:
1
sd BD , BAD EAB (góc chung)
2
AB AD
AB 2 AE AD d
AE AB
AH AE
Từ c), d) suy ra AH AO AE AD
AD AO
AH AE
HAD
EAO (góc chung)
Xét AHD và AEO, ta có:
cmt ,
AD AO
Vậy ABD
AEB (c-g-c)
AHD
AEO
Do đó tứ giác DEOH nội tiếp hay 4 điểm D, E, O, H cùng thuộc một đường tròn
Câu 6 : (2,5 điểm)
1 1 1
1) Cho số nguyên tố p thỏa mãn
với a, b là hai số tự nhiên khác 0. Tìm tất cả các số
p a b
nguyên tố p để a hoặc b là số chính phương.
Vậy ABD
AEB (g-g)
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x x x 1 y .
3
1) Vì a, b 0 , nên từ
Ta có
2
3
1 1 1 1
1 1 1
suy ra a p và b p .
ta có ,
p a b
a p b p
1 1 1
ab p(a b) ab pa pb 0 (a p)(b p) p 2 :
p a b
Vì p là số nguyên tố, nên các ước dương của p
2
2
chỉ có thể là {1; p; p } . Không mất tính tổng quát, giả
sử a b , ta có các trường hợp sau cho tích ( a p )(b p ) p :
2
Trường hợp 1: a p 1 và b p p ; suy ra a p 1 và b p p .
2
2
Để a hoặc b là số chính phương:
Khả năng 1: a p 1 k (với k , k 1 ).
2
p k 2 1 (k 1)(k 1) .
Vì p là số nguyên tố, nên thừa số nhỏ hơn phải bằng 1:
k 1 1 k 2 .
2
Thay vào ta được p 2 1 3 . (Thử lại: Với p 3, a 4 là số chính phương).
2
2
Khả năng 2: b p p m (với m ).
Ta có p p p p 2 p 1 .
2
2
2
Hay p m ( p 1) .
2
2
2
2
Vì m nằm giữa hai số chính phương liên tiếp nên không tồn tại số nguyên m thỏa mãn.
Trường hợp 2: a p p và b p p ; suy ra: a 2 p và b 2 p .
Để a hoặc b là số chính phương thì 2 p k .
2
Điều này có nghĩa là k chia hết cho 2, nên k phải chia hết cho 2. Đặt k 2n ( n ).
2
*
2 p (2n)2 4n2
p 2n 2 .
2
2
Vì p là số nguyên tố nên đẳng thức p 2n chỉ xảy ra khi n 1 n 1 .
2
Khi đó p 2 1 2 . (Thử lại: Với p 2 , a b 4 là số chính phương).
Vậy các số nguyên tố p thỏa mãn yêu cầu bài toán là p 2 và p 3 .
3
2
3
2) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x x x 1 y .
+) Nếu x 0 y 1 y 1 (thỏa mãn).
3
+) Nếu x 1 y 0 y 0 (thỏa mãn).
3
+) Nếu x 0 hoặc x 1 .
2
1 3
3
3
Ta có: y x x x x 1 x x x 1 x 0 x y
1
2 4
3
3
3
2
3
2
2
Lại có: x 1 y x 3 x 3 x 1 x x x 1 2 x 2 x 2 x x 1 0 với x 0
3
3
3
2
3
hoặc x 1 . Do đó y x 1
2
2 . Từ 1) và 2) suy ra x3 y 3 x 1 , nên không tồn tại số
nguyên y thỏa mãn. Vậy phương trình có các nghiệm nguyên x, y là: 0,1 , 1, 0
3
3
3
Câu 7: (2,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x y x 2 . Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P x 2 y .
Ta có P x 2 y x P 2 y .
2
2
Khi đó x y x 2 P 2 y y P 2 y 2 ;
2
2
2
5 y 2 2 2 P 1 y P 2 P 2 0
2
* .
(*) có nghiệm khi 2 P 1 5 P P 2 0 P P 11 0
2
2
2
1 3 5
1 3 5
P
2
2
2P 1
2P 1 P 2
, x P 2y P 2
5
5
5
1 3 5
1 3 5
2
1
2
1 3 5
3 5
53 5
2
2
,x
Với P
thì y
2
5
5
5
10
1 3 5
1 3 5
2
1
2 53 5
1 3 5
3 5
2
2
Với P
thì y
,x
2
5
5
5
10
1 3 5
3 5
53 5
khi y
,x
Vậy max P
2
5
10
1 3 5
3 5
53 5
min P
khi y
,x
2
5
10
2
1
9
2
2
2
2
2
Cách khác: Ta có x y x 2 x x y 2 x y .
2
4
1
1
Ta có P x 2 y x 2 y .
2
2
Dấu “=” xảy ra khi y
2
1
1
9 45
2
2
2
Áp dụng Bunhiacốpki, ta có x 2 y 1 2 x y 5
.
2
2
4 4
45
1
45
3 5 1
1
1 3 5 1
x 2y
x 2y
.
4
2
4
2
2
2
2
2
2
1 3 5
1 3 5
.
P
2
2
 









Các ý kiến mới nhất