Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Lớp 9.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:46' 15-04-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:46' 15-04-2025
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9
NĂM HỌC 2024 – 2025
1. Hàm số
DẠNG 1. TÍNH GIÁ TRỊ HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC
Bài 1. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của
.
tương ứng với giá trị của
trong bảng như sau:
b) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ lần lượt là
c) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
.
Bài 2. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của hàm số khi
b) Tìm các giá trị của
Bài 3. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của
nhận các giá trị lần lượt là
, biết rằng
.
tương ứng với giá trị của
trong bảng như sau:
b) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ lần lượt là
c) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
d) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
.
.
Bài 4. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của hàm số khi
nhận các giá trị lần lượt là
b) Tìm các giá trị của
, biết rằng
c) Tìm điều kiện của
biết rằng
DẠNG 2. VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 1. Cho hàm số
.
.
và
.
a) Vẽ đồ thị của hàm số
.
b) Các điểm
có thuộc đồ thị hàm số hay không?
Bài 2. Cho hàm số:
a) Vẽ đồ thị
có đồ thị
.
.
b) Các điểm
có thuộc đồ thị hàm số hay không?
Bài 3. Cho hàm số
.
a) Vẽ đồ thị của hàm số
.
b) Các điểm
có thuộc đồ thị hàm số hay không?
Bài 4. Cho hàm số
.
a) Vẽ đồ thị của hàm số
.
b) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
.
2. Định lý Viete
Nếu
là hai nghiệm của phương trình
Bài 1. Biết phương trình
trình, hãy tính tổng
Bài 2. Giả sử
và tích
thì:
có hai nghiệm là
và
. Không giải phương
.
là hai nghiệm của phương trình
. Không giải phương
trình hãy tính giá trị của các biểu thức sau
a)
b)
Bài 3. Cho phương trình
c)
. Với
d)
là nghiệm của phương trình, không
giải phương trình hãy tính giá trị của các biểu thức sau
a)
b)
c)
c)
Bài 4. Biết rằng phương trình
của biểu thức
có hai nghiệm phân biệt
.
Bài 5. Cho phương trình:
có hai nghiệm là
trình, hãy tính giá trị của biểu thức:
Bài 6. Gọi
. Tính giá trị
. Không giải phương
.
là hai nghiệm của phương trình :
. Tính giá trị của biểu
thức
Bài 7. Cho phương trình
. Gọi
là hai nghiệm của phương trình.
Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức
Bài 8. Cho phương trình
có hai nghiệm
.
, giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
3. Hình trụ
Diện tích xung quanh của hình trụ:
Diện tích đáy của hình trụ:
Diện tích toàn phần của hình trụ:
Thể tích của hình trụ:
Bài 1.
Thay dấu “ ”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:
Hình trụ
Bán kính
Chiều cao
Diện tích
Diện tích
Thể tích
đáy
(cm)
(cm)
Bài 2.
xung quanh
toàn phần
(cm )
(cm )
2
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
(cm3)
2
. Biết rằng hình trụ đó có diện tích
toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Tính chiều cao hình trụ.
Bài 3.
Hỏi nếu tăng chiều cao của khối trụ lên
lần, bán kính của nó lên
lần thì thể
tích của khối trụ mới sẽ tăng bao nhiêu lần so với khối trụ ban đầu?
Bài 4.
Cho hình chữ nhật
trung điểm của
và
có
. Gọi
. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục
lần lượt là
ta được một
hình trụ như hình vẽ.
a) Tính diện tích toàn phần
của hình trụ đó.
b) Tính thể tích hình trụ đó.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 5.
Cho hình trụ có bán kính hình tròn đáy bằng
và chiều cao bằng
. Hỏi nếu
tăng chiều cao lên 4 lần và giảm bán kính đáy 2 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng
hay giảm?
Bài 6.
Cho hình trụ có diện tích toàn phần là
và bán kính đáy bằng nửa chiều
cao. Tính thể tích hình trụ?
Bài 7.
Trong không gian cho hình chữ nhật
lần lượt là trung điểm của
và
có
và
. Gọi
. Quay hình chữ nhật đó quanh trục
,
, ta được
một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
Bài 8.
Cho hình chữ nhật
điểm của các cạnh
và
có
,
. Gọi
,
lần lượt là trung
. Khi quay hình chữ nhật trên quanh đường thẳng
nhận được một hình trụ như hình vẽ.
a) Tính diện tích toàn phần của hình trụ theo
ta
A
N
D
B
M
C
.
b) Tính thể tích của hình trụ theo
.
BÀI TẬP ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Bài 1.
Một khúc gỗ hình trụ có đường kính đáy bằng 1,2 m, chiều cao
bằng bán kính đáy (như hình vẽ).
a) Tính diện tích xung quanh của khúc gỗ đó (làm tròn kết quả đến phần trăm).
b) Với thành hiện tại,
gỗ trên bán được 5 triệu đồng. Hãy tính giá thành khúc gỗ trên
nếu đem đi bán.
Bài 2.
Một bồn nước inox Đại Thanh có dạng hình trụ với chiều cao 1,75 m
và diện tích đáy là 0,32 m2.
a) Tính bán kính đáy của bồn nước inox Đại Thanh (làm tròn kết quả đến phần
trăm).
b) Hỏi bồn nước này đựng đầy được bao nhiêu mét khối nước? (Bỏ qua bề dày của bồn).
Bài 3.
Người ta dự định làm dự định làm một chiếc bồn chứa dầu bằng
sắt hình trụ có chiều cao 1,8 m, đường kính đáy 1,2 m. Hỏi chiếc bồn đó
chứa đầy được bao nhiêu lít dầu, biết rằng
1 m3 = 1000 lít (Bỏ qua bề dày của bồn, lấy
Bài 4.
)
Một doanh nghiệp sản xuất vỏ hộp sữa ông thọ dạng hình trụ, có
chiều cao bằng 12 cm. Biết thể tích của hộp là 192 cm3. Tính số tiền mà
doanh nghiệp cần chi để sản xuất 10 000 vỏ hộp sữa ông thọ (kể cả hai nắp
hộp), biết chi phí để sản xuất vỏ hộp đó là 80 000 đồng/m 2. (làm tròn kết
quả đến phần ngàn).
4. Đường tròn
Dạng 1: Tìm tâm và bán kính
Bài 1. Cho tam giác
vuông tại
đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 2. Cho
Tính
vuông tại
, có
và
. Tính bán kính
.
, có
và
ngoại tiếp đường tròn
.
Bài 3. Cho tam giác
giác
vuông tại
có bán kính là
, có
. Tính
Bài 4. Cho tam giác
cạnh theo
vuông cân tại
bán kính là
. Tính
Bài 5. Cho tam giác
ngoại tiếp tam giác
Bài 6. Cho tam giác
.
, và đường tròn ngoại tiếp tam giác
, và có
. Tính bán đường tròn
.
có
a) Tính diện tích tam giác
có
.
vuông cân tại
theo
và đường tròn ngoại tiếp tam
.
.
b) Tính bán đường tròn ngoại tiếp tam giác
Dạng 2: Tính góc
Bài 7. Trong hình vẽ dưới đây, cho
a) Tính các góc
.
của tứ giác
.
b) Tính
Bài 8. Trong hình vẽ dưới đây, cho
.
.
a) Tính các góc
của tứ giác
.
b) Tính
.
Bài 9. Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn. Tính số đo các góc còn lại của tứ giác đó
trong các trườn hợp sau:
a)
và
.
Dạng 3: Tiếp tuyến của đường tròn
b)
và
.
Bài 1. Cho
vuông tại
có
. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng
. Vẽ đường tròn tâm
bán kính
với đường tròn tâm
bán kính
.
Bài 2. Cho
đường thẳng
vuông tại
có
là đường phân giác. Xác định vị trí tương đối của
và đường tròn tâm
bán kính
Bài 3. Cho hình thang vuông
Chứng minh rằng
có
.
tiếp xúc với đường tròn đường kính
Bài 4. Cho điểm
cách đường thẳng
a. Chứng minh rằng đường tròn tâm
b. Gọi hai giao điểm là
và
và đường thẳng
cắt nhau
. Tính
Bài 5. Cho hình vuông
Đường thẳng kẻ qua
một đoạn bằng 6cm, vẽ đường tròn
, trên đường chéo
vuông góc với
cắt
ở
lấy điểm
sao cho
.
.
a) So sánh:
b) Xác định vị trí tương đối của đường thẳng
Bài 6. Cho đoạn thẳng
vẽ tia
và
và trung điểm
vuông góc với
sao cho
với đường tròn
của
. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
. Trên các tia
và
lấy theo thứ tự hai điểm
, kẻ
a) Chứng minh rằng
thuộc đường tròn tâm
đường kính
với đường tròn
b) Xác định vị trí tương đối của
Dạng 4: Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Bài 1: Cho đường thẳng và điểm
cách một khoảng bằng
hãy xét vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
.
a)
b)
c)
Bài 2: Cho đường thẳng và một điểm cách một khoảng
tương đối của với các đường tròn sau:
a) Đường tròn
b) Đường tròn
Bài 3: Cho đường tròn
từ
xuống ,
đường thẳng
. Không vẽ hình,
. Xác định vị trí
c) Đường tròn
và đường thẳng . Gọi
là chân đường vuông góc vẽ
là độ dài của đoạn thẳng
. Xác định vị trí tương đối của
và đường tròn
trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
c)
Bài 4: Trong hệ tọa độ
cho điểm
. Hãy xác định vị trí tương đối của đường
tròn tâm , bán kính
với các hệ trục tọa độ.
Bài 5: Cho đường thẳng và một điểm
cách một khoảng
. Vẽ đường tròn tâm
, bán kính
a) Giải thích vì sao
và
cắt nhau
b) Gọi
và
là các giao điểm của đường thẳng
và đường tròn
.
Tính độ dài của dây
.
Bài 6: Cho tam giác nhọn
có đường cao
. Đường thẳng
có tiếp xúc với
đường tròn
hay không? Vì sao?
Dạng 5: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
hợp sau:
a)
;
c)
;
;
;
và
b)
;
;
d)
;
;
Bài 2: Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn
hợp sau:
a)
;
;
b)
c)
;
;
d)
Bài 3: Cho hai điểm
tròn
cắt nhau.
Bài 4: Cho đường tròn
và điểm
và
Bài 6: Cho hai đường tròn
cắt nhau hay không?
;
Bài 7: Cho hai điểm
và
và
sao cho
trong mỗi trường
;
;
;
. Hãy giải thích tại sao hai đường
cách
một khoảng
tương đối của đường tròn đã cho và đường tròn
Bài 5: Cho hai đường tròn
đối của hai đường tròn đó.
và
;
và O\prime sao cho
và
trong mỗi trường
trong mỗi trường hợp sau:
. Biết rằng
với
. Xác định vị trí
. Xét vị trí tương
. Hỏi hai đường tròn đó có
. Giải thích tại sao hai đường tròn
tiếp xúc nhau. Chúng tiếp xúc trong hay tiếp xúc ngoài?
Bài 8: Cho hai điểm
và
sao cho
và
5. Tứ giác nội tiếp
Bài 1.
có ba góc nhọn. Vẽ các đường cao
là giao điểm của
a) Chứng minh
Bài 2.
tiếp xúc nhau. Chúng tiếp xúc trong hay tiếp xúc ngoài?
Cho tam giác
. Gọi
và
và
của tam giác
.
là tứ giác nội tiếp.b) Chứng minh
Cho tam giác nhọn
lần lượt tại
tại
. Giải thích tại sao hai đường tròn
là tứ giác nội tiếp.
. Đường tròn
. Đường thẳng
cắt
tại
đường kính
và đường thẳng
cắt
cắt
.
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
Bài 3.
Cho tứ giác nội tiếp
cao
và
có tam giác
của tam giác
a) Chứng minh
.
b) Chứng minh
.
c) Chứng minh
.
Bài 4.
b) Chứng minh tứ giác
. Gọi
.
(C khác
Đường thẳng qua D và vuông góc với
tại E. Chứng minh rằng:
nội tiếp được
a) Tứ giác
Cho tam giác
b)
có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn
là điểm trên dây cung
không chứa điểm
thứ tự là các điểm đối xứng của
là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh
thẳng hàng.
Cho đường tròn
với đường tròn
a) Chứng minh tứ giác
b) Chứng minh rằng
và điểm
(
(
khác
có trực tâm là điểm
). Gọi
theo
qua các đường thẳng
a) Chứng minh
Bài 6.
và
Trên nửa đường tròn (O) đường kính AB lấy điểm C sao cho
cắt
. Gọi
là tam giác nhọn. Vẽ các đường
là giao điểm của
và B). Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng
Bài 5.
nội tiếp.
ở bên ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến
là các tiếp điểm). Gọi
là trung điểm
nội tiếp và xác định tâm
của đường tròn này.
.
.
c) Gọi
là trọng tâm tam giác
d) Chứng minh
Bài 7.
. Chứng minh
vuông góc với
Cho tam giác
.
và đường cao
gọi
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại
. Chứng minh
Bài 8.
cho
lần lượt là trung điểm của
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
là tứ giác nội tiếp và
Trên các cạnh
đi qua trung điểm của
của hình vuông
. Đường thẳng
.
.
ta lấy lần lượt các điểm
cắt các đường thẳng
sao
tương ứng tại các điểm
.
a) Chứng minh rằng các tứ giác
và
nội tiếp.
b) Chứng minh rằng các điểm
nằm trên cùng một đường tròn.
6. Đa giác đều
Bài 1. Tính số đo của mỗi góc của ngũ giác đều, lục giác đều, bát giác đều ( đa giác
đều 8 cạnh).
Bài 2.
Tính số cạnh của một đa giác đều, biết mỗi góc của nó bằng
Bài 3.
Cho tam giác đều
,
, các đường cao
theo thứ tự là trung điểm của
,
,
,
,
.
cắt nhau tại
. Gọi ,
. Chứng minh rằng
là lục giác
đều.
Bài 4.
Cho lục giác đều
. Gọi
. Chứng minh rằng
Bài 5.
Cho lục giác đều
điểm
,
rằng
,
,
,
là trung điểm của
,
là trung điểm của
là tam giác đều.
. Trên cạnh
,
,
,
,
,
sao cho
,
lấy các
. Chứng minh
là một lục giác đều.
7. Phép quay
Bài 1. Cho tam giác đều
a) Phép quay thuận chiều tâm
tâm
.
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
ứng biến thành các điểm nào?
b) Phép quay ngược chiều tâm
ứng biến thành các điểm nào?
c) Chỉ ra các phép quay tâm
Bài 2.
Cho hình vuông
giữ nguyên hình tam giác đều
tâm
.
.
a) Phép quay thuận chiều tâm
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
ứng biến thành các điểm nào?
b) Phép quay ngược chiều tâm
ứng biến thành các điểm nào?
giữ nguyên hình vuông
c) Chỉ ra các phép quay tâm
Cho hình ngũ giác đều
tâm
a) Phép quay thuận chiều tâm
biến điểm
Bài 3.
thì các điểm
.
.
thành điểm
tương ứng biến thành các điểm
nào?
b) Phép quay ngược chiều tâm
thì các điểm
biến điểm
thành điểm
tương ứng biến thành các điểm
nào?
c) Chỉ ra các phép quay tâm
giữ nguyên hình ngũ giác đều
.
8. Thống kê
Dạng 1: Bảng tần số
Bài 1. Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng học sinh trong lớp đăng kí tham gia các
câu lạc bộ của trường như sau:
Lập bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên.
Bài 2.
Sau khi điều tra 60 hộ gia đình ở một vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ
gia đình, người ta được dãy số liệu thống kê (hay còn gọi là mẫu số liệu thống kê) như
sau:
a) Trong 60 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Mỗi giá trị đó xuất hiện bao nhiêu lần?
Bài 3.
Số cuộc gọi đến một tổng đài hỗ trợ khách hàng mỗi ngày trong tháng 01/2024
được ghi lại như sau:
a) Xác định cỡ mẫu.
b) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên.
c) Có bao nhiêu giá trị có tần số lớn hơn 4?
Dạng 2: Biểu đồ
Bài 1.
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 24 lần. Sau mỗi lần gieo, vẽ thêm
một ô vuông lên trên cột ghi kết quả tương ứng như hình bên.
Độ cao của mỗi cột cho ta biết thông tin gì về kết quả của 24 lần gieo?
Bài 2.
Biểu đồ hình bên dưới cho biết số ngày sử dụng phương tiện đến trường của bạn
Mai trong tháng 9. Lập bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
Bài 3.
Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như
sau:
a) Lập bảng tần số ở dạng bảng dọc của mẫu số liệu thống kê đó
b) Vẽ biểu đồ tần số lở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu thống kê trên.
Bài 4.
Cô Hằng thống kê lại số cuộc gọi điện thoại mà mình thực hiện ở tháng 01/
2024 ở bảng tần số như sau:
Hãy vẽ biểu đồ cột và biểu đồ đoạn biểu diễn mẫu số liệu trên.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 5.
Biểu đồ bên dưới thống kê thời gian công tác (theo năm) của các y tá ở một
phòng khám tư nhân ở Nha Trang.
a) Các y tá của phòng khám có thời gian công tác nhận những giá trị nào? Tìm tần số mỗi
giá trị đó.
b) Phòng khám có tổng bao nhiêu y tá?
c) Có bao nhiêu y tá đã công tác ở phòng khám ít nhất 3 năm?
9. Xác suất
Xác suất của biến cố
, kí hiệu
, bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố
và tổng số kết quả có thể xảy ra.
Bài 1.
Các kết quả của một phép thử sau có cùng khả năng xảy ra không? Tại sao?
a) Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất.
b) Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ một hộp có 10 viên bi giống nhau được đánh số từ 1 đến
10.
c) Lấy ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ một hộp chứa 2 tấm thẻ ghi số 5 và 5 tấm thẻ ghi số 2 và
xem số của nó
Bài 2.
Kết quả của mỗi phép thử sau có đồng khả năng không? Tại sao?
a) Rút ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 10.
b) Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ danh sách lớp.
c) Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ một hộp chứa 1 viên bi xanh, 1 viên bi đỏ và 8 viên bi
trắng rồi quan sát màu của nó, biết rằng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng.
Bài 3.
Đội văn nghệ của lớp 9A có 3 bạn nam và 3 bạn nữ. Cô giáo phụ trách đội chọn
ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca. Xét biến cố sau: “Trong hai bạn được chọn ra, có một
bạn nam và một bạn nữ”. Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên nói trên?
Bài 4.
Hình bên dưới mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm 12 phần bằng
nhau và ghi các số 1, 2, 3, ..., 12; chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của
đĩa.
Xét phép thử “Quay đĩa tròn một lần”.
a) Viết tập hợp
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số ghi ở hình quạt mà chiếc
kim chỉ vào khi đĩa dừng lại.
b) Liệt kê các kết quả thuận lợi cho biến cố A: “ Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số chia
hết cho 3”.
c) Tìm tỉ số giữa các kết quả thuận lợi cho biến cố A và số phần tử của tập hợp
.
d) tính xác suất của biến cố D: “Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số nguyên tố”.
Bài 5.
Một hộp có 20 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Ngân viết
lên các viên bi đó các số 1, 2, 3, ..., 20; hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau.
Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”.
a) Viết không gian mẫu phép thử đó.
b) Tính xác suất biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 7 dư 1”.
Bài 6.
Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ...,
52; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất các biến cố sau:
a) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn 27”.
b) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số lớn hơn 19 và nhỏ hơn 51”.
Bài 7.
Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D, E, trong đó không có ba
điểm nào thẳng hàng. Hai điểm A, B được tô màu đỏ, ba điểm C, D, E được tô màu xanh.
Bạn Châu chọn ra ngẫu nhiên một điểm tô màu đỏ và một điểm tô màu xanh (trong năm
điểm đó) để nối thành một đoạn thẳng.
a) Liệt kê các cách chọn mà bạn Châu thực hiện.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
P: “Trong hai điểm chọn ra, có điểm A”;
Q: “Trong hai điểm chọn ra, không có điểm C”.
NĂM HỌC 2024 – 2025
1. Hàm số
DẠNG 1. TÍNH GIÁ TRỊ HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM CHO TRƯỚC
Bài 1. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của
.
tương ứng với giá trị của
trong bảng như sau:
b) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ lần lượt là
c) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
.
Bài 2. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của hàm số khi
b) Tìm các giá trị của
Bài 3. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của
nhận các giá trị lần lượt là
, biết rằng
.
tương ứng với giá trị của
trong bảng như sau:
b) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có hoành độ lần lượt là
c) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
d) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
.
.
Bài 4. Cho hàm số
a) Tìm giá trị của hàm số khi
nhận các giá trị lần lượt là
b) Tìm các giá trị của
, biết rằng
c) Tìm điều kiện của
biết rằng
DẠNG 2. VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 1. Cho hàm số
.
.
và
.
a) Vẽ đồ thị của hàm số
.
b) Các điểm
có thuộc đồ thị hàm số hay không?
Bài 2. Cho hàm số:
a) Vẽ đồ thị
có đồ thị
.
.
b) Các điểm
có thuộc đồ thị hàm số hay không?
Bài 3. Cho hàm số
.
a) Vẽ đồ thị của hàm số
.
b) Các điểm
có thuộc đồ thị hàm số hay không?
Bài 4. Cho hàm số
.
a) Vẽ đồ thị của hàm số
.
b) Tìm những điểm thuộc đồ thị của hàm số có tung độ là
.
2. Định lý Viete
Nếu
là hai nghiệm của phương trình
Bài 1. Biết phương trình
trình, hãy tính tổng
Bài 2. Giả sử
và tích
thì:
có hai nghiệm là
và
. Không giải phương
.
là hai nghiệm của phương trình
. Không giải phương
trình hãy tính giá trị của các biểu thức sau
a)
b)
Bài 3. Cho phương trình
c)
. Với
d)
là nghiệm của phương trình, không
giải phương trình hãy tính giá trị của các biểu thức sau
a)
b)
c)
c)
Bài 4. Biết rằng phương trình
của biểu thức
có hai nghiệm phân biệt
.
Bài 5. Cho phương trình:
có hai nghiệm là
trình, hãy tính giá trị của biểu thức:
Bài 6. Gọi
. Tính giá trị
. Không giải phương
.
là hai nghiệm của phương trình :
. Tính giá trị của biểu
thức
Bài 7. Cho phương trình
. Gọi
là hai nghiệm của phương trình.
Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức
Bài 8. Cho phương trình
có hai nghiệm
.
, giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
3. Hình trụ
Diện tích xung quanh của hình trụ:
Diện tích đáy của hình trụ:
Diện tích toàn phần của hình trụ:
Thể tích của hình trụ:
Bài 1.
Thay dấu “ ”bằng giá trị thích hợp và hoàn thành bảng sau:
Hình trụ
Bán kính
Chiều cao
Diện tích
Diện tích
Thể tích
đáy
(cm)
(cm)
Bài 2.
xung quanh
toàn phần
(cm )
(cm )
2
Cho hình trụ có bán kính đáy bằng
(cm3)
2
. Biết rằng hình trụ đó có diện tích
toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Tính chiều cao hình trụ.
Bài 3.
Hỏi nếu tăng chiều cao của khối trụ lên
lần, bán kính của nó lên
lần thì thể
tích của khối trụ mới sẽ tăng bao nhiêu lần so với khối trụ ban đầu?
Bài 4.
Cho hình chữ nhật
trung điểm của
và
có
. Gọi
. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục
lần lượt là
ta được một
hình trụ như hình vẽ.
a) Tính diện tích toàn phần
của hình trụ đó.
b) Tính thể tích hình trụ đó.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 5.
Cho hình trụ có bán kính hình tròn đáy bằng
và chiều cao bằng
. Hỏi nếu
tăng chiều cao lên 4 lần và giảm bán kính đáy 2 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng
hay giảm?
Bài 6.
Cho hình trụ có diện tích toàn phần là
và bán kính đáy bằng nửa chiều
cao. Tính thể tích hình trụ?
Bài 7.
Trong không gian cho hình chữ nhật
lần lượt là trung điểm của
và
có
và
. Gọi
. Quay hình chữ nhật đó quanh trục
,
, ta được
một hình trụ. Tính diện tích toàn phần của hình trụ.
Bài 8.
Cho hình chữ nhật
điểm của các cạnh
và
có
,
. Gọi
,
lần lượt là trung
. Khi quay hình chữ nhật trên quanh đường thẳng
nhận được một hình trụ như hình vẽ.
a) Tính diện tích toàn phần của hình trụ theo
ta
A
N
D
B
M
C
.
b) Tính thể tích của hình trụ theo
.
BÀI TẬP ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Bài 1.
Một khúc gỗ hình trụ có đường kính đáy bằng 1,2 m, chiều cao
bằng bán kính đáy (như hình vẽ).
a) Tính diện tích xung quanh của khúc gỗ đó (làm tròn kết quả đến phần trăm).
b) Với thành hiện tại,
gỗ trên bán được 5 triệu đồng. Hãy tính giá thành khúc gỗ trên
nếu đem đi bán.
Bài 2.
Một bồn nước inox Đại Thanh có dạng hình trụ với chiều cao 1,75 m
và diện tích đáy là 0,32 m2.
a) Tính bán kính đáy của bồn nước inox Đại Thanh (làm tròn kết quả đến phần
trăm).
b) Hỏi bồn nước này đựng đầy được bao nhiêu mét khối nước? (Bỏ qua bề dày của bồn).
Bài 3.
Người ta dự định làm dự định làm một chiếc bồn chứa dầu bằng
sắt hình trụ có chiều cao 1,8 m, đường kính đáy 1,2 m. Hỏi chiếc bồn đó
chứa đầy được bao nhiêu lít dầu, biết rằng
1 m3 = 1000 lít (Bỏ qua bề dày của bồn, lấy
Bài 4.
)
Một doanh nghiệp sản xuất vỏ hộp sữa ông thọ dạng hình trụ, có
chiều cao bằng 12 cm. Biết thể tích của hộp là 192 cm3. Tính số tiền mà
doanh nghiệp cần chi để sản xuất 10 000 vỏ hộp sữa ông thọ (kể cả hai nắp
hộp), biết chi phí để sản xuất vỏ hộp đó là 80 000 đồng/m 2. (làm tròn kết
quả đến phần ngàn).
4. Đường tròn
Dạng 1: Tìm tâm và bán kính
Bài 1. Cho tam giác
vuông tại
đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 2. Cho
Tính
vuông tại
, có
và
. Tính bán kính
.
, có
và
ngoại tiếp đường tròn
.
Bài 3. Cho tam giác
giác
vuông tại
có bán kính là
, có
. Tính
Bài 4. Cho tam giác
cạnh theo
vuông cân tại
bán kính là
. Tính
Bài 5. Cho tam giác
ngoại tiếp tam giác
Bài 6. Cho tam giác
.
, và đường tròn ngoại tiếp tam giác
, và có
. Tính bán đường tròn
.
có
a) Tính diện tích tam giác
có
.
vuông cân tại
theo
và đường tròn ngoại tiếp tam
.
.
b) Tính bán đường tròn ngoại tiếp tam giác
Dạng 2: Tính góc
Bài 7. Trong hình vẽ dưới đây, cho
a) Tính các góc
.
của tứ giác
.
b) Tính
Bài 8. Trong hình vẽ dưới đây, cho
.
.
a) Tính các góc
của tứ giác
.
b) Tính
.
Bài 9. Cho tứ giác
nội tiếp đường tròn. Tính số đo các góc còn lại của tứ giác đó
trong các trườn hợp sau:
a)
và
.
Dạng 3: Tiếp tuyến của đường tròn
b)
và
.
Bài 1. Cho
vuông tại
có
. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng
. Vẽ đường tròn tâm
bán kính
với đường tròn tâm
bán kính
.
Bài 2. Cho
đường thẳng
vuông tại
có
là đường phân giác. Xác định vị trí tương đối của
và đường tròn tâm
bán kính
Bài 3. Cho hình thang vuông
Chứng minh rằng
có
.
tiếp xúc với đường tròn đường kính
Bài 4. Cho điểm
cách đường thẳng
a. Chứng minh rằng đường tròn tâm
b. Gọi hai giao điểm là
và
và đường thẳng
cắt nhau
. Tính
Bài 5. Cho hình vuông
Đường thẳng kẻ qua
một đoạn bằng 6cm, vẽ đường tròn
, trên đường chéo
vuông góc với
cắt
ở
lấy điểm
sao cho
.
.
a) So sánh:
b) Xác định vị trí tương đối của đường thẳng
Bài 6. Cho đoạn thẳng
vẽ tia
và
và trung điểm
vuông góc với
sao cho
với đường tròn
của
. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
. Trên các tia
và
lấy theo thứ tự hai điểm
, kẻ
a) Chứng minh rằng
thuộc đường tròn tâm
đường kính
với đường tròn
b) Xác định vị trí tương đối của
Dạng 4: Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Bài 1: Cho đường thẳng và điểm
cách một khoảng bằng
hãy xét vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn
.
a)
b)
c)
Bài 2: Cho đường thẳng và một điểm cách một khoảng
tương đối của với các đường tròn sau:
a) Đường tròn
b) Đường tròn
Bài 3: Cho đường tròn
từ
xuống ,
đường thẳng
. Không vẽ hình,
. Xác định vị trí
c) Đường tròn
và đường thẳng . Gọi
là chân đường vuông góc vẽ
là độ dài của đoạn thẳng
. Xác định vị trí tương đối của
và đường tròn
trong mỗi trường hợp sau:
a)
b)
c)
Bài 4: Trong hệ tọa độ
cho điểm
. Hãy xác định vị trí tương đối của đường
tròn tâm , bán kính
với các hệ trục tọa độ.
Bài 5: Cho đường thẳng và một điểm
cách một khoảng
. Vẽ đường tròn tâm
, bán kính
a) Giải thích vì sao
và
cắt nhau
b) Gọi
và
là các giao điểm của đường thẳng
và đường tròn
.
Tính độ dài của dây
.
Bài 6: Cho tam giác nhọn
có đường cao
. Đường thẳng
có tiếp xúc với
đường tròn
hay không? Vì sao?
Dạng 5: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
hợp sau:
a)
;
c)
;
;
;
và
b)
;
;
d)
;
;
Bài 2: Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn
hợp sau:
a)
;
;
b)
c)
;
;
d)
Bài 3: Cho hai điểm
tròn
cắt nhau.
Bài 4: Cho đường tròn
và điểm
và
Bài 6: Cho hai đường tròn
cắt nhau hay không?
;
Bài 7: Cho hai điểm
và
và
sao cho
trong mỗi trường
;
;
;
. Hãy giải thích tại sao hai đường
cách
một khoảng
tương đối của đường tròn đã cho và đường tròn
Bài 5: Cho hai đường tròn
đối của hai đường tròn đó.
và
;
và O\prime sao cho
và
trong mỗi trường
trong mỗi trường hợp sau:
. Biết rằng
với
. Xác định vị trí
. Xét vị trí tương
. Hỏi hai đường tròn đó có
. Giải thích tại sao hai đường tròn
tiếp xúc nhau. Chúng tiếp xúc trong hay tiếp xúc ngoài?
Bài 8: Cho hai điểm
và
sao cho
và
5. Tứ giác nội tiếp
Bài 1.
có ba góc nhọn. Vẽ các đường cao
là giao điểm của
a) Chứng minh
Bài 2.
tiếp xúc nhau. Chúng tiếp xúc trong hay tiếp xúc ngoài?
Cho tam giác
. Gọi
và
và
của tam giác
.
là tứ giác nội tiếp.b) Chứng minh
Cho tam giác nhọn
lần lượt tại
tại
. Giải thích tại sao hai đường tròn
là tứ giác nội tiếp.
. Đường tròn
. Đường thẳng
cắt
tại
đường kính
và đường thẳng
cắt
cắt
.
a) Chứng minh tứ giác
nội tiếp.
Bài 3.
Cho tứ giác nội tiếp
cao
và
có tam giác
của tam giác
a) Chứng minh
.
b) Chứng minh
.
c) Chứng minh
.
Bài 4.
b) Chứng minh tứ giác
. Gọi
.
(C khác
Đường thẳng qua D và vuông góc với
tại E. Chứng minh rằng:
nội tiếp được
a) Tứ giác
Cho tam giác
b)
có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn
là điểm trên dây cung
không chứa điểm
thứ tự là các điểm đối xứng của
là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh
thẳng hàng.
Cho đường tròn
với đường tròn
a) Chứng minh tứ giác
b) Chứng minh rằng
và điểm
(
(
khác
có trực tâm là điểm
). Gọi
theo
qua các đường thẳng
a) Chứng minh
Bài 6.
và
Trên nửa đường tròn (O) đường kính AB lấy điểm C sao cho
cắt
. Gọi
là tam giác nhọn. Vẽ các đường
là giao điểm của
và B). Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng
Bài 5.
nội tiếp.
ở bên ngoài đường tròn. Vẽ hai tiếp tuyến
là các tiếp điểm). Gọi
là trung điểm
nội tiếp và xác định tâm
của đường tròn này.
.
.
c) Gọi
là trọng tâm tam giác
d) Chứng minh
Bài 7.
. Chứng minh
vuông góc với
Cho tam giác
.
và đường cao
gọi
. Đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại
. Chứng minh
Bài 8.
cho
lần lượt là trung điểm của
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
là tứ giác nội tiếp và
Trên các cạnh
đi qua trung điểm của
của hình vuông
. Đường thẳng
.
.
ta lấy lần lượt các điểm
cắt các đường thẳng
sao
tương ứng tại các điểm
.
a) Chứng minh rằng các tứ giác
và
nội tiếp.
b) Chứng minh rằng các điểm
nằm trên cùng một đường tròn.
6. Đa giác đều
Bài 1. Tính số đo của mỗi góc của ngũ giác đều, lục giác đều, bát giác đều ( đa giác
đều 8 cạnh).
Bài 2.
Tính số cạnh của một đa giác đều, biết mỗi góc của nó bằng
Bài 3.
Cho tam giác đều
,
, các đường cao
theo thứ tự là trung điểm của
,
,
,
,
.
cắt nhau tại
. Gọi ,
. Chứng minh rằng
là lục giác
đều.
Bài 4.
Cho lục giác đều
. Gọi
. Chứng minh rằng
Bài 5.
Cho lục giác đều
điểm
,
rằng
,
,
,
là trung điểm của
,
là trung điểm của
là tam giác đều.
. Trên cạnh
,
,
,
,
,
sao cho
,
lấy các
. Chứng minh
là một lục giác đều.
7. Phép quay
Bài 1. Cho tam giác đều
a) Phép quay thuận chiều tâm
tâm
.
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
ứng biến thành các điểm nào?
b) Phép quay ngược chiều tâm
ứng biến thành các điểm nào?
c) Chỉ ra các phép quay tâm
Bài 2.
Cho hình vuông
giữ nguyên hình tam giác đều
tâm
.
.
a) Phép quay thuận chiều tâm
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
biến điểm
thành điểm
thì các điểm
tương
ứng biến thành các điểm nào?
b) Phép quay ngược chiều tâm
ứng biến thành các điểm nào?
giữ nguyên hình vuông
c) Chỉ ra các phép quay tâm
Cho hình ngũ giác đều
tâm
a) Phép quay thuận chiều tâm
biến điểm
Bài 3.
thì các điểm
.
.
thành điểm
tương ứng biến thành các điểm
nào?
b) Phép quay ngược chiều tâm
thì các điểm
biến điểm
thành điểm
tương ứng biến thành các điểm
nào?
c) Chỉ ra các phép quay tâm
giữ nguyên hình ngũ giác đều
.
8. Thống kê
Dạng 1: Bảng tần số
Bài 1. Cho biểu đồ tranh biểu diễn số lượng học sinh trong lớp đăng kí tham gia các
câu lạc bộ của trường như sau:
Lập bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên.
Bài 2.
Sau khi điều tra 60 hộ gia đình ở một vùng dân cư về số nhân khẩu của mỗi hộ
gia đình, người ta được dãy số liệu thống kê (hay còn gọi là mẫu số liệu thống kê) như
sau:
a) Trong 60 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Mỗi giá trị đó xuất hiện bao nhiêu lần?
Bài 3.
Số cuộc gọi đến một tổng đài hỗ trợ khách hàng mỗi ngày trong tháng 01/2024
được ghi lại như sau:
a) Xác định cỡ mẫu.
b) Lập bảng tần số cho mẫu số liệu trên.
c) Có bao nhiêu giá trị có tần số lớn hơn 4?
Dạng 2: Biểu đồ
Bài 1.
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 24 lần. Sau mỗi lần gieo, vẽ thêm
một ô vuông lên trên cột ghi kết quả tương ứng như hình bên.
Độ cao của mỗi cột cho ta biết thông tin gì về kết quả của 24 lần gieo?
Bài 2.
Biểu đồ hình bên dưới cho biết số ngày sử dụng phương tiện đến trường của bạn
Mai trong tháng 9. Lập bảng tần số cho dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ.
Bài 3.
Thống kê thâm niên công tác (đơn vị: năm) của 33 nhân viên ở một công sở như
sau:
a) Lập bảng tần số ở dạng bảng dọc của mẫu số liệu thống kê đó
b) Vẽ biểu đồ tần số lở dạng biểu đồ đoạn thẳng của mẫu số liệu thống kê trên.
Bài 4.
Cô Hằng thống kê lại số cuộc gọi điện thoại mà mình thực hiện ở tháng 01/
2024 ở bảng tần số như sau:
Hãy vẽ biểu đồ cột và biểu đồ đoạn biểu diễn mẫu số liệu trên.
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Bài 5.
Biểu đồ bên dưới thống kê thời gian công tác (theo năm) của các y tá ở một
phòng khám tư nhân ở Nha Trang.
a) Các y tá của phòng khám có thời gian công tác nhận những giá trị nào? Tìm tần số mỗi
giá trị đó.
b) Phòng khám có tổng bao nhiêu y tá?
c) Có bao nhiêu y tá đã công tác ở phòng khám ít nhất 3 năm?
9. Xác suất
Xác suất của biến cố
, kí hiệu
, bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi cho biến cố
và tổng số kết quả có thể xảy ra.
Bài 1.
Các kết quả của một phép thử sau có cùng khả năng xảy ra không? Tại sao?
a) Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất.
b) Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi từ một hộp có 10 viên bi giống nhau được đánh số từ 1 đến
10.
c) Lấy ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ một hộp chứa 2 tấm thẻ ghi số 5 và 5 tấm thẻ ghi số 2 và
xem số của nó
Bài 2.
Kết quả của mỗi phép thử sau có đồng khả năng không? Tại sao?
a) Rút ngẫu nhiên 1 tấm thẻ từ 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 10.
b) Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ danh sách lớp.
c) Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ một hộp chứa 1 viên bi xanh, 1 viên bi đỏ và 8 viên bi
trắng rồi quan sát màu của nó, biết rằng các viên bi có cùng kích thước và khối lượng.
Bài 3.
Đội văn nghệ của lớp 9A có 3 bạn nam và 3 bạn nữ. Cô giáo phụ trách đội chọn
ngẫu nhiên hai bạn để hát song ca. Xét biến cố sau: “Trong hai bạn được chọn ra, có một
bạn nam và một bạn nữ”. Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên nói trên?
Bài 4.
Hình bên dưới mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng được chia làm 12 phần bằng
nhau và ghi các số 1, 2, 3, ..., 12; chiếc kim được gắn cố định vào trục quay ở tâm của
đĩa.
Xét phép thử “Quay đĩa tròn một lần”.
a) Viết tập hợp
gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số ghi ở hình quạt mà chiếc
kim chỉ vào khi đĩa dừng lại.
b) Liệt kê các kết quả thuận lợi cho biến cố A: “ Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số chia
hết cho 3”.
c) Tìm tỉ số giữa các kết quả thuận lợi cho biến cố A và số phần tử của tập hợp
.
d) tính xác suất của biến cố D: “Chiếc kim chỉ vào hình quạt ghi số nguyên tố”.
Bài 5.
Một hộp có 20 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Ngân viết
lên các viên bi đó các số 1, 2, 3, ..., 20; hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau.
Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”.
a) Viết không gian mẫu phép thử đó.
b) Tính xác suất biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 7 dư 1”.
Bài 6.
Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ...,
52; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau.
Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất các biến cố sau:
a) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nhỏ hơn 27”.
b) “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số lớn hơn 19 và nhỏ hơn 51”.
Bài 7.
Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D, E, trong đó không có ba
điểm nào thẳng hàng. Hai điểm A, B được tô màu đỏ, ba điểm C, D, E được tô màu xanh.
Bạn Châu chọn ra ngẫu nhiên một điểm tô màu đỏ và một điểm tô màu xanh (trong năm
điểm đó) để nối thành một đoạn thẳng.
a) Liệt kê các cách chọn mà bạn Châu thực hiện.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
P: “Trong hai điểm chọn ra, có điểm A”;
Q: “Trong hai điểm chọn ra, không có điểm C”.
 









Các ý kiến mới nhất