Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lý Hảo
Ngày gửi: 21h:45' 13-08-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lý Hảo
Ngày gửi: 21h:45' 13-08-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thành Nam)
Dạng 4: So sánh các lũy thừa
*) Phương pháp giải:
Để so sánh hai lũy thừa ta có thể biến đổi đưa hai lũy thừa về cùng cơ số hoặc đưa hai lũy thừa về
cùng số mũ. Rồi sử dụng nhận xét sau:
* Với
và
thì
* Với
và
* Với
và
thì
thì
Bài 1:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vì
và
nên
Vậy
Bài 2:
So sánh
và
và
Lời giải
Vì
nên
Vậy
Bài 3:
So sánh (bằng cách đưa về cùng cơ số)
và
và
Lời giải.
Vì
nên
Vậy
và
1
Bài 4:
So sánh (bằng cách đưa về cùng số mũ)
và
và
Lời giải.
Vì
nên
Suy ra:
.
Bài 5:
So sánh (bằng cách đưa về cùng số mũ)
và
và
Lời giải.
và
và
Bài 6:
So sánh:
và
và
2
Lời giải.
Vậy
b) Xét thương:
Hoặc có thể đưa về cùng số mũ
Vì
Bài 7:
So sánh:
và
và
Lời giải.
và
Vì
Suy ra
và
Vì
Suy ra
Bài 8:
So sánh:
Lời giải.
3
Bài 9:
So sánh:
Lời giải.
Bài 10:
So sánh:
và
và
Lời giải.
Vì
nên
Vì
nên
Bài 11:
So sánh:
và
và
Lời giải.
a) Ta có
Mà
nên
.
a) Ta có
Mà
nên
Bài 12:
So sánh
4
và
và
Lời giải
và
Vì
và
nên
Vì
nên
Suy ra
Bài 13:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vì
nên
và
Bài 14:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vì
nên
và
5
Có
và
Mà
Nên
Bài 15:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vậy
và
Vì
nên
Bài 16:
So sánh M và N biết
và
Lời giải
Áp dụng tính chất: Với
nếu
thì
Ta có
Vậy
Bài 17:
So sánh A và B biết
và
Lời giải.
Vì
nên:
6
Vậy
Bài 18:
Biết rằng
. So sánh
và
Lời giải.
Vậy
Bài 19:
So sánh
và
Lời giải.
Ta có:
Bài 20:
So sánh:
Lời giải.
Vậy
Bài 21:
7
So sánh
và
.
Hướng dẫn giải
Ta có
Do
nên
Vậy
.
Bài 22:
So sánh:
a)
và
.
b)
và
.
Hướng dẫn giải
a) Ta có
. Do
b) Ta có
. Do
*) Chú ý: Với
và
nên
nên
thì
.
.
.
Bài 23:
Số nào lớn hơn trong hai số:
và
.
Hướng dẫn giải
Ta có:
Do
nên
.
Chú ý: Nếu
thì
.
Bài 24:
So sánh các cặp số sau:
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
a)
Vì
nên
.
b)
Do
nên
c)
Do
nên
.
Bài 25:
So sánh các cặp số sau:
8
và
a)
c)
và
b)
và
và
Lời giải
a)
Do
và
nên
hay
,
b)
Do
nên
.
c)
Do
nên
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
So sánh
và
và
Lời giải
a)
Vì
nên
b)
Vì
nên
Bài 2:
So sánh
9
và
và
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vì
nên
Bài 3:
So sánh
và
và
Lời giải
a)
b)
Vì
nên
Bài 4:
So sánh
và
và
Lời giải
a)
Vì
nên
và
Vì
nên
10
Dạng 5: Tìm số mũ, cơ số của lũy thừa
Bài toán 1: Tìm số mũ của lũy thừa
*) Phương pháp giải:
1. Để tìm số hữu tỉ trong cơ số của một lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy
thừa cùng số mũ, rồi sử dụng nhận xét:
2. Để tìm số ở số mũ của lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy thừa cùng cơ
số, rồi sử dụng nhận xét
Ví dụ: Tìm số tự nhiên n biết
.
Ta có:
Bài 1:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vậy
Bài 2:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vậy
Bài 3:
Tìm tất cả các số tự nhiên
sao cho:
11
Lời giải.
Bài 4:
Tìm tất cả các số tự nhiên
sao cho:
Lời giải.
Bài 5:
Tìm tất cả các số nguyên x biết:
Lời giải.
12
Bài 6:
Tìm tất cả các số nguyên x biết:
Lời giải.
Bài 7:
Tìm tất cả các số nguyên x biết:
Lời giải.
Bài toán 2: Tìm cơ số của lũy thừa
*) Phương pháp giải:
Bước 1. Đưa các lũy thừa ở cả hai vế về cùng số mũ.
Bước 2. Cho phần cơ số bằng nhau rồi giải ra kết quả.
Ví dụ: Tìm x biết
13
Ta có
nên
.
Vậy
Bài 1:
Tìm số hữu tỉ , biết rằng:
Lời giải.
Bài 1:
Tìm , biết:
Lời giải.
Bài 2:
Tìm , biết:
Lời giải.
Bài 3:
Tìm , biết:
14
Lời giải.
Bài 4:
Tìm , biết:
Lời giải.
Bài 5:
Tìm , biết:
Lời giải.
hoặc
Với
Với
15
Bài 6:
Tìm , biết:
Lời giải
Bài 7:
Tìm số hữu tỉ , biết:
Lời giải.
hoặc
Với
Bài 8:
Tìm số hữu tỉ , biết:
16
Lời giải.
Bài 9:
Tìm
, biết rằng:
Lời giải.
Với
Với
Bài 10:
Tìm
, biết rằng:
Lời giải.
17
Với
Với
Bài 11:
Tìm , biết:
Lời giải:
Bài 12:
Tìm , biết:
Lời giải:
18
Bài 13:
Tìm , biết:
Lời giải:
Với
Với
Bài 14:
Tìm , biết:
Lời giải:
Với
Với
19
Bài 15:
Tìm x biết:
a)
b)
.
Hướng dẫn giải
a) Ta có
Suy ra
hoặc
b) Ta có
Suy ra
nên
.
.
nên
.
hoặc
.
Bài 16:
Tìm x biết:
a)
b)
.
Hướng dẫn giải
a) Ta có
nên
Vậy
.
b) Ta có
nên
Vậy
.
.
Bài 17:
Tìm x biết
a)
b)
c)
d)
.
Lời giải
a) Ta có
Vậy
.
b)
Vậy
.
c)
Vậy
hoặc
.
d)
Ta có
20
hoặc
Vậy
hoặc
.
Bài 18:
Tìm x biết:
a)
b)
Lời giải
Vì
nên
hoặc
Vậy
hoặc
.
hoặc
.
b)
Vậy
.
Bài 19:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
.
b)
Vậy
.
.
Bài 20:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
.
21
b)
Vậy
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tìm x, biết:
Lời giải
Bài 2:
Tìm x, biết:
Lời giải
Bài 3:
Tìm x, biết
Lời giải
hoặc
Với
Với
22
Bài 4:
Tìm x, biết
Lời giải
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy
23
Bài 5:
Tìm các số nguyên x, biết:
Lời giải
Bài 6:
Tìm các số nguyên x, biết:
Lời giải
(không thoả mãn)
Bài 7:
Tìm n, biết:
Lời giải
Bài 8:
24
Tìm x, biết:
Lời giải
Ta có:
Ta có:
25
*) Phương pháp giải:
Để so sánh hai lũy thừa ta có thể biến đổi đưa hai lũy thừa về cùng cơ số hoặc đưa hai lũy thừa về
cùng số mũ. Rồi sử dụng nhận xét sau:
* Với
và
thì
* Với
và
* Với
và
thì
thì
Bài 1:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vì
và
nên
Vậy
Bài 2:
So sánh
và
và
Lời giải
Vì
nên
Vậy
Bài 3:
So sánh (bằng cách đưa về cùng cơ số)
và
và
Lời giải.
Vì
nên
Vậy
và
1
Bài 4:
So sánh (bằng cách đưa về cùng số mũ)
và
và
Lời giải.
Vì
nên
Suy ra:
.
Bài 5:
So sánh (bằng cách đưa về cùng số mũ)
và
và
Lời giải.
và
và
Bài 6:
So sánh:
và
và
2
Lời giải.
Vậy
b) Xét thương:
Hoặc có thể đưa về cùng số mũ
Vì
Bài 7:
So sánh:
và
và
Lời giải.
và
Vì
Suy ra
và
Vì
Suy ra
Bài 8:
So sánh:
Lời giải.
3
Bài 9:
So sánh:
Lời giải.
Bài 10:
So sánh:
và
và
Lời giải.
Vì
nên
Vì
nên
Bài 11:
So sánh:
và
và
Lời giải.
a) Ta có
Mà
nên
.
a) Ta có
Mà
nên
Bài 12:
So sánh
4
và
và
Lời giải
và
Vì
và
nên
Vì
nên
Suy ra
Bài 13:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vì
nên
và
Bài 14:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vì
nên
và
5
Có
và
Mà
Nên
Bài 15:
So sánh
và
và
Lời giải
và
Vậy
và
Vì
nên
Bài 16:
So sánh M và N biết
và
Lời giải
Áp dụng tính chất: Với
nếu
thì
Ta có
Vậy
Bài 17:
So sánh A và B biết
và
Lời giải.
Vì
nên:
6
Vậy
Bài 18:
Biết rằng
. So sánh
và
Lời giải.
Vậy
Bài 19:
So sánh
và
Lời giải.
Ta có:
Bài 20:
So sánh:
Lời giải.
Vậy
Bài 21:
7
So sánh
và
.
Hướng dẫn giải
Ta có
Do
nên
Vậy
.
Bài 22:
So sánh:
a)
và
.
b)
và
.
Hướng dẫn giải
a) Ta có
. Do
b) Ta có
. Do
*) Chú ý: Với
và
nên
nên
thì
.
.
.
Bài 23:
Số nào lớn hơn trong hai số:
và
.
Hướng dẫn giải
Ta có:
Do
nên
.
Chú ý: Nếu
thì
.
Bài 24:
So sánh các cặp số sau:
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
a)
Vì
nên
.
b)
Do
nên
c)
Do
nên
.
Bài 25:
So sánh các cặp số sau:
8
và
a)
c)
và
b)
và
và
Lời giải
a)
Do
và
nên
hay
,
b)
Do
nên
.
c)
Do
nên
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
So sánh
và
và
Lời giải
a)
Vì
nên
b)
Vì
nên
Bài 2:
So sánh
9
và
và
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vì
nên
Bài 3:
So sánh
và
và
Lời giải
a)
b)
Vì
nên
Bài 4:
So sánh
và
và
Lời giải
a)
Vì
nên
và
Vì
nên
10
Dạng 5: Tìm số mũ, cơ số của lũy thừa
Bài toán 1: Tìm số mũ của lũy thừa
*) Phương pháp giải:
1. Để tìm số hữu tỉ trong cơ số của một lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy
thừa cùng số mũ, rồi sử dụng nhận xét:
2. Để tìm số ở số mũ của lũy thừa, ta thường biến đổi hai vế của đẳng thức về lũy thừa cùng cơ
số, rồi sử dụng nhận xét
Ví dụ: Tìm số tự nhiên n biết
.
Ta có:
Bài 1:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vậy
Bài 2:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
b)
Vậy
Bài 3:
Tìm tất cả các số tự nhiên
sao cho:
11
Lời giải.
Bài 4:
Tìm tất cả các số tự nhiên
sao cho:
Lời giải.
Bài 5:
Tìm tất cả các số nguyên x biết:
Lời giải.
12
Bài 6:
Tìm tất cả các số nguyên x biết:
Lời giải.
Bài 7:
Tìm tất cả các số nguyên x biết:
Lời giải.
Bài toán 2: Tìm cơ số của lũy thừa
*) Phương pháp giải:
Bước 1. Đưa các lũy thừa ở cả hai vế về cùng số mũ.
Bước 2. Cho phần cơ số bằng nhau rồi giải ra kết quả.
Ví dụ: Tìm x biết
13
Ta có
nên
.
Vậy
Bài 1:
Tìm số hữu tỉ , biết rằng:
Lời giải.
Bài 1:
Tìm , biết:
Lời giải.
Bài 2:
Tìm , biết:
Lời giải.
Bài 3:
Tìm , biết:
14
Lời giải.
Bài 4:
Tìm , biết:
Lời giải.
Bài 5:
Tìm , biết:
Lời giải.
hoặc
Với
Với
15
Bài 6:
Tìm , biết:
Lời giải
Bài 7:
Tìm số hữu tỉ , biết:
Lời giải.
hoặc
Với
Bài 8:
Tìm số hữu tỉ , biết:
16
Lời giải.
Bài 9:
Tìm
, biết rằng:
Lời giải.
Với
Với
Bài 10:
Tìm
, biết rằng:
Lời giải.
17
Với
Với
Bài 11:
Tìm , biết:
Lời giải:
Bài 12:
Tìm , biết:
Lời giải:
18
Bài 13:
Tìm , biết:
Lời giải:
Với
Với
Bài 14:
Tìm , biết:
Lời giải:
Với
Với
19
Bài 15:
Tìm x biết:
a)
b)
.
Hướng dẫn giải
a) Ta có
Suy ra
hoặc
b) Ta có
Suy ra
nên
.
.
nên
.
hoặc
.
Bài 16:
Tìm x biết:
a)
b)
.
Hướng dẫn giải
a) Ta có
nên
Vậy
.
b) Ta có
nên
Vậy
.
.
Bài 17:
Tìm x biết
a)
b)
c)
d)
.
Lời giải
a) Ta có
Vậy
.
b)
Vậy
.
c)
Vậy
hoặc
.
d)
Ta có
20
hoặc
Vậy
hoặc
.
Bài 18:
Tìm x biết:
a)
b)
Lời giải
Vì
nên
hoặc
Vậy
hoặc
.
hoặc
.
b)
Vậy
.
Bài 19:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
.
b)
Vậy
.
.
Bài 20:
Tìm số tự nhiên n biết:
a)
b)
Lời giải
a)
Vậy
.
21
b)
Vậy
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tìm x, biết:
Lời giải
Bài 2:
Tìm x, biết:
Lời giải
Bài 3:
Tìm x, biết
Lời giải
hoặc
Với
Với
22
Bài 4:
Tìm x, biết
Lời giải
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
Vậy
23
Bài 5:
Tìm các số nguyên x, biết:
Lời giải
Bài 6:
Tìm các số nguyên x, biết:
Lời giải
(không thoả mãn)
Bài 7:
Tìm n, biết:
Lời giải
Bài 8:
24
Tìm x, biết:
Lời giải
Ta có:
Ta có:
25
 








Các ý kiến mới nhất