Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE CHON HSG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Anh Tú
Ngày gửi: 18h:22' 07-10-2025
Dung lượng: 456.9 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI
TỔ TOÁN

ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN OLYMPIC TOÁN 10 NĂM HỌC 2025-2026
Ngày làm bài: 07/10/2025 – Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1. (4,0 điểm) Giải phương trình: x 2  2 2 x  7  2 3  2 x  5 .
Câu 2. (4,0 điểm) Giả sử phương trình x 4  bx3  cx 2  bx  1  0 có nghiệm. Chứng minh rằng:
b 2  (c  2) 2  3 .

Câu 3. (4,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa điều kiện a  b  c  1 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: M 

1
1

.
1  2( ab  bc  ca) abc

Câu 4. (4,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho A  n 2026  n 2027  n 2  n  2 là một số
nguyên tố.
Câu 5. (4,0 điểm) Cho đường thẳng (d ) và đường tròn (O; R ) không giao nhau. Trên đường
thẳng (d ) lấy điểm A . Từ điểm A kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O; R),( B, C là tiếp điểm) và cát
tuyến ADE không đi qua tâm O, ( D nằm giữa A và E ) . Gọi I là trung điểm của DE. Đường
thẳng BC cắt OA và OI lần lượt tại H và K .
a) Chứng minh rằng KE là tiếp tuyến của (O; R ) .
b) Chứng minh rằng khi A di động trên (d ) thì H di động trên một đường tròn cố định.
Hết
Chú ý:
Thí sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi và không được sử dụng tài liệu.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. (4,0 điểm) Giải phương trình: x 2  2 2 x  7  2 3  2 x  5
Giải
 Điều kiện

7
3
x
2
2

 Phương trình biến đổi thành: x 2  9  2



 

2x  7 1  2



3  2x  3  0

 x  3
2x  6
6  2 x
 ( x  3)( x  3)  2 
 2
0  
4
4
x  3 

 0 (*)
2x  7  1
3  2x  3
2x  7 1
3  2x  3


Ta có (*)  x  1 
 x 1 

3  2x  7 1  3  2x

0
2x  7 1
3  2x  3
2  2x





2x  7  1 3  2x  7



 

2x  2



3  2x  3 1 3  2x



0

x  1

2
2
1 

 0(**)
2
 ( 2 x  7  2)  1 ( 3  2 x  2) 2  1

Sử dụng điều kiện khẳng định được phương trình (**) vô nghiệm.
 Kết luận: Phương trình có tập nghiệm là: S   x  1; x  3 .
Câu 2. (4,0 điểm) Giả sử phương trình x 4  bx3  cx 2  bx  1  0 có nghiệm. Chứng minh
rằng: b 2  (c  2) 2  3 .
Giải
b
x

Ta có: x 4  bx3  cx 2  bx  1  0  x 2  bx  c  
Đặt t  x 
Do t  x 

1
1
1

 0  x2  2  b  x    c  0
2
x
x
x


1
ta có phương trình trở thành: t 2  bt  c  2  0
x

1
1
 x 2  2  t 2  2 suy ra điều kiện t  2 .
x
x

Ta có t 2  bt  c  2  0  t 2  (2  c)  bt

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki – Cauchy – Schwarz ta có:
t4
t  [(2  c) 1  b  t ]  (2  c )  b   t  1 2
 (2  c ) 2  b 2
t 1
4

2

Mà x 2 

2

2

2

1
 2  t 2  4  t 4  16 nên t 4  3  t 2  1  t 4  3t 2  3  16  12  31  0
x2

Do đó t 4  3  t 2  1 

t4
 3 suy ra b 2  (c  2) 2  3 , (đpcm).
t2 1

Câu 3. (4,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa điều kiện a  b  c  1 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: M 

1
1

.
1  2(ab  bc  ca) abc

Giải
Theo giả thiết: a  b  c  1  a 2  b 2  c 2  2(ab  bc  cb)  1  1  2( ab  bc  ca)  a 2  b 2  c 2
Ta có M 

1
abc
1
1
1
1

 2

 
2
2
2
2
a b c
abc
a b c
ab bc ca
2

1
1 1
9
1 1 
 1
 

.
    9 (Theo BĐT Cauchy) 
ab bc ca ab  bc  ca
 ab bc ca 

Ta có : (ab  bc  ca ) 
Ta được: M 

1
9
1
2
7

 2


.
2
2
2
2
a b c
ab  bc  ca a  b  c
ab  bc  ca ab  bc  ca
2

Áp dụng BĐT Cauchy ta có:



3

1
2
1

 3 3 2
2
2
2
2
a b c
ab  bc  ca
 a  b  c  (ab  bc  ca)2
2

a 2  b 2  c 2  2ab  2bc  2ca ( a  b  c ) 2 1

 .
 a  b  c  (ab  bc  ca) 
3
3
3

Vì thế

2

2

2

2

1
2

 9.
2
2
a b c
ab  bc  ca
2

Ta cũng có: a 2  b 2  c 2  ab  bc  ca  a 2  b 2  c 2  2ab  2bc  2ca  3(ab  bc  ca)
 (a  b  c) 2  3(ab  bc  ca)  1  3(ab  bc  ca ) 

1
7
3
 21
ab  bc  ca
ab  bc  ca
1
3

Ta được M  9  21  30 . Dấu "=" xảy ra khi a  b  c  .
1
3

Vậy min M  30 khi a  b  c  .

Câu 4. (4,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho A  n 2026  n 2027  n 2  n  2 là một số
nguyên tố.
Giải
Với n  0 thì A  32 là hợp số. Khi n  1 thì A  42 là hợp số.
Với n  1 ta có: A   n 2026  n    n 2027  n2   n 2  n  n 2  n  2
 n  n 2025  1  n 2  n 2025  1  2  n 2  n  1

Do n 2025  1   n3 

675

 1 chia hết cho n3  1  (n  1)  n 2  n  1 nên n 2025  1 chia hết cho n 2  n  1 .

Suy ra A chia hết cho n 2  n  1  1 .
Vậy không tồn tại số tự nhiên n để A là số nguyên tố.
Câu 5. (4,0 điểm) Cho đường thẳng (d ) và đường tròn (O; R ) không giao nhau. Trên
đường thẳng (d ) lấy điểm A . Từ điểm A kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O; R),( B, C là tiếp
điểm) và cát tuyến ADE không đi qua tâm O, ( D nằm giữa A và E ) . Gọi I là trung điểm
của DE. Đường thẳng BC cắt OA và OI lần lượt tại H và K .
a) Chứng minh rằng KE là tiếp tuyến của (O; R ) .
b) Chứng minh rằng khi A di động trên (d ) thì H di động trên một đường tròn cố định.
Giải

  90 .
a) Xét (O) có I là trung điểm của dây cung DE  OI  DE hay OID

Theo tinh chất tiếp tuyến ta có AB  AC , lại có OB  OC  R  OA là đường trung trực của
BC  OA  BC

OH OI
  OHK
  90 ; 
Xét OHK và OLA có OID
AOK chung OHK ~OLA( g.g) 

OK

OA

 OI .OK  OH .OA (1). Xét OAC vuông ờ C có đường cao CH  OH .OA  OC 2  R 2 .

Kết hợp với (1)  OI .OK  R 2  OE 2 

OI OE


(2). Xét OEK và OIE có (2) và EOK
OE OK

chung
  OIE
  90 , từ đây ta suy ra đpcm.
OEK ~OIE (c.g.c)  OEK

b) Kė OL  (d )( L  (d )), OL cắt BK ở G . Gọi N là trung điểm của OL.
  OLA
  90 OHG ~OLA( g.g)  OH  OL
Xét OHG và OLA có 
AOL chung; OHG
OG

OA

 OH .OA  OG.OL . Lại có OH .OA  R 2  OG.OL  R 2 (3).

Do R cố định và (d ) cố định  OL cố định. Kết hợp các điều trên với (3)  OG cố định.



Xét OHG vuông ở H có N là trung điểm OG  ON  GN  HN  H   N ;

OG 
.
2 

Do OG cố định và N là trung điểm OG nên suy ra N cố định, từ đó ta có đpcm.
Hết
 
Gửi ý kiến