Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
DE CHON HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Anh Tú
Ngày gửi: 18h:22' 07-10-2025
Dung lượng: 456.9 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Trương Anh Tú
Ngày gửi: 18h:22' 07-10-2025
Dung lượng: 456.9 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI
TỔ TOÁN
ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN OLYMPIC TOÁN 10 NĂM HỌC 2025-2026
Ngày làm bài: 07/10/2025 – Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1. (4,0 điểm) Giải phương trình: x 2 2 2 x 7 2 3 2 x 5 .
Câu 2. (4,0 điểm) Giả sử phương trình x 4 bx3 cx 2 bx 1 0 có nghiệm. Chứng minh rằng:
b 2 (c 2) 2 3 .
Câu 3. (4,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa điều kiện a b c 1 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: M
1
1
.
1 2( ab bc ca) abc
Câu 4. (4,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho A n 2026 n 2027 n 2 n 2 là một số
nguyên tố.
Câu 5. (4,0 điểm) Cho đường thẳng (d ) và đường tròn (O; R ) không giao nhau. Trên đường
thẳng (d ) lấy điểm A . Từ điểm A kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O; R),( B, C là tiếp điểm) và cát
tuyến ADE không đi qua tâm O, ( D nằm giữa A và E ) . Gọi I là trung điểm của DE. Đường
thẳng BC cắt OA và OI lần lượt tại H và K .
a) Chứng minh rằng KE là tiếp tuyến của (O; R ) .
b) Chứng minh rằng khi A di động trên (d ) thì H di động trên một đường tròn cố định.
Hết
Chú ý:
Thí sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi và không được sử dụng tài liệu.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. (4,0 điểm) Giải phương trình: x 2 2 2 x 7 2 3 2 x 5
Giải
Điều kiện
7
3
x
2
2
Phương trình biến đổi thành: x 2 9 2
2x 7 1 2
3 2x 3 0
x 3
2x 6
6 2 x
( x 3)( x 3) 2
2
0
4
4
x 3
0 (*)
2x 7 1
3 2x 3
2x 7 1
3 2x 3
Ta có (*) x 1
x 1
3 2x 7 1 3 2x
0
2x 7 1
3 2x 3
2 2x
2x 7 1 3 2x 7
2x 2
3 2x 3 1 3 2x
0
x 1
2
2
1
0(**)
2
( 2 x 7 2) 1 ( 3 2 x 2) 2 1
Sử dụng điều kiện khẳng định được phương trình (**) vô nghiệm.
Kết luận: Phương trình có tập nghiệm là: S x 1; x 3 .
Câu 2. (4,0 điểm) Giả sử phương trình x 4 bx3 cx 2 bx 1 0 có nghiệm. Chứng minh
rằng: b 2 (c 2) 2 3 .
Giải
b
x
Ta có: x 4 bx3 cx 2 bx 1 0 x 2 bx c
Đặt t x
Do t x
1
1
1
0 x2 2 b x c 0
2
x
x
x
1
ta có phương trình trở thành: t 2 bt c 2 0
x
1
1
x 2 2 t 2 2 suy ra điều kiện t 2 .
x
x
Ta có t 2 bt c 2 0 t 2 (2 c) bt
Áp dụng BĐT Bunhiacopxki – Cauchy – Schwarz ta có:
t4
t [(2 c) 1 b t ] (2 c ) b t 1 2
(2 c ) 2 b 2
t 1
4
2
Mà x 2
2
2
2
1
2 t 2 4 t 4 16 nên t 4 3 t 2 1 t 4 3t 2 3 16 12 31 0
x2
Do đó t 4 3 t 2 1
t4
3 suy ra b 2 (c 2) 2 3 , (đpcm).
t2 1
Câu 3. (4,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa điều kiện a b c 1 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: M
1
1
.
1 2(ab bc ca) abc
Giải
Theo giả thiết: a b c 1 a 2 b 2 c 2 2(ab bc cb) 1 1 2( ab bc ca) a 2 b 2 c 2
Ta có M
1
abc
1
1
1
1
2
2
2
2
2
a b c
abc
a b c
ab bc ca
2
1
1 1
9
1 1
1
.
9 (Theo BĐT Cauchy)
ab bc ca ab bc ca
ab bc ca
Ta có : (ab bc ca )
Ta được: M
1
9
1
2
7
2
.
2
2
2
2
a b c
ab bc ca a b c
ab bc ca ab bc ca
2
Áp dụng BĐT Cauchy ta có:
Và
3
1
2
1
3 3 2
2
2
2
2
a b c
ab bc ca
a b c (ab bc ca)2
2
a 2 b 2 c 2 2ab 2bc 2ca ( a b c ) 2 1
.
a b c (ab bc ca)
3
3
3
Vì thế
2
2
2
2
1
2
9.
2
2
a b c
ab bc ca
2
Ta cũng có: a 2 b 2 c 2 ab bc ca a 2 b 2 c 2 2ab 2bc 2ca 3(ab bc ca)
(a b c) 2 3(ab bc ca) 1 3(ab bc ca )
1
7
3
21
ab bc ca
ab bc ca
1
3
Ta được M 9 21 30 . Dấu "=" xảy ra khi a b c .
1
3
Vậy min M 30 khi a b c .
Câu 4. (4,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho A n 2026 n 2027 n 2 n 2 là một số
nguyên tố.
Giải
Với n 0 thì A 32 là hợp số. Khi n 1 thì A 42 là hợp số.
Với n 1 ta có: A n 2026 n n 2027 n2 n 2 n n 2 n 2
n n 2025 1 n 2 n 2025 1 2 n 2 n 1
Do n 2025 1 n3
675
1 chia hết cho n3 1 (n 1) n 2 n 1 nên n 2025 1 chia hết cho n 2 n 1 .
Suy ra A chia hết cho n 2 n 1 1 .
Vậy không tồn tại số tự nhiên n để A là số nguyên tố.
Câu 5. (4,0 điểm) Cho đường thẳng (d ) và đường tròn (O; R ) không giao nhau. Trên
đường thẳng (d ) lấy điểm A . Từ điểm A kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O; R),( B, C là tiếp
điểm) và cát tuyến ADE không đi qua tâm O, ( D nằm giữa A và E ) . Gọi I là trung điểm
của DE. Đường thẳng BC cắt OA và OI lần lượt tại H và K .
a) Chứng minh rằng KE là tiếp tuyến của (O; R ) .
b) Chứng minh rằng khi A di động trên (d ) thì H di động trên một đường tròn cố định.
Giải
90 .
a) Xét (O) có I là trung điểm của dây cung DE OI DE hay OID
Theo tinh chất tiếp tuyến ta có AB AC , lại có OB OC R OA là đường trung trực của
BC OA BC
OH OI
OHK
90 ;
Xét OHK và OLA có OID
AOK chung OHK ~OLA( g.g)
OK
OA
OI .OK OH .OA (1). Xét OAC vuông ờ C có đường cao CH OH .OA OC 2 R 2 .
Kết hợp với (1) OI .OK R 2 OE 2
OI OE
(2). Xét OEK và OIE có (2) và EOK
OE OK
chung
OIE
90 , từ đây ta suy ra đpcm.
OEK ~OIE (c.g.c) OEK
b) Kė OL (d )( L (d )), OL cắt BK ở G . Gọi N là trung điểm của OL.
OLA
90 OHG ~OLA( g.g) OH OL
Xét OHG và OLA có
AOL chung; OHG
OG
OA
OH .OA OG.OL . Lại có OH .OA R 2 OG.OL R 2 (3).
Do R cố định và (d ) cố định OL cố định. Kết hợp các điều trên với (3) OG cố định.
Xét OHG vuông ở H có N là trung điểm OG ON GN HN H N ;
OG
.
2
Do OG cố định và N là trung điểm OG nên suy ra N cố định, từ đó ta có đpcm.
Hết
TỔ TOÁN
ĐỀ CHỌN ĐỘI TUYỂN OLYMPIC TOÁN 10 NĂM HỌC 2025-2026
Ngày làm bài: 07/10/2025 – Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1. (4,0 điểm) Giải phương trình: x 2 2 2 x 7 2 3 2 x 5 .
Câu 2. (4,0 điểm) Giả sử phương trình x 4 bx3 cx 2 bx 1 0 có nghiệm. Chứng minh rằng:
b 2 (c 2) 2 3 .
Câu 3. (4,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa điều kiện a b c 1 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: M
1
1
.
1 2( ab bc ca) abc
Câu 4. (4,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho A n 2026 n 2027 n 2 n 2 là một số
nguyên tố.
Câu 5. (4,0 điểm) Cho đường thẳng (d ) và đường tròn (O; R ) không giao nhau. Trên đường
thẳng (d ) lấy điểm A . Từ điểm A kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O; R),( B, C là tiếp điểm) và cát
tuyến ADE không đi qua tâm O, ( D nằm giữa A và E ) . Gọi I là trung điểm của DE. Đường
thẳng BC cắt OA và OI lần lượt tại H và K .
a) Chứng minh rằng KE là tiếp tuyến của (O; R ) .
b) Chứng minh rằng khi A di động trên (d ) thì H di động trên một đường tròn cố định.
Hết
Chú ý:
Thí sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi và không được sử dụng tài liệu.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. (4,0 điểm) Giải phương trình: x 2 2 2 x 7 2 3 2 x 5
Giải
Điều kiện
7
3
x
2
2
Phương trình biến đổi thành: x 2 9 2
2x 7 1 2
3 2x 3 0
x 3
2x 6
6 2 x
( x 3)( x 3) 2
2
0
4
4
x 3
0 (*)
2x 7 1
3 2x 3
2x 7 1
3 2x 3
Ta có (*) x 1
x 1
3 2x 7 1 3 2x
0
2x 7 1
3 2x 3
2 2x
2x 7 1 3 2x 7
2x 2
3 2x 3 1 3 2x
0
x 1
2
2
1
0(**)
2
( 2 x 7 2) 1 ( 3 2 x 2) 2 1
Sử dụng điều kiện khẳng định được phương trình (**) vô nghiệm.
Kết luận: Phương trình có tập nghiệm là: S x 1; x 3 .
Câu 2. (4,0 điểm) Giả sử phương trình x 4 bx3 cx 2 bx 1 0 có nghiệm. Chứng minh
rằng: b 2 (c 2) 2 3 .
Giải
b
x
Ta có: x 4 bx3 cx 2 bx 1 0 x 2 bx c
Đặt t x
Do t x
1
1
1
0 x2 2 b x c 0
2
x
x
x
1
ta có phương trình trở thành: t 2 bt c 2 0
x
1
1
x 2 2 t 2 2 suy ra điều kiện t 2 .
x
x
Ta có t 2 bt c 2 0 t 2 (2 c) bt
Áp dụng BĐT Bunhiacopxki – Cauchy – Schwarz ta có:
t4
t [(2 c) 1 b t ] (2 c ) b t 1 2
(2 c ) 2 b 2
t 1
4
2
Mà x 2
2
2
2
1
2 t 2 4 t 4 16 nên t 4 3 t 2 1 t 4 3t 2 3 16 12 31 0
x2
Do đó t 4 3 t 2 1
t4
3 suy ra b 2 (c 2) 2 3 , (đpcm).
t2 1
Câu 3. (4,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa điều kiện a b c 1 . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức: M
1
1
.
1 2(ab bc ca) abc
Giải
Theo giả thiết: a b c 1 a 2 b 2 c 2 2(ab bc cb) 1 1 2( ab bc ca) a 2 b 2 c 2
Ta có M
1
abc
1
1
1
1
2
2
2
2
2
a b c
abc
a b c
ab bc ca
2
1
1 1
9
1 1
1
.
9 (Theo BĐT Cauchy)
ab bc ca ab bc ca
ab bc ca
Ta có : (ab bc ca )
Ta được: M
1
9
1
2
7
2
.
2
2
2
2
a b c
ab bc ca a b c
ab bc ca ab bc ca
2
Áp dụng BĐT Cauchy ta có:
Và
3
1
2
1
3 3 2
2
2
2
2
a b c
ab bc ca
a b c (ab bc ca)2
2
a 2 b 2 c 2 2ab 2bc 2ca ( a b c ) 2 1
.
a b c (ab bc ca)
3
3
3
Vì thế
2
2
2
2
1
2
9.
2
2
a b c
ab bc ca
2
Ta cũng có: a 2 b 2 c 2 ab bc ca a 2 b 2 c 2 2ab 2bc 2ca 3(ab bc ca)
(a b c) 2 3(ab bc ca) 1 3(ab bc ca )
1
7
3
21
ab bc ca
ab bc ca
1
3
Ta được M 9 21 30 . Dấu "=" xảy ra khi a b c .
1
3
Vậy min M 30 khi a b c .
Câu 4. (4,0 điểm) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho A n 2026 n 2027 n 2 n 2 là một số
nguyên tố.
Giải
Với n 0 thì A 32 là hợp số. Khi n 1 thì A 42 là hợp số.
Với n 1 ta có: A n 2026 n n 2027 n2 n 2 n n 2 n 2
n n 2025 1 n 2 n 2025 1 2 n 2 n 1
Do n 2025 1 n3
675
1 chia hết cho n3 1 (n 1) n 2 n 1 nên n 2025 1 chia hết cho n 2 n 1 .
Suy ra A chia hết cho n 2 n 1 1 .
Vậy không tồn tại số tự nhiên n để A là số nguyên tố.
Câu 5. (4,0 điểm) Cho đường thẳng (d ) và đường tròn (O; R ) không giao nhau. Trên
đường thẳng (d ) lấy điểm A . Từ điểm A kẻ tiếp tuyến AB, AC với (O; R),( B, C là tiếp
điểm) và cát tuyến ADE không đi qua tâm O, ( D nằm giữa A và E ) . Gọi I là trung điểm
của DE. Đường thẳng BC cắt OA và OI lần lượt tại H và K .
a) Chứng minh rằng KE là tiếp tuyến của (O; R ) .
b) Chứng minh rằng khi A di động trên (d ) thì H di động trên một đường tròn cố định.
Giải
90 .
a) Xét (O) có I là trung điểm của dây cung DE OI DE hay OID
Theo tinh chất tiếp tuyến ta có AB AC , lại có OB OC R OA là đường trung trực của
BC OA BC
OH OI
OHK
90 ;
Xét OHK và OLA có OID
AOK chung OHK ~OLA( g.g)
OK
OA
OI .OK OH .OA (1). Xét OAC vuông ờ C có đường cao CH OH .OA OC 2 R 2 .
Kết hợp với (1) OI .OK R 2 OE 2
OI OE
(2). Xét OEK và OIE có (2) và EOK
OE OK
chung
OIE
90 , từ đây ta suy ra đpcm.
OEK ~OIE (c.g.c) OEK
b) Kė OL (d )( L (d )), OL cắt BK ở G . Gọi N là trung điểm của OL.
OLA
90 OHG ~OLA( g.g) OH OL
Xét OHG và OLA có
AOL chung; OHG
OG
OA
OH .OA OG.OL . Lại có OH .OA R 2 OG.OL R 2 (3).
Do R cố định và (d ) cố định OL cố định. Kết hợp các điều trên với (3) OG cố định.
Xét OHG vuông ở H có N là trung điểm OG ON GN HN H N ;
OG
.
2
Do OG cố định và N là trung điểm OG nên suy ra N cố định, từ đó ta có đpcm.
Hết
 









Các ý kiến mới nhất